Bài kiểm tra môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017
Kỳ thi: THI
Môn thi: DIALY11
0001: Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là :
A. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
C. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
0002: Hiện nay nước ta có mấy thành phố trực thuộc Trung ương?
A. 3. B. 4 C. 5.
D. 6.
0003: Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn phù hợp với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại
hóa, thể hiện ở
A. dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm
B. dân số thành thị giảm, dân số nông thôn tăng
C. dân số thành thị tăng, dân số nông thôn không đổi D. dân số nông thôn giảm , dân số thành thị không đổi
0004: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu
kinh tế theo hướng
A. hội nhập nền kinh tế thế giới.
C. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
D. mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
0005: Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta năm 2005, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt
là:
A. chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp.
C. dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt.
B. trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp.
D. chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt.
0006: Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng hiệu quả đặc điểm của nền
nông nghiệp nhiệt đới?
A. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
B. Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp với các vùng sinh thái.
C. Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.
D. Đẩy mạnh sản xuất, phục vụ nhu cầu trong nước.
0007: Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?
A. Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.
B. Năng suất lao động cao.
C. Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.
D. Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.
0008: Sự phân hoá của khí hậu đã ảnh hưởng lớn đến sự phát triển nông nghiệp của nước ta. Điều đó được thể
hiện ở:
A. Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
B. Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp khác nhau giữa các vùng.
C. Tính chất bấp bênh của nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. Sự đa dạng của sản phẩm nông nghiệp nước ta.
0009: Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta :
A. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đông Nam Bộ
0010: Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng:
A. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
B. Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.
C. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm.
D. Tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực.
0011: Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, cần phải
A. Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.
B. Khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.
D. Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển.
0012: Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?
A. Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp.
B. Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa tràn lan trên diện rộng.
C. Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định.
D. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo.
0013: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của nước ta thời kì 1990 - 2005.
(Đơn vị : nghìn tấn)
Chỉ tiêu
1990
890,6
728,5
162,1
1995
2000
2005
Sản lượng
Khai thác
Nuôi trồng
1584,4
1195,3
389,1
2250,5
1660,9
589,6
3432,8
1995,4
1437,4
Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?
A. Sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng toàn diện.
B. Nuôi trồng tăng gần 8,9 lần trong khi khai thác chỉ tăng hơn 2,7 lần.
C. Tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh gấp hơn 2 lần tốc độ tăng của cả ngành.
D. Sản lượng thuỷ sản giai đoạn 2000 - 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990 - 1995.
0014: Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là :
A. Quảng Ninh - Hải Phòng.
B. Hoàng Sa - Trường Sa.
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu. D. Kiên Giang- Cà Mau.
0015: Vườn quốc gia Phước Bình thuộc tỉnh nào?
A. Lâm Đồng .
0016: Đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung.
A. Thanh Hoá. B. Vinh. C. Đà Nẵng.
0017: Theo cách phân loại hiện hành nước ta có:
B. Đồng Nai.
C. Ninh Thuận.
D. Thừa Thiên - Huế
D. Nha Trang.
A. 2 nhóm với 28 ngành. B. 3 nhóm với 29 ngành. C. 4 nhóm với 30 ngành. D. 5 nhóm với 31 ngành.
0018: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở
nước ta hiện nay?
A. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
B. Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
0019: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một
bước là :
A. Chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
C. Điện năng.
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Khai thác và chế biến dầu khí.
0020: Đường dây 500 KV nối :
A. Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Lạng Sơn - Cà Mau
B. Hoà Bình - Phú Lâm.
D. Hoà Bình - Cà Mau.
0021: Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam?
A. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
B. Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
C. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
D. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.
0022: Đây là quy luật phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?
A. Gắn liền với các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu.
B. Gắn liền với thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
C. Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường.
D. Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ.
0023: Xét theo công dụng, thì khoáng sản phi kim loại như apatit, pirit, foforit là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho
ngành :
A. Công nghiệp hoá chất, phân bón.
B. Công nghiệp sản xuất vật liệu.
C. Dùng làm chất trợ dung cho một số ngành công nghiệp nặng.
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
0024: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, năm 2007 tổng sản lượng thủy sản của nước ta là bao nhiêu?
A. 2250,5 nghìn tấn.
B. 2123,3 nghìn tấn.
C. 4197,8 nghìn tấn..
D. 3473,9 nghìn tấn.
0025: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp nào sau đây ở nước ta có giá trị sản xuất
công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. Cần Thơ.
B. Đà Nẵng.
C. Cà Mau.
D. Biên Hòa.
0026: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích trồng lúa chiếm
từ 80% đến 90% so với diện tích trồng cây lương thực?
A. Phú Yên.
B. Khánh Hòa.
C. An Giang.
D. Bình Định.
0027: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Na trang 19, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây công nghiệp
nước ta giai đoạn từ năm 2000 đến 2007?
A. Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm tăng chậm hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm
B. Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm.
C. Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm luôn thấp hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm.
D. Diện tích cây công nghiệp hàng năm không ổn định, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục.
0028: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế (Đơn vị: tỉ đồng)
Năm
Tổng số
Chia ra
Kinh tế nhà
nước
Kinh tế ngoài
nhà nước
Vồn đầu tư
nước ngoài
2006
2010
458844
811182
147994
188959
151515
287729
186335
334494
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của
nước ta năm 2006 và 2010 là:
A. Biểu đồ cột đơn
B. Biểu đồ cột đôi.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ đường.
0029: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích và dân số một số vùng nước ta năm 2006
Vùng
Đồng bằng sông
Hồng
Tây Nguyên
4869
Đông Nam Bộ
12068
Dân
số
(Nghìn
18208
người)
Diện tích (Km2)
14863
54660
23608
Mật độ dân số theo thứ tự giảm dần là:
A. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
0030: Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa
phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?
A. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm
B. Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.
C. Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.
D. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017.doc

