Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 209 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
Tổ: LÝ – HÓA – CN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 4 – LỚP 12  
NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: HÓA HỌC 12 - Chương trình: Chuẩn và Nâng cao  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
(Đề kiểm tra có 3 trang)  
Họ, tên thí sinh:.............................................................  
Số báo danh…………………………. Lớp:................  
Mã đề: 209  
( Cho biết H=1, O=16, N = 14, C = 12, Cl=35,5; Na=23, S=32, Br=80,  
Fe=56, Al=27, Cu=64, Cr=52, Si=28, Ag=108, Zn=65, Au=197 )  
A. PHẦN CHUNG (gồm 20 câu từ câu 1 đến câu 20)  
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số e độc thân trong 1 nguyên tử 26Fe là  
A. 6 B. 3 C. 5  
Câu 2: Cho 56 g Fe tác dụng với 71g Cl2. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là  
D. 4  
A. 127,03g  
Câu 3: Hóa chất nào dưới đây giúp phân biệt Fe2O3, Fe3O4  
A. dd CuSO4 B. dd HNO3 C. dd H2SO4 loãng  
B. 108,33g  
C. 162,50g  
D. 243,75g  
D. dd HCl  
Câu 4: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau  
A. Ba(NO3)2 + FeSO4 B. Fe(OH)2 + HNO3 C. Fe + HNO3 D. FeO + NO2  
Câu 5: Một tấm kim loại bằng Au bị bám 1 lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề  
mặt bằng dung dịch nào dưới đây  
A. AgNO3  
B. FeCl2  
C. CuSO4  
D. FeCl3  
Câu 6: Từ 2,851g gang sau khi chế hóa thích hợp thu được 0,0825g SiO2. Hàm lượng % của silic trong  
loại gang đó là  
A. 1,25%  
B. 2,40%  
C. 1,70%  
D. 1,35%  
Câu 7: Hợp chất Fe2+ thể hiện  
A. tất cả đều sai  
B. tính khử  
C. tính khử và tính oxi hóa  
D. tính oxi hóa  
Câu 8: Quặng sắt nào chứa hàm lượng Fe cao nhất  
A. xiđerit FeCO3  
Câu 9: Nguyên liệu dùng để sản xuất thép là  
A. quặng hematit B. quặng xiderit  
B. hematit Fe2O3  
C. manhetit Fe3O4  
D. pirit FeS2  
D. quặng manhetit  
D. Cu  
C. gang  
Câu 10: Kim loại không phản ứng với H2SO4 đặc nguội là  
A. Na B. Fe C. Ca  
Câu 11: Hợp chất nào của sắt khi + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O + NO ↑  
A. cả FeO, Fe(OH)2, Fe3O4  
B. FeO  
C. Fe(OH)2  
D. Fe3O4  
Câu 12: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol)và 2 anion là Cl- (x mol); SO4  
2-  
(y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 g muối khan. Trị số của x và y lần lượt là  
A. 0,2 và 0,4  
B. 0,3 và 0,2  
C. 0,1 và 0,2  
D. 0,2 và 0,3  
Câu 13: Đốt nóng 1 ít bột Fe đựng trong bình oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung  
dịch HCl, người ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất  
A. FeCl2, HCl  
Câu 14: Cặp chất nào dưới đây không khử được Fe trong các hợp chất  
A. CO, C B. Al, Mg C. H2, Al  
B. FeCl3, HCl  
C. FeCl3, HCl, FeCl2  
D. FeCl2, FeCl3  
D. Ni, Sn  
Câu 15: Hòa tan 3,04g hỗn hợp bột Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,896 lít khí NO  
(sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc). Thành phần phần trăm của Fe trong hỗn hợp là  
A. 63,2%  
B. 55,26%  
C. 44,74%  
D. 36,8%  
Câu 16: Cấu hình e của nguyên tử Fe (Z=26) là  
A. 1s22s22p63s23p63d8  
B. 1s22s22p63s23p63d6  
Trang 1/3 - Mã đề thi 209  
C. 1s22s22p63s23p63d64s2  
D. 1s22s22p63s23p63d54s2  
Câu 17: Để khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO  
(đktc). Khối lượng Fe thu được là  
A. 15 g  
Câu 18: Các kim loại có thể khử được Fe3+ → Fe là:  
A. Al, Mg B. Fe, Cu C. Zn, Fe  
B. 16 g  
C. 18 g  
D. 17 g  
D. Ni, Pb  
Câu 19: Trong các oxit sắt, oxit nào không có khả năng làm mất màu dd thuốc tím trong môi trường axit  
A. Fe3O4  
B. Fe2O3  
C. FeO và Fe3O4  
D. FeO  
Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng:  
A. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép  
B. Gang trắng chứa ít C hơn gang xám  
C. Gang là hợp chất của Fe-C  
D. Gang là hợp kim của Fe-C và 1 số nguyên tố khác  
B. PHẦN RIÊNG ( hs học chương trình nào thì làm chương trình đó)  
I. Ban cơ bản ( gồm 10 câu từ câu 21 đến câu 30)  
Câu 21: Trong các oxit sau, oxit nào là oxit lưỡng tính  
A. CrO  
B. Cr  
C. CrO3  
D. Cr2O3  
Câu 22: Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78g crom từ Cr2O3 bằng phương pháp  
nhiệt nhôm  
A. 67,5g  
B. 40,5g  
C. 27,0g  
D. 54,0g  
Câu 23: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến khi phản  
ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là  
A. 1,72g  
Câu 24: Các số oxi hóa của crom trong hợp chất là:  
A. +2, +4, +6 B. +1, đến +6  
B. 2,06g  
C. 0,86g  
D. 1,03g  
C. +3, +4, +6  
D. +1, +2, +4, +6  
D. SO2  
Câu 25: Cr2O72- + SO32- + H+ → Cr3+ + X + H2O. X là  
2-  
A. H2S B. S C. SO4  
Câu 26: Cấu hình e của nguyên tử Cr (Z=24) là  
A. 1s22s22p63s23p63d54s2  
B. 1s22s22p63s23p63d54s1  
D. 1s22s22p63s23p63d44s2  
C. 1s22s22p63s23p63d6  
Câu 27: Trong quá trình sản xuất gang lò xỉ là chất nào sau đây:  
A. CaSiO3 B. SiO2 và C C. MnO2 và CaO  
Câu 28: Kim loại không phản ứng với H2SO4 đặc nguội là  
D. MnSiO3  
D. Cr  
A. Cu  
B. Na  
C. Ca  
Câu 29: Chọn câu sai  
A. crom có những tính chất hóa học giống nhôm  
B. crom là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe  
C. crom có những hợp chất giống hợp chất của Fe  
D. crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ  
Câu 30: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, CrSO4  
đựng trong các lọ riêng biệt  
A. dd BaCl2  
B. dd NaOH  
C. dd AgNO3  
D. quỳ tím  
II. Ban nâng cao (gồm 10 câu từ câu 31 đến câu 40)  
Câu 31: Cho 32 g hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 2M.  
Khối lượng muối thu được là  
A. 80 g  
Câu 32: Đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm 27%) 0,5 mol Cu có khối lượng là  
A. 31,77g B. 32,21g C. 31,55g D. 32,05g  
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng: CuSO4 → X → Cu(NO3)2. X có thể là  
A. Cu(OH)2, CuBr2, Cu đều được B. Cu  
B. 90 g  
C. 60 g.  
D. 85 g.  
Trang 2/3 - Mã đề thi 209  
C. CuBr2  
D. Cu(OH)2  
Câu 34: Ngâm 1 lá Zn vào 0,2 lít dd AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc lấy lá Zn ra, sấy khô, thấy khối  
lượng Zn tăng 1,51 g. Nồng độ mol của dd AgNO3 là  
A. 0,75 M  
Câu 35: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần  
A. Zn, Sn, Pb, Ni B. Zn, Pb, Ni, Sn C. Pb, Sn, Ni, Zn D. Pb, Ni, Zn, Sn  
B. 0,5 M  
C. 1,0 M  
D. 0,1 M  
Câu 36: Mệnh đề nào sau đây sai  
A. CuSO4 khan có thể dùng làm khô khí NH3  
B. CuO tác dụng được với H2, CO, NH3  
C. Cu(OH)2 tan được trong glixerol, dd glucozơ  
D. CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn trong dầu hỏa hoặc xăng  
Câu 37: Sau 1 thời gian điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, khối lượng dung dịch giảm  
3,2g. Khối lượng Cu thu được ở cực âm (catot) là  
A. 6,4g  
B. 3,2g  
C. 2,56g  
D. 5,12g  
Câu 38: Để làm sạch 1 loại Hg có lẫn tạp chất là Zn, Pb, Sn cần cho hỗn hợp này vào  
A. dd Sn(NO3)2  
Câu 39: Cấu hình e của ion 29Cu2+ là  
A. [Ar]3d9 B. [Ar]3d84s1  
B. dd Hg(NO3)2  
C. dd Zn(NO3)2  
C. [Ar]3d74s2  
D. dd Pb(NO3)2  
D. [Ar]3d84s2  
Câu 40: Một loại vàng tây là hợp kim của Cu, Ag, Au. Cho 6,05 gam hợp kim này tác dụng với dung  
dịch HNO3 đặc nóng dư được 1,792 lít khí (đktc) và còn lại 1,97 gam một chất rắn B. Thành phần % theo  
khối lượng của Au là  
A. 32,56 %  
B. 31,74 %  
C. 35,56 %  
D. 35,70 %  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 209  
doc 3 trang Thùy Anh 15380 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 209 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_4_ma_de_209_na.doc
  • docĐÁP ÁN.doc
  • docma trận đề.doc
  • docma trận nhận thức.doc