Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN  
Tổ: LÝ – HÓA – CN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 12  
NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÓA HỌC  
(Đề kiểm tra có 2 trang)  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
Họ, tên thí sinh:.............................................................  
Số báo danh…………………………. Lớp:................  
Mã đề: 357  
( Cho biết Fe=56, O=16, C=12, Al=27, Cr=52, Ag=108, Ca=40)  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 9 điểm (gồm 27 câu từ câu 1 đến câu 27)  
Câu 1: Trong quá trình điện phân Al2O3, người ta cho thêm chất xúc tác có công thức AlF3.3NaF. Chất  
này gọi tên là  
A. muối  
Câu 2: Để bảo quản kim loại kiềm cần phải ngâm kim loại đó vào trong  
A. lọ đậy nắp kín B. nước C. dầu hỏa  
Câu 3: Quặng nào ghi dưới đây không phải là quặng sắt  
A. boxit B. manhetit C. pirit  
B. natri florua  
C. nhôm florua  
D. criolit  
D. rượu nguyên chất  
D. hematit  
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?  
A. Al(OH)3 là 1 bazơ lưỡng tính  
C. Al(OH)3 là 1 hiđroxit lưỡng tính  
Câu 5: Một loại nước cứng chứa x mol Ca2+, y mol Mg2+, z mol Cl-, t mol HCO3 . Biểu thức liên hệ giữa  
B. Al2O3 là 1 oxit trung tính  
D. Al là 1 kim loại lưỡng tính  
-
x, y, z, t là  
A. 2x + 2y = z + t  
Câu 6: Cho 22,4 lít CO2 (đktc) sục vào 1 lít dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng, dung dịch có pH  
A. 2 B. >7 C. 7 D. <7  
B. x + y = 2z + 2t  
C. 2x + y = 2z + t  
D. x + y = z + t  
Câu 7: Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được  
m gam chất rắn. Giá trị của m là  
A. 11,88  
Câu 8: Sắt (III) oxit có công thức hóa học là  
A. Fe3O4 B. FeO  
B. 16,20  
C. 18,20  
D. 17,96  
C. Fe(OH)3  
D. Fe2O3  
Câu 9: Cấu hình electron của 26Fe là  
A. 1s22s22p63s23p64s2  
B. 1s22s22p63s23p63d64s2  
D. 1s22s22p63s23p64s24p6  
C. 1s22s22p63s23p63d8  
Câu 10: Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá  
vôi là do phản ứng  
A. CaCO3 + H2O + CO2  
C. CaCO3 CaO + CO2  
Câu 11: Muối Na+, K+ cháy cho ngọn lửa  
A. tím và xanh lam B. vàng và tím  
Ca(HCO3)2  
B. CaCO3 + H2SO4  
CaSO4 + CO2 + H2O  
D. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O  
C. vàng và xanh  
D. hồng và đỏ thẫm  
Câu 12: Đổ dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dịch K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc, dư thu được đơn chất  
X. Số mol của X là  
A. 4 mol  
B. 2 mol  
C. 3 mol  
D. 1 mol  
Câu 13: Có các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: BaCl2, NH4Cl, CrCl3. Dùng thuốc thử nào để nhận  
biết các dung dịch trên?  
A. HCl  
B. NaCl  
C. NaOH  
D. Quỳ tím  
Câu 14: Để bảo quản dung dịch Fe2(SO4)3 tránh hiện tượng thủy phân, người ta thường nhỏ vào dung  
dịch vài giọt dung dịch  
A. NaOH  
B. NH3  
C. H2SO4  
D. BaCl2  
Câu 15: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau  
phản ứng, hỗn hợp rắn còn lại là  
A. Cu, Fe2O3, ZnO, MgO  
C. Cu, Fe, Zn, Mg  
B. Cu, Fe, Zn, MgO  
D. Cu, Fe, ZnO, MgO  
Trang 1/2 - Mã đề thi 357  
Câu 16: Kim loại kiềm thổ gồm các nguyên tố trong dãy nào sau đây?  
A. Be, Mg, Al B. Mg, Ca, Ba C. K, Ca, Sr  
D. Na, Ca, Ba  
Câu 17: Cho 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl lấy dư thu được 5,55g muối. Kim loại  
đó là  
A. Mg  
B. Be  
C. Ba  
D. Ca  
Câu 18: Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 2,24 lít khí CO (đktc). Khối  
lượng Fe thu được là  
A. 16,8g  
B. 5,6g  
C. 16,0g  
D. 11,2g  
Câu 19: Để điều chế kim loại Cu trong phòng thí nghiệm, người ta có thể dùng cách nào sau đây?  
Cách 1- Dùng lượng khí CO thổi qua ống sứ đựng CuO nung nóng mạnh  
Cách 2- Điện phân dung dịch CuSO4 với 2 điện cực đều trơ  
Cách 3- Cho bột Zn vào dung dịch Cu(NO3)2  
A. Cách 1 và 2  
Câu 20: Kim loại Mg không tác dụng với dung dịch nào sau đây ở nhiệt độ thường?  
A. NaOH B. CuSO4 C. HNO3 D. HCl  
B. Cách 1 và 3  
C. Cách 2 và 3  
D. Cả 3 cách  
Câu 21: Chỉ ra phát biểu đúng về kim loại Cr  
A. có kiểu mạng lục phương  
B. có tính khử yếu hơn Fe  
C. chỉ tạo được oxit bazơ  
D. có thể rạch được thủy tinh  
Câu 22: Công thức của đá vôi và vôi tôi lần lượt là  
A. Ca(OH)2, CaCO3,  
B. CaCO3, CaSO4  
C. CaCO3, CaO  
D. CaCO3, Ca(OH)2  
Câu 23: Vỏ tàu biển làm bằng thép có ghép những mảnh kim loại khác để làm giảm sự ăn mòn vỏ tàu  
trong nước biển. Kim loại nào sau đây là phù hợp:  
A. Cu  
Câu 24: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?  
A. Al và Cr B. Fe và Cr C. Ca và Cr D. Fe và Al  
B. Zn  
C. Na  
D. Pb  
Câu 25: Từ 1 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3 điều chế được bao nhiêu tấn Fe. Giả thiết phản ứng là  
100%  
A. 0,24  
B. 0,42  
C. 1,17  
D. 0,70  
Câu 26: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Khi cân bằng phản ứng trên,  
hệ số của NaCrO2 tối giản là  
A. 3  
Câu 27: Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân?  
A. Al B. H2SO4 C. S D. Fe  
B. 2  
C. 1  
D. 6  
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 1điểm  
Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2  
(đktc). Tính phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 357  
doc 2 trang Thùy Anh 7540 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 357 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_357_nam_hoc_20.doc
  • docHÓA_C_phieudapan.doc
  • docxma trận đề.docx