Đề thi trắc nghiệm môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT NINH HẢI  
TỔ: LÝ - KTCN  
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II  
MÔN: VẬT LÝ 12 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)  
Mã đề thi 132  
Họ, tên:.......................................................Số báo danh:...................................  
Câu 1: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó  
A. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.  
B. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.  
C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.  
D. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.  
Câu 2: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn  
A. số nuclôn  
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?  
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với  
nhau.  
B. số nơtron  
C. năng lượng toàn phần  
D. động lượng.  
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.  
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.  
D. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.  
Câu 4: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng nhỏ nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam,  
tím là  
A. ánh sáng lam.  
B. ánh sáng vàng.  
C. ánh sáng đỏ  
D. ánh sáng tím.  
Câu 5: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi  
êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này  
sẽ là  
F
F
F
F
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
16  
25  
9
4
Câu 6: Hiện tượng chùm sáng trắng đi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc là hiện  
tượng  
A. phản xạ toàn phần B. tán sắc ánh sáng.  
C. phản xạ ánh sáng  
D. giao thoa ánh sáng  
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc  
vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ  
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một  
quang phổ vạch phát xạ đặc trưng  
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối  
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối  
Câu 8: Trong mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện lên 12 lần, giảm độ tự cảm của cuộn  
thuần cảm xuống 3 lần thì tần số dao động của mạch  
A. Tăng 2 lần  
B. Tăng 4 lần  
C. Giảm 4 lần  
D. Giảm 2 lần  
Câu 9: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 125 nF và một cuộn dây có độ tự cảm  
L = 5 mH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 60 (mA).  
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là  
A. U0 = 2,4 V  
B. U0 = 0,96 V  
C. U0 = 12 V  
D. U0 = 60 V  
Câu 10: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26 eV;  
4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng  
quang điện chỉ xảy ra với các kim loại nào sau đây?  
A. Bạc và đồng.  
B. Kali và đồng.  
C. Canxi và bạc.  
D. Kali và canxi.  
Câu 11: Trong một thí nghiệm của Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y – âng cách nhau 3 mm.  
Hình ảnh giao thoa thu được trên màn cách hai khe 3 m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38  
m đến 0,76 m. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ bậc 1 ngay  
sát vân sáng trắng trung tâm là  
Trang 1/3 - Mã đề thi 132  
A. 0,38 mm  
B. 0,50 mm  
C. 0,55 mm  
D. 0,45 mm  
Câu 12: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 4 H. Cho  
2 = 10. Để thu sóng điện từ có bước sóng bằng 240 m thì điện dung của tụ điện trong mạch phải bằng  
A. 4 nF  
Câu 13: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia gama () thì:  
A. f3> f1> f2 . B. f2> f1> f3 . C. f1> f2> f3 . D. f3> f2> f1 .  
Câu 14: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng  
B. 24 nF  
C. 16 nF  
D. 8 nF  
A. trong truyền tin bằng cáp quang.  
C. làm nguồn phát siêu âm.  
B. làm dao mổ trong y học .  
D. trong đầu đọc đĩa CD.  
Câu 15: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?  
A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.  
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.  
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.  
D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.  
Câu 16: Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới  
đây của tia X ?  
A. Làm đen kính ảnh.  
B. Hủy diệt tế bào.  
C. Khả năng đâm xuyên.  
D. Làm phát quang một số chất.  
Câu 17: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi  
A. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.  
B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.  
C. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.  
D. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.  
Câu 18: Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Qo và  
cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ là  
4πQo  
πQo  
2πQo  
3πQo  
A. T =  
B. T =  
C. T =  
D. T =  
Io  
2Io  
Io  
Io  
Câu 19: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện  
là và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng  
0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là  
q0 3  
q0  
q0 2  
q0 5  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
2
2
2
Câu 20: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng cho biết khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,  
khoảng cách từ hai khe tới màn là 2,5 m, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6 m.  
Bề rộng trường giao thoa đo được là 12,5 mm. Số vân quan sát được trên màn là  
A. 8  
B. 9  
C. 17  
D. 15  
Câu 21: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không  
c = 3.108 (m/s) và hằng số plăng h = 6,625.10-34(J.s). Giới hạn quang điện của kim loại này là  
A. 0,3 m  
B. 0,2 m  
C. 0,4 m  
D. 0,6 m  
Câu 22: Nguyên tử hyđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E2 = -3,4eV sang trạng thái dừng có  
năng lượng E1 = -13,6eV. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s) và hằng số plăng  
h = 6,625.10-34(Js). Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hyđro phát ra là  
A. λ ≈ 0,122µm.  
B. λ ≈ 0,68µm  
C. λ ≈ 0,8µm.  
D. λ ≈ 1,22µm.  
Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân10 n 235 U 94 Sr X 210 n . Hạt nhân X có cấu tạo gồm  
92  
38  
A. 54 prôtôn và 86 nơtron.  
C. 54 prôtôn và 140 nơtron.  
B. 86 prôtôn và 54 nơtron.  
D. 86 prôtôn và 140 nơtron.  
Câu 24: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử:  
A. MeV/c2  
B. MeV/c C. u  
D. kg  
Trang 2/3 - Mã đề thi 132  
Câu 25: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là q0 = 10-6C và cường  
độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3(mA). Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0, khoảng thời  
gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là  
A. 1/2 ms  
B. 10/3 ms  
C. 1/6 s  
D. 1/6 ms  
Câu 26: Tia tử ngoại được dùng để tiệt trùng thực phẩm trước khi đóng hộp vì loại tia này có khả năng  
A. làm phát quang một số chất.  
C. ion hóa chất khí.  
B. hủy diệt các tế bào, diệt khuẩn, nấm mốc.  
D. đâm xuyên rất mạnh.  
Câu 27: Hạt nhân Đơteri 12D có khối lượng là 2,0136 u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073 u và khối  
lượng của nơtron là 1,0087 u. Biết 1 u = 931,5 MeV/c2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân 12D là:  
A. 0,67 MeV  
B. 2,24 MeV  
C. 1,86 MeV  
D. 2,02 MeV  
Câu 28: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn  
sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong  
khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với  
vân sáng trung tâm, có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là  
A. 540 nm.  
B. 500 nm.  
C. 520 nm.  
D. 560 nm.  
Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37 Ar n , khối lượng của các hạt nhân là mAr = 36,956889u,  
37  
17  
18  
mCl = 36,956563u, mn = 1,008670u , mp = 1,007276u, 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này  
thu vào hoặc tỏa ra bao nhiêu?  
A. Thu vào 2,562112.10-19 J  
C. Thu vào 1,60218 MeV  
B. Tỏa ra 1,60218 MeV  
D. Tỏa ra 2,562112.10-19 J  
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía vân trung  
tâm đo được là 9,6 mm. Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng là  
A. 6,4 mm  
B. 3 mm  
C. 7,2 mm  
D. 6 mm  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 132  
doc 3 trang Thùy Anh 15980 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm môn Vật lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_trac_nghiem_mon_vat_li_lop_12_ma_de_132_truong_thpt_n.doc
  • docMa tran ly 12 hk2.doc
  • xlsKT HKII_KT HKII_dapancacmade.xls