Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn

KIỂM TRA HỌC KÌ 2  
MÔN HÓA HỌC 11 - Chương trình Chuẩn  
Năm học: 2016 - 2017  
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 80%; Tự luận: 20%  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
1. Hiđrocacbon - Đặc điểm cấu - Phản ứng thế, - Bài tập đơn giản  
tạo, tính chất vật phản ứng cộng về hỗn hợp  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
lí, tính chất hoá của hiđrocacbon hiđrocacbon.  
học, điều chế và thơm.  
ứng dụng của  
hiđrocacbon.  
Số câu:  
2
1+1TL  
2
6
Tỉ lệ%:  
24%  
2. Ancol - - Đặc điểm cấu - Các phản ứng - Bài tập phenol - Xác định công  
phenol  
tạo, tính chất vật của ancol - tác dụng Na hoặc thức phân tử,  
lí, tính chất hoá phenol.  
học, điều chế và  
brom.  
công thức cấu tạo  
- Viết đồng phân của ancol.  
ứng dụng của  
ancol, phenol.  
ancol và phenol.  
Số câu:  
1+1TL  
1+1TL  
1
1
6
Tỉ lệ%: 24%  
24%  
3. Andehit – - Đặc điểm cấu - Phản ứng - BT về phản ứng - Xác định công  
Axit  
tạo, tính chất vật cộng, phản ứng tráng  
gương, thức phân tử,  
lí, tính chất hoá oxi hoá anđehit. phản ứng este công thức cấu tạo  
học, điều chế và - Tính axit của hoá…  
của andehit, axit.  
ứng  
andehit, axit.  
dụng axit cacboxylic.  
- Phản ứng este  
hoá của axit.  
Số câu:  
1TL  
1+1TL  
1
2
6
Tỉ lệ%:  
24%  
4. Bài tập tổng - Phản ứng của - Mối liên hệ - Bài tập xác định - Bài tập nâng  
hợp  
các chất hữu cơ.  
giữa các loại thành phần hỗn cao về hỗn hợp  
hợp chất hữu hợp.  
các chất.  
cơ.  
Số câu:  
2
2
2
1
7
Tỉ lệ%:  
28%  
Tổng cộng  
- Số câu:  
- Số điểm:  
- Tỉ lệ%:  
7
2,8  
28%  
8
2,8  
28%  
6
2,4  
24%  
4
1,6  
16%  
25  
10  
100%  
II. ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN  
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí metan bằng cách  
A. bẻ gãy mạch cacbon phân tử butan dưới tác dụng của nhiệt độ và chất xúc tác thích hợp.  
B. tổng hợp từ cacbon và hiđro.  
C. cho canxi cacbua tác dụng với nước.  
D. đun nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút.  
Câu 2: Chọn phát biểu đúng.  
A. Phân tử toluen có 4 liên kết л.  
B. Ancol etylic và đimetyl ete là đồng đẳng của nhau.  
C. Khi đun ancol no, mạch hở với axit H2SO4, 1700C thu được anken.  
D. Propen tác dụng với nước, có xúc tác là axit H2SO4 loãng thu được sản phẩm chính là propan-2-ol.  
Câu 3: Xét phản ứng sau: C2H4 KMnO4 H2O C2H4 (OH)2 MnO2 KOH  
Nhận xét nào sau đây không đúng?  
A. C2H4(OH)2 hòa tan được đồng (II) hiđroxit.  
B. Tổng hệ số nguyên đã cân bằng của phương trình là 16.  
C. Phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa khử.  
D. Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa khử, trong đó C2H4 đóng vai trò chất khử.  
Câu 4: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brom dư, thấy còn 1,68  
lít khí không bị hấp thụ. Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong amoniac thấy có 24,24  
gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở đktc. Thành phần phần trăm theo thể tích của etilen trong hỗn hợp X có  
giá trị gần đúng với số  
A. 41%.  
B. 35%.  
C. 25%.  
D. 33%.  
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp etilen và buta-1,3-đien thu được 35,2 gam CO2 và m  
gam nước. Gía trị của m là  
A. 11,7.  
B. 10,8.  
C. 9,9.  
D. 14,4.  
Câu 6: Cho các phát biểu sau:  
(a) Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl (–OH) liên kết trực tiếp với nguyên  
tử cacbon no.  
(b) Công thức phân tử chung của ancol no, đơn chức mạch hở là CnH2n+1OH (n  
(c) Ancol benzylic là ancol thơm, đơn chức.  
(d) Etylen glicol là ancol không no, đa chức.  
Số phát biểu đúng là  
1).  
A. 4.  
B. 3.  
C. 2.  
D. 1.  
Câu 7: Cho lần lượt các chất: ancol etylic, phenol, ancol benzylic, metanol vào dung dịch NaOH. Số  
phản ứng xảy ra là  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 8: Cho 7,4 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra  
(đktc). Công thức phân tử của X là  
A. C4H10O.  
B. C4H10O2.  
C. C4H8O.  
D. C3H8O.  
Câu 9: Số đồng phân thơm có công thức phân tử C7H8O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng  
được với NaOH là  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 1.  
Câu 10: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam một ancol đơn chức X bằng oxi không khí, sau đó dẫn sản phẩm qua  
bình 1 đựng axit H2SO4 đặc, rồi dẫn tiếp qua bình 2 đựng dung dịch KOH thấy khối lượng bình 1 tăng  
0,72 gam, bình 2 tăng 1,32 gam. Oxi hóa không hoàn toàn X bằng CuO nung nóng thu được anđehit. Tên  
gọi của X là  
A. propan-1-ol.  
Câu 11: Phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic là oxi hóa không hoàn toàn  
A. C2H5OH. B. C2H4. C. CH4. D. C2H6.  
B. propan-2-ol.  
C. butan-2-ol.  
D. butan-1-ol.  
Câu 12: Cho 25 gam dung dịch chứa anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun  
nóng thu được 10,8 gam kết tủa Ag. Nồng độ phần trăm của anđehit axetic trong dung dịch là  
A. 8,8%.  
B. 10,8%.  
C. 9,8%.  
D. 10,2%.  
Câu 13: Để trung hòa 150 gam dung dịch 7,4% của axit no, đơn chức mạch hở X cần dùng 100 ml dung  
dịch NaOH 1,5M. Tên thông thường của X là  
A. axit propionic.  
B. axit propanoic.  
C. axit butiric.  
D. axit butanoic.  
H2 ,Pd /PbCO3 ,t0  
t0 ,xt  
HBr(1:1),800 C  
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X Y Z  
X, Y, Z đều là sản phẩm chính. Công thức cấu tạo của Z là  
.
A. CH3CHBr-CH=CH2.  
B. CH3CH=CHCH2Br.  
C. CH2BrCH2CH=CH2.  
D. CH2BrCH=CHCH2Br.  
Câu 15: Chọn phản ứng viết đúng.  
A. 2C6H5OH + CO2 + H2O → 2C6H5ONa + Na2CO3.  
B. C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O  
C. C2H5OH + NaOH→ C2H5ONa + H2O  
D. C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O  
Câu 16: Phát biểu sai là  
A. Trùng hợp buta-1,3- dien thu được polibutađien.  
B. Propan-1,3-điol hòa tan được Cu(OH)2.  
C. Axit fomic không tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.  
D. Phenol không tác dụng với dung dịch HCl.  
Câu 17: Hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic. Cho 14,0 gam X tác dụng với Na dư thấy có 2,24 lít khí  
thoát ra (đktc). Nếu cho 14,0 gam X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì thấy có m gam kết tủa 2,4,6-  
tribromphenol. Cho rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là  
A. 99,30.  
B. 33,10.  
C. 33,40.  
D. 66,10.  
Câu 18: Cho 4 gam hỗn hợp hai anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức mạch hở  
tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 16,2 gam Ag kết tủa. Công thức phân tử của 2  
anđehit là:  
A. CH3CHO và C2H5CHO.  
C. C2H5CHO và C3H7CHO.  
Câu 19: Chọn phát biểu đúng.  
B. HCHO và CH3CHO.  
D. C3H7CHO và C4H9CHO.  
A. Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.  
B. Anđehit cộng H2 (có xúc tác Ni, t0) tạo ancol bậc 2.  
C. Anđehit không phản ứng với H2.  
D. Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.  
Câu 20: Cho 1 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và 1 gam axit fomic vào ống nghiệm thứ 2. Sau  
đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO3. Đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể  
tích CO2 thu được đo ở cùng điều kiện thoát ra  
A. từ hai ống nghiệm bằng nhau.  
B. từ ống nghiệm thứ nhất nhiều hơn ống nghiệm thứ hai.  
C. từ ống nghiệm thứ hai nhiều hơn ống nghiệm thứ nhất.  
D. từ mỗi ống nghiệm đều lớn hơn 2,24 lít (đktc).  
A. PHẦN TỰ LUẬN  
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (chỉ viết sản phẩm chính, nếu phản ứng tạo ra nhiều sản  
phẩm)  
H2SO4 ,1700 C  
Fe,t0  
a) Benzen + Cl2   
c) Phenol + dung dịch Br2 →  
e) Anđehit axetic + H2 Ni,t   
b) Butan-2-ol   
d) Axit fomic + Cu(OH)2 →  
0
doc 3 trang Thùy Anh 7640 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tr.doc