Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 2 - Mã đề: 214 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA HK 2. BÀI SỐ: 2. LỚP: 12
NĂM HỌC: 2016-2017
Môn: ĐỊA LÝ. Chương trình: Chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên……………………………………
Lớp: ………………………………………
Mã đề thi 214
I/. Trắc nghiệm:
Câu 1: Các đô thị Việt Nam phần lớn có quy mô
A. nhỏ.
B. trung bình.
C. lớn.
D. nhỏ và trung bình.
Câu 2: Bốn đô thị loại 1 của nước ta?
A. TP Hồ Chí Minh – Hà Nội – Hải Phòng – Đà Nẵng.
B. TP Hồ Chí Minh – Hà Nội – Cần Thơ – Đà Lạt.
C. TP Hồ Chí Minh – Hà Nội – Hải Phòng – Đà Lạt.
D. TP HCM – Hà Nội – Huế – Đà Nẵng.
Câu 3: Cho bảng số liệu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm và hằng năm
(Đơn vị: nghìn ha)
Cây công nghiệp Cây
công
nghiệp Cây
lâu năm
công
nghiệp
Năm
1975
1980
1985
1990
2000
2007
hàng năm
210,1
371,7
600,7
542,0
778,1
846,0
172,8
256,0
470,3
657,3
1451,3
1821,0
Hãy đưa ra nhận xét đúng:
A. Cây công nghiệp hàng năm tăng đều, chiếm tỷ trọng lớn
B. Cây công nghiệp lâu năm tăng chậm, sau năm 1985 tăng mạnh.
C. Cây công nghiệp hàng năm tăng đến năm 1985, sau đó giảm dần
D. Cây công nghiệp lâu năm tăng không ngừng và sau năm 1985 tăng mạnh và chiếm ưu thế.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
A. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
B. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
C. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
D. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
Câu 5: Cơ cấu ngành công nghiệp đang có sự chuyển dịch theo hướng nào?
A. Công nghiệp khai thác tăng tỷ trọng, công nghiệp chế biến tăng tỷ trọng
B. Công nghiệp khai thác tăng tỷ trọng, công nghiệp chế biến giảm tỷ trọng
C. Công nghiệp khai thác giảm tỷ trọng, công nghiệp chế biến tăng tỷ trọng
D. Công nghiệp khai thác giảm tỷ trọng, công nghiệp chế biến giảm tỷ trọng
Câu 6: Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế phản ánh
Trang 1/4 - Mã đề thi 214
A. phân hoá sản xuất theo lãnh thổ.
C. trình độ phát triển kinh tế quốc gia.
B. tỷ trọng các ngành công nghiệp.
D. sở hữu và mối quan hệ sản xuất.
Câu 7: Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
A. có nhiều trung tâm công nghiệp.
B. vùng mới được khai thác gần đây.
C. có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú. D. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam: dự án đường ống Nam Côn Sơn nối từ
A. Bạch Hổ – Phú Mỹ.
B. Bạch Hổ – Cần Thơ.
C. Đại Hùng – Thủ Đức.
D. Lan Đỏ, Lan Tây – Phú Mỹ.
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, tỉnh đứng đầu về nuôi cá tra, ba sa trong lồng, trong bè ở sông
Tiền, sông Hậu là
A. Tiền Giang.
B. Bến Tre.
C. Kiên Giang.
D. An Giang.
Câu 10: Khu vực công nghiệp tập trung là nhờ các nhân tố nào?
A. Tài nguyên thiên nhiên, hợp tác đầu tư.
B. Tài nguyên thiên nhiên, chiến lược phát triển kinh tế
C. Tài nguyên thiên nhiên, lao động, thị trường, vị trí, kết cấu hạ tầng
D. Tài nguyên thiên nhiên, lao động, thị trường, giao thông vận tải, kết cấu hạ tầng
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam: ngư trường nào không phải là ngư trường trọng điểm của nước
ta sau đây?
A. Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa, Vũng Tàu.
B. Hải Phòng – Quảng Ninh.
C. Bình Định – Phú Yên.
D. Cà Mau – Kiên Giang.
Câu 12: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
A. địa hình đa dạng.
B. đất feralit.
C. nguồn nước phong phú.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm.
Câu 13: Ngành khai thác thủy sản hiện nay được chú trọng và có vai trò vị trí quan trọng vì
A. khai thác đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản và chủ quyền lãnh thổ
B. sử dụng nguồn lao động, giải quyết việc làm
C. chính sách đầu tư của Nhà nước
D. đáp ứng nhu cầu thị trường rộng lớn
Câu 14: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
A. nhiệt điện, thuỷ điện.
C. thuỷ điện, điện nguyên tử.
B. nhiệt điện, điện gió.
D. thuỷ điện, điện gió.
Câu 15: Đô thị có số dân đông nhất nước ta là
A. Hà Nội.
B. TP Hồ Chí Minh.
C. Hải Phòng.
D. Cần Thơ.
Câu 16: Cho bảng số liệu:
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn. B. Dân thành thị ít hơn dân nông thôn.
C. Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn. D. Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.
Câu 17: Vùng ven thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội phát triển mạnh ngành chăn nuôi nào?
A. Lợn. B. Bò sữa. C. Bò thịt. D. Gia cầm.
Câu 18: Yếu tố nào không đúng với những hạn chế của chất lượng nguồn lao động ở nước ta?
A. Phân công lao động chưa hợp lý B. Năng suất lao động thấp
Trang 2/4 - Mã đề thi 214
C. Thu nhập thấp
D. Quỹ thời gian chưa được sử dụng triệt để
Câu 19: Ở đồng bằng sông Cửu Long, khu vực rừng U Minh là nơi phân bố loại than nào?
A. Than nâu.
B. Than bùn.
C. Than Antraxit.
D. Than Antraxit có chứa nhiều lưu huỳnh
Câu 20: Điều kiện thiên nhiên nào không thuận lợi cho phát triển ngành thủy sản?
A. Nhiều sông suối ao hồ.
B. Gió mùa tác động đều đặn hàng năm.
C. Nhiều đầm phá vũng vịnh, bãi triều rừng ngập mặn
D. Nguồn lợi thủy sản phong phú, vùng biển rộng, bờ biển dài.
Câu 21: Sản phẩm nông nghiệp ngày càng được sử dụng hiệu quả và nâng cao giá trị cạnh tranh là nhờ
vào
A. chú trọng chất lượng sản phẩm.
B. điều tiết khâu sản xuất và tiêu thụ.
C. tính vụ mùa được khai thác tốt nhờ vào giao thông vận tải và công nghiệp chế biến .
D. trao đổi nông sản giữa các vùng.
Câu 22: Cho bảng số liệu sau:
(Đơn vị: %)
Năm
1996
2005
Ngành
Công nghiệp chế biến
79,9
13,9
6,2
82,2
11,2
6,6
Công nghiệp khai thác
Công nghiệp sản xuất phân phối điện, nước, khí đốt
Để thể hiện cơ cấu các ngành công nghiệp của nước ta từ năm 1996 - 2005.
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất.
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ miền
C. Biểu đồ tròn
D. Biểu đồ đường
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21: hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây
có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A. Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
B. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.
C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ.
D. Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hoà.
Câu 24: Khu chế xuất đem lại những thuận lợi cho nền kinh tế nước ta ở chỗ
A. chuyển giao công nghệ mới, giải quyết việc làm.
B. tận dụng, khai thác nguồn tài nguyên thiên nhiên sẵn có.
C. tạo nguồn hàng xuất khẩu, thu lợi nhuận.
D. nâng cao mức sống nhân dân.
II/. Phần tự luận
Chứng minh phân bố dân cư nước ta chưa hợp lí. Nêu hậu quả của phân bố dân cư chưa hợp lí.
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
Trang 3/4 - Mã đề thi 214
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
Trang 4/4 - Mã đề thi 214
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 2 - Mã đề: 214 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_12_bai_so_2_ma_de_214_na.doc

