Đề thi môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 10CB1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước

Kỳ thi: VATLY 10CB1(20-03)  
Môn thi: VATLY 10CB1(20-03)  
0001: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va  
chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 . Theo định luật bảo toàn động lượng thì:  
1
m v (m m )v  
m1v1 (m1 m2 )v2  
m v  m v  
m v m v  
D.  
A.  
B.  
C.  
1
1
1
2
2
1
1
2
2
1
1
2
2
2
0002: Hai vật lần lượt có khối lượng m1 = 2 kg; m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 2 m/s, v2 = 4 m/s. Biết v1 và v2 cùng  
phương, cùng chiều. Tổng động lượng của hệ là :  
A . 16 kg.m/s  
B. 4 kg.m/s  
C. 12,65 kg.m/s D. 8 kg.m/s  
Đáp án: A  
0003: Biểu thức tính công trong trường hợp tổng quát là :  
A . B . C.  
;
D.  
.
A F.S.cot g  
A F.S.cos  
A F.S.sin  
A .F.S.tan  
Đáp án: A  
0004: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m trong 20s, lấy g=10m/s2 . Công suất của  
người đó là :  
A. 60W  
B. 75W  
C. 80W  
D. 90W  
0005: Động năng của một vật là đại lượng được tính bằng công thức :  
1
1
Wđ mv2  
Wđ mv  
2
2
A.  
C.  
B.  
1
2
Wđ mv 2  
D .  
.
Wđ m v  
2
0006: Một lò xo có độ dài ban đầu l0 = 10cm. Người ta kéo dãn lò xo với độ dài l = 14cm. Hỏi thế năng lò xo là bao  
nhiêu? Cho biết k = 150N/m.  
A. 0,12J  
B. 0,2 J  
C. 0,15J  
D. 1J  
0007: Công thức thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m tại độ cao z so với mặt đất là:  
1
1
A. Wt = mgz  
B. Wt = mgz  
C. Wt = mgz2  
D. Wt = mgz2  
2
2
0008: Từ mặt đất một vật ném lên cao với vận tốc 10m/s . Lấy g = 10m/s2 .Độ cao cực đại của vật nhận giá trị nào sau  
đây :  
A. h = 5 m.  
B. h = 6m.  
C. h = 7m.  
D. h = 12 m.  
0009: Chọn phát biểu không đúng về chất khí :  
A. Chất khí có thể tích xác định  
B. Chất khí không có hình dạng xác định  
C. Các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao  
D. Chất khí dễ bị nén  
0010: So sánh khoảng cách giữa các phân tử của chất rắn, chất lỏng và chất khí theo thứ tự nào sau đây là đúng ?  
A. chất khí > chất lỏng > chất rắn.  
C. chất rắn > chất khí > chất lỏng  
B. chất lỏng > chất rắn > chất khí.  
D. chất rắn > chất lỏng > chất khí.  
0011: Một khối khí có thể tích 5 lít ở áp suất 105 Pa. Hỏi khi áp suất giảm còn 1/3 lần áp suất ban đầu thì thể tích của  
lượng khí là bao nhiêu ?Biết nhiệt độ không đổi  
A. 15 lít  
B. 10 lít  
C. 5 lít  
D. 20 lít  
0012: Một bình chứa khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 40atm .Tính nhiệt độ của chất khí khi áp suất tăng thêm 20 atm.  
Biết thể tích không đổi  
A. 450K  
B. 350K  
C. 400K  
D. 345K  
0013: Một vật có trọng lượng 1N có động năng là 20J, lấy g=10m/s2, khi đó vận tốc của vật là:  
A. 20 m/s  
B. 4,47 m/s  
C. 15 m/s  
D. 4,5 m/s  
0014: Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng nhiệt là:  
A. Đường thẳng song song với trục OT  
C. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ  
B. Đường hypebol  
D. Đường thẳng song song với trục Op  
0015: Góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển trong trường hợp nào sau đây ứng với công phát động ?  
A. Góc này là góc tù B. Góc này là góc nhọn  
C. Góc này là góc vuông D. Góc này là góc 1800.  
doc 2 trang Thùy Anh 13820 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Vật lí Lớp 10 - Mã đề: 10CB1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_mon_vat_li_lop_10_ma_de_10cb1_nam_hoc_2016_2017_truon.doc