Đề thi môn Vật lí Lớp 11 cơ bản - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
I.TRẮC NGHIỆM( 6 điểm)  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn : Vật Lí 11 Cơ bản  
Câu 1.Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ ?  
A.Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.  
B.Tương tác giữa hai nam châm.  
C.Tương tác giữa nam châm và dòng điện.  
D.Tương tác giữa dòng điện với dòng điện.  
Câu 2.Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là:  
A.Vectơ cảm ứng từ tại điểm đó .  
B.Đường sức từ đi qua điểm đó.  
C.Hướng của nam châm thử đặt tại điểm đó.  
D.Lực tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt tại điểm đó.  
v
Câu 3.Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc  
hợp với  
  
B
cảm ứng từ  
một góc .Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích đạt giá trị lớn  
nhất khi góc bằng :  
A.900  
B.600  
C.450  
D.300  
  
Câu 4.Trong một từ trường đều  
vòng dây kín, phẳng được xác định bởi công thức :  
A.   BScosB.   BS sin  
C.   BScos2  
Câu 5.Suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín có độ lớn tỉ lệ với :  
B , từ thông qua diện tích S giới hạn bởi một  
D.   BS  
.
A.Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.  
C.Độ lớn của cảm ứng từ B.  
B.Độ lớn của từ thông qua mạch.  
D.Độ biến thiên của từ thông .  
Câu 6.Đơn vị độ tự cảm là :  
A.H  
B.Hz  
C.V  
D.J  
Câu 7.Dòng điện I= 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài .Cảm ứng từ tại điểm M cách  
dây dẫn 10cm có độ lớn là:  
A.2.10-6(T)  
B.2.10-7(T)  
C.2.10-5(T)  
D.2.10-4(T).  
Câu 8.Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 5cm , đặt trong từ trường đều có  
  
B= 4.10-4T .Góc hợp bởi  
n
và  
B
là 00 .Từ thông qua khung dây có độ lớn :  
A.10-6(Wb) B.10.10-6(Wb)  
C.100.10-6(Wb) D.10-3(Wb).  
Câu 9.Một đoạn dây dẫn thẳng ,dài 20cm mang dòng điện 5A đặt trong từ  
trường đều có cảm ứng từ B=0,3T .Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn  
0,15N.Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và đoạn dây là:  
A.300  
B.450  
C.600  
D.900.  
Câu 10.Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng dài tại điểm N cách dòng điện 2,5cm có  
độ lớn 18.10-6T. Cường độ dòng điện trong dây dẫn là:  
A.2,25A  
B.3,25A  
C.4,25A  
D.5,25A.  
Câu 11.Một hạt mang điện chuyển động trong một từ trường đều theo phương vuông  
góc với các đường sức từ .Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1= 1,8.106 m/s thì lực  
Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn f1 = 2.10-6 N.Nếu hạt chuyển động với vận tốc  
v2 = 4,5.106 m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn là:  
A.5.10-6N  
B.5.10-5N  
C.4.10-5N  
D.4.10-6N.  
Câu 12.Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều  
có vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 .Từ thông qua  
khung dây đó là 3.10-7Wb.Độ lớn cảm ứng từ qua khung dây là:  
A.5.10-4T  
B.4.10-4T  
C.3.10-4T  
D.2. 10-4T  
Câu 13.Một khung dây có diện tích S= 200cm2 đặt trong từ trường đều có đường sức  
từ vuông góc với mặt phẳng khung.Trong khoảng thời gian 0,5s độ lớn của B tăng  
đều từ 0 đến 0,5T . Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:  
A.0,02V  
B.0,2V  
C.2V  
D.20V.  
Câu 14.Trong một mạch điện có L= 0,6H có dòng điện giảm từ 2A đến 0 trong  
khoảng thời gian 0,2 phút.Suất điện động tự cảm trong mạch có độ lớn là:  
A.10-1V  
B.10-2V  
C.2.10-1V  
D.2.10-2V  
Câu 15.Một khung dây tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,06T sao  
cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ.Từ thông qua khung dây  
là 1,2.10-5Wb.Bán kính vòng dây là:  
A.R=8.10-3m  
B.R=0,8. 10-3m  
C.4. 10-3m  
D.64.10-3m.  
II.TỰ LUẬN ( 2 câu x 2 đ)  
Câu 1( 2 đ).Phát biểu và viết biểu thức định luật Fa-ra-đây về hiện tượng cảm ứng  
điện từ ? Giải thích đại lượng , cho biết đơn vị ?  
Câu 2(2 đ).Một khung dây dẫn hình vuông , cạnh a= 30cm đặt trong từ trường đều  
sao cho góc 00 , cảm ứng từ có độ lớn 0,2 T.  
a)Trong khoảng thời gian 0,01 giây cho cảm ứng từ tăng đều lên gấp đôi so với ban  
đầu .Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây ? (1 đ)  
b)Trong khoảng thời gian 0,05 giây biến khung dây hình vuông thành khung dây hình  
chữ nhật có cạnh này dài gấp 1,5 lần cạnh kia. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng  
trong khung dây ? ( 1 đ)  
ĐÁP ÁN  
II.TỰ LUẬN  
Câu 1(2 đ)  
Phát biểu định luật Fa-ra-đây về hiện tượng cảm ứng điện từ : 1,25 đ  
  
t  
Biểu thức: ec    
0,25đ  
  
t  
Độ lớn:  
ec   
0,25đ  
Giải thích đại lượng , cho biết đơn vị ?  
Câu 2(2 đ)  
0,25 đ  
S a.a 0,3.0,3 0.09(m2 )  
a)  
B B2 B1 B1 B 0,2T  
  
t  
(BS) S.B 0,09.0,2  
ec   
1,8(V )  
1đ  
t  
t  
0,01  
b)C1= Chv = 4.a=4.30=120(cm)  
C2 = Chcn = 2(b+c)=120cm  
2(1,5c c) 120cm  
c 24cm  
b 36cm  
S1=0.09 m2  
S2=b.c=0,36x0,24= 0,0864m2  
S S2 S1 0,0864 0,09 0,0036m2  
(BS)  
t  
B.S  
t  
0,2.3,6.103  
0,05  
ec   
144.104 (V )  
1đ  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII NĂM HỌC:2016-2017  
Môn : VẬT LÝ 11 CB  
Thời gian :45 phút Mã đề:01  
Họ và tên:…………………………………………………………lớp 11C…  
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 6 ĐIỂM)  
Câu  
A
B
C
D
1
2
0
0
0
0
3
0
0
0
0
4
0
0
0
0
5
0
0
0
0
6
0
0
0
0
7
8
0
0
0
0
9
10 11 12 13 14 15  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là:  
A. Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.  
B. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó  
C. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó  
D. Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh  
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường  
B. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ  
C. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.  
D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.  
Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10 cm đặt trong từ trường đều và tạo với vectơ cảm ứng từ một  
góc 300. Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 0,75A . Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là 3.10-  
2N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:  
A. 0,8T  
B. 1,2T  
C. 0,5T  
D. 0,75T  
Câu 4: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai  
lần khoảng cách từ N đến dòng điện, thì độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN:  
1
1
A. BM BN  
B. BM = 2BN  
C. BM = 4BN  
D. BM BN  
2
4
Câu 5: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10  
(cm) có độ lớn là:  
A. 2.10-6(T)  
B. 2.10-8(T)  
C. 4.10-7(T)  
D. 4.10-6(T)  
Câu 6: §é lín cña lùc Lorex¬ ®-îc tÝnh theo c«ng thøc  
A. f q vBsinB. f q vB C. f q vBcos  
Câu 7: Cho một vòng dây phẳng được giới hạn bởi diện tích S đặt trong từ trường đều có  
D. f qvBtan  
B
hợp với  
n
của vòng dây một góc . Từ thông qua diện tích S bằng 0 khi  
A. Các đường sức từ song song với mặt S.  
B. Các đường sức từ vuông góc với mặt S.  
C. Các đường sức từ hợp với mặt S góc 900  
.
D. Các đường sức từ hợp với mặt S góc  
900  
.
Câu 8: Từ thông gửi qua diện tích giới hạn bởi một khung dây phẳng là 6.10-7Wb. Biết khung dây có  
B
diện tích S = 12cm2, góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ  
ứng từ có độ lớn  
và vectơ pháp tuyến  
n
của khung là 450. Cảm  
2
A .  
.103T  
B. 2.103T  
C. 2 2.103T D. 2.103T  
2
Câu 9: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức  
t  
  
  
t  
  
t  
A. eC   
B. eC  .t  
C. eC   
D. eC    
Câu 10: Một cuộn dây phẳng có 100 vòng, bán kính R=0,1m đặt trong từ từ trường đều sao cho mặt  
phẳng cuộn dây vuông góc với đường sức từ. Ban đầu cảm ứng từ có giá trị 0,2T. Trong khoảng thời  
gian0,1s, cảm ứng từ tăng gấp đôi. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là.  
A. 6,28V  
Câu 11: Đơn vị của hệ số tự cảm là:  
A. Henry (H) B. Tesla (T)  
B. 12,5 V  
C. 3,14 V  
D. 7,24V  
C. Vêbe (Wb)  
D. Vôn (V)  
Câu 12: Tính độ tự cảm của cuộn dây, biết sau thời gian 0,01 s, dòng điện trong mạch tăng đều từ 2 A  
đến 2,5 A và suất điện động tự cảm là 10 V.  
A. 0,2 H  
B. 3 H  
C. 2 H  
D. 0,3 H  
Câu 13:: Một ống dây dài 50cm có 500 vòng và diện tích tiết diện ngang của ống là S = 100cm2. Độ  
tự cảm của ống dây  
A. 6,28mH  
B. 6,28H  
C. 62,8mH  
D. 62,8H  
Câu 14: Cảm ứng từ bên trong ống dây dẫn hình trụ có chiều dài l, có tổng số vòng dây N được xác  
định bằng công thức:  
N
l..I  
I
N.I  
A. B 4.107  
I
B. B 4.107  
C. B 2.107  
D. B 2.107  
l
N
r
R
Câu 15: Một khung dây dẫy có 200 vòng . Diện tích giới hạn bởi mỗi vòng dây S = 100cm2, khung  
dây đặt trong từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung có cảm ứng B =  
0,2T. Từ thông qua khung dây là:  
A. 0,4 Wb  
B. 0,2Wb  
C. 5 Wb  
D. 12Wb  
II.PHẦN TỰ LUẬN: (4 ĐIỂM)  
Câu 1: (2điểm) a/ Phát biểu và viết biểu thức định luật Fa-ra- đây.  
b/ Vận dụng: Một khung dây dẫn ,có diện tích 100cm2 đặt trong từ trường đều có véc  
.
tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Biết độ lớn của B tăng đều từ 0 đến 0,2T trong  
thời gian 0,01s. Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.  
Câu 2:(2điểm).Một khung dây dẫn hình vuông có cạnh 5cm, gồm 10 vòng dây, biết điện trở  
R=0,5  
,khung được đặt trong từ trường  
B
có phương chiều như hình vẽ. Biết rằng trong khoảng  
thời gian 0,02s, B tăng đều từ 0 đến 0,3T.  
B
A
a.Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung.  
b.Xác định độ lớn và chiều của dòng điện cảm ứng chạy trong khung  
B
dây.  
C
D
Bài làm  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………  
……  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
KIỂM TRA 1 TIẾT HKII NĂM HỌC:2016-2017  
Môn : VẬT LÝ 11 CB  
Thời gian :45 phút Mã đề:02  
Họ và tên:…………………………………………………………lớp 11C…  
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 6 ĐIỂM)  
Câu  
A
B
C
D
1
2
0
0
0
0
3
0
0
0
0
4
0
0
0
0
5
0
0
0
0
6
0
0
0
0
7
8
0
0
0
0
9
10 11 12 13 14 15  
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và:  
A. Tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện  
C. Tác dụng lực hút lên các vật.  
B. Tác dụng lực điện lên điện tích  
D. Tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.  
Câu 2:Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.  
B. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ  
C. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.  
D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.  
Câu 3: Dòng điện I = 4 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong chân không. Cảm ứng từ tại điểm  
M cách dây dẫn 4 cm cảm ứng từ có độ lớn là:  
A. 2.10-5(T)  
B. 2.10-8(T)  
C. 4.10-7(T)  
D. 4.10-6(T)  
Câu 4: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 0,8 m đặt trong từ trường đều sau cho dây dẫn tạo với vectơ cảm  
ứng từ một góc 600 . Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 20A . Lực từ tác dụng lên đoạn dây  
dẫn là 6.10-2N. Cảm ứng từ có độ lớn là:  
A. 4,2.10-3T  
B. 5.10-3T  
C. 6.10-3T  
D. 3.10-3T  
Câu 5: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp ba  
lần khoảng cách từ N đến dòng điện, thì độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN:  
1
1
1
A. BM = BN  
B. BM = 4BN  
C. BM BN  
.
D. BM BN  
3
2
4
Câu 6: §é lín cña lùc Lorex¬ ®-îc tÝnh theo c«ng thøc  
A. f q vBsinB. f q vBcos  
Câu 7:Lực Lorenxơ là:  
C. f qvBtan  
D. f q vB  
A. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. B. Lực từ tác dụng lên dòng  
điện  
C. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường D. Lực từ do dòng điện này tác  
dụng lên dòng điện kia  
Câu 8: Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng  
từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức:  
A. Ф = BS.cosα  
B. Ф = B.tanα  
C. Ф = S.cotα  
D. Ф = BS.sinα  
Câu 9: Một khung dây dẫy có 200 vòng . Diện tích giới hạn bởi mỗi vòng dây S = 100cm2, khung  
dây đặt trong từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung có cảm ứng B =  
0,2T. Từ thông qua khung dây là:  
A. 0,4 Wb  
B. 0,2Wb  
C. 5 Wb  
D. 12Wb  
Câu 10: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:  
  
t  
  
t  
A. ec   
B. ec    
C. ec  .t  
D.  
t  
  
ec   
Câu 11: Một cuộn dây phẳng có 100 vòng, bán kính R=0,1m đặt trong từ từ trường đều sao cho mặt  
phẳng cuộn dây vuông góc với đường sức từ. Ban đầu cảm ứng từ có giá trị 0,2T. Trong khoảng thời  
gian 0,1s, cảm ứng từ tăng gấp đôi. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là.  
A.6,28V  
B. 12,5 V  
C. 3,14 V  
D. 7,24V  
Câu 12: Độ tự cảm của một ống dây không phụ thuộc  
A. Cường độ dòng điện I qua ống dây  
C. Tiết diện S của ống dây  
B. Chiều dài l của ống dây  
D. số vòng dây N của ống  
Câu 13:Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều từ 2(A)  
về 0(A) trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng  
thời gian đó là:  
A. 0,05 (V)  
B. 0,04 (V)  
C. 0,03 (V).  
D. 0,06 (V)  
Câu 14: Cảm ứng từ bên trong ống dây dẫn hình trụ có chiều dài l, có tổng số vòng dây N được xác  
định bằng công thức:  
N
l..I  
N.I  
I
A. B 4.107  
I
B. B 4.107  
C. B 2.107  
D. B 2.107  
l
N
R
r
Câu 15:Một ống dây dài 50 cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10 cm2 gồm 1000 vòng dây. Hệ  
số tự cảm của ống dây là:  
A. 2,51 (mH).  
B. 6,28.10-2 (H).  
C. 2,51.10-2 (mH).  
D. 0,251  
(H).  
II.PHẦN TỰ LUẬN: (4 ĐIỂM)  
Câu 1: (2điểm). a/ Phát biểu và viết biểu thức định luật Fa-ra- đây.  
b/ Vận dụng: Một khung dây dẫn có diện tích 200cm2 đặt trong từ trường đều có véc  
tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Trong thời gian 0,02s độ lớn của B tăng đều từ 0  
đến 0,5T. Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.  
Câu 2:(2điểm). Một vòng dây dẫn tròn có bán kính 10 cm, điện trở R = 0,5  
đặt trong từ trường  
B
có phương chiều như hình vẽ. Lúc đầu B = 0,05 T, trong thời gian 0,01s cảm ứng từ giảm đều  
xuống 0.  
a. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong vòng dây.  
B
b.Xác định độ lớn và chiều của dòng điện cảm ứng chạy trong vòng dây.  
Bài làm  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………  
I.Trắc nghiệm: 6đ (mỗi câu :0,4đ)  
ĐÁP ÁN:  
ĐỀ  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
ĐỀ  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
ĐỀ  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
ĐỀ  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
B.Tự luân: 4đ  
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM  
Đáp án  
Câu  
Biểu  
điểm  
0,5đ  
Câu 1. a/-Phát biểu đúng định luật Fa-ra- đây  
  
t  
  
t  
-Biểu thức: ec    
về độ lớn : eC   
0,5đ  
1đ  
  
t  
B.S (0,5 0).2.102  
b/ eC   
0,5V  
t  
0,02  
a. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây  
Câu 2  
  
B.S  
t  
(0,3 0).2,5.103  
eC N.  
N.  
10.  
0,375 V  
t  
0,02  
1đ  
*Diện tích khung dây: S a2 0,052 2,5.103 m2  
eC  
R
0,375  
b.Độ lớn dòng điện cảm ứng: iC   
0,75  
A
0,5  
0,5đ  
0,5đ  
B tăng  
tăng, theo ĐL Lenxơ thì BC  B Theo qui tắc “nắm  
bàn tay phải” ta xác định được chiều iC là A  
B C D A  
     
B
A
B
iC  
BC  
C
D
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM  
I.Trắc nghiệm:6đ (mỗi câu :0,4đ)  
ĐỀ  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
ĐỀ  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
ĐỀ  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
ĐỀ  
Câu  
Đáp  
án  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15  
II.Tự luân:4đ  
ĐÁP ÁN  
Đáp án  
Câu  
Biểu  
điểm  
0,5đ  
Câu 1  
a/-Phát biểu đúng định luật Fa-ra-đây  
  
t  
  
t  
-Biểu thức: ec    
về độ lớn : eC   
0,5đ  
1đ  
  
t  
B.S (0,2 0).102  
b/ eC   
0,2V  
t  
0,01  
a/ a. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong vòng dây  
Câu 2  
  
B.S  
t  
(0 0,05).3,14.102  
1đ  
eC   
0,157 V  
t  
0,01  
*Diện tích vòng dây: S .R2 .0,12 3,14.102 m2  
eC  
R
0,157  
0,5  
b /Độ lớn dòng điện cảm ứng: iC   
0,314  
A
0,5đ  
B giảm  
giảm, theo ĐL Lenxơ thì BC  B  
0,5đ  
Theo qui tắc “nắm bàn tay phải” ta xác định được chiều iC như  
hình vẽ.  
BC  
B
iC  
doc 9 trang Thùy Anh 13460 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Vật lí Lớp 11 cơ bản - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_mon_vat_li_lop_11_co_ban_nam_hoc_2016_2017_truong_thp.doc