Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 1 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN I
MÔN: HÓA HỌC 11CB
Năm học 2016 – 2017
Nội dung kiến
thức
Nhận biết (TN)
Thông hiểu (TN)
Vận dụng (TN)
Vận dụng ở mức
độ cao hơn (TN)
Tổng
1) Sự điện li
- Tính khối lượng
một chất tan cần hòa
tan vào nước để
được dung dịch có
một ion có nồng độ
xác định.
Phân biệt được chất
Viết phương trình điện
điện li mạnh, chất điện li li của chất điện li mạnh,
yếu.
chất điện li yếu.
- Dung dịch dẫn điện,
dung dịch không dẫn
điện.
Tính nồng độ mol ion
trong dd của một chất
điện li mạnh.
- Bài tập về định luật
bảo toàn điện tích.
2
Số câu
2
2
6
Số điểm
Tỉ lệ %
2) Axit bazơ và
muối
0,8đ
8%
0,8đ
8%
0,8đ
8%
2,4đ
24%
- Tính số mol H+
hoặc OH- trong dung
dịch axit hoặc bazo.
- Cho nồng độ mol của
chất điện li mạnh và
chất điện li yếu. So sánh
nồng độ mol của các ion
trong dung dịch của
chúng.
Định nghĩa : axit,
bazơ, hiđroxit lưỡng tính
và muối theo thuyết
A-rê-ni-ut.
Axit một nấc, axit
nhiều nấc, muối trung
hoà, muối axit.
2
Số câu
1
1
4
Số điểm
Tỉ lệ %
0,8đ
8%
0,4đ
4%
0,4đ
4%
1,6đ
16%
3) Sự điện li của
nước. pH. Chất
chỉ thị axit bazơ.
- khái niệm môi trường
axit, môi trường trung
tính và môi trường
kiềm.
- xác định môi trường
của dd dựa vào [H+].
- Tính pH của dd axit
mạnh hoặc bazơ mạnh của một axit (hoặc
đã biết trước nồng độ
mol.
- Tính khối lượng
một bazo) cần hòa
tan vào nước để
được một dung dịch
có pH xác định.
- tính thể tích nước
cần để pha loãng một
dung dịch axit mạnh
hoặc bazo mạnh.
Số câu
1
1
2
1
5
Số điểm
Tỉ lệ %
0,4đ
4%
0,4đ
4%
0,8đ
8%
0,4đ
4%
2,0đ
20%
- Trộn một axit
mạnh với một bazo
mạnh. Tính pH của
dung dịch thu được.
- Bài toán tổng hợp
về phản ứng trao đổi
ion trong dung dịch
các chất điện li.
4) Phản ứng
trao đổi ion
trong dung dịch
các chất điện li
- Bản chất của phản ứng - Viết pt ion thu gọn của - Trộn 2 dung dịch
xảy ra trong dd các chất phản ứng giữa 2 chất chất điện li có phản
điện li là phản ứng giữa điện li.
các ion.
ứng với nhau. Tính
khối lượng kết tủa.
- Tìm pt phân tử phù
- Điều kiện xảy ra phản hợp với pt ion thu gọn - Trộn 2 dung dịch
ứng trao đổi ion trong dd đã cho.
các chất điện li
chất điện li có phản
ứng với nhau. Tính
- xác định cặp chất phản
ứng với nhau (hoặc thể tích khí sinh ra.
không phản ứng với
nhau)
- xác định các cặp chất
phản ứng với nhau có
sinh ra kết tủa hoặc chất
khí hoặc vừa sinh ra kết
tủa và vừa sinh ra khí.
- Phân biệt 2 chất điện li
mạnh.
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
5
2
2
10
0,4đ
4%
6
2,0đ
20%
9
0,8đ
8%
7
0,8đ
8%
3
4,0đ
40%
25
Tổng
2,4đ
24%
3,6đ
36%
2,8đ
28%
1,2đ
12%
10,0đ
100%
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: .............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
Môn: Hóa Học 11CB
Năm học: 2016 – 2017
ĐỀ 132
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: Fe=56; K=39; Cl=35,5; O=16; H=1; S=32; Na=23;Ag=108; Ca=40; Al=27; Ba=137;
N=14;Zn=65
Câu 1: Cho phản ứng: Zn(OH)2 + KOH. Phương trình ion rút gọn nào sau đây phù hợp với phản ứng đã
cho?
A. Zn(OH)2 2OH ZnO22 2H2O
C. Zn(OH)2 2OH ZnO2 2H2O
B. Zn2 2OH ZnO22 2H
D. Tất cả đều sai
Câu 2: Phương trình nào sau đây biểu diễn sự điện li của NaHCO3 trong nước?
A. NaHCO3
NaH+ + CO32
Na+ + HCO3
B. NaHCO3
Na+ + H+ + CO32
C. NaHCO3
D. NaHCO3
Na + HCO3
+
Câu 3: Để thu được 200ml dung dịch có nồng độ ion H+ bằng 10-2M thì khối lượng H2SO4 cần dùng là:
A. 0,002g
B. 0,2g
C. 0,098g
D. 0,196g
Câu 4: Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
A. C6H12O6 nóng chảy B. KCl rắn, khan
C. dung dịch CH4
D. MgCl2 nóng chảy
Câu 5: Cần thêm nước để thu được thể tích mới V2 gấp bao nhiêu lần thể tích ban đầu V1 để pha loãng dung
dịch HCl từ pH = 3 đến pH = 4?
A. V1 = 9V2.
B. V2 = 10V1.
C. V2 = 9V1.
D. V2 = V1.
Câu 6: Trộn 200ml dung dịch Na2SO4 0,1M với 100ml dung dịch BaCl2 0,1M. Khối lượng kết tủa thu
được là:
A. 4,66g
B. 1,165g
C. 2,33g
D. 3,495g
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp Zn,Mg, Al, Fe vào 400 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu được 8,512 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung
dịch Y có pH là:
A. 1.
B. 6.
C. 7.
D. 2
Câu 8: Dung dịch HNO3 có nồng độ mol của ion NO3 là 10-3 thì pH của dung dịch là:
A. 1
Câu 9: Trong 500ml dung dịch Ba(OH)2 10-2M có số mol OH- là:
A. 10-3 mol B. 5.10-2 mol C. 10-2 mol
B. 3
C. 11
D. 1,5
D. 2.10-2 mol
Câu 10: Nhóm các chất không phải muối axit là
A. Na2HPO3; NaH2PO4 B. NaHSO3; NaHS
C. NaHSO4; Na2HPO4 D. NaHCO3; NaH2PO4
Câu 11: Dung dịch X có chứa các ion Ca2+, Al3+, Cl-. Để kết tủa hết ion Cl- có trong 200ml dung dịch X
cần dùng 700ml dung dịch chứa ion Ag+ có nồng độ 1M. Cô cạn dung dịch X thu được 35,55g muối.
Tính nồng độ mol các cation tương ứng trong dd X?
A. 1 và 0,5
Câu 12: Tính khối lượng KOH cần hòa tan vào nước để thu được 200ml dung dịch có pH=13?
A. 0,56g B. 0,112g C. 1,12g D. 5,6g
B. 2 và 1
C. 0,4 và 0,3
D. 0,2 và 0,3
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 13: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: 1) HCl; 2) CH3COOH; 3) H2SO4; 4) NaOH. Sắp xếp
theo thứ tự tăng dần nồng độ mol của ion H+ là:
A. 2,1,3,4
B. 1,2,3,4
C. 4,2,1,3
D. 4,3,1,2
Câu 14: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A. Phản ứng không phải là thuận nghịch.
B. Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
C. Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
D. Các chất phản ứng phải là các chất dễ tan
Câu 15: Cặp chất nào sau đây khi phản ứng với nhau tạo thành sản phẩm có chất kết tủa?
A. AlCl3 và dung dịch NH3
C. CH3COONa và HCl
B. Na2CO3 và HCl
D. ZnSO4 và NaOH dư
Câu 16: Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm những chất điện li yếu?
A. H2CO3 , CuSO4 ,NaCl.
C. H3PO4, MgSO4, KCl.
B. NaOH,HCl ,Na2SO4.
D. H3PO4 , CH3COOH , H2S.
Câu 17: Một dung dịch có [OH-] = 5.10-4M. Môi trường của dung dịch này là:
A. Trung tính B. Bazơ C. Lưỡng tính
D. Axit
Câu 18: Phương trình điện li nào dưới đây chứng tỏ Pb(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính?
2+
-
(1) Pb(OH)2
Pb + 2OH
(2) Pb(OH)2
(4) Pb(OH)+
C. 1, 4
PbO22 + 2H+
+
-
2+
-
Pb + OH
(3) Pb(OH)2
A. 1, 3
Pb(OH) + OH
B. 1, 2
D. 3, 4
Câu 19: Trong 2 lít dung dịch có chứa 34,2 gam Al2(SO4)3. Nồng độ mol của ion Al3+ và SO42 trong
dung dịch lần lượt là:
A. 0,5 và 0,1
B. 0,1 và 0,15
C. 0,05 và 0,1
D. 0,2 và 0,3
Câu 20: Trong môi trường kiềm thì:
A. [H+] < [OH-] < 10-7M
B. [H+] = [OH-]
D. [H+] < [OH-]
SO2 + H2O tương ứng với phương trình hóa học dạng
C. [H+] > [OH-]
Câu 21: Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SO32
phân tử nào sau đây?
(1) 2HCl + Na2SO3
(2) 2NaHSO3 + H2SO4
(3) CaSO3 + 2HCl CaCl2 + SO2 + H2O
(4) Ca(HSO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O + 2SO2
A. 1,2 B. 1 C. 2,4
2NaCl + H2O + SO2
Na2SO4 + SO2 + H2O
D. 1,3
Câu 22: Trộn 500ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dd Ba(OH)2 0,2M. Xem như thể tích không thay
đổi, pH của dd thu được là:
A. 12
B. 7
C. 1
D. 13
Câu 23: Cho dung dịch chứa 12g NH4NO3 phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng. Thể tích
khí sinh ra ở đktc là:
A. 2,24 lít
B. 4,48 lít
C. 5,6 lít
D. 3,36 lít
Câu 24: Cặp chất nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Ba(HSO3)2 và Ba(OH)2
C. Na2CO3 và KOH
B. CuSO4 và FeCl2
D. HNO3 và CH3COOH
Câu 25: Có thể phân biệt các chất rắn màu trắng: ZnCl2, KCl, MgCl2 , NH4NO3 chỉ bằng:
A. Nước
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaCl
D. Dung dịch KOH
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 LỚP 11
NĂM HỌC: 2016-2017
ĐỀ 132
1A
ĐỀ 209
1B
ĐỀ 357
1A
ĐỀ 485
D
B
ĐỀ 570
B
ĐỀ 628
1B
ĐỀ 743
1C
ĐỀ 896
1D
2C
2B
2C
C
2C
2D
2D
3C
3C
3C
D
C
B
3D
3A
3C
4D
4C
4A
B
4C
4D
4A
5B
5A
5B
C
C
5A
5B
5C
6C
6A
6D
D
B
C
6B
6B
6B
7A
7A
7D
B
7D
7B
7D
8B
8C
8D
B
A
D
D
B
8D
8B
8C
9C
9D
9B
A
C
9B
9C
9D
10A
11A
12C
13C
14B
15A
16D
17B
18B
19B
20D
21B
22D
23D
24A
25D
10B
11A
12A
13C
14C
15D
16D
17B
18B
19D
20B
21C
22D
23A
24C
25D
10B
11C
12D
13A
14B
15B
16A
17B
18D
19C
20B
21C
22A
23D
24A
25C
10B
11C
12A
13A
14D
15A
16B
17C
18A
19C
20D
21A
22C
23B
24D
25A
10D
11A
12B
13C
14D
15A
16D
17C
18A
19D
20B
21C
22B
23A
24A
25C
10C
11B
12B
13A
14A
15B
16D
17B
18D
19A
20A
21B
22B
23A
24C
25C
C
B
B
D
C
A
D
D
A
B
D
A
D
B
C
A
A
B
C
A
C
D
A
A
C
D
A
D
A
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 11 - Bài số 1 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_11_bai_so_1_ma_de_132_na.doc

