Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
Tổ: LÝ – HÓA – CN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 4 – LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HÓA HỌC 12
(Đề kiểm tra có 2 trang)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:.............................................................
Số báo danh…………………………. Lớp:................
Mã đề: 209
( Cho biết Fe=56, O=16, C=12, Al=27, Cr=52)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 9 điểm (gồm 27 câu từ câu 1 đến câu 27)
Câu 1: Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí NO duy nhất (đktc).
Giá trị của V là
A. 0,336
B. 2,240
C. 0,224
D. 0,448
Câu 2: Công thức của xỉ trong quá trình sản xuất gang là
A. CaSiO3
Câu 3: Cấu hình electron của Cr (Z=24) là
A. [Ar]3d34s2 B. [Ar]3d54s1
B. Fe2O3
C. Fe
D. CaCO3
D. [Ar]3d44s2
C. [Ar]3d6[Ar]3d54s1
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cr là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
B. Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe
C. Cr có những tính chất hóa học giống nhôm
D. Cr có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
Câu 5: Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A. Mn
B. C
C. Fe
D. Si
Câu 6: Để chuyển 11,2g Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo(ở đktc) cần dùng là
A. 3,36 lít
Câu 7: Hai chất chỉ có tính oxi hóa là
A. FeO, Fe2O3 B. Fe2O3, FeCl2
B. 8,96 lít
C. 6,72 lít
D. 2,24 lít
C. FeO, Fe(OH)2
D. Fe2O3, Fe2(SO4)3
Câu 8: Cho phương trình phản ứng Fe2O3 + 3CO 2X + 3CO2. Chất X trong phương trình trên là
A. FeO B. Fe C. Fe3C D. Fe3O4
Câu 9: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt
chính có trong quặng?
A. Manhetit chứa Fe3O4
C. Xiđrit chứa FeCO3
B. Hematit nâu chứa Fe2O3
D. Pirit chứa FeS2
Câu 10: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10g trong khí oxi dư, thấy có 150 ml khí CO2 (đktc).
Phần trăm khối lượng cacbon trong mẫu thép là
A. 0,4%
B. 0,16%
C. 0,08%
D. 0,80%
Câu 11: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?
A. Al
Câu 12: Công thức hóa học của kaliđicromat là
A. K2Cr2O7 B. Cr2O3
Câu 13: Kim loại Fe không tan trong
A. HNO3 đặc, nóng B. H2SO4 loãng
B. Na
C. Cr
D. Ca
C. KNO3
D. K2CrO4
D. HNO3 đặc, nguội
D. FeO
C. H2 SO4 đặc, nóng
Câu 14: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. Fe(OH)3
B. Fe(NO3)3
C. Fe2O3
Câu 15: Số oxi hóa của crom trong hợp chất là
A. +2, +3, +6
B. +2
D. +3
C. +1, +2,+3, +4, +5, +6
Câu 16: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A. Dung dịch HCl
C. Dung dịch CuSO4
B. Dung dịch HNO3 loãng dư
D. Dung dịch H2SO4 loãng
Trang 1/2 - Mã đề thi 209
Câu 17: Cho dãy oxit MgO, Al2O3, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là
A. 4
Câu 18: Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
A. Al B. Na C. CO
Câu 19: Tính Epin (Cr-Sn). Biết E0Cr3+/Cr = -0,74V, E0Sn2+/Sn = -0,14V
B. 3
C. 2
D. 1
D. H2
A. 0,60V
Câu 20: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A. Fe(OH)3 B. Fe2(SO4)3
B. –0,60V
C. 0,88V
D. -0,88V
D. FeSO4
C. Fe2O3
Câu 21: Phản ứng nào sau đây viết không đúng?
A. 2Fe + 3I2 2FeI3
B. Fe + S FeS
C. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
D. 3Fe + 2O2 Fe3O4
Câu 22: Kim loại không tác dụng được với dung dịch FeCl2 là
A. Zn B. Cu C. Al
Câu 23: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng ?
D. Mg
A. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt.
B. Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C. Thêm Fe(OH)3 màu nâu đỏ vào dung dịch H2SO4 thấy tạo thành dung dịch có màu vàng nâu.
D. Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh.
Câu 24: Vị trí của 26Fe trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. Ô 26, chu kì 4, nhóm IIB
C. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA
B. Ô 26, chu kì 3, nhóm VIIIB
D. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 25: Để phân biệt 2 dung dịch Cr2(SO4)3 và FeCl2 người ta dùng dư dung dịch
A. NaOH B. K2SO4 C. KNO3 D. NaNO3
Câu 26: Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt FexOy bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 theo phản ứng
FexOy+Al
A. Fe
Fe + Al2O3 . Công thức oxit Fe là
B. Fe3O4
C. FeO
D. Fe2O3
Câu 27: Khối lượng bột Al cần dùng để có thể điều chế được 78g Cr từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt
nhôm là
A. 40,5g
B. 54,0g
C. 27,0g
D. 67,5g
B. PHẦN TỰ LUẬN: 1,0 điểm
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất sau: CrO; Cr2O3; CrO3; Cr(OH)3; K2Cr2O7.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 209
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_4_ma_de_209_na.doc
đáp án.docx
ma trận đề.doc

