Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT – HỌC KÌ II. LỚP 12
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Sinh Học. Chương trình: cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề )
KHUNG MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộn
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tên chủ đề
Môi trường
sống và các
nhân tố sinh
thái
- Trình bày được - Lấy ví dụ về
khái niệm và đặc giới hạn sinh thái
điểm của nhân tố
- Xác định được môi
trường sống thích
hợp của 1 loài với sự
tác động của nhiều
nhân tố sinh thái
- Ứng dụng kiến
thức ổ sinh thái
trong chăn nuôi
-Số câu: 2
sinh thái
-Số câu: 5
-Số câu: 2
-Số câu: 1
-Số câu:
-Số điểm: 1.7
Quần thể sinh
vật và các mối
quan hệ trong
quần thể
-Số điểm:0.6
- Nêu được khái
niệm quần thể
-Số điểm:0.3
- Phân tích được - Xác định được mối
-Số điểm:0.8
Sốđiểm:
đặc điểm của
quần thể
- Phân tích được
nguyên nhân chủ
yếu của quan hệ
cạnh tranh
quan hệ giữa các loài
-Số câu: 4
-Số điểm: 1.3
Các đặc trưng
-Số câu: 1
-Số điểm:0.3
- Nêu được khái
-Số câu: 2
-Số điểm:0.6
- Phân tích được - Giáo dục ý thức
đặc điểm của các bảo vệ tài nguyên
-Số câu: 1
-Số điểm:0.4
-Số câu:4
Sốđiểm:1
- Giải được các bài
tập về mật độ cá thể
cơ bản của quần niệm về nhóm
thể sinh vật
tuổi, sự phân bố, đặc trưng về
thiên nhiên qua việc trong quần thể
đánh bắt hợp lý
mật độ, kích
nhóm tuổi, sự
phân bố, kích
thước
thước
-Số câu: 17
-Số điểm:5.5
Biến động số
-Số câu: 6
-Số điểm: 1.8
- Nêu được khái
-Số câu: 7
-Số điểm: 2.1
-Số câu: 1
-Số điểm:0.4
- Xác định được kiểu
biến động
-Số câu: 3
-Số điểm:1.2
-Số câu:
-Số điểm
lượng cá thể của niệm biến động
quần thể sinh
vật
theo chu kì
-Số câu:4
-Số điểm:1.5
Tổng số điểm -Số câu: 10
-Số điểm: 3
-Số câu: 1
-Số điểm:0.3
-Số câu: 3
-Số điểm:1.2
-Số câu: 5
-Số câu:
-Số điểm
Số câu: 3
Sốđiểm:1
-Số câu: 10
-Số điểm: 3
-Số câu: 5
-Số điểm:2.0
-Số điểm: 2.0
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA I TIẾT – HỌC KÌ II. LỚP 12
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Sinh Học. Chương trình: cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề )
KHUNG MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộn
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tên chủ đề
Môi trường
sống và các
nhân tố sinh
thái
- Trình bày được - Lấy ví dụ về
khái niệm và đặc giới hạn sinh thái
điểm của nhân tố
- Xác định được môi
trường sống thích
hợp của 1 loài với sự
tác động của nhiều
nhân tố sinh thái
- Ứng dụng kiến
thức ổ sinh thái
trong chăn nuôi
-Số câu: 2
sinh thái
-Số câu: 5
-Số câu: 2
-Số câu: 1
-Số câu:
-Số điểm: 1.7
Quần thể sinh
vật và các mối
quan hệ trong
quần thể
-Số điểm:0.6
- Nêu được khái
niệm quần thể
-Số điểm:0.3
- Phân tích được - Xác định được mối
-Số điểm:0.8
Sốđiểm:
đặc điểm của
quần thể
- Phân tích được
nguyên nhân chủ
yếu của quan hệ
cạnh tranh
quan hệ giữa các loài
-Số câu: 4
-Số điểm: 1.3
Các đặc trưng
-Số câu: 1
-Số điểm:0.3
- Nêu được khái
-Số câu: 2
-Số điểm:0.6
- Phân tích được - Giáo dục ý thức
đặc điểm của các bảo vệ tài nguyên
-Số câu: 1
-Số điểm:0.4
-Số câu:4
Sốđiểm:1
- Giải được các bài
tập về mật độ cá thể
cơ bản của quần niệm về nhóm
thể sinh vật
tuổi, sự phân bố, đặc trưng về
thiên nhiên qua việc trong quần thể
đánh bắt hợp lý
mật độ, kích
nhóm tuổi, sự
phân bố, kích
thước
thước
-Số câu: 17
-Số điểm:5.5
Biến động số
-Số câu: 6
-Số điểm: 1.8
- Nêu được khái
-Số câu: 7
-Số điểm: 2.1
-Số câu: 1
-Số điểm:0.4
- Xác định được kiểu
biến động
-Số câu: 3
-Số điểm:1.2
-Số câu:
-Số điểm
lượng cá thể của niệm biến động
quần thể sinh
vật
theo chu kì
-Số câu:4
-Số điểm:1.5
Tổng số điểm -Số câu: 10
-Số điểm: 3
-Số câu: 1
-Số điểm:0.3
-Số câu: 3
-Số điểm:1.2
-Số câu: 5
-Số câu:
-Số điểm
Số câu: 3
Sốđiểm:1
-Số câu: 10
-Số điểm: 3
-Số câu: 5
-Số điểm:2.0
-Số điểm: 2.0
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Sinh Học 12. Chương trình: Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề )
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Với loài kiến nâu(Formica rufa), nếu đẻ trứng ở nhiệt độ thấp hơn 20oC thì trứng nở ra toàn
cá thể cái; nếu đẻ trứng ở nhiệt độ trên 20oC thì trứng nở ra toàn cá thể đực. Đây là trường hợp tỉ lệ
giới tính phụ thuộc vào
A. Lượng chất dinh dưỡng tích lũy trong cơ thể. B. Tập tính sinh sản.
C. Điều kiện môi trường sống.
Câu 2: Các cá thể trong quần thể có các kiểu phân bố:
A. Phân bố đều B. Phân bố theo nhóm
D. Cả B và C đúng.
C. Phân bố ngẫu nhiên D. Cả 3 kiếu trên
Câu 3: Cá Rô phi Việt nam chịu lạnh đến 5,6oC dưới nhiệt độ này cá chết,chịu nóng đến 42oC,trên
nhiệt độ này các củng chết,các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 đến 35oC. Từ 5,6oC đến
42oC được gọi là:
A. Giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.
C. Điểm gây chết giới hạn trên
B. Điểm gây chết giới hạn dưới
D. Khoảng thuận lợi của loài.
Câu 4: Kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể có vai trò hỗ trợ nhau chống lại điều kiện
bất lợi của môi trường?
A. Kiểu phân bố đặc trưng.
C. Kiểu phân bố theo nhóm
B. Kiểu phân bố ngẫu nhiên
D. Kiểu phân bố đồng đều
Câu 5: Mật độ cá thể của quần thể là?
A. Tổng số lượng cá thể của quần thể đó.
B. Số cá thể trưởng thành sống trong một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
C. Số lượng cá thể sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
D. Tỉ lệ giữa cá thể sinh sản và tử vong
Câu 6: Biến động nào sau đây là biến động theo chu kỳ:
A. Nhiều sinh vật rừng bị chết do cháy rừng
B . Số lượng bò sát giảm vào năm có mùa đông giá rét
C. Số lượng chim, bò sát giảm mạnh sau những trận lũ lụt.
D. Ếch nhái có nhiều vào mùa mưa
Câu 7: Kích thước một quần thể dưới mức tối thiểu sẽ dẫn đến diệt vong vì
1. Xảy ra giao phối gần. 2. Thiếu sự hỗ trợ,kiếm ăn và tự vệ không tốt.
3. Sinh sản tăng nhanh,dẫn đến thiếu thức ăn,chỗ ở,xuất hiện dịch bệnh.
4. Cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực và cái ít,làm giảm khả năng sinh sản.
A. 3
Câu 8: Đường cong tăng trưởng của quần thể trong điều kiện môi trường thuận lợi có hình chữ:
A. Chữ M B. Chữ S C. Chữ J D. Chữ Q
Câu 9: Vai trò quan trọng của việc nghiên cứu nhóm tuổi của quần thể là:
A. Cân đối về tỉ lệ giới tính. B. Giúp bảo vệ và khai thác tài nguyên hợp lí.
B. 1;2
C. 1;2;4.
D. 1;2;3;4.
C. So sánh về tỉ lệ nhóm tuổi của quần thể này với quần thể khác. D. Biết tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể.
Câu 10: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều đối với các cá thể trong quần thể là:
A. Tận dụng được các nguồn sống của môi trường
B. Hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường
C. Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
D. Tất cả đều sai.
Câu 11: Mối quan hệ hỗ trợ cùng loài được thể hiện ở:
A. Nối liền rễ của các cây cùng loài
C. Tranh giành đực cái
B. Cạnh tranh về dinh dưỡng
D. Mật độ tăng cao.
Câu 12: Cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế thoát hơi nước tốt hơn cây sống riêng lẽ. Đây là
biểu hiện của.
A. Quan hệ hợp tác B. Cạnh tranh cùng loài C. Cạnh tranh khác loài D. Hiệu quả nhóm.
Câu 13: Hiện tượng tự tỉa thưa xảy ra do:
A. Hỗ trợ cùng loài. B. Hỗ trợ khác loài. C. Cạnh tranh khác loài. D. Cạnh tranh cùng loài.
Câu 14: Khi lượng cá thể trong quần thể tăng cao quá dẫn đến:
A.Các cá thể cạnh tranh gay gắt B.Thức ăn dồi dào C.Các cá thể hỗ trợ nhau. D. Khu vực sống tăng cường.
Cậu15: Ở Việt Nam, muốn nâng cao chất lượng cuộc sống cần
A.Đổi mới về giáo dục B. Hạn chế gia tăng dân số. C. Chú trọng phát triển kinh tế. D. Hiện đại hoá sản xuất
Câu 16: Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A.Cá lóc bông trong hồ B. Ốc bươu vàng ở ruộng lúa C.Cá rô phi đơn tính trong hồ D.Sen trắng trong hồ
Câu 17: Cứ 7 năm tại vùng biển Pêru xuất hiện dòng nước nóng Nino làm cá cơm chết hàng loạt.Đây là loại
A. Biến động số lượng cá thể do thiên tai
C. Biến động số lượng cá thể không theo chu kì
B. Biến động số lượng cá thể theo chu kì
D. Biến động số lượng cá thể theo mùa
Câu 18: Điều không đúng khi nói về quan hệ hỗ trợ cùng loài ở động vật là:
A. Không cùng chống lại kẻ thù. B. Tăng cường sinh sản
C. Cùng tìm kiếm thức ăn. D. Quần thể thích nghi hơn
Câu 19: Trường hợp nào sau đây cho thấy sinh vật biến động không theo chu kỳ
A. Chim di trú mùa đông.
C. Số lượng thỏ ở Oxtraylia giảm vì bệnh u nhầy
Câu 20: Nếu 2 loài có ổ sinh thái không giao nhau thì giữa 2 loài sẽ:
B. Số lượng ruồi muồi nhiều vào các tháng xuân hè.
D. Thực vật nổi tăng số lượng vào ban ngày.
A.Cạnh tranh nhau
B. Không cạnh tranh C. Cạnh tranh khốc liệt D.phân li ổ sinh thái
Câu 21: Những nhân tố nào làm thay đổi kích thước quần thể?
A. Mức sinh sản
B. Di cư, nhập cư
C. Tử vong,dicư
D.Sinh sản,nhập cư, di cư,tử vong
Câu 22: Biến động không theo chu kì là :
A. Cháy rừng U minh B. Muỗi tăng vào mùa hè C. Thỏ giảm khi mèo rừng tăng
Câu 23: Nguyên nhân chủ yếu của cạnh tranh cùng loài là do:
A. Cùng nhu cầu sống B. Mật độ cá thể trong quến trể cao C. Chống lại điều kiện bất lợi
Câu 24: Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?
D. Chim di cư.
D. chống kẻ thù
A. Mật độ
B. Tỉ lệ tử vong
C. Độ đa dạng
D. Nhóm tuổi
Câu 25. Khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái là khoảng mà:
A. Ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất. B. Ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
C. Ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
D. Giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
Câu 26. Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản. Quần thể sẽ bị
diệt vong khi mất đi nhóm :
A. Trước sinh sản.
B. Đang sinh sản.
C. Trước sinh sản và đang sinh sản. D. Đang sinh sản và sau sinh sản
Câu 27.Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là:
A. Mức sinh sản.
B. Mức tử vong.
C. Sức tăng trưởng của cá thể.
D. nguồn thức ăn từ môi trường.
Câu 28. Không có khái niệm tuổi nào dưới đây?
A.Tuổi loài là tuổi trung bình của các cá thể trong loài.
B.Tuổi quần thể là tuổi trung bình của các cá thể trong quần thể.
C.Tuổi sinh thái là khoảng thời gian sống cảu cá thể cho đến khi chết vì những nguyên nhân sinh thái.
D.Tuổi sinh lí là khoảng thời gian tồn tại của cá thể từ lúc sinh cho đến lúc chết vì
Câu 29. Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là
A. Mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau.
B. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày. D. tất cả các khả năng trên.
Câu 30. Những con voi trong vườn bách thú là:
A. Quần thể. B. Tập hợp cá thể voi. C. Quần xã. D. Hệ sinh thái.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: SINH HỌC 12: Cơ bản
Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪ N CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
A
C
C
D
C
C
B
Điểm
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
0.4
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
C
A
D
D
A
B
C
B
A
C
B
D
A
B
C
C
C
D
A
D
B
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tr.doc

