Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Mã đề: 135 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh

SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12  
NĂM HỌC: 2015 - 2016  
Môn: TIN HỌC  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
MÃ ĐỀ: 135  
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................  
ĐỀ GỒM 4 TRANG  
Câu 1: Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền nào chỗ trống (…) của câu sau?  
“Hiệu quả việc... phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý  
thức của người dùng”  
A. bảo mật  
B. sử dụng  
C. khai thác  
D. cập nhật  
Câu 2: Bảng phân quyền truy cập thường do nhóm đối tượng nào quản lí ?  
A. Nhóm người thiết kế CSDL.  
B. Người đứng đầu của tổ chức (Giám đốc, Thủ trưởng…).  
C. Nhóm người dùng.  
D. Nhóm người quản trị.  
Câu 3: Biên bản hệ thống không lưu thông tin nào sau đây ?  
A. Nội dung truy cập;  
C. Họ và tên người truy cập;  
B. Số lần truy cập vào hệ thống;  
D. Tên truy cập;  
Câu 4: Câu nói nào sau đây là sai ?  
A. Truy vấn là một dạng lọc đặc biệt.  
B. Truy vấn cho phép định dạng theo mẫu quy định.  
C. Truy vấn có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng.  
D. Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng.  
Câu 5: Thao tác nào sau đây là thao tác cập nhật dữ liệu?  
A. Xóa một cột dư thừa trong bảng.  
B. Thay đổi quy cách hiển thị cho một thuộc tính nào đó.  
C. Thay đổi kiểu dữ liệu cho một thuộc tính vì đã khai báo nhầm.  
D. Thay đổi ngày sinh cho một người vì đã nhập sai.  
Câu 6: Thao tác nào sau đây thuộc thao tác cập nhật cấu trúc bảng ?  
A. Bổ sung thêm một thuộc tính.  
C. Thêm một bản ghi.  
B. Xóa một vài bản ghi.  
D. Thay đổi địa chỉ một khách hàng.  
Câu 7: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (....) của câu sau?  
"Chức năng nhận dạng người dùng là do ......... đảm nhận."  
A. hệ quản trị cơ sở dữ liệu  
C. hệ điều hành Windows  
B. cơ sở dữ liệu  
D. hệ thống phần cứng máy tính  
Câu 8: Mục đích nào sau không phải của mã hóa độ dài loạt?  
A. Giảm dung lượng lưu trữ;  
C. Dễ dàng khai thác CSDL;  
B. Tăng cường tính bảo mật dữ liệu;  
D. Hạn chế sự rò rỉ thông tin ;  
Câu 9: Liên kết cơ sở dữ liệu là thao tác thuộc bước:  
A. Khai thác cơ sở dữ liệu;  
B. Tạo lập cơ sở dữ liệu;  
D. Cập nhật cơ sở dữ liệu;  
C. Kết xuất báo cáo  
Đề kiểm tra Tin học 12, học kỳ 2 năm học 2015 -2016  
Trang 1/4 - Mã đề thi 135  
Câu 10: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, người dùng cần phải:  
A. Sao lưu nhiều bản sao dữ liệu;  
C. Hạn chế khai thác CSDL;  
B. Thường xuyên kiểm tra dữ liệu;  
D. Thường xuyên thay đổi các tham số bảo vệ;  
Câu 11: Việc nào sau đây biểu mẫu không thực hiện được :  
A. Thống kê dữ liệu B. Xem dữ liệu; C. Lọc dữ liệu;  
D. Cập nhật dữ liệu;  
Câu 12: Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng, cơ chế nhận dạng phổ biến nhất hiện nay là:  
A. Mật khẩu.  
C. Chữ kí điện tử.  
B. Nhận dạng giọng nói.  
D. Dấu vân tay.  
Câu 13: Dãy kí tự ‘5d5c7s2c’ là dãy đã được mã hóa theo độ dài loạt (nén dữ liệu), dãy ký tự giải mã là:  
A. ‘ddcccdddccsssscsssc’  
C. ‘dddddcccccssssssscc’  
B. ‘55555d55555c7777777s2c’  
D. ‘5572dcsc’  
Câu 14: Trong các mục đích sau, mục đích nào không phải là mục đích của lưu biên bản hệ thống?  
A. Hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố;  
B. Mã hóa thông tin;  
C. Phát hiện các truy cập không bình thường;  
D. Cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm dữ liệu của người dùng;  
Câu 15: Thao tác nào sau đây là không bắt buộc phải thực hiện khi tạo lập CSDL trong hệ QTCSDL  
Access ?  
A. Đặt tên trường  
B. Chọn khóa chính;  
C. Mô tả nội dung trường  
D. Xác định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
Câu 16: Biểu mẫu đang ở chế độ thiết kế, thao tác nào sau đây không thực hiện được ?  
A. Thêm / bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu;  
B. Xóa, thêm một số bản ghi dữ liệu;  
C. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề;  
D. Tạo các nút lệnh để người dùng thao tác thuận tiện hơn;  
Câu 17: Trong mã hóa dữ liệu theo quy tắc vòng tròn. Dãy kí tự gốc ‘bac’, sau khi mã hóa tạo ra được  
dãy ‘gfh’ thì độ dài k tương ứng là:  
A. 3  
B. 4  
C. 5  
D. 6  
Câu 18: Khái niệm CSDL quan hệ nào sau là đúng nhất?  
A. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình hướng đối tượng.  
B. Là các dữ liệu được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.  
C. Là dữ liệu được tạo lập với mục đích phục vụ nhu cầu của người dùng.  
D. Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ.  
Câu 19: Khi tạo báo cáo thống kê trung bình điểm toán theo lớp, sau khi gộp danh sách theo trường Lop  
(trường lớp). Để tính trung bình điểm theo lớp ta phải đặt hàm Avg tại phân mục nào sau đây?  
A. Page Footer  
B. Lop Footer  
C. Detail  
D. Page Header  
Câu 20: Bảng phân quyền nhận dạng đối tượng nào sau đây?  
A. Những người truy cập trái phép;  
C. Tất cả người truy cập vào CSDL;  
B. Người quản trị;  
D. Nhóm người dùng, trừ người quản trị;  
Câu 21: Cho bảng cấp thuốc gồm các trường: Stt, Mã bệnh nhân, Họ tên bệnh nhân, Địa chỉ, Ngày  
cấp thuốc, Mã thuốc, Số lượng.  
Để đảm bảo mỗi bệnh nhân chỉ được cấp thuốc mỗi ngày một lần. Ta chọn khóa của bảng là:  
A. Mã bệnh nhân  
B. Mã bệnh nhân, Ngày cấp thuốc  
C. Mã bệnh nhân, Mã thuốc  
D. Mã bệnh nhân, Ngày cấp thuốc, Mã thuốc  
Câu 22: Trong các mô hình dữ liệu quan hệ sau, mô hình nào được sử dụng phổ biến ?  
A. Mô hình vật lý;  
B. Mô hình phân cấp;  
C. Mô hình quan hệ;  
D. Mô hình hướng đối tượng;  
Đề kiểm tra Tin học 12, học kỳ 2 năm học 2015 -2016  
Trang 2/4 - Mã đề thi 135  
Câu 23: Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống (…) của câu sau?  
“ Người dùng cần có… coi thông tin là một tài nguyên quan trọng.”  
A. tư duy  
B. chính sách  
C. thái độ  
D. ý thức  
Câu 24: Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?  
A. Khai báo kích thước của trường;  
C. Chọn kiểu dữ liệu cho các trường;  
B. Nhập dữ liệu cho bảng;  
D. Đặt tên trường;  
Câu 25: Truy vấn cơ sở dữ liệu không cho phép thực hiện việc nào sau đây?  
A. Thiết lập liên kết giữa các bảng;  
C. Thực hiện tính toán;  
B. Định vị các bản ghi;  
D. Cập nhật dữ liệu cho bảng;  
Câu 26: Phát biểu nào sai trong các phát biểu dưới đây?  
A. Dữ liệu đã mã hóa thì an toàn tuyệt đối.  
B. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.  
C. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa.  
D. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rì thông tin.  
Câu 27: Trong mã hóa dữ liệu theo quy tắc vòng tròn. Dãy kí tự đã mã hóa là ‘abck’ với độ dài k=3 thì  
dãy kí tự giải mã (kí tự gốc) là:  
A. ‘xyzh’  
B. ‘xyzi’  
C. ‘yxai’  
D. ‘wxig’  
Câu 28: Thao tác nào sau đây thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?  
A. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng;  
C. Tạo liên kết giữa các bảng;  
B. Chọn khoá chính;  
D. Tất cả đều đúng.  
Câu 29: Để cập nhật dữ liệu dễ dàng, nhanh hơn và hạn chế bớt nhầm lẫn, nên chọn hình thức cập nhật  
nào sau đây?  
A. Sử sụng bảng.  
B. Sử dụng biểu mẫu. C. Sử dụng mẫu hỏi;  
D. Sử dụng báo cáo;  
Câu 30: Giải pháp nào sau đây không được khuyến khích trong việc bảo mật CSDL kinh doanh?  
A. Chính sách và ý thức;  
B. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng;  
C. Hạn chế số người sử dụng CSDL ;  
D. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu;  
Câu 31: Sắp xếp các bản ghi được gọi là thao tác...  
A. Khai thác cơ sở dữ liệu;  
C. Cập nhật dữ liệu;  
B. Kết xuất dữ liệu;  
D. Truy vấn dữ liệu;  
Câu 32: Khái niệm về khóa cho bảng trong CSDL quan hệ nào sau là đúng nhất?  
A. Là tập các thuộc tính vừa đủ để nhận diện hay phân biệt được các cá thể trong bảng.  
B. Là tập tất cả các thuộc tính trong bảng.  
C. Là một thuộc tính trong bảng, sao cho có thể phân biệt được các cá thể.  
D. Là tập gồm 2 thuộc tính là đủ.  
Câu 33: Có mấy cách tạo báo trong Access ?  
A. 3  
B. 1  
C. 4  
D. 2  
Câu 34: Các giải pháp bảo mật nhằm:  
A. Đảm bảo không lỗi về phần cứng;  
C. Bảo vệ các phần mềm đã cài đặt trên máy;  
B. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu;  
D. Bảo vệ dữ liệu và chương trình xử lí;  
Câu 35: Khi tạo mẫu hỏi không lấy nguồn thông tin được trên đối tượng nào sau đây?  
A. Report B. Table C. Cả Query và Table D. Query  
Câu 36: Lý do phải bảo mật CSDL là:  
A. Vì CSDL không thể thiếu trong xã hội;  
B. Vì CSDL là nguồn tài nguyên gắn liền với lợi ích của tổ chức, của cá nhân nào đó;  
C. Vì CSDL là tài nguyên của tất cả mọi người;  
D. Vì CSDL là nguồn tài nguyên gắn liền với lợi ích của tất cả mọi người;  
Đề kiểm tra Tin học 12, học kỳ 2 năm học 2015 -2016  
Trang 3/4 - Mã đề thi 135  
Câu 37: Trang web hỗ trợ thí sinh tra cứu điểm thi qua mạng, thí sinh khai thác dữ liệu ở mức nào trong  
các mức sau:  
A. Đọc (xem) mọi dữ liệu.  
C. Xóa, sửa dữ liệu.  
B. Bổ sung dữ liệu.  
D. Đọc một phần dữ liệu được phép.  
Câu 38: Khi cập nhập dữ liệu cho bảng, sai sót nào sau đây là không cho phép?  
A. Nhập sai số thứ tự các bản ghi;  
B. Nhập thông tin họ tên sai;  
C. Bỏ trống dữ liệu tại trường đã chỉ định làm khóa chính;  
D. Bỏ trống dữ liệu tại trường số thứ tự;  
Câu 39: Hệ QTCSDL cung cấp nhiều cách xem dữ liệu. Cách xem nào sau đây là không thực hiện được?  
A. Tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi;  
C. Dùng chế độ thiết kế của bảng để xem;  
B. Lọc ra tập con các bản ghi để xem;  
D. Xem toàn bộ bảng;  
Câu 40: Để đảm bảo thông tin Mã khách hàng không trùng lặp khi nhập dữ liệu, ta nên:  
A. Chọn tất cả các trường làm khóa.  
B. Chọn trường Mã khách hàng là khóa chính.  
C. Nhập tính chất Default Value trường Mã khách hàng là 1.  
D. Nhập tính chất Caption trường Mã khách hàng là 1.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Đề kiểm tra Tin học 12, học kỳ 2 năm học 2015 -2016  
Trang 4/4 - Mã đề thi 135  
doc 4 trang Thùy Anh 10700 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Mã đề: 135 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_12_ma_de_135_nam_hoc_20.doc