Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Lần 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ: VẬT LÝ  
ĐỀ KIỂM TRA CHUNG - LẦN 2 - NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Vật Lý 11CB - Thời gian: 45 phút  
Họ và tên: ……………………………………… Lớp: …………… Đề 1  
ĐIỂM  
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN  
A.Trắc nghiêm: 4đ  
Câu 1: Quy tắc nắm bàn tay phải dùng để  
A. Xác định chiều của lực Lorenxơ  
B. Xác định chiều của vectơ cảm ứng từ gây bởi dòng điện  
C. Xác định chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện  
Câu 2: Tương tác nào không phải là tương tác từ?  
D. Chiều của dòng điện cảm ứng  
A Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động B. Tương tác giữa nam châm và dòng điện  
C Tương tác giữa hai điện tích chuyển động  
D.Tương tác giữa nam châm và mẩu sắt  
Câu 3: Lực Lorenxơ là gì?  
A. Là lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt trong từ trường  
B. Là lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường  
C. Là lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường.  
D. Là lực tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường  
Câu 4: Chọn câu sai:  
A.Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện  
B.Từ trường tồn tại xung quanh nam châm  
C.Từ trường tồn tại xung quanh các điện tích đứng yên D.Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động  
Câu 5: Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường?  
B
B
B
B
f
v
v
v
q < 0  
q < 0  
f
v
q>0  
q>0  
f
f
HÌNH 1  
A. Hình 3  
HÌNH 2  
HÌNH 3  
HÌNH 4  
B. Hình 2  
C. Hình 1  
D. Hình 4  
Câu 6:Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây  
A. không đổi. B. tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần.  
Câu 7: Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn như hình vẽ  
Tịnh tiến khung dây theo các cách sau  
I. Đi lên , khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi .  
II . Đi xuống , khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi .  
III Đi ra xa dòng điện .  
A
C
B
D
IV. Đi về gần dòng điện .  
Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD  
A. I, IV  
B. II, III  
C. III, IV  
D. I, II  
Câu 8: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?  
A. độ lớn cảm ứng từ;  
C. nhiệt độ môi trường;  
B. diện tích đang xét;  
D. góc α tạo bởi n và véc tơ cảm ứng từ B  
Câu 9: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện  
được chuyển hóa từ A. hóa năng. B. cơ năng. C. quang năng. D. nhiệt năng.  
Câu 10: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với  
A. điện trở của mạch.  
B. từ thông cực đại qua mạch.  
C. từ thông cực tiểu qua mạch.  
D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.  
Câu 11: Một vòng dây diện tích S được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp  
tuyến của vòng dây là α. Để từ thông qua vòng dây có giá trị = BS thì  
A. α = 0°  
B. α = 60°  
C. α = 30°  
D. α = 90°  
Câu 12: Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và bán kính ống r thì có hệ số tự cảm 0,2 mH. Nếu  
cuốn lượng dây dẫn trên trên ống có cùng chiều dài nhưng tiết diện tăng gấp đôi thì hệ số từ cảm của ống là  
A. 0,1 mH.  
B. 0,2 mH.  
C. 0,4 mH.  
D. 0,8 mH.  
B.Tự luận:(6đ)  
Bài 1: Một vòng dây hình tròn có bán kính 5cm, dòng điện I = 0,4A chạy qua vòng dây. Hãy xác định cảm ứng từ tại tâm của  
vòng dây  
Bài 2: Cho hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 40cm, với I1 = 10A, I2 = 30A (ngược chiều).  
a. Xác định cảm ứng từ tại điểm M cách I1 10cm và cách I2 30cm.  
b. Tìm những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng không  
Bài 3. Một ống dây dài l = 31,4cm gồm 1000 vòng, diện tích mỗi vòng S = 10cm2  
a. Tính hệ số tự cảm của ống dây.  
b.Tính suất điện động tự cảm trong ống khi dòng điện I = 2A giảm đến 0 trong thời gian 0,1s.  
c.Sau khi đóng công tắc dòng điện trong ống dây biến đổi theo thời gian theo đồ thị như hình vẽ.Tính suất  
điện động tự cảm sau khi đóng công tắc tới thời điểm t=0,05s  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
.......................................................................................................................................................................................................................  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ: VẬT LÝ  
ĐỀ KIỂM TRA CHUNG - LẦN2 - NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: Vật Lý 11CB - Thời gian: 45 phút  
Họ và tên: ……………………………………… Lớp: …………… Đề 2  
ĐIỂM  
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN  
A.Trắc nghiệm: (4đ)  
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai: Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện  
A. Tỷ lệ với cảm ứng từ  
B. Tỷ lệ với cường độ dòng điện  
D. Cùng hướng với từ trường  
C. Vuông góc với phần tử dòng điện  
Câu 2 : TÝnh chÊt c¬ b¶n cña tõ trêng lµ:  
A. g©y ra lùc tõ t¸c dông lªn nam ch©m hoÆc lªn dßng ®iÖn ®Æt trong nã.  
B. g©y ra lùc hÊp dÉn lªn c¸c vËt ®Æt trong nã.  
C. g©y ra lùc ®µn håi t¸c dông lªn c¸c dßng ®iÖn vµ nam ch©m ®Æt trong nã.  
D. g©y ra sù biÕn ®æi vÒ tÝnh chÊt ®iÖn cña m«i trêng xung quanh.  
Câu 3: ChiÒu cña lùc Lorenx¬ ®îc x¸c ®Þnh b»ng:  
A. Qui t¾c bµn tay tr¸i.  
B. Qui t¾c bµn tay ph¶i.  
C. Qui t¾c c¸i ®inh èc.  
D. Qui t¾c vÆn nót chai.  
Câu 4:Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?  
A. Vuông góc với dây dẫn;  
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây  
B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;  
D. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.  
Câu 5: Định luật Len-xơ được dùng để :  
A. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.  
B. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.  
C. Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.  
D. Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.  
Câu 6 :Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn  
A. tăng 2 lần.  
B. không đổi.  
C. tăng 4 lần.  
D. giảm 2 lần.  
Câu 7: Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường mô tả  
như hình dưới đây?  
F
B
F
B
B
F
I
I
B
B
I
B
I
B
F
B
Hình 3  
Hình 1  
Hình 2  
Hình 4  
A. Hình 1  
B. Hình 4  
C. Hình 2  
D. Hình 3  
Câu 8: Suất điện động cảm ứng là suất điện động  
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín  
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.  
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.  
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.  
Câu 9: Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào  
A. cường độ dòng điện qua mạch. B. điện trở của mạch.  
C. chiều dài dây dẫn.  
D. tiết diện dây dẫn.  
Câu 10: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?  
A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống;  
C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh;  
B. phụ thuộc tiết diện ống;  
D. có đơn vị là H (henry).  
Câu 11: Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên ống dây dài ℓ và tiết diện S, có hệ số tự cảm 0,2mH. Nếu cuốn lượng  
dây dẫn trên ống có cùng tiết diện nhưng chiều dài tăng lên gấp đôi thì hệ số tự cảm của ống dây là  
A. 0,1 H.  
B. 0,1 mH.  
C. 0,4 mH.  
D. 0,2 mH.  
Câu 12: Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn như hình vẽ  
Tịnh tiến khung dây theo các cách sau  
I. Đi lên , khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi .  
II . Đi xuống , khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thẳng không đổi .  
III Đi ra xa dòng điện .  
A
C
B
D
IV. Đi về gần dòng điện .  
Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD  
A. I, IV  
B. III, IV  
C. II, III  
D. I, II  
B.Tự Luận (6đ)  
Bài 1:Một vòng dây hình tròn có bán kính 5cm, dòng điện I = 25A chạy qua vòng dây.Hãy xác định cảm ứng từ tại tâm của  
vòng dây ?  
Bài 2. Cho hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 30cm, với I1 = 2A, I2 = 10A (cùng chiều).  
a. Xác định cảm ứng từ tại điểm M cách I1 10cm và cách I2 20cm.  
b. Tìm những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng không  
Bài 3: Ống dây điện hình trụ chiều dài l = 20cm, có N = 1000 vòng,diện tích mỗi vòng S = 100cm2  
a.Tính hệ số tự cảm của ống dây.  
b.Dòng điện qua ống dây đó tăng đều từ 0 đến 10A trong 0, 2s.Tìm suất điện động tự cảm trong ống dây.  
c. Sau khi đóng công tắc dòng điện trong ống dây biến đổi theo thời gian theo đồ thị như hình vẽ.Tính suất  
điện động tự cảm sau khi đóng công tắc tới thời điểm t=0,05s  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................................................................  
doc 4 trang Thùy Anh 13560 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Lần 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_lan_2_nam_hoc_2016_201.doc