Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 6 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, BÀI SỐ 6. LỚP: 11  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
Môn: TOÁN. Chương trình: CHUẨN  
Thời gian làm bài: 45 phút. (Không kể thời gian giao đề).  
Họ, tên:......................................................... Lớp:............  
Mã đề thi 485  
I. TỰ LUẬN (3,0 điểm)  
   
Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Tính BA BC BB'  
.
  
A. BD'  
  
  
D. BA'.  
  
B. BC'  
.
.
C. BB'  
.
a
Câu 2: Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b lần lượt có hai vectơ chỉ phương là  
và b.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?  
A.  
a
và  
b
ngược hướng.  
B. (a, b) = 90o.  
   
   
D. a.b 0 .  
C. (a,b) 90o  
.
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), AB = a và  
BC SA a 3. Biết tam giác ABC vuông tại B. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng  
SB và AC.  
1
4
1
2
3
A. cos(SB, AC)   
C. cos(SB, AC)   
.
.
B. cos(SB, AC)  
D. cos(SB, AC)   
.
.
2
3
6
Câu 4: Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Trong các mặt phẳng sau,  
mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng (ACC'A')?  
A. (ADA').  
B. (BCB').  
C. (BDB').  
D. (AB'C).  
Câu 5: Trong không gian, cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB và mặt phẳng (P). Khi đó,  
(P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi  
A. (P) vuông góc với AB.  
B. (P) đi qua M.  
C. (P) vuông góc với AB và không đi qua M.  
D. (P) vuông góc với AB tại M.  
Câu 6: Điều kiện đủ để đường thẳng d vuông góc với măt phẳng (P) là.  
A. d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (P).  
B. d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau, nằm trong (P).  
C. d vuông góc với một đường thẳng song song với (P).  
D. d vuông góc với một đường thẳng nằm trong (P).  
Câu 7: Trong không gian, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P). Trong các mệnh  
đề sau, mệnh đề nào đúng?  
A. có đường thẳng nằm trong (P) mà d không vuông góc với nó.  
B. d a;a (P)  
.
C. d vuông góc với chỉ một đường thẳng nằm trong (P).  
D. d vuông góc với đúng hai đường thẳng cắt nhau, nằm trong (P).  
Câu 8: Cho hai điểm phân biệt A, B. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?  
  
A. Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là AB  
.
  
B. Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là AB  
.
Trang 1/2 - Mã đề thi 485  
  
C. BA là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.  
  
D. BA không phải là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.  
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có AB = a, AC = 2a. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của hai  
  
  
đoạn thẳng SA và SB. Tính góc giứa hai vectơ NM và AC.  
   
   
A. (MN, AC) 120o  
.
.
B. (MN, AC) 60o  
.
.
   
   
C. (MN, AC) 150o  
D. (MN, AC) 30o  
Câu 10: Trong không gian, cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C'. Trong các mệnh đề sau, mệnh  
đề nào sai?  
A. Tam giác ABC là một tam giác đều.  
B. Lăng trụ ABC.A'B'C' là một lăng trụ đứng.  
C. Tất cả các cạnh của lăng trụ ABC.A'B'C' đều bằng nhau.  
D. Các mặt bên của lăng trụ ABC.A'B'C' là các hình chữ nhật bằng nhau.  
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)  
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông tại  
B. Gọi H là hình chiếu của A trên SB.  
a (2,0 điểm). Chứng minh: đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB).  
b (2,0 điểm). Chứng minh: hai đường thẳng SC và AH vuông góc với nhau.  
c (2,0 điểm). Gọi M là hình chiếu của A trên SC, N là hình chiếu của M trên SB. Chứng minh: hai  
mặt phẳng (SAB) và (AMN) vuông góc với nhau.  
d (1,0 điểm). Biết AB = 2a, BC a 3 và SA a 5. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt  
phẳng (SAB).  
 Hết   
Trang 2/2 - Mã đề thi 485  
doc 2 trang Thùy Anh 12440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 6 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_11_bai_so_6_ma_de_485_nam_h.doc
  • docToan Ch (PHANBOICHAU)-6-11-ĐÁPÁN.doc
  • docToan Ch (PHANBOICHAU)-6-11-MATRẬN.doc