Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 2 - Mã đề: 482 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
Tính trọng số phân bổ điểm cho các chủ đề, cấp độ trong đề kiểm tra học kỳ I
Môn lý: 10 Ban cơ bản
Năm học: 2016 – 2017 (30 câu)
Số tiết thực
Trọng số
Số câu
Số điểm
Nội
Tổng
Lý
dung
số tiết thuyết
LT
7,0
2,1
VD
6,0
1,9
LT
41,1
12,4
VD
35,3
11,2
LT
12
4
VD
11
3
LT
VD
3,7
1,0
4,7
CII
CIII
Tổng
13
4
10
3
4,0
1,3
5,3
17
16
14
Trường THPT Bác Ái
Tổ: Toán – Tin – Lý - KTCN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KỌC KÌ I
Môn Vật lý 10 [Năm học 2016– 2017 (30 câu)]
(Dùng cho loại đề kiểm tra TNKQ)
Cấpđộ
Tên chủ đề:
Nội dung, chương…
Nhận biết
Cấp độ 1
TNKQ
Thông hiểu
Cấp độ 2
TNKQ
Vận dụng
Cấp độ thấp (3)
TNKQ
Cộng
Cấp độ cao (4)
TNKQ
CHƯƠNG 1: Chủ đề 2: Động lực học chất điểm
1. Tổng hợp và phân tích Lực, đơn vị của lực, qui Biểu diễn các lực tác Công thức tính hợp lực
lực
tắc hình bình hành
dụng lên vật, vận
dụng qui tắc hình
bình hành
Số câu
1
1
1
1
4
Số điểm (%)
2. Ba định luật Niu tơn
Quán tính, sự tương tác
các vật
Các nội dung của ba Giải thích hiện tượng
Tìm độ lớn vận
định luật Niu tơn,
công thức
trong thực tế. Tìm độ lớn tốc của vật ở
của gia tốc vận tốc, lực tác thời điểm t
dụng lên vật
Số câu
Số điểm (%)
3. Lực hấp dẫn
1
1
2
1
5
2
Công thức , lấy
được ví dụ
1
Tìm độ lớn lực hấp dẫn
giữa hai vật
1
Số câu
Số điểm (%)
4. Lực đàn hồi lò xo
Nêu được giới hạn đàn
hồi, nội dung định luật
Điểm đặt, công thức Tìm độ lớn lực đàn hồi
lực đàn hồi lò xo
Tìm độ dãn, độ
cúng lò xo
Húc
1
Số câu
Số điểm (%)
5. Lực ma sát
1
1
3
2
Các khái niệm về ma sát Công thức tính hệ số Giải thích hiện tượng
trượt, nghỉ
ma sát trượt, điểm
đặt
1
trong thực tế
Số câu
1
Số điểm (%)
6. Lực hướng tâm
Nêu định nghĩa,lấy ví dụ Công thức
Tìm vận tôc, chu quay của
vật chuyển động hướng
tâm
Số câu
1
1
2
Số điểm (%)
7. Bài toán về chuyển
động ném ngang
Công thức tính thời Tìm thời gian, vận tốc,...
Viết phương
trình quỹ đạo,
vẽ quĩ đạo
gian, vận tốc của
chuyển động ném
ngang
Số câu
Số điểm (%)
8. Thực hành
1
2
3
2
Tìm gia tốc vật trượt
Tìm hệ số ma
sát trượt
1
Số câu
1
Số điểm (%)
CHƯƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG VẬT RẮN ( 4- 3)
9. Cân bằng 1 vật, chịu ...
Điều kiện cân bằng Quy tắc tổng hợp hai lực
Tìm độ lớn các
1 vật chịu tác dụng
có giá động qui, biểu diễn lực
2,3 lực
các lưc
Số câu
1
1
1
3
Số điểm (%)
10. Cân bằng 1 vật có trục
quay cố định
Mô men lực, quy tắc Giải thích được một số
mô men
hiện tượng bằng qui tắc
mô men
1
Số câu
1
2
2
Số điểm (%)
11. Qui tắc hợp lực song
song cùng chiều
Số câu
Qui tắc
Tìm độ lớn hợp lực, cánh
tay đòn
1
1
Số điểm (%)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI SỐ 2) - LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 482
(Không kể thời gian phát đề)
Đề ra: (Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
C©u 1 :
Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào ? Chọn câu đúng nhất.
A. Phụ thuộc vào vật liệu
C. Phụ thuộc vào áp lực lên bề mặt tiếp xúc
B. Phụ thuộc bề mặt tiếp xúc
D. Cả A, B, C đúng
C©u 2 :
Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm yên trên mặt đất. Một cấu thủ đá bóng với một lực 200N.
Thời gian chân tác dụng lên bóng là 0,2s. Tốc độ bay của bóng là ?
A. 800m/s
C©u 3 :
B. 100m/s
C. 80m/s
D. 1000m/s
Một lò xo có độ cứng 200N/m. Khi treo một vật có khối lượng 1kg vào lò lo theo phương thẳng đứng.
Khi vật ở vị trí cân bằng độ dãn của lò xo là ? Lấy g = 10m/s2
A. 5cm
B. 5m
C. 20cm
D. 20m
C©u 4 :
Cho hình vẽ sau. Kết luận nào sau đây đúng ?
F2
F
1
F F F2
F F2 F
F F F2
F F F
A.
B.
C.
D.
1
1
1
1
2
C©u 5 :
Thời gian của chuyển động ném ngang được tính bằng công thức nào sau đây ?
2h
h
g
2h
2h
t
t
t
t
A.
B.
C.
D.
g
g
g
C©u 6 :
Nếu vật A tác dụng lên vật B thì….. Kết luận nào đúng với nội dung định luật III Niu tơn.
A. Vật B tác dụng lên vật A
C. Vật B đứng yên
B. Vật B chuyển động thẳng đầu
D. Vật B không tác dụng lên vật A
C©u 7 :
Một tấm ván nặng 240N bắc qua một con mương. Trọng tâm tấm ván cách điểm tựa A 2,4m và cách
điểm tựa B 1,2m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là ?
A. 80N
B. 160N
C. 240N
D. 100N
C©u 8 :
Một quả cầu có trọng lượng 40N,
được treo như hình vẽ , góc treo 300.
Bỏ qua ma sát chỗ tiếp xúc. Lực căng của dây là ?.
A. 40N
B. 38N
C. 46,2N
D. 23N
C©u 9 :
Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng ba lực không song song là ?
A. Ba lực đồng phẳng và đồng quy
C. Hai lực đồng phẳng, đồng quy
C©u 10 :
B. Hợp lực của hai lực cân bằng với lực thứ ba
D. A và B đúng
Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực … cùng chiều có độ lớn bằng tổng độ lớn của…
A. Vuông góc – hai lực
C. Vuông góc – một lực
B. Song song – hai lực
D. Song song – một lực
Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80m so với mặt đất với vận tốc ban đầu 15m/s. Lấy g = 10m/s2.
C©u 11 :
Tầm bay xa cua vật là ?
A. 40m
B. 4m
C. 6m
D. 60m
C©u 12 :
Khi lò xo bị nén thì lực đàn hồi của lò xo sẽ?
A. Nằm dọc theo trục lò xo và hướng ra ngoài
C. Nằm vuông góc với trục lò xo
B. Nằm dọc theo trục lò xo
D. Nằm dọc theo trục lò xo và hướng vào trong
C©u 13 :
Cho hình vẽ sau : Một vật đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng
nhận định nào sau đây đúng nhất
A. Xuất hiện lực ma sát trượt
C. Xuất hiện lực ma sát nghỉ
B. Xuất hiện lực ma sát lăn
D. Cả A, B, C đều đúng
Khi các lực thành phần hợp với nhau một góc 900 . Hợp lực của chúng là ?
F F F2 F F F2
D.
C©u 14 :
F F2 F2
F 0
A.
B.
C.
1
1
1
1
C©u 15 :
Từ đỉnh tháp cao 300m, người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu 20m/s. Thời
gian từ lúc ném vật đến lúc chạm đất là ? Lấy g = 10m/s2
A. 77,5s
C©u 16 :
B. 60s
C. 6s
D. 7,75s
Trong một buổi thực hành đo hệ số ma sát trượt. Một nhóm học sinh thực hiện lần đo thứ nhất có kết
quả như sau : Tính hệ số ma sát trượt của lần đo thứ nhất ?
300
Lần đo
t
s
1
0,575s
40cm
A. 1,396
C©u 17 :
B. 0,413
C. 0,388
D. 0,394
Lực hấp dẫn giưa hai chất điểm bất kì tỉ lệ thuận với tích hai … và tỉ lệ nghịch với …
A. Khối lượng … bình phương khoảng cách
C. Lực tác dụng … khối lượng
B. Khối lượng … khoảng cách
D. Khối lượng…. trọng lượng
C©u 18 :
Lúc ta đi xe đạp, khi ta không đạp nữa thì xe vẫn tiếp tục chạy thêm một đoạn đường nữa thì xe mới
dừng là do ?
A. Xe không có vận tốc
C. Xe chạy tốc độ lớn
C©u 19 :
B. Xe có tính chất bảo toàn hướng, vận tốc
D. Do xe chất lượng cao
Trong các dụng cụ sau đây, khi sử dụng người ta có ứng dụng mô men lực ?
A. Cánh cửa có bản lề B. Cuốc chim C. Cánh quạt máy quay
D. Xà beeng
C©u 20 :
Một học sinh dùng lò xo có độ cứng K, có chiều dài tự nhiên 100cm. Khi tác dụng lực lên lò xo 150N,
thấy chiều dài lò xo 120cm. Độ cứng lò xo là ?
A. 150N/m
C©u 21 :
B. 15N/m
Đơn vị của mô men lực là ?
C. 750N/m
D. 75N/m
A. Niu tơn nhân mét
C. Niu tơn trên mét
B. Kilogam trên mét
D. Kilogam nhân mét
C©u 22 :
Gia tốc của vật ở độ cao h so với đất được tính bằng công thức nào sau đây ? (M là khối lượng và R là
bán kính Trái Đất)
(R h)2
GM
M
GM
(R h)2
G.m.M
(R h)2
gh
gh
gh
A.
B.
C.
D.
gh
(R h)
C©u 23 :
Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh nhân tạo đóng vai trò là lực gì ?
B. Lực hướng tâm C. Lực ma sát nghỉ
A. Lực ma sát trượt
D. Lực đàn hồi
C©u 24 :
Một vật có khối lượng 5,0kg chuyển động thẳng, sau 2s vận tốc tăng từ 4m/s đến 8m/s. Lực tác dụng
lên vật là ?
A. 10N
B. 15N
C. 20N
D. 25N
C©u 25 :
Gia tốc của lực hướng tâm được tính bằng công thức nào sau đây ?
v2
R
v
R
v2
aht
aht v2R
A.
B.
C.
D.
aht
aht
R
C©u 26 :
Trong một buổi thực hành đo hệ số ma sát trượt. Một nhóm học sinh thực hiện lần đo thứ nhất có kết
quả như sau : Tính gia tốc của vật trượt ?
300
Lần đo
t
s
1
0,575s
40cm
A. 1,830(m/s2)
B. 1,396(m/s2)
C. 1,690(m/s2)
D. 1,556(m/s2)
C©u 27 :
Lực là đại lượng véc tơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là … hoặc làm cho
…
A. Không gây ra gia tốc – làm vật không biến
B. Gây ra gia tốc – làm vật không biến dạng
dạng
C. Không gây ra gia tốc – làm vật biến dạng
D. Gây ra gia tốc – vật biến dạng
C©u 28 :
Chọn câu sai khi nói về trọng tâm của một vật phẳng mỏng
A. Trọng tâm của hình tròn là tâm hình học của đường tròn
B. Trọng tâm của hình vuông là giao điểm của hai đường chéo
C. Trọng tâm của hình tam giác là giao điểm của ba đường cao
D. Trọng tâm của hình chữ nhật là giao điểm của hai đường chéo
C©u 29 :
Biểu thức của định luật II Niu tơn được viết dưới dạng nào sau đây ?
a
a
m
a
F
A.
B.
C.
D.
F
a F.m
F
m
m
Cho hai lực đồng quy có độ lớn lần lượt là F F2 10N và góc hợp bởi giữa chúng là 600. Hợp lực
C©u 30 :
1
có độ lớn là ?
A. 30N
B. 100N
C. 17,3N
D. 10N
---HẾT---
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI SỐ 2) - LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu/ Mã đề
179
B
C
C
C
A
D
B
A
A
B
D
D
A
C
C
D
B
D
C
D
B
C
D
C
A
A
A
B
D
A
268
356
A
B
C
B
A
A
C
D
C
C
C
A
A
A
A
C
C
D
B
B
D
D
B
D
D
B
D
D
A
C
482
D
C
A
B
D
A
A
C
D
B
D
A
C
D
D
B
A
B
A
C
A
B
B
A
B
B
D
C
C
C
1
2
3
4
5
6
7
8
A
B
C
A
C
C
D
C
D
C
D
D
B
B
D
B
A
B
D
A
D
C
D
A
B
C
B
A
C
D
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 2 - Mã đề: 482 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_10_bai_so_2_ma_de_482_nam.doc

