Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

Tiết: 47 (Đại)  
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II MÔN TOÁN 10 NĂM 2016- 2017  
KHUNG MA TRẬN NHẬN THỨC  
Chủ đề  
Tầm quan trọng  
Trọng số  
Tổng điểm  
Bất đẳng thức  
10  
50  
4
2
30  
100  
Dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai và  
ứng dụng để giải bất phương trình  
Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn  
Xác định tham số để phương trình bậc hai  
thỏa mãn ĐK cho trước  
10  
10  
1
3
20  
50  
Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn  
20  
2
50  
100%  
250  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
Vận dụng  
Cấp độ  
Chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ thấp  
Cấp độ cao  
I. Hệ bpt bậc  
nhất 1 ẩn  
Hệ bpt bậc  
nhất 1 ẩn  
Số câu  
2TN  
2TN  
Số điểm  
II. Bất ptrình  
bậc nhất 2 ẩn  
1
1
1
-Xác định miền  
nghiệm bpt bậc  
nhất 2 ản  
Số câu  
Số điểm  
2TN  
2TN  
1
III. Bất ptrình Giải bất phương Giải bất phương Giải bất  
một ẩn  
trình 1 ẩn  
trình 1 ẩn  
phương trình 1  
ẩn  
Số câu  
Số điểm  
2TN  
2TN+2TL  
1
4TN+3TL  
6
1
3
2
IV. Xác định  
tham số để pt  
bậc hai thỏa  
ĐK cho trước  
Số câu  
Định tham số  
để pt bậc hai  
thỏa ĐK cho  
trước  
1
1tl  
1
Số điểm  
1
V.Bất đẳng  
thức  
Số câu  
Chứng minh  
bất đẳng thức  
1
1TL  
Số điểm  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
1
1
8TN+5TL  
1 10  
4TN  
4TN+2TL  
2TL  
1TL  
2
4
3
BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG MA TRẬN ĐỀ  
I) Trắc nghiệm: 08 câu ( 4 điểm)  
1) Nhận biết: Hệ bpt bậc nhất 1 ẩn  
Giải bất phương trình 1 ẩn  
2/ Thông hiểu : Xác định miền nghiệm bpt bậc nhất 2 ản  
Giải bất phương trình 1 ẩn  
II) Tự luận ( 6 điểm)  
Câu 1: Thông hiểu bpt bậc nhất 1 ẩn  
Câu 2: Vận dụng cấp thấp Giải bất phương trình 1 ẩn  
Câu 3: Vận dụng cấp thấp giải Định tham số để pt bậc hai thỏa ĐK cho trước  
Câu 4: Vận dụng cấp thấp xác định tham số để pt bậc hai thỏa ĐK cho trước  
Câu 5: Vận dụng cấp cao chứng minh đẳng thức  
________________________  
TRƯỜNG THPT Phan Rang  
ĐÈ KIỂM TRA 1 TIẾT ( BÀI SỐ 4)LỚP 10  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: Toán. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
----------------------------------------------------------  
ĐỀ  
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm) Khoanh tròn vào lựa chọn đúng.  
Câu 1: Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: Bất phương trình mx > 3 vô nghiệm khi:  
A. m > 0  
B. m < 0  
3
C . m = 0  
D. m # 0  
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình  
0 là:  
2x 1 2  
1
1
1
A. x 2  
B. x   
C. x   
D. x   
2
2
2
3
Câu 4:   1;  
là tập nghiệm của hệ bất phương trình:  
2
2(x 1) 1  
x  1  
2(x 1) 1  
x  1  
2(x 1) 1  
2(x 1) 1  
A.  
B.  
C.  
D.  
x  1  
x  1  
Câu 5: Nhị thức 5x 1 nhận giá trị âm khi  
1
1
1
1  
A. x   
;
B. x    
;
C. x   
;
D. x   
5
5
5
5
Câu 6: Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm?  
A. - x2 + 4x - 4 ³ 0 B. x2 - 3x > 0  
.
.
C. - 3x2 + 6x - 19 < 0  
. Cặp nghiệm của hệ bất phương trình là:  
C. (-1;1) D. (-2;1)  
.
D. x2 + 5x + 9 < 0  
.
x 3y 4 0  
Câu 7: Cho hệ bất phương trình  
2x y 3 0  
A. (2;-3)  
B. (2;3)  
Câu 8: Cho f(x) = -x2 + 4x + 5  
x 1;5  
x 1;5  
A. f(x) > 0  
C. f(x) > 0  
B. f(x) > 0  
x 1;5  
x ;1 5;  
D. f(x) > 0  
   
II. TỰ LUẬN:(6 điểm)  
Bài 1: (2 điểm) Giải hệ bất phương trình  
4x 5 3x 2  
3x 2 5x 6  
Bài 2: (1.5 điểm) Giải bất phương x2 2x 3 0  
x2 2mx m2 m 2 0  
Bài 3: (1,5 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình  
hai nghiệm trái dấu .  
có  
ab bc ca  
Bài 4: (1 điểm) Cho a, b, c là 3 số dương, chứng minh rằng  
a b c.  
c
a
b
ĐÁP ÁN  
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)  
1
x
2
3
4
x
5
6
7
x
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
x
x
x
x
x
II. TỰ LUẬN:(6 điểm)  
CÂU  
HƯỚNG DẪN GIẢI  
ĐIỂM  
Bài 1:  
(2 điểm)  
4x 5 3x 2  
3x 2 5x 6  
Giải hệ bất phương trình  
4x 5 3x 2  
3x 2 5x 6  
x 7  
Ta có:  
0.5+0.5  
0.5+0.5  
2x  4  
x 7  
x 7  
2x  4  
Giải bất phương x2 2x 3 0  
Tam thức có 2 nghiệm -1;3  
Lập bảng xét dấu  
Bài 2:  
(1.5 điểm)  
0.5  
0.5  
0.5  
x2 2x 3 0  1x 3  
Vậy:  
Bài 3:  
(1,5 điểm)  
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình  
x2 2mx m2 m 2 0  
có hai nghiệm trái dấu .  
x2 2mx m2 m 2 0  
Để phương trình  
có hai nghiệm trái dấu  
m2 m 2 0  
0.75  
0.75  
 2 m 1  
ab bc ca  
Bài 4:  
(1 điểm)  
Cho a, b, c là 3 số dương, chứng minh rằng  
a b c  
c
a
b
Áp dụng bất đẳng thức Cô si, ta được:  
ab ca  
ab bc  
bc ca  
2a  
;
2b  
2c  
;
(0.5)  
(0.5)  
c
b
c
a
a
b
ab bc ca  
Suy ra:  
a b c  
c
a
b
( Học sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa cho câu hỏi đó)  
doc 4 trang Thùy Anh 10700 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_20.doc