Bài kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm (Có đáp án)
. Yêu cầu
a. Kiến thức
* Biết được:
• Biết xâu là một dãy ký tự (có thể coi xâu là mảng một chiều).
• Biết cách khai báo xâu, truy cập phần tử của xâu
• Biết khái niệm về kiểu dữ liệu tệp.
• Biết khái niệm tệp định kiểu và tệp văn bản.
• Biết các lệnh khai báo tệp định kiểu và tệp văn bản.
• Biết vai trò của chương trình con trong lập trình.
• Biết sự phân loại chương trình con: thủ tục và hàm
• Biết các bước làm việc với tệp: gán tên cho biến tệp, mở tệp, đọc/ghi tệp, đóng tệp.
• Biết một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp
• Biết cấu trúc một thủ tục, hàm danh sách vào/ra hình thức.
• Biết mối liên quan giữa chương trình, thủ tục và hàm
• Biết gọi một thủ tục, hàm
* Hiểu được:
• Hiểu khái niệm mảng một chiều.
• Hiểu cách khai báo và truy cập đến các phần tử của mảng
* Vận dụng: Viết được chương trình đơn giản
b. Kỹ năng:
• Cài đặt được thuật toán của một số bài toán đơn giản với kiểu dữ liệu mảng một chiều.
• Thực hiện được khai báo mảng, truy cập, tính toán các phần tử của mảng.
• Sử dụng được một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu.
• Cài đặt được một số chương trình đơn giản có sử dụng xâu.
• Khai báo đúng tệp văn bản.
• Sử dụng được một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp
• Nhận biết được các thành phần trong đầu của thủ tục, hàm.
• Sử dụng được lời gọi một thủ tục, hàm.
• Viết được thủ tục, hàm đơn giản
II. Ma trận đề.
Nhận biết
Vận dụng
Tổng
Thông hiểu
TN KQ BT
Thấp
TN KQ
Thực hiện
tính toán các
phần tử trong
mảng
Cao
BT
Chủ đề
TN
BT
TNKQ
BT
KQ
Biết
khai
Hiểu khai báo
báo mảng 1
chiều.
mảng
chiều;
một
truy
Kiểu mảng
Biết
cập đến một
phần tử
truy
cập phần tử
mảng
chiều
một
trong mảng.
Số câu: 7
Số điểm: 2.1
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số câu: 3
Số câu: 2
Số điểm:
0.6
Số điểm: 0.9
Số điểm: 0.6
Biết k/niệm
về xâu; khai
Thực
được
đoạn
thực
hiện
các
lệnh
hiện
Hiểu ý nghĩa
hàm, thủ tục
trong xâu
báo
xâu;
Kiểu xâu
truy cập đến
phần
tử
xâu đơn giản
trong xâu.
Số câu: 9
Số điểm: 2.7
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số câu: 4
Số câu: 2
Số điểm:
0.9
Số điểm: 1.2
Số điểm: 0.6
Thực
được
đoạn lệnh về
kiểu dự liệu
tệp..
hiện
các
Kiểu dữ liệu Biết
đặc
Hiểu thao tác
cơ bản làm
việc với tệp
tệp – Thao
tác với tệp
điểm, vai
trò kiểu tệp
Số câu: 8
Số điểm: 2.4
Tỉ lệ:
Số câu: 2
Số câu: 4
Số câu: 2
Số điểm:
0.6
Số điểm: 1.2
Số điểm: 0.6
Chương trình Biết
khái
Hiểu tham số
Viết
các
tục/hàm.
được
thủ
con và phân niệm, cấu
loại – Ví dụ trúc chương
cách viết sử trình con,
hình
thức,
tham số thực
sự; biến toàn
cục, biến cục
bộ.
Thực
được được
các đoạn
hiện
dụng chương
Biết k/niệm
trình con
tham
số
Nhận biết
Vận dụng
Tổng
Thông hiểu
Thấp
TN KQ
Cao
BT
Chủ đề
TN
BT
TNKQ
BT
TN KQ
BT
KQ
hình thức,
chương trình
tham
số
con
thực sự.
Số câu: 9
Số điểm: 2.7
Tỉ lệ:
Số câu: 4
Số điểm: 1.2
Số câu: 3
Số câu: 2
Số điểm:
0.9
Số điểm: 0.7
T.số câu: 33
T.số điểm:
10
Tỉ lệ 100%
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11
NĂM HỌC: 2015 - 2016
Môn: Tin học. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian phát)
Câu 1: Số phần tử của một mảng một chiều là:
A. Có giới hạn;
B. Vô hạn;
C. Có nhiều nhất là 100 phần tử;
D. Có nhiều nhất là 1000 phần tử;
Câu 2: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
For i := length(S) downto 1 do If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ;
A. Xóa mọi dấu cách của xâu
B. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S
D. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của
C. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S
xâu S
Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo như sau :
Type mang = ARRAY[1..100] of integer ;
Var a, b : mang ; c : array[1..100] of integer ;
Câu lệnh nào dưới đây là hợp lệ ?
A. c := b ;
Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa ?
A. 16 kí tự; B. 255 kí tự; C. 256 kí tự;
B. a := b ;
C. a := c ;
D. b := c ;
D. 8 kí tự;
Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các
việc sau (A là mảng số có N phần tử) ?
S := 0 ; For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên. B. Đếm số phần tử của mảng A;
C. Tính tổng các phần tử của mảng A;
D. In ra màn hình mảng A;
Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d := 0 ;
For i := 1 to length(S) do if ( S[i] >= ‘ 0 ’ ) AND ( S[i] <= ‘ 9 ’ ) then d
:= d + 1 ;
A. Xóa đi các chữ số có trong S;
C. Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S;
B. Xóa đi ký tự đầu tiên trong S;
D. Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong
xâu S;
Câu 7: Với khai báo A : Array [1 .. 100] Of Integer; thì việc truy xuất đến phần tử thứ 5 như
sau:
A. A 5;
B. A(5);
C. A5;
D. A[5];
Câu 8: Cú pháp để khai báo biến mảng một chiều trực tiếp là:
A. Type <tên biến mảng> : Array [kiểu chỉ số] <kiểu phần tử>;
B. Var <tên biến mảng> : Array [kiểu chỉ số] <kiểu phần tử>;
C. Type <tên biến mảng> : Array [kiểu chỉ số] Of <kiểu phần tử>;
D. Var <tên biến mảng> : Array [kiểu chỉ số] Of <kiểu phần tử>;
Câu 9: Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:
A. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’
B. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’
D. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’
C. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’
Câu 10: Trong Pascal, cho đoạn chương trình sau:
S := 0; For I := 1 To 5 Do If (I mod 2 = 0) Then s := s + a[1];
Với mảng a có các giá trị là: 3
cho kết quả là:
6
7
9
4. Đoạn chương trình trên
D. S = 12
A. S = 13
B. S = 14
C. S = 6
Câu 11: Cho s = ‘123456789’ hàm Copy(s,2,3) cho giá trị bằng:
A. 234; B. ‘234’; C. 34;
D. ‘34’;
Câu 12: Trong Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết
bằng cách nào trong các cách sau ?
A. i := pos(‘hoa’, S) ;
C. i := pos(S, ’hoa’) ;
B. S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ;
D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’);
Câu 13: Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ;
A. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;
B. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên;
C. In xâu ra màn hình;
D. In từng kí tự xâu ra màn hình;
Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là Sai?
A. Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu.
B. Xâu có chiều dài không được vượt quá 250;
C. Thao tác nhập xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập xâu hay xuất giá trị của biến kiểu
dữ liệu chuẩn;
D. Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng;
Câu 15: Cho xâu s = ‘123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delets(s,3,4) thì:
A. S = ‘’;
Câu 16: Cho A = ‘abc’; B = ‘ABC’; Khi đó A + B cho kết quả nào?
A. ‘AaBbCc’; B. ‘ABCcbc’; C. ‘aAbBcC’;
B. S = ‘1256789’;
C. S = ‘12789’;
D. S = ‘123789’;
D. ‘abcABC’;
Câu 17: Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau:
Var a : array[0..50] of real;
k := 0 ;
Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây ?
A. Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng; B. Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong
for i := 1 to 50 do
if a[i] > a[k] then k := i ;
mảng;
C. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;
D. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;
Câu 18: Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?
A. Var <tên biến> = <tên kiểu>;
B. Var <tên biến> : String[độ dài của lớn nhất của xâu] ;
C. Var <tên biến> : <tên kiểu> ;
D. Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];
Câu 19: Hãy điền vào chổ trống để đoạn chương trình sau thực hiện đếm các phẩn tử có giá
trị bằng 10?
Dem := 0;For I := 1 To n Do If ………………Then inc(dem); Write(‘Dãy có ’, dem, ‘phần
tử có giá trị bằng 10’);
A. a(i) = 100
B. a[i] := 100
C. a[i] : 100
D. a[i] = 10
Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là ?
A. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh;
B. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII;
C. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh;
D. Mảng các ký tự;
Câu 21: Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:
A. ‘BABA’;
B. ‘ABC’;
C. ‘ABABA’;
D. ‘ABCBA’;
Câu 22: Cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. Var mang : Array [1 - 100] Of Char ;
B. Var mang1c : Array (1 .. 100) Of
Char ;
C. Var mang : Array [1 .. 100] Of Char ;
D. Var mang : Array (1 – 100) Of Char ;
Câu 23: Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào?
Program Welcome ;
Var a : string[10];
Begin
a := ‘tinhoc ’; writeln(length(a));
End.
A. 10;
B. Chương trình có lỗi; C. 7;
D. 6;
Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai
báo xâu kí tự ?
A. S : string;
Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ;
B. X1 : string[100];
C. S : string[256];
D. X1 : string[1];
A. Đếm số dấu cách có trong xâu;
C. Đếm số ký tự có trong xâu;
B. Xóa đi các ký tự số;
D. Xóa đi các dấu cách trong xâu;
Câu 26: Cho đoạn chương trình sau:
D := 0;For I := 1 To 5 Do If (a[i] > 10) and (a[i] < 100) and (a[i] mod 3 = 0)Then d :=
d + 1;Write(d);
Với mảng a: 9
12
20
15
210
100. Hỏi đoạn chương trình trên sau khi
thực hiện với mảng a kết quả là?
A. 2 B. 4
Câu 27: Cho s = ‘500 ki tu’, hàm Length(s) cho giá trị bằng:
A. ‘5’ B. ‘50’; C. 50;
C. 0
D. 3
D. 9;
Câu 28: Hỏi đoạn chương trình sau có chức năng gì?
M := a[1];For I := 2 To n Do If ( a[i] < m) Then m := a[i];Write(m);
A. Đếm phần tử trong mảng
B. So sánh giá trị các phần t trong mảng.
D. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng
C. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng
Câu 29: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương
trình sau, giá trị của biến S là ?
S := ‘Ha Noi Mua thu’; Delete(S,7,8); Insert(‘Mua thu’, S, 1);
A. Mua thu Ha Noi;
B. Ha Noi;
C. Mua thu Ha Noi mua thu;
D. Ha Noi Mua thu;
Câu 30: Thủ tục delete(st,p,n) thực hiện:
A. Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p;
B. Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n;
C. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu tử vị trí p đến vị trí p;
D. Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n;
Câu 31: Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:
A. 3;
B. 4;
C. 5;
D. 0;
Câu 32: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá
trị của biến đếm)
d := 0 ; For ch := ‘a’ to ‘z’ do
If pos(ch,S) <> 0 then d := d + 1 ;
A. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S
B. Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu
C. Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S
D. Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S
Câu 33: Cho khai báo sau: Var a : array[0..16] of integer; Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra
tất cả các phần tử của mảng trên ?
A. for k := 16 downto 0 do write(a[k]);
C. for k := 16 down to 0 write(a[k]);
B. for k := 1 to 16 do write(a[k]);
D. for k:= 0 to 15 do write(a[k]);
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tháp Chàm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2015_2016_tr.doc

