Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Lần 2 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, LẦN 2, LỚP 12
NĂM HỌC: 2016-2017
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian chép, phát đề)
Mã đề thi
357
Họ, tên thí sinh:............................................................Lớp: .............Điểm................
Câu 1: Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là?
1
1
1
A. V Bh
.
B. V B.h
.
C. V Bh
.
D. V Bh
.
2
3
3
Câu 2: Khối đa diện là?
A. Phần không gian bên trong hình hình đa diện;
B. Hình đa diện tương ứng;
C. Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện kể cả hình đa diện ấy;
D. Hình gồm tất cả các điểm nằm trong hình đa diện;
Câu 3: Khối lập phương cạnh 2 cm, có thể tích là:
8 3
2
8 3
3
8
A. V
cm3
;
B. V
cm3
;
C. V cm3
;
D. V 8 cm3
.
3
Câu 4: Hình lăng trụ đều là:
A. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau.
B. Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
C. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên vuông góc với đáy.
D. Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a vuông góc với đáy, đáy ABC là tam giác vuông tại B
có AB = a, BC a 3 . Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABC là
a2
3
a3 3
a2
3
a3 3
A. V
;
B. V
;
C. V
;
D. V
;
6
3
3
6
Câu 6: Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh bên bằng 2a và cạnh đáy bằng a. Khi đó, thể
tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:
a3 3
A. V
4
a3
6
B. V
;
12
a3
6
6
C. V
D. V
4
3
a3
Câu 7: Công thức tính thể tích của khối lập phương cạnh a là?
1
a3 3
1 a3
3
A. V a3
.
B. V
.
C. V
.
D. V a3
.
3
2
3
2
Câu 8: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có cạnh bên bằng 2a; đáy ABCD có AB = a, BC = 2a
có thể tích là
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
4a3
4 3a3
2 3a3
A. V 4a3
;
B. V
;
C. V
.
D. V
;
3
3
3
Câu 9: Chọn phát biểu đúng nhất?
A. Chỉ có năm loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4}, loại {5; 3} và
loại {3; 5};
B. Chỉ có bốn loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4} và loại {5; 3};
C. Chỉ có sáu loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3}, loại {3; 4}, loại {5; 3}, loại
{4; 5} và loại {3; 5};
D. Chỉ có ba loại khối đa diện đều. Đó là loại {3; 3}, loại {4; 3} và loại {5; 3};
Câu 10: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a , Góc ASB bằng 600 . Thể tích
khới chóp S.ABC là:
a3
6
a3
2
a3
3
a3
3
A.
B.
C.
D.
12
12
6
2
Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có AA' 2a và đáy ABCD là hình hình chữ
nhật có AB = a, AD = 2a. Khi đó, thể tích của khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D' là
2a3
2
a3
2
a3
2
A. V
;
B. V
;
C. V
;
D. V 2a3 2
;
3
6
3
Câu 12: Tỉ số thể tích của hình lăng trụ và hình chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao là:
1
2
1
3
A. 3
B.
C.
D. 2
Câu 13: Số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình lập phương lần lượt là:
A. 6;8;12 B. 8;6;12 C. 8;12;6
D. 6;12;;8
Câu 14: Cho tứ diện ABCD. Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó tỉ số thể
tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
6
4
2
8
Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.
B. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.
C. Khối hộp là khối đa diện lồi.
D. Khối tứ diện là khối đa diện lồi.
Câu 16: Số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình tứ diện đều lần lượt là:
A. 4;4;6
B. 6;4;4
C. 4;6;4
D. 6;4;6
Câu 17: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B, chiều cao bằng h là?
1
1
1
A. V Bh
.
B. V Bh
.
C. V .B.h
.
D. V Bh
.
3
6
2
Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau .
B. Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
C. Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng
nhau.
D. Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA = a và SA vuông góc với đáy.
Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABCD là
a3
a3
a3 3
a3 3
A. V
;
B. V
;
C. V
;
D. V
;
6
6
3
3
Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 2/3 - Mã đề thi 357
Số các cạnh của hình đa diện luôn luôn:
A. Lớn hơn 6.
B. Lớn hơn 7.
C. Lớn hơn hoặc bằng 7.
D. Lớn hơn hoặc bằng 6.
Câu 21: Số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình hai mươi mặt đều lần lượt là:
A. 30;12;20 B. 12;20;30 C. 12;30;20
D. 20;30;12
Câu 22: Cho tứ diện ABCD. Gọi B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm của AB, AC và AD. Khi đó tỉ
số thể tích của khối tứ diện AB’C’D’ và khối tứ diện ABCD bằng:
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
6
4
8
2
Câu 23: Chọn phát biểu đúng nhất?
A. Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu có đoạn thẳng nối hai điểm của (H) nằm
trong (H);
B. Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H)
luôn thuộc (H);
C. Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu có đoạn thẳng nối hai điểm của (H) thuộc
(H);
D. Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H)
luôn nằm trong (H);
Câu 24: Công thức tính thể tích của khối khối hộp chữ nhật có ba kích thước a; b; c là?
1 abc 3
1
1
A. V abc
.
B. V
.
C. V abc
.
D. V abc
.
3
2
2
3
Câu 25: Có thể chia khối lập phương thành mấy khối tứ diện bằng nhau, có đỉnh là các đỉnh của
khối lập phương đã cho?
A. 6
B. Vô số
C. 3
D. 4
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 3/3 - Mã đề thi 357
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Lần 2 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_12_lan_2_ma_de_357_nam_hoc.doc
Toan Ch (PHANBOICHAU)-2-12-ĐÁPÁN.doc
Toan Ch (PHANBOICHAU)-2-12-MATRẬN.doc

