Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 nâng cao - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT-HK2-NH:2016-2017.MÔN SINH 10TN
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)13/03/2017
HỌ VÀ TÊN; ………………………………………………………….LỚP:10T…..
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Mã đề thi 209
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Câu 1: Cho các hoạt động sau:
(1) Sản xuất gôm sinh học
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
(2) Sản xuất nước mắm
(4) Sản xuất bột giặt sinh học
(3) Sản xuất protein đơn bào
Những hoạt động nào là ứng dụng của quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật?
A. (1) , (2) B. (1) , (3) C. (3) , (4) D. (2) , (4)
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật?
A. Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2.
B. Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2.
C. Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng năng lượng và nguồn cacbon đều là chất hữu cơ.
D. Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon là CO2.
Câu 3: Sản phẩm của quá trình lên men rượu là gì?
A. Etanol và CO2
B. Nấm men rượu và CO2
C. Nấm men rượu và O2
D. Etanol và O2
Câu 4: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần
được tính theo đơn vị g/l như sau:
(NH4)3PO4 – 1,5 ; KH2 PO4 - 1,0 ; MgSO4 - 0,2 ; CaCl2 - 0,1 ; NaCl - 0,5.
Môi trường này thuộc loại môi trường gì?
A. Môi trường tự nhiên B. Môi trường tổng hợp C. Môi trường nhân tạo. D. Môi trường bán tổng hợp
Câu 5: Trong quá trình lên men, chất nhận êlectron cuối cùng là chất nào?
A. Hidro
B. Một phân tử vô cơ
C. Một phân tử hữu cơ
D. Oxi phân tử
Câu 6: Cho các đặc điểm sau:
(1) Vi sinh vật là những cơ thể có kích thước nhỏ bé, chỉ nhìn rõ chúng dưới kính hiển vi.
(2) Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là tập hợp đơn bào.
(3) Vi sinh vật bao gồm: vi khuẩn, tảo, nấm, động vật nguyên sinh.
(4) Đặc điểm chung vi sinh vật là hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.
(5) Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh, phân bố rộng.
Có bao nhiêu nhận định đúng về đặc điểm chung của vi sinh vật?
A. 1.
Câu 7: Tảo, vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
A. Hoá tự dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Quang tự dưỡng
B. 2.
C. 3.
D. 4.
D. Hoá dị dưỡng
Câu 8: Khi phân giải 1 phân tử glucôzơ, quá trình nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất?
A. Đường phân. B. Hô hấp kị khí. C. Lên men lactic. D. Hô hấp hiếu khí.
Câu 9: Một loại vi sinh vật có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu là 20 - 40oC. Vi sinh vật này thuộc nhóm nào?
A. Nhóm ưa lạnh. B. Nhóm ưa nóng C. Nhóm ưa nhiệt D. Nhóm ưa ấm
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình phân đôi của vi khuẩn?
A. Tăng kích thước tế bào B. Hình thành mêzôxom. C. Thoi phân bào xuất hiện D. ADN nhân đôi
Câu 11: Yếu tố dinh dưỡng nào sau đây quan trọng nhất đối với sinh trưởng của VSV?
A. Lưu huỳnh
Câu 12: Loại bào tử nào sau đây không phải bào tử sinh sản của vi khuẩn?
A. Ngoại bào tử B. Bào tử đốt C. Nội bào tử
B. Nitơ
C. Cacbon
D. Ôxi
D. Bào tử áo
Câu 13: Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng mạnh nhất ở pha nào?
A. Pha suy vong. B. Pha luỹ thừa. C. Pha cân bằng. D. Pha tiềm phát.
Câu 14: Chất ức chế sinh trưởng nào sau đây có tính chất diệt khuẩn có chọn lọc?
A. Các chất kháng sinh
B. Các andehit
C. Các hợp chất phenol D. Các hợp chất kim loại nặng
Trang 1/2 - Mã đề thi 209
Câu 15: Để thu được sinh khối tối đa trong quá trình nuôi cấy vi khuẩn không liên tục, ta nên dừng lại ở
thời điểm nào là hợp lý nhất?
A. Mọi thời điểm trong pha lũy thừa.
C. Cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng.
Câu 16: Cho các quy trình sau:
B. Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong.
D. Mọi thời điểm trong pha cân bằng.
(1) Muối dưa cải
(4) Làm mắm cá
(2) Làm sữa chua
(5) Muối cà pháo
(3) Làm rượu nho
(6) Làm cơm rượu
Những quy trình nào là ứng dụng của lên men lactic?
A. (2); (4); (5). B. (2); (5); (6). C. (1); (3); (4).
D. (1); (2); (5).
Câu 17: Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh?
A. Sữa chua đã thanh trùng hết vi sinh vật gây bệnh.
B. Axit lactic trong sữa chua kìm hãm vi sinh vật gây bệnh.
C. Đường lactôzơ trong sữa quá nhiều nên không có vi sinh vật sống.
D. Đường trong sữa chua đã bị sử dụng hết nên vi sinh vật không sống được.
Câu 18: Vì sao tủ lạnh có thể bảo quản thực phẩm được khá lâu?
A. Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.
B. Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
C. Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
D. Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
Câu 19: Sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là gì?
A. Sự tăng số lượng tế bào của quần thể
C. Sự tăng khối lượng và kích thước cơ thể
B. Sự tăng kích thước tế bào
D. Sự tăng khối lượng cơ thể
Câu 20: Khi rửa rau sống, người ta thường ngâm rau trong nước muối pha loãng khoảng 5 - 10 phút. Dung
dịch nước muối sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây đối với vi sinh vật có trong rau?
A. làm biến tính các prôtêin và màng tế bào vi khuẩn.
B. gây co nguyên sinh làm cho vi sinh vật không sinh trưởng.
C. làm cho prôtêin của vi khuẩn bất hoạt.
D. có tác dụng oxi hóa rất mạnh.
B. TỰ LUẬN (4.0 điểm): gồm 2 câu
- Câu 1: (3.0 điểm)
a. Phân biệt sự sinh trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục và môi trường nuôi
cấy liên tục.
b. Vẽ đồ thị minh họa sự sinh trưởng của vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục
Câu 2: (1.0 điểm) Người ta nuôi cấy 70 tế bào vi khuẩn lam trong môi trường nuôi cấy liên tục tại phòng
thí nghiệm ở điều kiện thích hợp. Sau thời gian 3 giờ 20 phút, số lượng vi khuẩn trong quần thể tạo ra là
17920 tế bào. Hãy xác định:
a. Số lần phân chia của các tế bào vi khuẩn ban đầu?
b. Thời gian thế hệ của loài vi khuẩn trên?
----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 209
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 nâng cao - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_nang_cao_ma.doc
SINH 10TN(13-3-2017)_SINH 10TN(13-3-2017)_dapancacmade.xls

