Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN: VẬT LÍ 11  
A/ NỘI DUNG, HÌNH THỨC, THỜI GIAN LÀM BÀI CỦA ĐỀ THI  
I. NỘI DUNG: Căn cứ vào chuẩn kiến thức kĩ năng từ tiết 38 đến tiết 60 trong chương trình vật lí 11CB  
II. HÌNH THỨC CỦA ĐỀ THI: Gồm 2 phần  
* Phần 1: 20 câu trắc nghiệm ( 7 điểm)  
* Phần 2: 3 câu tự luận ( 3 đ)  
B/ BẢNG TRỌNG SỐ  
Số tiết thực  
Lí Vận  
thuyết dụng thuyết dụng thuyết dụng  
Trọng số  
Trắc nghiệm  
Tự luận  
Lí Vận  
thuyết dụng  
Số  
Lí  
Chủ đề  
Lí  
Vận  
Lí Vận  
tiết thuyết  
Chương IV:  
Từ trường  
6
4
4
2,8  
3,2  
12  
15  
3
4
0
0
0
0
0
1
Chương V:  
Cảm ứng điện  
từ  
6
2,8  
3,2  
12  
15  
3
4
Chương VI:  
Khúc xạ ánh  
sáng  
Chương VII:  
Mắt và dụng  
cụ quang học  
Tổng  
4
2
1,4  
2,8  
9,8  
2,6  
6
12  
16  
58  
2
3
1
0
6
4
3,2  
12  
42  
0
0
1
22  
14  
12,2  
11-  
3,85đ  
9-  
3,15đ  
2- 3đ  
C/ MA TRẬN CHI TIẾT  
I. Phần chung  
Tên chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng cấp độ 1  
Vận dụng cấp độ  
2
Chủ đề 1: Từ trường  
1. Từ trường  
Nêu được khái niệm  
từ trường, tính chất  
Hiểu được định  
nghĩa, tính chất của  
cơ bản của từ trường đường sức.  
– 1 câu TN – 1 câu TN  
2. Phương và  
chiều của lực từ  
3. Cảm ứng từ -  
Định luật  
Giải bài tập đơn  
giản về lực từ tác  
dụng lên dòng điện  
– 1 câu TN  
Ampe  
4. Từ trường  
của một số  
Tính được cảm ứng  
từ của một số dòng  
Tính cảm ứng từ  
tổng hợp của 2  
dòng điện cơ  
bản  
điện  
– 1 câu TN  
dòng điện thẳng  
song song.  
– 1 câu TN  
5. Lực  
Lorenxơ  
Nắm được khái niệm  
về lực Lo- ren – xơ  
– 1 câu TN  
Giải bài tập đơn giản  
về lực Lorenxơ  
– 1 câu TN  
Chủ đề 2: Cảm ứng điện từ  
1. Từ thông  
hiện tượng cảm nghĩa hiện tượng  
ứng điện từ  
-Nêu được định  
-Nêu được các tác  
dụng của dòng  
Fuco.  
Giải bài tập về từ  
thông  
– 1 câu TN.  
cảm ứng điện từ  
– 1 câu TN  
– 1 câu TN,  
2. Suất điện  
Tính suất điện động  
- Xác định chiều  
động cảm ứng  
cảm ứng trong mạch. của dòng điện cảm  
– 1 câu TN  
ứng  
– 1 câu TN  
3. Hiện tượng  
tự cảm  
- Nêu được định  
nghĩa hiện tượng tự  
cảm.  
Tính suất điện động  
tự cảm trong mạch.  
– 1 câu TN  
– 1 câu TN  
Chủ đề 3: Khúc xạ ánh sáng  
1. Khúc xạ ánh Nêu được định nghĩa Hiểu được khái niệm Giải bài tập khúc xạ  
sáng  
hiện tượng khúc xạ  
ánh sáng  
– 1 câu TN  
chiết suất tuyệt đối,  
chiết suất tỉ đối  
– 1 câu TN  
ánh sáng đơn giản  
– 1 câu TN  
2. Phản xạ  
toàn phần  
Giải được bài tập  
về phản xạ toàn  
phần.  
– 1 câu TL  
Chủ đề 4: Mắt, các dụng cụ quang học  
1. Lăng kính  
- Nêu được cấu tạo  
của lăng kính  
– 1 câu TN  
-Nêu được công  
dụng của lăng kính  
- Hiểu được đường  
đi của tia sáng khi  
qua Lăng kính.  
– 1 câu TN.  
2. Thấu kính  
mỏng  
Giải được bài tập cơ Giải được bài tập  
Nêu được số  
phóng đại của ảnh  
tạo bởi thấu kính là  
gì.  
Phát biểu được  
định nghĩa độ tụ  
của thấu kính và  
nêu được đơn vị đo  
độ tụ.  
Nêu được tiêu điểm  
chính, tiêu điểm  
phụ, tiêu diện, tiêu  
cự của thấu kính là  
gì.  
bản về thấu kính.  
– 1 câu TL  
nâng cao về thấu  
kính.  
– 1 câu TL  
Vẽ được tia ló khỏi  
thấu kính hội tụ,  
phân kì  
– 1 câu TN.  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
Tổ Lí – Tin – Công nghệ  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn thi : Vật lí - khối 11  
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề )  
Họ và tên: ....................................................................... Lớp .............  
Mã đề 101  
( Đề thi gồm có 3 trang )  
Phần 1: Trắc nghiệm 20 câu ( 7 điểm)  
Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là:  
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.  
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.  
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.  
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.  
Câu 2: Một khung dây phẳng, diện tích 15cm2, gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều.  
Vectơ cảm ứng từ vuông với mặt phẳng khung dây và có độ lớn tăng từ 0 đến 3.10-3T  
Trong khoảng thời gian 0,5s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây  
trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:  
A. 0,2 mV  
B. 0,125mV  
C. 0,1125 mV  
D. 0,18 mV  
Câu 3: Hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 32 cm trong không khí. Cường độ dòng  
điện chạy trên dây 1 là 7A, dòng điện chạy trên dây 2 có cường độ 10A và cùng  
chiều với I1. Cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, ngoài khoảng hai  
dây, cách dây thứ nhất 8cm, cách dây thứ hai 40 cm có độ lớn là:  
A. 1.10-5T  
B. 1,9 .10-5T  
C. 2,25.10-5T  
D. 1,2.10-5T  
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.  
B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo raxung quanh nó là những đường thẳng.  
C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ  
nhỏ.  
D. Các đường sức từ của dòng điện thẳng là những đường cong kín.  
Câu 5: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức:  
A. f q0vB  
B. f qo vBSin  
C. f qo vB tan  
D. f q0vBcos  
Câu 6: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong  
trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây  
giữ cố định nằm ngang.  
A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, sau khi nam châm xuyên  
qua thì ngược kim đồng hồ.  
B. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.  
C. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, sau khi nam châm  
xuyên qua thì cùng kim đồng hồ.  
D. Dòng điện cảm ứng luôn cùng kim đồng hồ.  
Câu 7: Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt cùa dóng điện Fu-cô gây trên khối kim loại,  
người ta thường  
A. tăng độ dẫn điện của khối kim loại.  
B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.  
C. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.  
D. Đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.  
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng  
điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.  
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.  
C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.  
D. Suất điện động cảm ứng là trường hợp riêng của suất điện động tự cảm.  
Câu 9: Một hạt prôtôn chuyển đông với vận tốc 3.105m/s vào vùng không gian có từ  
trường đều B=0,4T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc . Biết điện tích  
của prôtôn là 1,6.10-19C, lực Lo ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn 1,7.10-14N.  
Góc có giá trị là:  
A. 900  
B. 620 18’  
C. 300  
D. 5003’  
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong  
mạch kín khi có sự biến thiên của từ thông gởi qua mạch kín.  
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch  
kín biến thiên.  
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều  
với chiều của từ trường đã sinh ra nó.  
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra co tác dụng chống  
lại nguyên nhân đã sinh ra nó.  
Câu 11: Một ống dây hình trụ, cường độ dòng điện qua ống dây tăng dần từ 0 A về 10A  
trong khoảng thời gian 0,2s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong  
khoảng thời gian đó là 15V. Độ tự cảm của ống dây có giá trị là:  
A. 0,3H  
B. 0,05H  
C. 0,8H  
D. 0.1H  
Câu 12: Một tia sáng từ không khí vào nước chiết suất n =1,5 dưới góc tới i= 300. Góc lệch  
giữa tia khúc xạ đối với tia tới bằng bao nhiêu ?  
A. 150  
B.12058’  
C. 100 31’  
D. 300  
Câu 13: Chọn đáp án đúng:  
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền  
xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.  
B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và cùng phía với tia tới.  
C. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ  
luôn thay đổi.  
D. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.  
Câu 14: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới  
A. luôn lớn hơn 1.  
B. luôn nhỏ hơn 1.  
C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối  
của môi trường tới.  
D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt  
đối của môi trường tới.  
Câu 15: Một ống dây dài 50cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2A. Cảm  
ứng từ bên trong ống dây có độ lớn 25.10-4T. Số vòng dây của ống dây là:  
A. 497 B. 302 C. 350 D. 495  
Câu 16: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là  
A. góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.  
B. góc chiết quang.  
C. góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.  
D. góc tạo bởi tia tới và tia ló ra khỏi lăng kính.  
Câu17 : Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là:  
A. một tam giác vuông cân  
C. một tam giác đều  
B. một hình vuông  
D. một tam giác bất kì  
Câu 18: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:  
A. luôn nhỏ hơn vật.  
B. luôn lớn hơn vật.  
C.luôn cùng chiều với vật.  
D. Có thể lớn hơn; nhỏ hơn hoặc bằng vật.  
Câu 19: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10 cm đặt trong từ trường đều và tạo với vectơ cảm  
ứng từ một góc 300 . Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 0,75A . Lực từ tác  
dụng lên đoạn dây dẫn là 3.10-2N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:  
A. 0,8T  
B. 1,06T  
C. 0.5T  
D. 0,75T  
Câu 20: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 4cmx6cm đặt trong từ trường đều  
có cảm ứng từ 4.10-4T sao cho các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một  
góc 300. Từ thông qua khung dây đó có giá trị:  
A. 6.10-7 Wb  
B. 3.10-7Wb  
C. 9,6.10-7Wb  
D. 4,8.10-7Wb  
Phần 2: Bài tập tự luận ( 3 điểm)  
Bài 1 ( 1,25 đ) :  
Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n 3 ra không khí với  
góc tới i = 300 . Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần và góc tạo bởi tia khúc xạ và  
tia phản xạ.  
Bài 2 ( 1,75 đ) :  
Một vật sáng AB có dạng phẳng, mỏng, nhỏ được đặt vuông góc trục chính và cách  
thấu kính 25 cm. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm  
a) Xác định vị trí, tính chất của ảnh. Vẽ hình. (0,75 đ)  
b) Từ vị trí ở câu a, phải di chuyển vật như thế nào để được một ảnh thật Ở cách vật  
90cm. (1,0đ) .  
.................................................HẾT.........................................................  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
Tổ Lí – Tin – Công nghệ  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn thi : Vật lí - khối 11  
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề )  
Họ và tên: ....................................................................... Lớp .............  
Mã đề 201  
( Đề thi gồm có 3 trang )  
Phần 1: Trắc nghiệm 20 câu ( 7 điểm)  
Câu 1: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức:  
A. f q0vB  
B. f qo vB tan  
C
f qo vBSin  
D. f q0vBcos  
Câu 2: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong  
trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây  
giữ cố định nằm ngang.  
A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, sau khi nam châm xuyên  
qua thì ngược kim đồng hồ.  
B. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.  
C. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, sau khi nam châm  
xuyên qua thì cùng kim đồng hồ.  
D. Dòng điện cảm ứng luôn cùng kim đồng hồ.  
Câu 3: Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt cùa dóng điện Fu-cô gây trên khối kim loại,  
người ta thường  
A. tăng độ dẫn điện của khối kim loại.  
B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.  
C. Đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.  
D. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.  
Câu 4: Một ống dây hình trụ, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều từ 1,2A về 0,4A  
trong khoảng thời gian 0,2s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong  
khoảng thời gian đó là 3,2V. Độ tự cảm của ống dây có giá trị là:  
A. 0,8H  
B. 0,05H  
C. 0,1H  
D. 0.3H  
Câu 5: Một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n = 3 , góc khúc xạ r = 300.  
Góc lệch giữa tia khúc xạ đối với tia tới bằng bao nhiêu ?  
A. 300  
B.150  
C.120 58’  
D. 10031’  
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Suất điện động cảm ứng là trường hợp riêng của suất điện động tự cảm.  
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng  
điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.  
C. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.  
D. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.  
Câu 7: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới  
A. luôn lớn hơn 1.  
B. luôn nhỏ hơn 1.  
C. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt  
đối của môi trường tới.  
D. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối  
của môi trường tới.  
Câu 8: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là  
A. góc tạo bởi tia tới và tia ló ra khỏi lăng kính.  
B. góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.  
C. góc chiết quang.  
D. góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.  
Câu 9: Một hạt prôtôn chuyển đông với vận tốc 2,5.106m/s vào vùng không gian có từ  
trường đều B=0,75T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc . Biết điện  
tích của prôtôn là 1,6.10-19C, lực Lo ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn  
2,3.10-13N. Góc có giá trị là:  
A.900  
B. 300  
C. 62018’  
D. 5003’  
Câu 10: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 4cmx6 cm đặt trong từ trường đều  
có cảm ứng từ 4.10-4T, sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt khung dây. Từ  
thông qua khung dây đó có giá trị:  
A. 6.10-7Wb  
B. 3.10-7Wb  
C. 9,6.10-7Wb  
D. 4,8.10-7Wb  
Câu11 : Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là:  
A. một hình vuông  
C. một tam giác đều  
B. một tam giác vuông cân  
D. một tam giác bất kì  
Câu 12: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:  
A. có thể lớn hơn,nhỏ hơn hoặc bằng vật.  
B. luôn nhỏ hơn vật.  
C. luôn lớn hơn vật.  
D. luôn cùng chiều với vật.  
Câu 13: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm đặt trong từ trường đều và tạo với vectơ cảm  
ứng từ một góc 450 . Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 0,5A . Lực từ tác  
dụng lên đoạn dây dẫn là 7,5.10-2N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:  
A. 0,8T  
B. 1,06T  
C. 0.5T  
D. 0,75T  
Câu 14: Một ống dây dài 60cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 1,5A. Cảm  
ứng từ bên trong ống dây có độ lớn 9,5.10-4T. Số vòng dây của ống dây là:  
A. 497  
Câu 15: Tính chất cơ bản của từ trường là:  
A. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.  
B. 350  
C. 302  
D. 495  
B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.  
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.  
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.  
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.  
B. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ  
nhỏ.  
C. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo raxung quanh nó là những đường thẳng.  
D. Các đường sức từ của dòng điện thẳng là những đường cong kín.  
Câu 17: Hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10 cm trong không khí. Cường độ  
dòng điện chạy trên dây 1 là 9A, dòng điện chạy trên dây 2 có cường độ 6A và  
ngược chiều với I1. Cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, ngoài  
khoảng hai dây, cách dây thứ nhất 15cm, cách dây thứ hai 5 cm có độ lớn là:  
A.1.10-5T  
B. 1,9 .10-5T  
C. 2,25.10-5T  
D. 1,2.10-5T  
Câu 18: Một khung dây phẳng, diện tích 30cm2, gồm 15 vòng dây đặt trong từ trường đều.  
Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn  
2,5.10-4T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong khoảng thời gian 0,05s.  
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ  
trường biến đổi là:  
A.0,2 mV  
B. 0,18mV  
C. 0,125 mV  
D. 0,1125 mV  
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong  
mạch kín khi có sự biến thiên của từ thông gởi qua mạch kín.  
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch  
kín biến thiên.  
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra co tác dụng chống  
lại nguyên nhân đã sinh ra nó.  
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều  
với chiều của từ trường đã sinh ra nó.  
Câu 20: Chọn đáp án đúng:  
A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và cùng phía với tia tới.  
B. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ  
luôn thay đổi.  
C. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.  
D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền  
xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.  
Phần 2: Bài tập tự luận ( 3 điểm)  
Bài 1 ( 1,25 đ) :  
Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n 1,5 ra không khí với góc  
tới i = 300 . Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần và góc tạo bởi tia khúc xạ và tia  
phản xạ.  
Bài 2 ( 1,75 đ) :  
Một vật sáng AB có dạng phẳng, mỏng, nhỏ được đặt vuông góc trục chính và cách  
thấu kính 20 cm. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm  
a) Xác định vị trí, tính chất của ảnh. Vẽ hình. (0,75đ)  
b) Từ vị trí ở câu a, phải di chuyển vật như thế nào để được một ảnh thật Ở cách vật  
67,5cm. (1,0đ)  
............................................................HẾT.............................................................................  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
Tổ Lí – Tin – Công nghệ  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn thi : Vật lí - khối 11  
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề )  
Họ và tên: ....................................................................... Lớp .............  
Mã đề 301  
( Đề thi gồm có 3 trang )  
Phần 1: Trắc nghiệm 20 câu ( 7 điểm)  
Câu1 : Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là:  
A. một tam giác đều  
C. một tam giác vuông cân  
B. một hình vuông  
D. một tam giác bất kì  
Câu 2: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:  
A.luôn nhỏ hơn vật.  
B. có thể lớn hơn , nhỏ hơn hoặc bằng vật.  
C. luôn lớn hơn vật.  
D. luôn cùng chiều với vật.  
Câu 3: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức:  
A. f q0vB B. f qo vB tanC. f q0vBcos  
D. f qo vBSin  
Câu 4: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong  
trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố  
định nằm ngang.  
A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, sau khi nam châm xuyên  
qua thì ngược kim đồng hồ.  
B. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.  
C. Dòng điện cảm ứng luôn cùng kim đồng hồ.  
D. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, sau khi nam châm xuyên qua thì cùng  
kim đồng hồ.  
Câu 5: Hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 9 cm trong không khí. Cường độ dòng  
điện chạy trên dây 1 là 4A, dòng điện chạy trên dây 2 có cường độ 7A và cùng chiều  
với I1. Cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dây thứ nhất 5cm,  
cách dây thứ hai 4 cm có độ lớn là:  
A. 1.10-5T  
B. 1,9 .10-5T  
C. 1,2.10-5T  
D. 2,25.10-5T  
Câu 6: Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt cùa dóng điện Fu-cô gây trên khối kim loại,  
người ta thường  
A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.  
B. tăng độ dẫn điện của khối kim loại.  
C. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.  
D. Đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.  
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng  
điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.  
B. Suất điện động cảm ứng là trường hợp riêng của suất điện động tự cảm.  
C. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.  
D. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.  
Câu 8: Một khung dây phẳng, diện tích 25cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều.  
Vectơ cảm ứng từ vuông với mặt phẳng khung dây và có độ lớn tăng từ 0 đến 2.10-3T  
trong khoảng thời gian 0,4s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây  
trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:  
A. 0,2 mV  
B. 0,1125mV  
C. 0,125 mV  
D. 0,18 mV  
Câu 9: Một ống dây hình trụ, cường độ dòng điện qua ống dây tăng dần từ 0,2A về 1,8A  
trong khoảng thời gian 0,01s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong  
khoảng thời gian đó là 8V. Độ tự cảm của ống dây có giá trị là:  
A. 0,1H  
B. 0,3H  
C. 0,05H  
D. 0,8H  
Câu 10: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới  
A. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối  
của môi trường tới.  
B. luôn lớn hơn 1.  
C. luôn nhỏ hơn 1.  
D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt  
đối của môi trường tới.  
Câu 11: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là  
A. góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.  
B. góc tạo bởi tia tới và tia ló ra khỏi lăng kính.  
C. góc chiết quang.  
D. góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.  
Câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 25 cm đặt trong từ trường đều và tạo với vectơ cảm  
ứng từ một góc 600 . Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 1,25A . Lực từ tác  
dụng lên đoạn dây dẫn là 13,6.10-2N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:  
A. 0,8T  
B. 0.5T  
C. 1,06T  
D. 0,75T  
Câu 13: Một ống dây dài 40cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 1,2A.  
Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn 13,2.10-4T. Số vòng dây của ống dây là:  
A. 497  
Câu 14: Tính chất cơ bản của từ trường là:  
A. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.  
B. 302  
C. 495  
D. 350  
B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.  
C. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.  
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.  
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.  
B. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ  
nhỏ.  
C. Các đường sức từ của dòng điện thẳng là những đường cong kín.  
D. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.  
Câu 16: Một hạt prôtôn chuyển đông với vận tốc 2.106m/s vào vùng không gian có từ  
trường đều B=0,02T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc. Biết điện  
tích của prôtôn là 1,6.10-19C, lực Lo ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn  
3,2.10-15N. Góc có giá trị là:  
A. 900  
B. 300  
C. 5003’  
D. 62018’  
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong  
mạch kín khi có sự biến thiên của từ thông gởi qua mạch kín.  
B. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều  
với chiều của từ trường đã sinh ra nó.  
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch  
kín biến thiên.  
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra co tác dụng chống  
lại nguyên nhân đã sinh ra nó.  
Câu 18: Chọn đáp án đúng:  
A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và cùng phía với tia tới.  
B. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ  
luôn thay đổi.  
C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền  
xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.  
D. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.  
Câu 19: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3cmx4cm đặt trong từ trường đều  
có cảm ứng từ 5.10-4T sao cho các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một  
góc 300. Từ thông qua khung dây đó có giá trị:  
A. 6.10-7 Wb  
B. 3.10-7Wb  
C. 9,6.10-7Wb  
4
D. 4,8.10-7Wb  
Câu 20: Một tia sáng từ không khí vào nước chiết suất n = dưới góc tới i= 450. Góc lệch  
3
giữa tia khúc xạ đối với tia tới bằng bao nhiêu ?  
A. 12058’  
B.150  
C. 300  
D. 10031’  
Phần 2: Bài tập tự luận ( 3 điểm)  
Bài 1 ( 1,25 đ) :  
Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n 2 ra không khí với  
góc tới i = 300 . Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần và góc tạo bởi tia khúc xạ và  
tia phản xạ.  
Bài 2 ( 1,75 đ) :  
Một vật sáng AB có dạng phẳng, mỏng, nhỏ được đặt vuông góc trục chính và cách  
thấu kính 50 cm. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 cm  
a) Xác định vị trí, tính chất của ảnh. Vẽ hình. (0,75 đ)  
b) Từ vị trí ở câu a, phải di chuyển vật như thế nào để được một ảnh thật Ở cách vật  
180cm. (1,0đ)  
................................................................HẾT...........................................................................  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
Tổ Lí – Tin – Công nghệ  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn thi : Vật lí - khối 11  
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề )  
Họ và tên: ....................................................................... Lớp .............  
Mã đề 401  
( Đề thi gồm có 3 trang )  
Phần 1: Trắc nghiệm 20 câu ( 7 điểm)  
Câu 1: Muốn làm giảm hao phí do tỏa nhiệt cùa dóng điện Fu-cô gây trên khối kim loại,  
người ta thường  
A. tăng độ dẫn điện của khối kim loại.  
B. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.  
C. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.  
D. Đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.  
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng  
điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.  
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.  
C. Suất điện động cảm ứng là trường hợp riêng của suất điện động tự cảm.  
D. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.  
Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 30 cm đặt trong từ trường đều và tạo với vectơ cảm ứng  
từ một góc 300 . Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 0,6A . Lực từ tác dụng lên  
đoạn dây dẫn là 6,75.10-2N. Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:  
A. 0,75T  
B. 1,06T  
C. 0.5T  
D. 0,8T  
Câu 4: Một ống dây dài 80cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2,25A.  
Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn 17,5.10-4T. Số vòng dây của ống dây là:  
A. 497  
Câu 5: Tính chất cơ bản của từ trường là:  
A. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.  
B. 495  
C. 350  
D. 302  
B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.  
C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.  
D. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.  
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo raxung quanh nó là những đường thẳng.  
B. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.  
C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ  
nhỏ.  
D. Các đường sức từ của dòng điện thẳng là những đường cong kín.  
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng:  
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong  
mạch kín khi có sự biến thiên của từ thông gởi qua mạch kín.  
B. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều  
với chiều của từ trường đã sinh ra nó.  
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch  
kín biến thiên.  
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra co tác dụng chống  
lại nguyên nhân đã sinh ra nó.  
Câu 8: Chọn đáp án đúng:  
A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và cùng phía với tia tới.  
B. Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ  
luôn thay đổi.  
C. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.  
D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền  
xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.  
Câu 9: Một hạt prôtôn chuyển đông với vận tốc 2.105m/s vào vùng không gian có từ trường  
đều B=0,2T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc. Biết điện tích của  
prôtôn là 1,6.10-19C, lực Lo ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn 6,4.10-15N.  
Góc có giá trị là:  
A. 900  
B. 300  
C. 5003’  
D. 62018’  
Câu 10: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3cm x4cm đặt trong từ trường đều  
có cảm ứng từ 5.10-4T sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt khung dây.  
Từ thông qua khung dây đó có giá trị:  
A. 3.10-7Wb  
B. 6.10-7Wb  
C. 9,6.10-7Wb  
D. 4,8.10-7Wb  
Câu 11: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới  
A. luôn lớn hơn 1.  
B. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối  
của môi trường tới.  
C. luôn nhỏ hơn 1.  
D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt  
đối của môi trường tới.  
Câu 12: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều.  
Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn 2.10-4T.  
Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong khoảng thời gian 0,01s. Suất điện  
động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi  
là:  
A. 0,18 mV  
B. 0,125mV  
C. 0,1125 mV  
D. 0,2 mV  
Câu 13: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là  
A. góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.  
B. góc chiết quang.  
C. góc tạo bởi tia tới và tia ló ra khỏi lăng kính.  
D. góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.  
Câu14: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là:  
A. một tam giác bất kì  
C. một tam giác đều  
B. một hình vuông  
D. một tam giác vuông cân  
Câu 15: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ:  
A.luôn nhỏ hơn vật.  
B. luôn lớn hơn vật.  
C. có thể lớn hơn , nhỏ hơn hoặc bằng vật.  
D. luôn cùng chiều với vật.  
Câu 16: Hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 32 cm trong không khí. Cường độ  
dòng điện chạy trên dây 1 là 6A, dòng điện chạy trên dây 2 có cường độ 2A và  
ngược chiều với I1. Cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dây  
thứ nhất 24cm, cách dây thứ hai 8 cm có độ lớn là:  
A. 1,2.10-5T  
B. 1,9 .10-5T  
C. 1.10-5T  
D. 2,25.10-5T  
Câu 17: Một ống dây hình trụ, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều từ 2A về 0 trong  
khoảng thời gian 4s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng  
thời gian đó là 0,05V. Độ tự cảm của ống dây có giá trị là:  
A. 0,1H  
B. 0,8H  
C. 0,05H  
D. 0.3H  
Câu 18: Một tia sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 2 . Góc khúc xạ bằng 300.  
Góc hợp bởi tia tới và tia khúc xạ là bao nhiêu  
A. 150  
B.120 58’  
C. 300  
D. 100 31’  
Câu 19: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ trong trương hợp tổng quát được tính theo công thức:  
A. qo vBSinB. f q0vB C. f qo vB tanD. f q0vBcos  
Câu 20: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong  
trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố  
định nằm ngang.  
A. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, sau khi nam châm  
xuyên qua thì cùng kim đồng hồ.  
B. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, sau khi nam châm xuyên  
qua thì ngược kim đồng hồ.  
C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.  
D. Dòng điện cảm ứng luôn cùng kim đồng hồ.  
Phần 2: Bài tập tự luận ( 3 điểm)  
Bài 1 ( 1,25 đ) :  
4
Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n ra không khí với góc  
3
tới i = 450 . Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần và góc tạo bởi tia khúc xạ và tia  
phản xạ.  
Bài 2 ( 1,75 đ) :  
Một vật sáng AB có dạng phẳng, mỏng, nhỏ được đặt vuông góc trục chính và cách  
thấu kính 37,5 cm. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 cm  
a) Xác định vị trí, tính chất của ảnh. Vẽ hình. (0,75 đ)  
b) Từ vị trí ở câu a, phải di chuyển vật như thế nào để được một ảnh thật Ở cách vật  
156,25cm. (1,0đ)  
.........................................................HẾT.........................................................................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
1. Thang điểm: mỗi câu 0,35đ  
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016  
MÔN: VẬT LÍ 11CB  
CÂU  
1
ĐA  
CÂU  
1
ĐA  
CÂU  
1
ĐA  
CÂU  
1
ĐA  
MD  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
101  
MD  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
201  
MD  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
301  
MD  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
401  
C
C
B
A
2
C
D
A
A
A
D
A
D
C
2
B
D
D
B
A
B
C
C
A
B
B
D
C
D
B
B
C
B
A
2
C
A
B
D
A
B
D
A
B
B
D
C
2
D
C
B
B
C
C
D
B
C
A
C
A
C
A
D
A
D
A
D
3
3
3
3
4
4
4
4
5
5
5
5
6
6
6
6
7
7
7
7
8
8
8
8
9
9
9
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
B
A
B
C
D
C
B
C
C
D
D
D
D
A
A
A
A
2.Phần 2: Tự luân  
MÃ ĐỀ 101  
ĐÁP ÁN  
BIỂU  
ĐIỂM  
Bài 1 ( 1,25 đ )  
0,25 đ  
1
-
Viết đúng Góc giới hạn phản xạ toàn phần sinigh   
igh 36035/  
3
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
-
Viết đúng sin r 3sin300 3.0,5  
Tính đúng r 600  
-
-
Tính đúng góc lệch giữa tia khúc xạ và tia phản xạ D 900  
Bài 2:  
a. Xác định vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh? Vẽ hình?  
d. f 25.20  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
- Tính đúng: d'   
100cm  
d f 2520  
-Ảnh thật, cách thấu kính 100 cm, ngược chiều với vật, cao gấp 4 lần vật  
-Vẽ hình đúng  
b)  
- Viết được: L = d1 d1' =90 cm  
0,25 đ  
d1. f  
- Tính đúng: d1/   
90 d1  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
d1 f  
- Tính đúng d1 = 60 cm và d1=30cm  
- Phải di chuyển vật ra xa thấu kính, cách thấu kính 60cm hoặc 30cm  
MÃ ĐỀ 201  
ĐÁP ÁN  
BIỂU  
ĐIỂM  
Bài 1 ( 1,25 đ )  
0,25 đ  
1
2
3
-
Viết đúng Góc giới hạn phản xạ toàn phần sinigh   
igh 41048/  
1,5  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
-
Viết đúng sin r 1,5sin300 1,5.0,5  
Tính đúng r 48035'  
-
-
Tính đúng góc lệch giữa tia khúc xạ và tia phản xạ D 101025'  
Bài 2:  
b. Xác định vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh? Vẽ hình?  
d. f 20.15  
- Tính đúng: d'   
60cm  
0,25 đ  
0,25 đ  
d f 20 15  
-Ảnh thật, cách thấu kính 60 cm, ngược chiều với vật, cao gấp 3 lần vật  
-Vẽ hình đúng  
0,25 đ  
0,25 đ  
b)  
- Viết được: L = d1 d1' =67,5 cm  
d1. f  
- Tính đúng: d1/   
67,5d1  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
d1 f  
- Tính đúng d1 = 45 cm và d1=22.5cm  
- Phải di chuyển vật ra xa thấu kính, cách thấu kính 45cm hoặc 22.5cm  
MÃ ĐỀ 301  
ĐÁP ÁN  
BIỂU  
ĐIỂM  
Bài 1 ( 1,25 đ )  
0,25 đ  
1
-
Viết đúng Góc giới hạn phản xạ toàn phần sinigh   
igh 450  
2
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
-
Viết đúng sin r 2 sin300 2.0,5  
Tính đúng r 450  
-
-
Tính đúng góc lệch giữa tia khúc xạ và tia phản xạ D 1050  
Bài 2:  
c. Xác định vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh? Vẽ hình?  
d. f 50.25  
- Tính đúng: d'   
50cm  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
d f 50 25  
-Ảnh thật, cách thấu kính 50 cm, ngược chiều với vật, bằng vật  
-Vẽ hình đúng  
b)  
0,25 đ  
0,25 đ  
- Viết được: L = d1 d1' =180 cm  
d1. f  
- Tính đúng: d1/   
180 d1  
d1 f  
- Tính đúng d1 = 150 cm và d1=30cm  
0,25 đ  
- Phải di chuyển vật ra xa thấu kính, cách thấu kính 150cm hoặc 30cm  
0,25 đ  
MÃ ĐỀ 401  
ĐÁP ÁN  
BIỂU  
ĐIỂM  
Bài 1 ( 1,25 đ )  
0,25 đ  
0,25 đ  
1
4
3
3
4
-
Viết đúng Góc giới hạn phản xạ toàn phần sinigh   
igh 48035/  
4
4
-
Viết đúng sin r sin 450 .0,5  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
3
3
-
-
Tính đúng r 70032'  
Tính đúng góc lệch giữa tia khúc xạ và tia phản xạ D 64028'  
Bài 2:  
d. Xác định vị trí, tính chất, số phóng đại ảnh? Vẽ hình?  
d. f  
37,5.25  
- Tính đúng: d'   
75cm  
0,25 đ  
0,25 đ  
0,25 đ  
d f 37,515  
-Ảnh thật, cách thấu kính 75 cm, ngược chiều với vật, cao gấp 2 lần vật  
-Vẽ hình đúng  
b)  
0,25 đ  
0,25 đ  
- Viết được: L = d1 d1' =156,25 cm  
d1. f  
- Tính đúng: d1/   
156,25d1  
d1 f  
- Tính đúng d1 = 125 cm và d1=31,25cm  
0,25 đ  
0,25 đ  
- Phải di chuyển vật ra xa thấu kính, cách thấu kính 45cm hoặc 22.5cm  
Lưu ý khi chấm  
-
-
-
Nếu thiếu đơn vị trừ 0,25 đ mỗi lần nhưng không quá 0,5 đ cho toàn bộ bài kiểm tra.  
Nếu học sinh có lời giải khác đúng thì vẫn cho điểm tương ứng với thang điểm trên.  
Giáo viên chấm cho điểm từng phần rồi cộng lại thành điểm toàn bài kiểm tra  
doc 18 trang Thùy Anh 9120 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2015_2016_tru.doc