Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ,LỚP 11
NĂM HỌC : 2016 - 2017
Môn : LÍ Chương trình : CHUẨN
Thời gian: 45 phút
Hình thức:
TRẮC NGHIỆM
PHÂN BỔ ĐIỂM SỐ CHO CÁC CHỦ ĐỀ, CẤP ĐỘ
TRONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ,LỚP 11
Mức độ nhận thức
Số câu/
Điểm
Tổng câu
Tổng điểm
Chương
Chủ đề
Nhận
biết
Thông
Vận dụng Vận dụng
thấp cao
hiểu
Điện tích –
Định luật Cu
lông.
Số câu
1
1
Điểm
0,4
0,4
0,4
Số câu
Điểm
Số câu
1
1
1
1
2
Thuyết điện tử.
0,4
0,8
0,8
2
Điện trường
Chương 1:
Điện tích –
Điện trường
(12 tiết)
Điểm
0,4
0,4
Số câu
1
1
Công của lực
điện trường.
Điểm
Số câu
Điểm
0,4
0,4
1
2
1
Điện thế- Hiệu
điện thế.
0,4
0,4
Số câu
1
3
Tụ điện
Điểm
0,8
0,4
1,2
Số câu 3
Điểm
3
4
10
4,0
3
Tổng
1,2
1,2
1,6
0,4
0,8
Dòng điện
Số câu
2
1
không đổi-
nguồn điện.
Điện năng-
công suất điện.
Điểm
0,8
0,8
0,4
0,4
1,2
Số câu
Điểm
2
1
1
1
3
6
0,4
0,4
0,4
2,4
Số câu
Điểm
2
Định luật ôm
cho toàn mạch.
Chương 2:
Dòng điện
không đổi.
(12 tiết)
0,8
1,2
Số câu
1
1
1
1
3
1
Ghép nguồn
điện thành bộ.
Điểm
Số câu
0,4
0,4
Phương pháp
giải một số bài
toán toàn
Điểm
0,4
mạch.
Số câu 6
Điểm
3
6
15
Tổng
2,4
1,2
2,4
6,0
Số câu 9
6
10
25
Tổng bài kiểm tra
Điểm
3,6
2,4
4,0
10
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I, LỚP 11
Vận dụng
Tên Chủ đề
( chương )
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Tổng
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chương 1: : Điện tích –Điện trường (12 tiết)
1. Điện tích –
Định luật Cu
lông.
- Vận dụng được
công thức định luật
Culông để tính.
[1 câu]
1
2. Thuyết điện tử
- Hiểu được Về - Vận dụng được
mùa khô , kéo áo Lực tĩnh điện giữa
len qua đầu ta hai hạt có giá trị
nghe thấy tiếng nổ nào sau đây :
nhỏ lách tách.
2
[1 câu]
Nguyên nhân của
hiện tượng này là:
[1 câu]
3. Điện trường
- HiểuđượcĐường - Vận dụng được
sức của điện công thức Cường
trường đều không độ điện trường để
có đặc điểm là tính.
2
1
[1 câu]
[1 câu]
4. Công của lực
điện trường.
- Vận dụng được
công thức của lực
điện trường để
tính.
[1 câu]
5. Điện thế- Hiệu
điện thế.
- Nhận biết được
Đại lượng nào
sau đây không có
đợn vị V.
1
3
[1 câu]
6. Tụ điện
- Hiểuđược Trong
trường hợp sau
đây ta có một tụ
điện ?
-
Nhận
biết
được1 pF có giá
trị là:
Nhận biết được
[1 câu]
Câu khẳng định
nào sau đây là
đúng ? Tụ điện :
[2 câu]
Số câu( số điểm)
Tỉ lệ (%)
3( 1,2đ )
3( 1,2đ )
12%
4( 1,6 đ )
10( 4,0 đ )
12%
16 %
40%
Chương 2: Dòng điện không đổi. (12 tiết)
7. Dòng điện
- Nhận biết
được Điều
- Vận dụng được
không
đổi-
công
thức
nguồn điện
kiện để có
dòng điện là
Cường độ dòng
điện.để tính Điện
lượng dịch chuyển
qua tiết diện thẳng
-
Nhận biết
3
được Môi trường
nào dưới đây
không chứa điện
tích tự do ?
[2câu]
[1 câu]
8. Điện năng-
công suất điện.
- Nhận biết
được Điện năng
-
Hiểu được - Vận dụng được
Định luật Jun-len- công thức Điện
tiêu thụ trên một xơ cho biết điện năng tiêu thụ đển
đoạn mạch cho
bởi công thức ?
năng biến đổi tính.
thành:
[1 câu]
- Vận dụng được
công thức công
-Nhận biết được
Các vật dẫn điện
nối liền với nhau
tạo thành mạch
điện kín. Đơn vị
nào dưới đây
không phải là
đơn vị của điện
năng?
suất tỏa nhiệt để
tính Điện trở của
bếp nhận giá trị
nào sau đây :
Vận dụng được
công thức
6
công
suất tỏa nhiệt để
tính .
[2 câu]
[3 câu]
9. Định luật ôm
cho toàn mạch
- Hiểu được Số
đếm của công tơ
điện gia đình cho
biết
-
Nhận biết
được Hiện tượng
đoản mạch xảy ra
khi:
2
3
[1 câu]
[1 câu]
10. Ghép nguồn
điện thành bộ.
- Hiểu được Bốn
tụ điện như nhau
,mỗi tụ điện có
điện dung C và
được ghép nối tiếp
với nhau
- Nhận biết Suất
điện động và
điện trở trong của
bộ nguồn điện
ghép nối tiếp
được xác định
bằng biểu thức
- Vận dụng được
Tính điện dung của
bộ tụ điện đó giá
trị là:
[1 câu]
[1 câu]
nào sau đây ?
[1 câu]
11. Phương pháp
giải một số bài
toán toàn mạch.
- Vận dụng được
công thức định luật
ôm cho toàn mạch.
Tính suất điện
động của nguồn
điện
1
[1 câu]
Số câu( số điểm)
Tỉ lệ (%)
6(2,4đ )
24%
3( 1,2đ )
6( 2,4đ )
24%
15(6,0 đ )
8%
60%
Tổng sốcâu(điểm)
9( 3,6đ )
6( 2,4đ )
10( 4,0đ )
25 ( 10 đ )
Tỉ lệ %
36%
24%
40%
( 100% )
Họ và tên thí sinh:…………………………………………….Lớp:……..SBD:…………….Điểm:………..
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT, LỚP 11.
NĂM HỌC: 2016- 2017
Môn : VẬT LÍ Chương trình: CHUẨN.
Thời gian làm bài: 45 phút
Đề chính thức
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Trong trường hợp sau đây ta có một tụ điện ?
A. Hai tấm thép gần nhau ngâm trong dầu cách điện.
B. Hai tấm gỗ gần nhau ngâm vào dung dịch muối
C. Hai tấm thép gần nhau ngâm vào dung dịch muối.
D. Hai tấm gỗ gần nhau ngâm trong dầu cách điện.
Câu 2: Điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch cho bởi công thức ?
A. A= U I2 t
B. A = UI
C. A = U I t
D. A = R I2
Câu 3: Đường sức của điện trường đều không có đặc điểm là:
A. Các đường sức cùng chiều.
C. Các đường sức cách đều.
B. Các đường sức là các đường tròn.
D. Các đường sức song song.
Câu 4: Đại lượng nào sau đây không có đợn vị V ?
A. Thế năng B. Suất điện động C. Điện thế.
D. Hiệu điện thế
Câu 5: Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần có nguồn điện.
B. Chỉ cần có hiệu điện thế.
C. Chỉ cần có vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín.
D. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn .
Câu 6: Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 được mắc nối tiếp với điện trở 2,4 thành mạch kín .Khi
đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V . Tính suất điện động của nguồn điện nhận giá trị nào
sau đây :
A. 12 V
B. 13 V
C. 14 V
D. 11 V
Câu 7: Về mùa khô , kéo áo len qua đầu ta nghe thấy tiếng nổ nhỏ lách tách. Nguyên nhân của hiện tượng
này là:
A. Sự phóng điện qua các điện tích trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng.
B. Sự phóng điện qua các điện tích trong quá trình nhiễm điện do tiếp xúc.
C. Sự phóng điện qua các điện tích trong quá trình nhiễm điện do tiếp xúc ,hưởng ứng.
D. Sự phóng điện qua các điện tích trong quá trình nhiễm điện do cọ xát.
Câu 8: Lực tương tác giữa hai điện tích -3.10-9 C .Khi cách nhau 10 cm trong không khí là:
A. 2,7 .10-6 N
B. 2,7 .10-10 N
C. 8,1 .10-6 N
D. 8,1 .10-10 N
Câu 9: Bốn tụ điện như nhau ,mỗi tụ điện có điện dung C và được ghép nối tiếp với nhau .Điện dung của
bộ tụ điên bằng :
A. C/2
B. 4 C
C. 2 C
D. C/4
Câu 10: Điện dung của ba tụ điện được ghép nối tiếp với nhau là: C1= 20 pF, C2= 10 pF, C3= 30 pF. Tính
điện dung của bộ tụ điện đó giá trị là:
A. 0,18 pF
B. 6,6 pF
C. 4,5 pF
D. 5,45 pF
Câu 11: 1 pF có giá trị là:
A. 10-6 F
B. 10-12 F
C. 10-9 F
D. 10-3 F
Câu 12: Nếu dùng hiệu điện thế U = 12 V ,để nạp điện cho ăcquy có điện trở r = 1 . Ampe kế chỉ 1A .Ăc quy
được nạp điện trong 1h .Điện năng tiêu thụ của ăc quy bằng có giá trị nào sau đây :
A. 3600 J
B. 432 00 J
C. 12 J
D. 36000 J
Câu 13: Câu khẳng định nào sau đây là đúng ? Tụ điện :
A. Có hai bản được nối với nhau bằng một dây dẫn.
B. Có thể dữ trữ các điện tích.
C. Tương đương như một điện trở.
D. Cho dòng điện một chiều đi qua.
Câu 14: Một hạt điện tích q bay từ M đến N có hiệu điện thế là UMN =220 V .Khi đó do lực điện trường
thực hiện công 1 mJ .Điện tích q bằng có giá trị nào sau đây :
A. 5.10-6 C
B. 5.10-4 C
C. 5.10-3 C
D. 5.10-5 C
Câu 15: Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do ?
A. Nước cất. B. Nước mưa. C. Nước biển.
Câu 16: Định luật Jun-len-xơ cho biết điện năng biến đổi thành:
A. Cơ năng. B. Hóa năng . C. Nhiệt năng. D. Năng lượng ánh sáng
D. Nước sông
Câu 17: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A. dùng pin hay ắcquy để mắc một mạch điện kín.
B. Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
C. Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.
D. Nối hai cực của nguồn bằng mỗi dây dẫn có điện trở nhỏ.
Câu 18: Một quạt điện loại 55 W -220 V mắc vào lưới điện thành phố ,quạt quay bình thường .Cho biết
điện trở thuần của quạt là 100 .Công suất tỏa nhiệt nhận giá trị nào sau đây :
A. 6,25 W
B. 48,75 W
C. 484 W
D. 55 W
Câu 19: Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,275A. Điện lượng dịch
chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 2 phút bằng:
A. 0,55 C
B. 0,1375 C
C. 20,625.1019 C
D. 33 C
Câu 20: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết :
A. Điện năng mà gia đình sử dụng.
B. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
C. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
D. Số dụng cụ mà thiết bị điện đang được sử dụng.
Câu 21: Hai bóng đèn có ghi 220V – 25W và 220V – 75W. Chọn câu trả lời đúng?
A. Bóng thứ hai sáng mạnh hơn bóng thứ nhất.
B. Hai bóng cùng độ sáng.
C. Bóng thứ nhất sáng mạnh hơn bóng thứ hai.
D. Không thể biết được bóng nào sáng mạnh hơn.
Câu 22: Các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín. Đơn vị nào dưới đây không phải là
đơn vị của điện năng?
A. kilôoatgiờ (KWh)
B. Jun (J)
C. Số đếm của công tơ điện.
D. Niuton (N)
Câu 23: Một bếp điện có công suất định mức 1100 W và hiệu điện thế định mức 220V .Điện trở của bếp
nhận giá trị nào sau đây :
A. 20
B. 44
C. 440
D. 0,2
Câu 24: Điện tích điểm q = 8.10-8 C đặt tại O trong chân không.Cường độ điện trường của q tại M cách
điểm O một khoảng 30 cm là:
A. 2,4.103 V/m .
B. 8.102 V/m
C. 8.103 V/m.
D. 0,8 V/m.
Câu 25: Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electron cách nhau 2 cm. Lực tĩnh điện giữa hai
hạt có giá trị nào sau đây :
A. 1,44.10 -11
N
B. 1,44.10 -5 N
C. 1,44.10 -7 N
D. 1,44.10 -9 N
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN
BIỂU ĐIỂM
1.B
11.B
21.A
2.C
12.B
22.D
3.B
13.B
23.B
4.A
14.A
24.C
5.D
15.A
25.C
6.B
7.C
8.C
9.D
10.D
Mỗi câu 0,4 điểm
16.C
17.D
18.A 19.D 20.A
----------- HẾT ----------
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_truo.doc

