Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
Họ và tên: ………………………………………
Lớp: ……………..
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 137
A.Phần chung(20 câu trắc nghiệm)
C©u 1 :
Cho 14 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với Na thu được 2,24 lít khí hidro
(đktc).Phần trăm khối lượng của phenol trong A là
A. 75%.
B. 50%.
C. 33%.
D. 67%.
C©u 2 :
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
A. CnH2n-6 ; n
C. CnH2n-6 ; n
3.
6.
B. CnH2n+6 ; n
6.
6.
D. CnHn-6 ; n
C©u 3 :
Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol no,đơn chức,mạch hở thu được 10,08 lít khí CO2(đktc) và 10,8
gam H2O.Công thức của ancol là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C4H9OH.
D. C3H7OH
.
C©u 4 :
Chọn phát biểu không đúng về toluen.
A. Phản ứng với HNO3 tạo 4-nitrotoluen.
B. Làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun
nóng.
C. Làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường. D. Phản ứng với Br2 (bột Fe) tạo 2-bromtoluen.
C©u 5 :
Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaOH. B. HNO3.
C©u 6 :
C. Br2.
D. HBr.
Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 3% thu được 4,965 gam kết tủa màu trắng.Khối lượng dung
dịch Br2 tham gia phản ứng là
A. 79,3 gam.
C. 47,1 gam.
B. 80 gam.
D. 240 gam.
C©u 7 :
Cho 13,8 kg toluen tác dụng với axit HNO3 đặc dư(có axit H2SO4 làm xúc tác).Tính khối lượng
trinitrotoluen thu được sau khi phản ứng kết thúc.Biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 27,6 kg
C©u 8 :
B. 42,56 kg
C. 27,24 kg
D. 34,05 kg
Cho 2,24 lít khí propin(đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối
lượng kết tủa là
A. 25,5 gam.
B. 14,7 gam.
C. 147 gam
D. 255 gam
C©u 9 :
Khi thực hiện phản ứng cộng HCl vào 2-metylpropen thu được sản phẩm chính là
A. 3-clo-2-metylpropan.
C. 1-clo-2-metylpropan.
C©u 10 :
B. 2-clo-2-metylpropan.
D. không xác định.
Chọn phát biểu sai về cấu tạo phân tử của hidrocacbon không no.
A. Ankadien liên hợp có hai liên kết đôi liên tiếp
nhau.
B. Ankin có một kiên kết ba,mạch hở.
C. Ankadien có hai kiên kết đôi,mạch hở.
D. Anken có một kiên kết đôi,mạch hở.
C©u 11 :
Công thức chung của ankan là
A. CnH2n +2 ; n≥ 1 B. CnH2n ; n ≥ 2
C©u 12 :
C. CnH2n -6 ; n≥ 6
D. CnH2n -2 ; n≥ 2
D. 5
Khi thực hiện phản ứng tách đối với propan thì số lượng sản phẩm thu được là
A. 4 B. 2 C. 3
C©u 13 :
Đốt cháy hoàn toàn một chất A mạch không nhánh thuộc ankan thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam
nước.Tên gọi của A là
A. butan.
B. metan.
C. 2-metylpropan.
D. etan.
C©u 14 :
A.
Ancol không phản ứng với CuO là
propan-2-ol
.
etanol.
propan-1-ol.
2-metylpropan-1-ol.
D.
B.
C.
C©u 15 :
Chọn phát biểu không đúng về ancol no,đơn chức, mạch hở.
A. Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối. B. Khối lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử
khối.
C. Không bay hơi
D. Độ tan trong nước giảm theo chiều tăng phân
tử khối.
C©u 16 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H6,C3H8 thu được 11,2 lít khí CO2(đktc) và 12,6 gam
H2O.Khối lượng của hỗn hợp X là
A. 4,7 gam
B. 4,45 gam
C. 7,4 gam
D. 6,7 gam
C©u 17 :
Đặc điểm cấu tạo nào không phải của ankan?
A. Có một liên kết đôi.
B. Mạch không vòng.
C. Chỉ có liên kết đơn giữa các nguyên tử cacbon. D. Mạch cacbon có nhánh hoặc không nhánh.
C©u 18 :
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH=CH2 có tên là
A. 2-metylbut-1-en B. 3-metylbut-1-en
C©u 19 :
C. Penten
D. 3-metylbuten
Hỗn hợp X gồm CH4,C2H4 và C2H2.Cho 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư,sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thấy mất màu tối đa 48 gam Br2.Nếu cho 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X vào dung
dịch AgNO3/NH3 dư,sau khi phản hoàn toàn thấy có 24 gam kết tủa màu vàng nhạt.Phần trăm theo
thể tích của CH4 trong hỗn hợp X là
A. 20%
C©u 20 :
B. 60%
C. 40%
D. 50%
Cho các chất: propin; but-1-in; pent-1-in; axetilen, but-2-in.Số chất có phản ứng với AgNO3/ddNH3
tạo kết tủa là
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
B.Phần riêng(tự luận)
I.Chương trình cơ bản
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
(C6H10O5)n → C6H12O6 →C2H5OH →C2H5ONa
↓
CH3CHO
II. Chương trình nâng cao
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
C6H6 → C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH → Axit picric
(Cho:Br:80; Ag:108; C:12; H:1; O:16; N:14)
HẾT
A.Phiếu trả lời trắc nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
B.Tự luận
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………….…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….……………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên: ………………………………………
Lớp: ……………..
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề:138
A.Trắc nghiệm(20 câu)
C©u 1 :
Cho 14 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với Na thu được 2,24 lít khí hidro
(đktc).Phần trăm khối lượng của phenol trong A là
A. 67%.
C©u 2 :
B. 75%.
C. 50%.
D. 33%.
Hỗn hợp X gồm CH4,C2H4 và C2H2.Cho 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư,sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thấy mất màu tối đa 48 gam Br2.Nếu cho 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X vào dung
dịch AgNO3/NH3 dư,sau khi phản hoàn toàn thấy có 24 gam kết tủa màu vàng nhạt.Phần trăm theo
thể tích của CH4 trong hỗn hợp X là
A. 50%
B. 40%
C. 20%
D. 60%
C©u 3 :
Đặc điểm cấu tạo nào không phải của ankan?
A. Mạch không vòng.
C. Chỉ có liên kết đơn giữa các nguyên tử
cacbon.
B. Mạch cacbon có nhánh hoặc không nhánh.
D. Có một liên kết đôi.
C©u 4 :
Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 3% thu được 4,965 gam kết tủa màu trắng.Khối lượng dung
dịch Br2 tham gia phản ứng là
A. 79,3 gam.
C. 47,1 gam.
C©u 5 :
B. 240 gam.
D. 80 gam.
Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. HBr. B. NaOH.
C©u 6 :
C. Br2.
D. HNO3.
Cho các chất: propin; but-1-in; pent-1-in; axetilen, but-2-in.Số chất có phản ứng với AgNO3/ddNH3
tạo kết tủa là
A. 5
C©u 7 :
B. 3
C. 2
D. 4
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H6,C3H8 thu được 11,2 lít khí CO2(đktc) và 12,6 gam
H2O.Khối lượng của hỗn hợp X là
A. 4,45 gam
B. 6,7 gam
C. 4,7 gam
D. 7,4 gam
C©u 8 :
A.
C©u 9 :
Ancol không phản ứng với CuO là
propan-1-ol.
etanol.
2-metylpropan-1-ol.
propan-2-ol.
D.
B.
Chọn phát biểu không đúng về toluen.
C.
A. Làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ
thường.
B. Làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun
nóng.
C. Phản ứng với Br2 (bột Fe) tạo 2-bromtoluen.
D. Phản ứng với HNO3 tạo 4-nitrotoluen.
C©u 10 :
Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol no,đơn chức,mạch hở thu được 10,08 lít khí CO2(đktc) và 10,8
gam H2O.Công thức của ancol là
A. C3H7OH.
B. C2H5OH.
C. CH3OH.
D. C4H9OH.
C©u 11 :
Chọn phát biểu sai về cấu tạo phân tử của hidrocacbon không no.
A. Anken có một kiên kết đôi,mạch hở.
B. Ankadien liên hợp có hai liên kết đôi liên tiếp
nhau.
C. Ankadien có hai kiên kết đôi,mạch hở.
C©u 12 :
D. Ankin có một kiên kết ba,mạch hở.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
A. CnH2n-6 ; n
C. CnH2n+6 ; n
6.
6.
B. CnH2n-6 ; n
D. CnHn-6 ; n
3.
6.
C©u 13 :
Chọn phát biểu không đúng về ancol no,đơn chức, mạch hở.
A. Độ tan trong nước giảm theo chiều tăng phân
B. Khối lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử
khối.
tử khối.
C. Không bay hơi
D. Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối.
C©u 14 :
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH=CH2 có tên là
A. 2-metylbut-1-en B. 3-metylbuten
C. Penten
D. 3-metylbut-1-en
C©u 15 :
Đốt cháy hoàn toàn một chất A mạch không nhánh thuộc ankan thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam
nước.Tên gọi của A là
A. 2-metylpropan.
B. metan.
C. butan.
D. etan.
C©u 16 :
Cho 2,24 lít khí propin(đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối
lượng kết tủa là
A. 25,5 gam.
B. 14,7 gam.
C. 147 gam
D. 255 gam
C©u 17 :
Cho 13,8 kg toluen tác dụng với axit HNO3 đặc dư(có axit H2SO4 làm xúc tác).Tính khối lượng
trinitrotoluen thu được sau khi phản ứng kết thúc.Biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 27,6 kg
B. 27,24 kg
C. 42,56 kg
D. 34,05 kg
C©u 18 :
Khi thực hiện phản ứng cộng HCl vào 2-metylpropen thu được sản phẩm chính là
A. 3-clo-2-metylpropan.
C. 1-clo-2-metylpropan.
C©u 19 :
B. 2-clo-2-metylpropan.
D. không xác định.
Công thức chung của ankan là
A. CnH2n ; n ≥ 2 B. CnH2n -6 ; n≥ 6
C©u 20 :
C. CnH2n +2 ; n≥ 1
D. CnH2n -2 ; n≥ 2
Khi thực hiện phản ứng tách đối với propan thì số lượng sản phẩm thu được là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
B.Phần riêng(tự luận)
I.Chương trình cơ bản
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
(C6H10O5)n → C6H12O6 →C2H5OH →C2H5ONa
↓
CH3CHO
II. Chương trình nâng cao
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
C6H6 → C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH → Axit picric
(Cho:Br:80; Ag:108; C:12; H:1; O:16; N:14)
HẾT
A.Phiếu trả lời trắc nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
B.Tự luận
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………….…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….……………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên: ………………………………………
Lớp: ……………..
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề:139
A.Trắc nghiệm(20 câu)
C©u 1 :
Đốt cháy hoàn toàn một chất A mạch không nhánh thuộc ankan thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam
nước.Tên gọi của A là
A. 2-metylpropan.
C©u 2 :
B. metan.
Khi thực hiện phản ứng tách đối với propan thì số lượng sản phẩm thu được là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
C©u 3 :
C. butan.
D. etan.
Cho 14 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với Na thu được 2,24 lít khí hidro
(đktc).Phần trăm khối lượng của phenol trong A là
A. 67%.
C©u 4 :
B. 33%.
C. 75%.
D. 50%.
Hỗn hợp X gồm CH4,C2H4 và C2H2.Cho 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư,sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thấy mất màu tối đa 48 gam Br2.Nếu cho 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X vào dung
dịch AgNO3/NH3 dư,sau khi phản hoàn toàn thấy có 24 gam kết tủa màu vàng nhạt.Phần trăm theo
thể tích của CH4 trong hỗn hợp X là
A. 60%
C©u 5 :
B. 40%
C. 50%
D. 20%
Cho 2,24 lít khí propin(đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối
lượng kết tủa là
A. 25,5 gam.
B. 147 gam
C. 255 gam
D. 14,7 gam.
C©u 6 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H6,C3H8 thu được 11,2 lít khí CO2(đktc) và 12,6 gam
H2O.Khối lượng của hỗn hợp X là
A. 6,7 gam
C©u 7 :
B. 7,4 gam
Công thức chung của ankan là
C. 4,7 gam
D. 4,45 gam
A. CnH2n ; n ≥ 2
B. CnH2n -6 ; n≥ 6
C. CnH2n -2 ; n≥ 2
D. CnH2n +2 ; n≥ 1
C©u 8 :
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
A. CnH2n-6 ; n
C. CnH2n-6 ; n
C©u 9 :
3.
6.
B. CnH2n+6 ; n
D. CnHn-6 ; n
6.
6.
Chọn phát biểu không đúng về ancol no,đơn chức, mạch hở.
A. Độ tan trong nước giảm theo chiều tăng phân
B. Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối.
tử khối.
C. Không bay hơi.
D. Khối lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử
khối.
C©u 10 :
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH=CH2 có tên là
A. 3-metylbuten B. Penten
C. 3-metylbut-1-en
D. 2-metylbut-1-en
C©u 11 :
Cho các chất: propin; but-1-in; pent-1-in; axetilen, but-2-in.Số chất có phản ứng với AgNO3/ddNH3
tạo kết tủa là
A. 3
C©u 12 :
B. 4
C. 5
D. 2
Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 3% thu được 4,965 gam kết tủa màu trắng.Khối lượng dung
dịch Br2 tham gia phản ứng là
A. 240 gam.
C. 79,3 gam.
B. 80 gam.
D. 47,1 gam.
C©u 13 :
A.
C©u 14 :
Ancol không phản ứng với CuO là
propan-1-ol.
2-metylpropan-1-ol.
propan-2-ol.
etanol.
D.
B.
Đặc điểm cấu tạo nào không phải của ankan?
C.
A. Có một liên kết đôi.
C. Chỉ có liên kết đơn giữa các nguyên tử
cacbon.
B. Mạch không vòng.
D. Mạch cacbon có nhánh hoặc không nhánh.
C©u 15 :
Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol no,đơn chức,mạch hở thu được 10,08 lít khí CO2(đktc) và 10,8
gam H2O.Công thức của ancol là
A. C2H5OH.
C©u 16 :
B. C3H7OH
Chọn phát biểu sai về cấu tạo phân tử của hidrocacbon không no.
A. Anken có một kiên kết đôi,mạch hở. B. Ankadien có hai kiên kết đôi,mạch hở.
.
C. CH3OH.
D. C4H9OH.
C. Ankadien liên hợp có hai liên kết đôi liên tiếp D. Ankin có một kiên kết ba,mạch hở.
nhau.
C©u 17 :
Khi thực hiện phản ứng cộng HCl vào 2-metylpropen thu được sản phẩm chính là
A. 1-clo-2-metylpropan.
C. không xác định.
B. 3-clo-2-metylpropan.
D. 2-clo-2-metylpropan.
C©u 18 :
Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. HBr. B. NaOH.
C©u 19 :
C. Br2.
D. HNO3.
Cho 13,8 kg toluen tác dụng với axit HNO3 đặc dư(có axit H2SO4 làm xúc tác).Tính khối lượng
trinitrotoluen thu được sau khi phản ứng kết thúc.Biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 27,6 kg
B. 42,56 kg
C. 34,05 kg
D. 27,24 kg
C©u 20 :
Chọn phát biểu không đúng về toluen.
A. Làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun
nóng.
B. Làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ
thường.
C. Phản ứng với Br2 (bột Fe) tạo 2-bromtoluen.
D. Phản ứng với HNO3 tạo 4-nitrotoluen.
B.Phần riêng(tự luận)
I.Chương trình cơ bản
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
(C6H10O5)n → C6H12O6 →C2H5OH →C2H5ONa
↓
CH3CHO
II. Chương trình nâng cao
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
C6H6 → C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH → Axit picric
(Cho:Br:80; Ag:108; C:12; H:1; O:16; N:14)
HẾT
A.Phiếu trả lời trắc nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
B.Tự luận
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………….…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Họ và tên: ………………………………………
Lớp: ……………..
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề:140
A.Trắc nghiệm(20 câu)
C©u 1 :
Khi thực hiện phản ứng cộng HCl vào 2-metylpropen thu được sản phẩm chính là
A. 1-clo-2-metylpropan.
C. không xác định.
B. 3-clo-2-metylpropan.
D. 2-clo-2-metylpropan.
C©u 2 :
Cho các chất: propin; but-1-in; pent-1-in; axetilen, but-2-in.Số chất có phản ứng với AgNO3/ddNH3
tạo kết tủa là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
C©u 3 :
Chọn phát biểu sai về cấu tạo phân tử của hidrocacbon không no.
A. Anken có một kiên kết đôi,mạch hở.
C. Ankin có một kiên kết ba,mạch hở.
B. Ankadien có hai kiên kết đôi,mạch hở.
D. Ankadien liên hợp có hai liên kết đôi liên tiếp
nhau.
C©u 4 :
Đặc điểm cấu tạo nào không phải của ankan?
A. Mạch không vòng.
B. Chỉ có liên kết đơn giữa các nguyên tử
cacbon.
C. Có một liên kết đôi.
D. Mạch cacbon có nhánh hoặc không nhánh.
C©u 5 :
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH=CH2 có tên là
A. Penten B. 3-metylbut-1-en
C©u 6 :
C. 3-metylbuten
D. 2-metylbut-1-en
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H6,C3H8 thu được 11,2 lít khí CO2(đktc) và 12,6 gam
H2O.Khối lượng của hỗn hợp X là
A. 6,7 gam
B. 7,4 gam
C. 4,45 gam
D. 4,7 gam
C©u 7 :
Ancol không phản ứng với CuO là
propan-1-ol.
2-metylpropan-1-ol.
etanol.
D.
A. propan-2-ol
.
B.
C.
C©u 8 :
Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 3% thu được 4,965 gam kết tủa màu trắng.Khối lượng dung
dịch Br2 tham gia phản ứng là
A. 80 gam.
C. 240 gam.
C©u 9 :
B. 79,3 gam.
D. 47,1 gam.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
A. CnH2n-6 ; n
C. CnH2n+6 ; n
3.
6.
B. CnH2n-6 ; n
D. CnHn-6 ; n
6.
6.
C©u 10 :
Cho 13,8 kg toluen tác dụng với axit HNO3 đặc dư(có axit H2SO4 làm xúc tác).Tính khối lượng
trinitrotoluen thu được sau khi phản ứng kết thúc.Biết hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 27,6 kg
C©u 11 :
B. 42,56 kg
Chọn phát biểu không đúng về ancol no,đơn chức, mạch hở.
A. Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối. B. Không bay hơi.
C. 34,05 kg
D. 27,24 kg
C. Độ tan trong nước giảm theo chiều tăng phân
D. Khối lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử
tử khối.
khối.
C©u 12 :
Hỗn hợp X gồm CH4,C2H4 và C2H2.Cho 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư,sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thấy mất màu tối đa 48 gam Br2.Nếu cho 11,2 lít(đktc) hỗn hợp X vào dung
dịch AgNO3/NH3 dư,sau khi phản hoàn toàn thấy có 24 gam kết tủa màu vàng nhạt.Phần trăm theo
thể tích của CH4 trong hỗn hợp X là
A. 60%
C©u 13 :
B. 40%
Công thức chung của ankan là
A. CnH2n -6 ; n≥ 6 B. CnH2n +2 ; n≥ 1
C. 20%
D. 50%
C. CnH2n -2 ; n≥ 2
D. CnH2n ; n ≥ 2
C©u 14 :
Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol no,đơn chức,mạch hở thu được 10,08 lít khí CO2(đktc) và 10,8
gam H2O.Công thức của ancol là
A. C2H5OH.
B. C4H9OH.
C. C3H7OH
.
D. CH3OH.
C©u 15 :
Cho 14 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng hoàn toàn với Na thu được 2,24 lít khí hidro
(đktc).Phần trăm khối lượng của phenol trong A là
A. 67%. B. 33%. C. 75%.
C©u 16 :
D. 50%.
Đốt cháy hoàn toàn một chất A mạch không nhánh thuộc ankan thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam
nước.Tên gọi của A là
A. butan.
B. 2-metylpropan.
C. metan.
D. etan.
C©u 17 :
Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. Br2.
C. HNO3.
D. HBr.
C©u 18 :
Chọn phát biểu không đúng về toluen.
A. Phản ứng với HNO3 tạo 4-nitrotoluen.
B. Làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun
nóng.
C. Phản ứng với Br2 (bột Fe) tạo 2-bromtoluen.
D. Làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ
thường.
C©u 19 :
Cho 2,24 lít khí propin(đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối
lượng kết tủa là
A. 14,7 gam.
C©u 20 :
B. 25,5 gam.
Khi thực hiện phản ứng tách đối với propan thì số lượng sản phẩm thu được là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
C. 147 gam
D. 255 gam
B.Phần riêng(tự luận)
I.Chương trình cơ bản
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
(C6H10O5)n → C6H12O6 →C2H5OH →C2H5ONa
↓
CH3CHO
II. Chương trình nâng cao
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ sau(ghi rõ điều kiện nếu có)
C6H6 → C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH → Axit picric
(Cho:Br:80; Ag:108; C:12; H:1; O:16; N:14)
HẾT
A.Phiếu trả lời trắc nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
B.Tự luận
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………….……………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………….………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….……
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc

