Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
TỔ: TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN: TOÁN 10 (CTC)
Thời gian làm bài: 45'(không kể phát đề)
Đề 01: (Đề kiểm tra gồm 01 trang)
Câu 1(3điểm): Cho mệnh đề P(x): x2017 x2
.
a) Xét tính đúng, sai của P(1), P(-1).
b) Phát biểu mệnh đề P(x) và xét tính đúng sai của mệnh đề: "x¡ ,P(x)"
.
Câu 2(1điểm): Cho các tập hợp: A = Tập hợp các tứ giác; B = Tập hợp các hình chữ nhật;
C = Tập hợp các hình bình hành;
Dùng kí hiệu "" để biểu diễn mối quan hệ giữa các tập A, B, C.
Câu 3(4.5điểm): Cho hai tập hơp A x¡ ,3 x 3 và B x¡ ,0 x 4
a) Dùng kí hiệu: Đoạn, nửa khoảng để viết lại mỗi tập hợp trên.
b) Xác định các tập: A B, A B, A \ B, C¡ A, C¡ B
.
2
c) Cho tập hợp C x¡ | x(9x2 1) 0
.
3
Tìm AC và viết tập C ở dạng một tính chất đặt trưng khác.
Câu 4 (1.5điểm):
Cho 3 tập hợp A n¥ | n 10 ; B x¢ | 6 x 6 ; C x 2n 1| n¥ ,n 10 .
Tìm A B C và AC BC . Suy ra: A B C AC BC
--------------HẾT----------
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG
TỔ: TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN: TOÁN 10 (CTC)
Thời gian làm bài: 45'(không kể phát đề)
Đề 02: (Đề kiểm tra gồm 01 trang)
Câu 1(3điểm): Cho mệnh đề P(x): x2016 x3
.
a) Xét tính đúng, sai của P(1), P(-1).
b) Phát biểu mệnh đề P(x) và xét tính đúng sai của mệnh đề: "x¡ ,P(x)"
.
Câu 2(1điểm): Cho các tập hợp A = Tập hợp các hình thang; B = Tập hợp hình bình hành;
C = Tập hợp các hình thoi.
Dùng kí hiệu "" để biểu diễn mối quan hệ giữa các tập A, B, C.
Câu 3(4.5điểm): Cho hai tập hơp A x¡ ,2 x 2 và B x¡ ,0 x 5
a) Dùng kí hiệu: Đoạn, nửa khoảng để viết lại mỗi tập hợp trên.
b) Xác định các tập: A B, A B, A \ B, C¡ A, C¡ B
.
2
c) Cho tập hợp C x¡ | x(50x2 2) 0
.
5
Tìm AC và viết tập C ở dạng một tính chất đặt trưng khác.
Câu 4 (1.5điểm):
Cho 3 tập hợp A n¥ | n 10 ; B x¢ | 6 x 6 ; C x 2n 1| n¥ ,n 6
.
Tìm A BC và A B AC . Suy ra: A BC A B AC
-----------------HẾT---------------
Đáp án, hướng dẫn chấm và biểu điểm
Điểm
Câu
1(3,0
điểm)
Đề 01
Đề 02
12017 12
a) Ta có: P(1): 12016 13
0.5
a) Ta có: P(1):
1 1
( MĐ đúng)
11
( MĐ đúng)
0.5
2
3
(1)2017 1
0.5
(1)2016 1
P(-1):
P(-1):
11
1 1
0.5
( MĐ sai)
b) Phát biểu MĐ : P(x): x2017 x2
( MĐ sai)
b) Phát biểu MĐ : P(x): x2016 x3
0.25
.
.
0.5
Ta có: MĐ "x¡ ,P(x)" là
"x¡ , x2017 x2 "
Ta có: MĐ "x¡ ,P(x)" là
"x¡ , x2016 x3 "
2
3
x 1,(1)2017 1
x 1,(1)2016 1
0.25
1.0
MĐ sai, vì
MĐ sai, vì
B C A
Ta có: C B A
2 (1,0 Ta có:
điểm) (Hoặc B A,C A, B C :
(Hoặc B A,C A,C B :
)
)
Chỉ đúng 1 quan hệ, cho 0.5 điểm
A 2;2
Chỉ đúng 1 quan hệ, cho 0.5 điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
3 (4,5
điểm)
A 3;3
a) T a có:
;
a) T a có:
;
B 0;5
B 0;4
A B 0;3
A B 0;2
b) Ta có:
b) Ta có:
A B 3;4
A B 2;5
0.5
0.25
0.25
0.5
A \ B 3;0
A \ B 2;0
C A ;3 3;
C A ;2 2;
1
¡
¡
C B ;0 5;
C B ;0 4;
¡
¡
1
1
5
1
3
c) Ta có:C ;0;
.
C ;0;
c) Ta có:
.
5
3
0.5
0.5
1
1
5
1
1
3
AC ;0;
Khi đó:
.
AC ;0;
Khi đó:
.
5
3
Tập C ở dạng tính chất đặc trưng khác là:
1 2
Tập C ở dạng tính chất đặc trưng khác là:
1 2
1
n
1
n
| n 1;0;1
| n 1;0;1
.
C x | x 0; ;
C x | x 0; ;
3
3 3
3
5
5 5
5
BC 6;5;...;4;5;7;9;11
0.25
0.25
0.25
0.25
4 (1,5
điểm)
A B 0;1;2;3;4;5
(1)
A B C 1;0;1;2;3;4;5;7;9;11
(1)
A BC 0;1;2;3;4;5;7;9
AC 1;0;1;2;3;4;5;7;9;11
BC 6;5;4;3;2;1;0;1;2;3;4;5;7;9;11
A B 0;1;2;3;4;5
AC ;1;3;5;7;9
(2)
0.25
(2)
A B AC 0;1;2;3;4;5;7;9
AC BC 1;0;1;2;3;4;5;7;9;11
Từ (1) và (2) suy ra điều cần chứng minh
0.25 Từ (1) và (2) suy ra điều cần chứng minh
Lưu ý:
+ HS có cách giải khác, nhưng đúng vẫn được điểm tối đa cho các phần đúng tương ứng đó.
+ Câu 3,c: HS viết tính chất đặc trưng của tập C ở dạng phương trình là không có điểm.
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết ĐS 10. Bài viết số 1-Môn: Toán 10(CTC)
(Thời gian kiểm tra: Tiết 10, ngày thứ Hai, 10/10/2016)
Vận dụng
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Cộng
thấp
cao
1. Mệnh đề
Biết cách xét Phủ định được
tính đúng-sai MĐ chứa biến
của 1MĐ.
và xét Đ-S của
MĐ chứa biến.
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm: 3,0.
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm: 3,0.
Số điểm: 2,0 Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 10%
Sử dụng "" để
biểu diễn mối
2. Tập hợp
quan hệ bao hàm
giữa các tập hợp.
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 1
Số điểm: 1,0.
Tỉ lệ: 10%
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số điểm: 1.
3. Các phép
toán tập hợp
Nhận biết
k/n tập con
+ hiệu và phần
bù 2 tập + các
+ Sử dụng thuật
ngữ “nêu tính chất
đặc trưng” trong
tập con của tập
của
¡
. Lấy phép toán tập
giao, hợp, 2 hợp giữa 1 tập
tập
con của
tập rời rạc.
Số câu:0,5+0,5 Số câu:0,5
¡
với 1 hợp số.
Số câu: 3
Số câu: 1,5
Số câu: 3
Số điểm: 4,5.
Tỉ lệ: 45%
4. Bài tập tổng
hợp
Số điểm: 2,0. Số điểm: 2,0.
Số điểm: 0,5.
Tỉ lệ: 05%
+ Liệt kê và thực + Các phép
hiện các phép toán toán giữa
Số điểm: 4,5.
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 20%
giao, hợp, hiệu
nhiều tập con
của
¡
Số câu: 1
Số điểm: 1,5.
Tỉ lệ: 15%
Số câu: 0,5
Số điểm: 0,5.
Tỉ lệ: 05%
Số câu: 2
2, 3c2, 4.1
Số điểm: 2,0.
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 0,5
Số điểm: 1,0.
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 0,5
4.2
Số câu: 1
Số điểm: 1,5.
Số câu: 2,5
1a,3a,b1
Số điểm: 4,0. Số điểm: 3,0.
Tỉ lệ: 40% Tỉ lệ: 30%
Số câu: 3,0
1b,3b2,3c1,
Số câu: 8
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số điểm: 1,0.
Tỉ lệ: 10%
Số điểm: 10,0
Tỉ lệ: 100%
Mô tả đề cho bài viết số 1-Đại số 10(CTC)
Bài 1: (3,0 điểm, biết) Mệnh đề chứa biến
a) Xét tính đúng-sai của MĐ Chứa biến (xét Đ-S của P(x0) );
b) Phủ định của nó và tính đúng-sai của MĐ phủ định. Mệnh đề chứa dấu ký lượng.
Bài 2: (1,0 điểm, vận dụng thấp : kiến thức THCS) Tập hợp con
Dùng kí hiệu "" để biểu diễn mối quan hệ của các tập hợp.
Bài 3: (4,5 điểm, hiểu và vận dụng thấp) Tập con của
a) Dùng kí hiệu: Đoạn, khoảng, nửa khoảng viết lại tập con của
b) Thực hiện các phép toán: Giao, hợp, hiệu(phần bù) các tập con của
¡
. Các phép toán trên tập hợp.
¡
.
¡
.
c) Kỹ năng giải toán trên tập số cho bởi tính đặc trưng. Viết tập hợp: Liệt kê
Bài 4: (1,5 điểm, vận dụng cao) Bài tập tổng hợp
đặc trưng.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truong.doc

