Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Họ và tên : …………………….
Lớp : 10C
ĐỀ KIỂM TRA HKII ; LỚP 10 CB
NĂM HỌC : 2016 -2017
MÔN : Hóa ; Chương trình : Cơ Bản
Thời gian làm bài : 45 phút
( Không kể thời gian chép đề )
Ñeà 1
I.TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
(H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137, Pb= 207 )
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
13
14
15
16
Đáp án
Câu 1. Axit H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
A. Fe . B. Cu. C.Zn.
Câu 2. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
A. HCl. B. NaOH. C. NaNO3.
D. Mg.
D. NaCl.
Câu 3. Đốt hoàn toàn 2,7g Al trong khí Cl2. Có bao nhiêu gam AlCl3 tạo thành?
A. 15,20 B. 15,05 C. 13,30 D.13,35
Câu 4. Dung dịch X không màu tác dụng với dd AgNO3, sản phẩm có chất kết tủa màu vàng đậm. X là chất nào
sau đây? A. NaI. B. CuSO4. C. Fe(NO3)3. D. PbCl2.
Câu 5. Dãy nào sau đây gồm các axit phản ứng được với Zn tạo ra khí H2?
A. HCl, H2SO4 (đặc, nóng).
C. HCl, H2SO4 (loãng).
B. HNO3, H2SO4 (loãng).
D. HCl, HNO3.
Câu 6. Để nhận biết muối clorua người ta dùng dung dịch muối
A. NaOH. B. NaNO3. C. HF.
Câu 7. Hai nguyên tố Oxi và Lưu huỳnh thuộc nhóm nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn
A. VIIIA. B. VIIA. C. VIA. D. VA.
Câu 8. Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng :
A. HCl B. H2SO4 đặc nóng C. H2SO4 loãng D. H2SO4 đặc, nguội
D. AgNO3.
Câu 9. Cho 200ml dung dịch Na2SO4 0,5M vào 300ml dung dịch BaCl2 0,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch
A và m gam kết tủa BaSO4. Giá trị m là
A. 23,3 gam.
Câu 10. Khí hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaOH. B. H2SO4 đặc. C. HCl. D. H2O.
Câu 11. Clorua vôi có công thức là:
A. CaCl2. B. CaOCl.
B. 34,95 gam.
C. 11,65 gam.
D. 46,6 gam.
C. CaOCl2.
D. Ca(OCl)2.
Câu 12. Dẫn toàn bộ 2,24 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung
dịch A. Dung dịch A chứa:
A. Na2SO3
Câu 13. Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tử Clo
A. 4s24p5. B. 2s22p5. C. 3s23p5.
B. Na2SO3 và NaHSO3
C. NaOH và Na2SO3
D. NaHSO3
D. 2s12p6.
Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 6,5 g kẽm (Zn) bằng dung dịch axit H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2
(ở đktc). Giá trị của V là
A. 11,2 lít.
B. 2,24 lít.
C. 1,12 lít.
D. 22,4 lít.
Câu 15. Dung dịch H2S có tính chất hóa học đặc trưng là:
A. Tính oxi hóa.
B. Tính khử.
C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 16. Nước Javen được điều chế bằng cách nào sau đây?
A. Cho clo tác dụng với nước.
D. Không có tính oxi hóa, không có tính khử.
B. Cho clo tác dụng với dd NaOH loãng, nguội.
D. Cho clo tác dụng với dung dịch KOH
C. Cho clo tác dụng với dd Ca(OH)2.
II.TỰ LUẬN :(6.0 điểm
Câu 1> (2,0 điểm ) Bổ túc theo phương trình phản ứng sau ,ghi rõ điều kiện (nếu có )
1.MnO2 + ? ? + Cl2 + H2O
2. MgS + ? PbS + ?
3. Fe + ? FeCl3
4. ZnCl2 + ? AgCl + ?
Câu 2> ( 1,0 điểm) Cho phương trình phản ứng sau
a> 2H2S + SO2
b> a Zn + b H2SO4
3S + 2H2O. Hãy cho biết H2S đóng vai trò là chất gì ? Vì sao ?
c ZnSO4 + d S + e H2O .Tổng hệ số a + b = ?
Câu 3> (3,0 điểm) Cho hỗn hợp hai kim loại gồm Mg và Fe tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 loãng
thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng
với dung dịch H2SO4 đặc,nguội dư thì thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) .
a> Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên .
b> Tính nồng độ mol của 100 ml dung dịch H2SO4 loãng cần dùng .
* LÖU YÙ: Khoâng söû duïng baûng heä thoáng tuaàn hoaøn
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………....
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Họ và tên : …………………….
Lớp : 10C
ĐỀ KIỂM TRA HKII ; LỚP 10 CB
NĂM HỌC : 2016 -2017
MÔN : Hóa ; Chương trình : Cơ Bản
Thời gian làm bài : 45 phút
( Không kể thời gian chép đề )
Ñeà 2
I.TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
(H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137, Pb= 207 )
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
13
14
15
16
Đáp án
Câu 1. Dãy nào sau đây gồm các axit phản ứng được với Zn tạo ra khí H2?
A. HCl, H2SO4 (đặc, nóng).
C. HNO3, H2SO4 (loãng).
B. HCl, H2SO4 (loãng).
D. HCl, HNO3.
Câu 2. Cho 200ml dung dịch Na2SO4 0,5M vào 300ml dung dịch BaCl2 0,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch
A và m gam kết tủa BaSO4. Giá trị m là
A. 11,65 gam.
B. 34,95 gam.
C. 23,3 gam.
D. 46,6 gam
Câu 3. Nước Javen được điều chế bằng cách nào sau đây?
A. Cho clo tác dụng với nước.
B. Cho clo tác dụng với dd NaOH loãng, nguội.
D. Cho clo tác dụng với dung dịch KOH.
C. Cho clo tác dụng với dd Ca(OH)2.
Câu 4. Hai nguyên tố Oxi và Lưu huỳnh thuộc nhóm nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn
A. VIIIA. B. VIIA. C. VIA. D. VA.
Câu 5. Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tử Clo
A. 4s24p5. B. 2s22p5. C. 3s23p5.
Câu 6. Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng :
A. H2SO4 đặc, nguội B. H2SO4 đặc nóng C. H2SO4 loãng
D. 2s12p6.
D. HCl
Câu 7. Dẫn toàn bộ 2,24 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung
dịch A. Dung dịch A chứa:
A. Na2SO3
Câu 8. Axit H2SO4l oãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
A. Fe . B. Cu. C.Zn.
Câu 9. Khí hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây?
A. H2SO4 đặc. B. NaOH. C. HCl . D. H2O.
B. Na2SO3 và NaHSO3
C. NaOH và Na2SO3
D. NaHSO3
D. Mg.
Câu 10. Hòa tan hoàn toàn 6,5 g kẽm (Zn) bằng dung dịch axit H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2
(ở đktc). Giá trị của V là
A. 11,2 lít.
Câu 11. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
A. HCl. B. NaOH. C. NaNO3.
B. 2,24 lít.
C. 1,12 lít.
D. 22,4 lít.
D. NaCl.
Câu 12. Dung dịch H2S có tính chất hóa học đặc trưng là:
A. Tính oxi hóa.
B. Tính khử.
D. Không có tính oxi hóa, không có tính khử.
C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 13. Dung dịch X không màu tác dụng với dd AgNO3, sản phẩm có chất kết tủa màu vàng đậm. X là chất
nào sau đây? A. NaI. B. CuSO4. C. Fe(NO3)3. D. PbCl2.
Câu 14. Đốt hoàn toàn 2,7g Al trong khí Cl2. Có bao nhiêu gam AlCl3 tạo thành?
A. 15,20
Câu 15. Clorua vôi có công thức là:
A. CaCl2. B. CaOCl.
Câu 16. Để nhận biết muối clorua người ta dùng dung dịch muối
A. NaOH. B. NaNO3. C. HF.
B. 15,05
C. 13,30
D.13,35
C. CaOCl2.
D. Ca(OCl)2.
D. AgNO3.
II.TỰ LUẬN :(6.0 điểm
Câu 1> (2,0 điểm ) Bổ túc theo phương trình phản ứng sau ,ghi rõ điều kiện (nếu có )
1.ZnS + ? ZnCl2 + ?
2. Fe + ? FeCl2 + ?
3. Na2SO4 + ? BaSO4 + ?
4. Cl2 + ? a/s HCl
Câu 2>( 1,0 điểm)
a> SO2 + Br2 + 2H2O
b> a Fe + b H2SO4
2HBr + H2SO4 . Hãy cho biết Br2 đóng vai trò là chất gì ? Vì sao ?
c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O .Tổng hệ số a + b = ?
Câu 3 > ( 3,0 điểm) Cho hỗn hợp hai kim loại gồm Zn và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2,5M thì thu
được 5,6 lít khí H2 (đktc) . Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc,nguội dư thì thu
được 3,36 lít khí SO2 (đktc) .
a> Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên .
b> Tính thể tích dung dịch HCl 2,5M cần dùng .
* LÖU YÙ: Khoâng söû duïng baûng heä thoáng tuaàn hoaøn
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……...................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……...................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……...................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII LỚP 10 CB
( 2016 - 2017)
Chủ đề (nội dung)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận vận ở cấp
độ cao.
TN
TL
TN
TL
TN
TL TN
TL
1. Vị trí ,cấu tạo của
các nguyên tố nhóm
halogen ,oxi- lưu
huỳnh.
Nhận biết được
các nguyên tố
thuộc nhóm
halogen
Nắm được cấu
hình electron
hoặc số electron halogen, oxi-
ở lớp ngoài
Từ cấu tạo của
các nguyên tố
lưu huỳnh suy
ra được tính
cùng của các
nguyên tố nhóm chất cơ bản của
halogen
1
chúng
1
Số câu : 3 câu
số điểm :0,75 đ
1
0,25 đ
0,25 đ
0,25
2.Tính chất vật lí của
các nguyên tố nhóm
halogen, oxi- lưu
huỳnh .
Nhận biết các
tính chất của các thức của các
nguyên tố trong
nhóm halogen
1
Nắm được công
chất.
Số câu : 2 câu
1
số điểm : 0,5 đ
0,25đ
0,25đ
Nắm được các
3. Tính chất hóa học
của các nguyên tố
nhóm halogen, oxi-
lưu huỳnh
Xác định được
tính oxi hóa hoặc phản ứng xảy ra phương trình
tính khử của các trong quá trình
nguyên tố . Nắm phản ứng .Viết
được các phản
Viết được
Viết được
phương trình
phản ứng và
phản ứng và
tính khối lượng tính khối lượng
,nồng độ mol ,xác định muối
,thể tích của các tạo thành của
các phương
ứng xảy ra trong trình phản ứng
quá trình phản
ứng
xảy ra
chất theo yêu
cầu
các chất theo
yêu cầu (theo
mức độ cao
hơn )
Số câu : 11 câu
số điểm : 8,0 đ
2
0,5đ
2
0,5 đ
1
2
1
3,0 đ
2
0,5đ
1
1,0 đ
2,0 đ 0,5 đ
4.Nhận biết các ion
trong dung dịch của
các nguyên tố nhóm
halogen, oxi- lưu
huỳnh
Biết được dung
dịch nào dùng
để nhận biết ion
các nguyên tố
Số câu : 1
1
số điểm :0,25đ
0,25 đ
5.Điều chế các nguyên Biết được các
tố nhóm halogen, oxi- chất dùng để
Biết được các
phản ứng dùng
lưu huỳnh,
điều chế các chất để điều chế các
theo yêu cầu .
nguyên tố
Số câu : 2
1
1
Số điểm : 0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Tổng số điểm : 10,0 đ 1,25 đ
1,5 đ
2,0 đ
0,75 đ 3,0 đ
0,5 đ 1,0 đ
Tổng số câu :19
Tỉ lệ % : 100%
5
6
1
3
1
2
1
Tỉ lệ :
12,5%
Tỉ lệ : Tỉ lệ : Tỉ lệ : Tỉ lệ : Tỉ lệ : Tỉ lệ :
15% 20% 7,5 % 30% 5 % 10 %
ĐÁP ÁN ,HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ BIỂU ĐIỂM (Hóa 10 CB)
(KIỂM TRA HKII, 2016 -2017)
ĐỀ : 1
I.TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
13
14
15
16
Đáp án
B
A
D
A
C
D
C
D
A
B
C
D
C
B
B
B
II.TỰ LUẬN :(6.0 điểm
Đáp án và hướng dẫn chấm
Caâu 1> (3,0 điểm ) Mỗi PT ( 0,5 đ)
Biểu điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
t0
1.MnO2 +4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2. MgS + Pb(NO)3 PbS + Mg(NO3)2
3. 2Fe + 3Cl2 2 FeCl3
4. ZnCl2 + AgNO3 AgCl + Zn(NO3)2
(1)
Câu 2> (1,0 đ)
2
4
0
a> 2H2
S
+
SO2
3
S
+ 2H2O ==> H2S đóng vai trò là chất khử .Vì số oxi hóa
1,0 đ
1,0 đ
của S / H2S tăng từ :-2 lên 0
b> 3Zn + 4 H2SO4
3 ZnSO4 + S + 4 H2O .Tổng hệ số a + b = 3+ 4 =7
Câu 3> (3,0 đ)
a>
6,72
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
nH
0,3(mol)
2
22,4
2,24
nSO
0,1(mol)
2
22,4
PT : Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
x
x
x
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
y
y
y
Mg + 2H2SO4 MgSO4 + SO2 + 2H2O
x
x
nH x y 0,3 y 0,2
2
nSO x 0,1
2
mMg= 24x = 24x0,1 = 2,8 g và mFe = 56y= 56.0,2 =11,2 g
mhh = 2,8 + 11,2 = 14 g
0,5 đ
2,4
%Mg
.100 20%
14
% Fe = 100 – 20 = 80%
b> nH2SO4 = x + y = 0,2 + 0,1 = 0,3 (mol)
CM(H2SO4) = n/v = 0,3/0,1 = 3M
0,25 đ
0,25 đ
ĐÁP ÁN ,HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ BIỂU ĐIỂM (Hóa 10 CB)
(KIỂM TRA HKII, 2016 -2017)
ĐỀ : 2
I.TRẮC NGHIỆM : (4,0 điểm )
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
13
14
15
16
Đáp án
B
C
B
C
C
A
D
B
A
B
A
B
A
D
C
D
II.TỰ LUẬN :(6.0 điểm
Đáp án và hướng dẫn chấm
Caâu 1> (2,0 điểm ) Mỗi PT ( 0,5 đ)
1.ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S
2. 2KClO3 2KCl + 3O2
Biểu điểm
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
t0
t0
3. H2SO4 +BaCl2
4.SO2 + 2NaOH
Câu 2> (1,0 đ)
BaSO4 + 2HCl
Na2SO3 + H2O
4
0
1
6
0,5đ
a>
S
O2 + Br + H2O
2H Br + H2
S
O4. Br2 đóng vai trò là chất oxi hóa .Vì số
2
oxi hóa của Br2 giảm từ :0 xuống – 1
b> 2 Fe + 6 H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O .Tổng hệ số a + b = 2+ 6 =8
0,5 đ
Câu 4> (3,0 đ)
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
5,6
a> nH
0,25(mol)
0,15(mol)
2
22,4
3,36
22,4
nSO
2
PT : Zn + 2HCl
2x
Fe + 2HCl
2y
ZnCl2 + H2
x
x
FeCl2 + H2
y
0,25 đ
0,25 đ
y
Zn + 2H2SO4 ZnSO4 + SO2 + 2H2O
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
x
x
nH2 = x + y = 0,25 y = 0,1
nSO x 0,15
2
mZn =65x= 65.0,15 = 9,75 g
mFe= 56y = 56x0,1 = 5,6 g mhh = 9,75 + 5,6 = 15,35 g
5,6
%Fe
.100 36,48%
15,35
% Zn = 100 – 36,48 = 63,52 %
b> nHCl = 2x + 2y = 2.0,15 + 2.0,1 = 0,5 (mol)
vHCl = n/CM = 0,5 /2,5 = 0,2 ( lit)
0,25 đ
0,25 đ
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

