Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Chu Văn An (Có đáp án)

ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN HÓA KHỐI 12  
Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN  
Mã đề thi 132  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
Câu 1: Khử một oxit sắt bằng CO ở nhệt độ cao, phản ứng xong thu được 25,2 gam Fe và 13,44 lít khí  
CO2 (đktc). Công thức của oxit sắt là :  
A. FeO  
Câu 2: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong  
A. rượu etylic. B. dầu hỏa. C. nước.  
B. Fe3O4  
C. Fe2O3  
D. Không xác định  
D. phenol lỏng.  
Câu 3: Trong các oxit sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi  
trường axit ?  
A. Fe3O4  
Câu 4: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?  
A. 2CaSO4.H2O B. CaSO4  
B. Fe2O3  
C. FeO  
D. Tất cả các oxit  
C. CaSO4.2H2O  
D. A, B, C đều đúng.  
Câu 5: Cần m tấn quặng manhêtit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 500 tấn gang có hàm lượng Fe  
là 97% . Biết rằng trong quá trình sản xuất, lượng Fe hao hụt là 2%. Giá trị m là:  
A. 767,68  
B. 232  
C. 185,6  
D. 854,288  
Câu 6: Để m (g) phoi sắt ngoài không khí lâu ngày bị gỉ tạo thành hỗn hợp A có khối lượng 24g gồm 4  
chất rắn. Cho A tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,2 mol khí duy nhất NO(đktc). Giá  
trị m là :  
A. 22,4g.  
B. 10,08g.  
C. 5,6g.  
D. 20,16g.  
Câu 7: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được  
2,16g Al. Hiệu suất điện phân là:  
A. 75%.  
B. 70%.  
C. 80%.  
D. 90%.  
Câu 8: Phèn chua có công thức nào?  
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O  
C. CuSO4.5H2O  
B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O  
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O  
Câu 9: Dãy dd nào sau đây đều làm quỳ tím chuyển qua màu xanh:  
A. NaAlO2 và AlCl3 B. NaHSO4 và NH4Cl C. NH3 và Na2CO3  
D. Ca(OH)2 và H2SO4  
Câu 10: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được:  
A. Có khí thoát ra  
B. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra  
C. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh  
D. Có kết tủa màu xanh  
Câu 11: Cho 28,8 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 2M sau đó thêm 400ml dung dịch HCl 3M. Thể  
tích khí NO (đkc) thu được là  
A. 4,48 lit.  
B. 6,72 lit.  
C. 2,24 lit.  
D. 3,36 lit.  
Câu 12: Cho phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O  
Hệ số của các chất trong phản ứng là ....  
A. 8, 30, 8, 3, 9  
B. 8, 30, 8, 3, 15  
C. 30, 8, 8, 3 , 15  
D. 8, 27, 8, 3, 12  
Câu 13: Nhúng 1 lá sắt vào các dd : HCl , HNO3 đặc , nguội , CuSO4 , FeCl2 , ZnCl2, FeCl3 . Có bao nhiêu  
phản ứng xảy ra :  
A. 4  
B. 2  
C. 3  
D. 5  
Câu 14: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,  
A. ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử  
C. ở cực âm, ion Mg2+ bị khử  
B. ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá  
D. ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hoá  
Trang 1/2 - Mã đề thi 132  
Câu 15: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 10,08 lít khí (đktc) ở anot và 35,1 gam  
kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là  
A. LiCl.  
B. NaCl.  
C. KCl.  
D. RbCl.  
Câu 16: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?  
A. Điện phân NaOH nóng chảy.  
C. Điện phân Na2O nóng chảy  
B. Điện phân NaCl nóng chảy.  
D. Điện phân dung dịch NaCl trong nước  
Câu 17: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động  
A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.  
C. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.  
B. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.  
  
D. CaCO3 CaO + CO2.  
Câu 18: Dẫn CO dư qua hổn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn,  
thu được hổn hợp rắn gồm:  
A. Al2O3, Fe, Cu, Mg B. Al, Fe, Cu, MgO  
C. Al, Fe, Cu, Mg  
D. Al2O3, Fe, Cu, MgO  
Câu 19: Nhôm oxit là hợp chất :  
A. Vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ.  
B. Vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.  
C. Chỉ có tính bazơ  
D. Chỉ có tính axit  
Câu 20: Dung dịch có pH > 7 là:  
A. AlCl3  
B. Ca(OH)2  
C. Al(OH)3  
D. NaCl  
Câu 21: Cho 8 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,032 lít khí H2  
(đktc). Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là:  
A. 59,5%.  
B. 66,25%.  
C. 40,5%.  
D. 63%.  
Câu 22: Cho Vml dung dịch NaOH 2M vào 100ml dung dịch AlCl3 3M, thu được 6,24 gam kết tủa. Giá  
trị V là:  
A. 300ml và 560 ml  
B. 120 ml và 560 ml  
C. 120 ml  
D. Kết quả khác  
Câu 23: Hòa tan 18,28 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 15,68  
lít khí A (đktc); 5,08 gam chất rắn B và dung dịch C. Khối lượng muối clorua có trong dung dịch C là:  
A. 62,9 gam.  
B. 67,98 gam.  
C. 13,2 gam.  
D. 38,05 gam.  
Câu 24: Hoá chất nào dưới đây giúp phân biệt Fe2O3 và Fe3O4  
A. Dung dịch HCl  
C. Dung dịch FeCl3  
B. Dung dịch H2SO4 loãng  
D. Dung dịch HNO3  
Câu 25: Hấp thụ toàn bộ 3,36 lít CO2 (đkc) vào 4,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M sẽ thu được một lượng  
kết tủa là:  
A. 3g  
B. 9g  
C. 15g  
D. 6g  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:  
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;  
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.  
Trang 2/2 - Mã đề thi 132  
doc 2 trang Thùy Anh 7540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Chu Văn An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tr.doc
  • dochoa_(chuvanan)-kthk2_12_DapAn.doc