Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Lần 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước

ĐỀ KIỂM TRA Lớp 12CB và 12 Tự nhiên- lần 1 ( kiểm tra 1 tiết HK2 )  
1) Phần trắc nghiệm ( 20 câu – 8đ)  
Câu1. Tần số của dao động điện từ trong khung dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây :  
1
2  
1
A. f =  
B. f =  
C. f = 2LC  
D. f =  
LC  
2  
2LC  
LC  
Câu2.Một mạch dao động điện từ tự do. Chu kì dao động của năng lượng từ trường trong mạch là ?  
C
L
2  
LC  
A. T LC  
B. T 2LC  
C.T 2  
D.T   
Câu 3. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH và một tụ điện có điện dung  
C=50 F. Chu kì dao động riêng của mạch là ?  
A. 31,4.10-4 s C. 3, 14.10-4 s  
B. 99,3 s  
D. 0,0314 s  
Câu 4. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0,  
điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất 0,1s thì điện tích trên bản tụ  
này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là  
A.0,6 s  
B.0,4s  
C.0,3s  
D. 1,2s  
Câu 5. Sóng điện từ trong chân không (c= 3.108 m/s ) có tần số f=150kHz, bước sóng của sóng điện  
từ đó là  
A. 2000m  
B. 2000km  
C. 1000m  
D. 1000km  
Câu 6. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một  
điện tích không đổi, đứng yên gây ra.  
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.  
C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy  
D. Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường  
sức điện trường.  
10  
  
Câu 7. Một chương trình Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng  
m. Biết (c= 3.108 m/s ), tần số tương ứng của sóng này là:  
3
A. 90 MHz.  
B. 100 MHz.  
C. 80 MHz.  
D. 60 MHz  
Câu 8. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?  
A.Sóng điện từ không truyền được trong chân không.  
B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ mang năng lượng.  
D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.  
Câu 9. Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, Các chiến  
sỹ bộ đội thông tin dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn  
hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại  
A. sóng cực ngắn B. sóng ngắn C. sóng dài.  
D. sóng trung  
2
C nF  
Câu 10. Mạch dao động có điện dung  
và cuộn dây có độ tự cảm L. Để tần số dao động  
riêng của mạch là 1000 Hz thì độ tự cảm của cuộn dây phải có giá trị:  
125  
1,25  
12,5  
125  
H.  
H.  
H.  
mH.  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng phân tách thành nhiều chùm  
sáng có màu sắc khác nhau .Đó là hiện tượng :  
A. Tán sắc ánh sáng  
C. Khúc xạ ánh sáng  
B.nhiễu xạ ánh sáng  
D. Giao thoa ánh sáng  
Câu 12. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh  
sáng có bước sóng = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến  
màn quan sát là D = 1m. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm. Tính số vân  
sáng quan sát được trên màn.  
A. 13  
B.10  
C.11  
D. 12  
Câu 13. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách  
từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là .  
Khoảng vân được tính bằng công thức :  
D  
a
a
a  
D
aD  
A. i =  
.
B. i =  
.
C. i =  
.
D. i =  
.
D  
Câu 14. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm; = 0,6m. Vân tối  
thứ tư cách vân trung tâm một khoảng :  
A. 4,2mm  
B. 4,8mm  
C. 6,6mm  
D. 3,6mm  
Câu 15. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được trên màn là i = 1,5mm. Vị trí  
vân tối thứ năm trên màn là:  
A. xT = 6,75mm  
Câu 16. Trong một thí nghiệm khe Y-âng ,người ta đo được D = 1,2 m ,a = 2 mm nếu bước sóng  
= 0,6 m thì khoảng vân i là :  
A. 0,36 mm B. 3,6 mm  
Câu 17. Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?  
B. xT = 9,75mm  
C. 9,25 mm  
D. xT = 8,25mm  
C. 0,4 mm  
D. 1mm  
A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.  
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch  
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.  
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó  
Câu 18. Chọn câu trả lời sai. Quang phổ vạch phát xạ:  
A. bao gồm một hê thống các dải màu liên tục xuất hiện trên một nền tối  
B. đặc trưng cho mỗi nguyên tố hóa học khi ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp  
phát ra.  
C. bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.  
D. của các nguyên tố khác nhau thì cũng khác nhau về số lượng các vạch, vị trí các vạch, độ sáng  
tỉ đối giữa các vạch.  
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là không đúng?  
A. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại  
B.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.  
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.  
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh .  
Câu 20. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10 – 11 m đến 10 – 8 m thuộc loại nào trong các loại  
sóng dưới đây?  
A. Tia X.  
B. Ánh sáng nhìn thấy.  
C. Tia hồng ngoại.  
D. Tia tử ngoại  
2) Phần tự luận ( 2câu – 2đ)  
Câu 1.(1đ) : Sóng điện từ là gì ? nêu một số tính chất cơ bản của sóng điện từ mà em biết .  
Câu 2 .(1đ) : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ  
đơn sắc có bước sóng là 1 = 0,48m, 2 = 0,56m và 3 = 0,72m. Trên màn, trong khoảng giữa  
hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau  
ta chỉ tính là một, hãy tính số vân sáng trùng nhau của 3 bức xạ quan sát được .  
c ) Đáp án:  
* trắc nghiệm ( 20 câu đáp án A)  
* Tự luận :  
* Phần Tự luận: 2 câu (2đ)  
Câu  
Hướng dẫn chấm  
Điểm  
0,5đ  
1(1,0 đ) - Nêu được định nghĩa(khái niệm) sóng điện từ  
-Nêu được (khoảng 2 tính chất ) : phản xạ , khúc xạ , giao thoa ,  
nhiễu xạ , truyền thẳng , sóng ngang , mang năng lượng …  
0,5đ  
2 (1đ)  
- Giải được ra được 41 vân sáng  
1đ  
Chú ý : HS có thể giải bài tập 2 theo nhiều cách , cách nào cũng chấm điểm tối đa nếu thấy đúng .  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
TỔ: VẬT LÝ  
KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: VẬT LÝ 12(HK II)  
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
---------  
I . TRẮC NGHIỆM( 8,0 điểm )  
Câu 1: Chọn câu sai khi nói về dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC:  
A. Năng lượng điện từ trong mạch dao động là đại lượng biến thiến tuần hoàn theo thời gian.  
B. Chu kì dao động riêng được xác định theo công thức: T 2LC  
C. Điện tích của một bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian.  
D. Năng lượng điện trường tập trung tụ điện và năng lượng từ trường tập trung trong cuộn dây.  
Câu 2: Khi điện tích của một bản tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo thời gian có  
3
phương trình q q0 cos(t )(C) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có phương trình  
i I0 cos(t )(A) . Giá trị  
là  
A.   
6
B.    
6
C.   
3
D.    
3
Câu 3: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn dây có độ từ cảm L = 1mH và tụ điện có điện  
dung C = 0,1 F . Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc  
A. 105 (rad / s)  
B. 2.105 (rad / s)  
C. 3.105 (rad / s)  
D. 4.105 (rad / s)  
Câu 4: Điện tích cực đại của một bản tụ điện trong mạch LC có tần số riêng f = 105Hz ℓà q0 = 6.10-9C. Khi  
điện tích của tụ ℓà q = 3.10-9C thì dòng điện trong mạch có độ ℓớn  
A. i = 6  
.10-4 A  
3
B. i = 6.10-4 A  
C. i = 6  
D. i = 2  
.10-4 A  
2
3
.10-5 A  
q (nC)  
Câu 5: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên điện tích của một bản tụ điện  
theo thời gian trong mạch dao động điện từ tự do LC như hình vẽ.  
Biểu thức điện tích q là  
4
0
1
3
5
7
t (s)  
A. q = 4.10-9cos(5.105t )(C)  
-4  
B. q = 4.10-9cos(5.105t - 2 )(C)  
C. q = 4.cos(2.105t )(C)  
D. q = 4.cos(2.105t + 2 )(C)  
Câu 6: Chọn câu sai:  
A. Xung quanh điện tích đứng yên xuất hiện điện từ trường.  
B. Tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường  
xoáy.  
C. Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường.  
D. Xung quanh chỗ có tia lửa điện xuất hiện điện từ trường.  
Câu 7: Chọn câu sai: Sóng điện từ  
A. là sóng dọc.  
B. truyền được trong chân không.  
C. mang năng lương.  
D. có thể phản xạ và khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.  
Câu 8: Dao động của điện trường tại một điểm trong sóng điện từ có dạng E = E0cost (V/m) thì  
dao động từ trường tại điểm đó có dạng  
A. B = B0cost (T)  
2
2
B. B = B0cos(t   
)
)
(T)  
(T)  
C. B = B0cos(t   
D. B = B0cos(t ) (T)  
Câu 9: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh cơ bản không có bộ phận nào sau đây:  
A. Mạch biến điệu.  
B. Anten thu.  
C. Mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần.  
D. Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần.  
Câu 10: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có  
điện dung biến đổi được. Khi điện dung của tụ điện có giá trị C1 = 20pF thì mạch bắt được sóng  
điện từ có bước sóng λ1 = 20m. Khi điện dung của tụ điện giá trị C2 = 180pF thì mạch sẽ bắt được  
sóng điện từ có bước sóng  
A. λ2 = 60m.  
B. λ2 = 150m.  
C. λ2 = 90m.  
D. λ2 = 10m.  
Câu 11: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành các chùm  
tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng  
A. tán sắc ánh sáng.  
B. giao thoa ánh sáng  
C. khúc xạ ánh sáng.  
D. nhiễu xạ ánh sáng.  
Câu 12: Chiếu một chùm tia sáng hẹp gồm ba thành phần đơn sắc: Đỏ, cam và tím từ không khí vào  
nước. Gọi rđ, rc và rt lần lượt là góc khúc xạ cuả các tia đỏ, cam và tím trong nước. Chọn đáp án  
đúng  
A. rđ > rc > rt  
B. rđ < rc < rt  
C. rđ > rc = rt  
D. rđ = rc > rt  
Câu 13: Khoảng vân là  
A. khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.  
B. khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.  
C. khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.  
D. khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.  
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5  
đến vân tối thứ 9 ở cùng một bên vân sáng trung tâm là  
A. 3,5i.  
B. 14,5i.  
C. 4,5i.  
D. 5,5i.  
Câu 15: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng có: = 0,5 m , a = 0,5mm và D = 1m. Khoảng vân là  
.
A. i = 1mm.  
B. i = 0,1mm.  
C. i = 2mm.  
D. i = 0,5mm.  
Câu 16: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa sóng ánh sáng có: a = 2,5mm, D = 2m và = 0,6μm. Tại điểm M  
trên màn cách vân sáng trung tâm 1,44mm là vân sáng bậc (hay vân tối thứ ) mấy kể từ vân sáng trung tâm?  
A. Vân sáng bậc 3.  
B. Vân tối thứ 3.  
C. Vân sáng bậc 4.  
D. Vân tối thứ 4.  
Câu 17: Quang phổ ℓiên tục được ứng dụng để  
A. đo nhiệt độ.  
B. xác định thành phần cấu tạo của các vật.  
C. đo áp suất.  
D. đo cường độ ánh sáng.  
Câu 18: Quang phổ vạch phát xạ  
A. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.  
B. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.  
C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.  
D. là một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.  
Câu 19: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là  
A. tác dụng nhiệt.  
B. tác dụng quang học.  
C. tác dụng sinh lí.  
D. tác dụng hóa học.  
Câu 20: Gọi fx, ft và fhn lần lượt là tần số của tia X, bức xạ màu tím và tia hồng ngoại. Chọn câu  
đúng  
A. fx > ft > fhn  
B. fx < ft < fhn  
C. fx > ft = fhn  
D. fx = ft > fhn  
II. TỰ LUẬN(2,0 điểm):  
Câu 1(1,0điểm): Sóng điện từ là gì? Nêu những đặc điểm của sóng điện từ.  
Câu 2(1,0điểm): Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hẹp hai bức  
xạ có bước sóng 1 0,42m và 2 0,525m . Hệ thống vân giao thoa được thu trên màn, tại M trên  
màn là vân sáng bậc 2 của bức xạ 1 , và điểm N là vân sáng bậc 10 của bức xạ 2 . Biết M và N nằm  
cùng về một phía so với vân sáng trung tâm. Trừ hai vạch sáng tại hai điểm M, N thì trong đoạn MN  
có bao nhiêu vạch sáng?  
---------------------HẾT-----------------  
ĐÁP VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: VẬT LÝ 12(HK II)  
I. TRẮC NGHIỆM: ĐÁP ÁN A  
II. TỰ LUẬN  
Câu hỏi  
Nội dung trả lời  
Điểm  
* Sóng điện từ: Là điện từ trường lan truyền trong không gian  
* Những đặc điểm:  
0,25  
Câu 1  
(1,0  
điểm)  
- Lan truyền được trong các môi trường R,L,K và chân không; Mang năng  
0,25  
0,25  
0,25  
lượng  
   
- Là sóng ngang: E B v; điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng  
pha.  
- Phản xạ, khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ…  
k1 2  
k2 1  
5 10 15  
0; ; ; …  
4 8 12  
* Các vị trí trùng nhau:  
Câu 2  
(
0,25  
* Trong khoảng MN( trừ 2 điểm M,N) có:  
1,0điểm)  
2 vạch trùng; 10 vân sáng hệ 1; 8 vân sáng hệ 2.  
* Suy ra số vạch sáng: Nvs = 10 + 8 – 2 = 16 vạch sáng.  
0,25  
0,5  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(HK II). NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: VẬT LÝ 12(CB)  
(DÙNG CHO GIÁO VIÊN)  
I. TRẮC NGHIỆM( 8,0 điểm)  
Cấp độ  
Thông hiểu  
(Cấp độ 2)  
VD thấp  
(Cấp độ 3)  
VD Cao  
(Cấp độ 4)  
Nhận biết  
(Cấp độ 1)  
Cộng  
Tên chủ đề  
Hiểu được:  
Các dạng công bài toán đơn  
Giải được các  
Nhận biết được:  
Cấu tạo mạch dao  
động, dạng  
phương trình, các  
đại lượng trong  
phương trình, chu  
kỳ, tần số, độ lệch  
pha, năng  
thức khác,  
quan hệ về  
pha, sử dụng  
công thức đơn năng lượng,  
giản, quan hệ hệ thức liên  
về tỉ lệ, sự phụ hệ….  
thuộc các đại  
lượng…  
giản : Các  
công thức,  
phương trình,  
1. Mạch dao  
động  
lượng…  
Số câu:  
1
2
2
5câu  
Số điểm:  
0.4  
0.4  
0,8  
2,0điểm =20%  
Nhận biết được:  
Mối quan hệ giữa  
ĐT và TT, các ví  
dụ xuất hiện các  
trường đó; khái  
niệm điện từ  
2. Điện từ  
trường  
trường…  
Số câu:  
1
1câu  
Số điểm:  
0.4  
0,4điểm = 4%  
Sử dụng được  
các công thức  
cơ bản, các  
dạng phương  
trình, phân biệt  
được các loại  
sóng…  
Nhận biết được:  
Định nghĩa, đặc  
điểm; khái niệm  
tầng điện li, ứng  
dụng các loại sóng  
vô tuyến…  
3. Sóng điện từ  
Số câu:  
1
1
2 câu  
Số điểm:  
0.4  
0,4  
0,8 điểm = 8%  
Nhận biết được:  
Nguyên tắc  
chung, sơ đồ khối  
máy phát, máy  
Giải được bài  
toán liên  
quan đến thu,  
phát sóng; bài  
4. Nguyên tắc  
thông tin liên  
lạc  
thu; công dụng  
từng bộ phận..  
toán sử dụng  
công thức  
mạch dao  
động…  
1
Số câu:  
1
0.4  
2câu  
Số điểm:  
0,4  
0,8điểm = 8%  
Nhận biết được:  
Định nghĩa,  
5. Tán sắc ánh ASĐS, AST, đặc  
Suy luận được  
các kết quả từ  
hiện tượng tán  
sắc, so sánh  
các đại lượng  
đặc trưng…  
1
sáng  
điểm của từng loại  
AS, nguyên nhân  
TSAS.  
1
Số câu:  
2câu  
Số điểm:  
0.4  
0,4  
0,8điểm = 8%  
Nhận biết được: Sử dụng được Giải được các  
Hiện tượng nhiễu công thức cơ  
bài toán cơ  
bản của 1 bức  
xạ…  
6. Giao thoa  
ánh sáng  
xạ, GT, đk GT,  
các công thức cơ  
bản, ĐN các đại  
lượng…  
bản…  
Số câu:  
1
2
1
4câu  
Số điểm:  
0,4  
0,4  
0,4  
1,6điểm =16%  
Nhận biết được:  
Hiểu được:  
Định nghĩa MQP, ĐN, nguồn  
cấu tạo, công  
dụng từng bộ  
phận, nguyên tắc  
hoạt động, ứng  
dụng; Các loại  
QP: Định nghĩa,  
nguồn gốc, đặc  
điểm, ứng dụng  
1
gốc, đặc điểm,  
ứng dụng các  
loại quang  
phổ…  
7. Các loại  
quang phổ  
Số câu:  
1
2câu  
Số điểm:  
0.4  
0,4  
0,8điểm =8%  
Nhận biết được:  
Cách phát hiện;  
8. Tia hồng  
ngoại và tia tử ĐN, bản chất,tính  
ngoại  
chất, nguồn gốc,  
ứng dụng.  
Số câu:  
1
1câu  
Số điểm:  
0,4  
0,4điểm = 4%  
Hiểu được:  
Cách phát  
hiện, cách  
tạo,bản  
9. Tia X  
chất,tính  
chất,công  
dụng; thang  
sóng điện từ  
Số câu:  
Số điểm:  
1
0,4  
8
3,2  
32%  
1câu  
0.4điểm = 4%  
Số câu: 20  
Số điểm:8,0  
Tỉ lệ : 80%  
8
3,2  
32%  
4
1,6  
16%  
Tổng số câu:  
Tổng số điểm:  
Tỉ lệ :  
II. TỰ LUẬN  
Biết được: Các  
ĐN,KN,tính  
Các  
ĐN,KN,tính  
Câu 1:  
chất,bản chất,ứng chất,bản  
dụng, công thức… chất,ứng dụng,  
công thức…  
Số câu:  
½
½
1câu  
Số điểm:  
0,5  
0,5  
1,0điểm = 10%  
Giải được  
BT về:  
GTAS: 2  
bức xạ hoặc  
3 bức xạ  
hoặc AST  
1
Câu 2:  
Số câu:  
1câu  
Số điểm:  
1,0  
1
1,0  
10%  
1,0điểm = 10%  
Số câu: 2  
Số điểm:2,0  
Tỉ lệ : 20%  
Tổng số câu:  
Tổng số điểm:  
Tỉ lệ :  
½
0,5  
5%  
½
0,5  
5%  
GVBM  
Nguyễn Trọng Chung  
doc 10 trang Thùy Anh 10260 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Lần 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_lan_1_nam_hoc.doc