Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
KIỂM TRA HKII (2015-2016)  
Môn : VẬT LÝ Lớp 10 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút  
I.MỤC TIÊU:  
- Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học chương IV, V,VI,VII  
- Đánh giá được kĩ năng trình bày, tính logic trong giải toán tự luận của môn vật lí.  
- Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm cho các chương tiếp theo.  
II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
- Kết hợp Tự luận và Trắc nghiệm.  
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
Tông  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN  
ĐỘNG  
LƯỢNG.  
ĐỊNH LUẬT  
BẢO TOÀN  
ĐỘNG  
-Hiểu được mối liên hệ  
giữa các đại lượng trong  
công thức tính động  
lượng  
-Viết được công thức  
tính động lượng  
LƯỢNG  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
2câu- 0,6đ  
-Phát biểu được định  
- Tính được các công  
CÔNG VÀ  
CÔNG  
SUẤT  
nghĩa và viết biểu thức của một vật.  
tính công của một vật  
trong trường hợp tổng  
quát  
1 câu- 0,3đ  
-Nêu được được định  
nghĩa động năng.  
1 câu- 0,3đ  
- Tính được động năng  
của một vật.  
2câu- 0,6đ  
2câu- 0,6đ  
ĐỘNG  
NĂNG  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
- Tính được thế năng đàn  
hồi của lò xo  
-Nêu được các lực thế  
THẾ NĂNG  
CƠ NĂNG  
1 câu- 0,3đ  
- Phát biểu được định  
1 câu- 0,3đ  
2câu- 0,6đ  
-Hiểu được định luật bảo  
toàn cơ năng để giải  
quyết một số vấn đề liên  
quan.  
luật bảo toàn cơ năng  
1 câu- 0,3đ  
5 câu-1,5đ  
1 câu- 0,3đ  
2 câu- 0,6đ  
10câu- 3đ  
Tổng  
5 câu-1,5đ  
chương IV  
Chương V. CHẤT KHÍ  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
Tổng  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
CẤU TẠO  
CHẤT.  
THUYẾT  
ĐỘNG HỌC  
PHÂN TỬ  
CHẤT KHÍ  
- Biết được nội dung cơ  
bản của thuyết động  
học phân tử chất khí.  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
- Biết được dạng đồ thị  
của đường đẳng  
QUÁ TRÌNH  
ĐẲNG  
NHIỆT.  
nhiệt  
ĐỊNH LUẬT  
BÔI-LƠ –  
MA-RI-ỐT  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
-Viết được biểu thức  
định luật Sác-lơ.  
QUÁ TRÌNH  
ĐẲNG  
TÍCH. ĐỊNH  
LUẬT SÁC-  
LƠ  
1 câu- 0,3đ  
- Hiểu được biểu mối liên  
hệ giữa thể tích và nhiệt  
độ tuyệt đối khi áp suất  
không đổi.  
-Nêu được các thông số  
p, V, T xác định trạng  
thái của một lượng khí.  
PHƯƠNG  
TRÌNH  
TRẠNG  
THÁI CỦA  
KHÍ LÍ  
TƯỞNG  
1 câu-0,3đ  
4 câu-1,2đ  
1 câu-0,3đ  
1 câu-0,3đ  
2 câu – 0,6đ  
Tổng  
5câu-1,5đ  
chương V  
Chương VI. CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC  
Biết Hiểu Vận dụng  
Chủ đề  
Tông  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
NỘI NĂNG  
VÀ SỰ BIẾN  
THIÊN NỘI  
NĂNG  
- Giải bài toán về phương  
trình cân bằng nhiệt.  
1 câu – 2đ 1 câu – 2đ  
- Nắm được hệ thức của  
nguyên lí I Nhiệt động  
lực học U = A + Q.  
-Phát biểu được nguyên  
lí I Nhiệt động lực học.  
CÁC  
NGUYÊN LÍ  
CỦA NHIỆT  
ĐỘNG LỰC  
HỌC  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
2 câu- 0,6đ  
Tổng  
1 câu – 2đ 3 câu- 2,6đ  
chương VI  
Chương VII. CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ  
Chủ đề  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
CHẤT RẮN  
KẾT TINH.  
CHẤT RẮN  
VÔ ĐỊNH  
HÌNH  
- Biết được các đặc tính  
và tính chất của chất  
rắn vô định hình.  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 0,3đ  
1 câu- 2đ  
-Tính được độ nở dài và  
chiều dài lúc sau của một  
vật  
SỰ NỞ VÌ  
NHIỆT CỦA  
VẬT RẮN  
1 câu- 2đ  
-Biết được một số ứng  
dụng hiện tượng căng  
CÁC HIỆN  
TƯỢNG BỀ bề mặt.  
MẶT CỦA  
CHẤT  
LỎNG  
-Biết được đặc điểm  
lực căng bề mặt  
2 câu- 0,6đ  
2 câu- 0,6đ  
SỰ  
CHUYỂN  
THỂ CỦA  
CÁC CHẤT  
ĐỘ ẨM  
CỦA  
KHÔNG  
KHÍ  
Tổng  
chươngVII  
Tổng  
3 câu- 0,9đ  
13câu- 3,9đ  
1 câu- 2đ  
4 câu- 2,9đ  
22 câu-10đ  
7 câu- 2,1đ 1 câu- 2đ  
1câu- 2đ  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA HKII (2015-2016)  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Môn : VẬT LÝ Lớp 10 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề: 140  
Họ và tên:  
Lớp:  
SBD:  
ĐIỂM  
GT  
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
1
2
3 4  
5
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đáp án  
Câu 1: Ở nhiệt độ 200C thể tích của một lượng khí là 30 lít. Tính thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ  
400C. Biết áp suất không đổi.  
A. 16 lít  
Câu 2: Lực nào sau đây không phải là lực thế:  
A. lực ma sát. B. lực hấp dẫn.  
B. 32 lít  
C. 64 lít  
D. 28 lít  
C. trọng lực.  
D. lực đàn hồi.  
Câu 3: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?  
A. Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng.  
B. Hệ số căng bề mặt của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.  
C. Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn l  
của mặt thoáng.  
D. Hệ số căng bề mặt  
Câu 4: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí:  
A. thể tích B. áp suất C. nhiệt độ D. khối lượng  
không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.  
Câu 5: Người ta truyền cho khí trong xi-lanh nhiệt lượng 110 J. Chất khí nở ra thực hiện công 75 J đẩy  
pittông lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là bao nhiêu?  
A. 185J  
B. -185J  
C. 35J  
D. -35J  
Câu 6: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:  
A. có tính dị hướng  
C. có dạng hình học xác định  
B. có nhiệt độ nóng chảy không xác định  
D. có cấu trúc tinh thế  
Câu 7: Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?  
A. Vì vải bạt bị dính ướt nước.  
B. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.  
C. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.  
D. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.  
Câu 8: Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận  
tốc của chúng?  
A. vận tốc của vật 1 lớn hơn vận tốc vật 2.  
C. vận tốc của chúng bằng nhau .  
B. chưa kết luận được.  
D. vận tốc của vật 1 nhỏ hơn vận tốc vật 2  
Câu 9: Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:  
A. lực cùng phương với phương chuyển động của vật  
B. lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o  
C. lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o  
D. lực vuông góc với phương chuyển động của vật  
Câu 10: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:  
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu  
C. động năng bằng nửa thế năng  
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại  
D. động năng bằng thế năng  
Câu 11: Trong hê toạ độ (p, V) đường đẳng nhiệt có dạng là:  
A. đường parabol  
C. đường hyperbol  
B. đường thẳng đi qua gốc toạ độ  
D. đường thẳng nếu kéo dài qua gốc toạ độ  
Câu 12: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì :  
A. động năng của vật tăng gấp đôi  
C. thế năng của vật tăng gấp đôi  
B. động lượng của vật tăng gấp đôi  
D. gia tốc của vật tăng gấp đôi  
Câu 13: Một người nhấc một vật có khối lượng 1kg lên độ cao 6m. Lấy g = 10m/s2. Công mà người đã  
thực hiện là bao nhiêu:  
A. 6J  
B. 0,6J  
C. 60J  
D. 3J  
Câu 14: Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:  
A. thẳng đều. B. chậm dần đều. C. biến đổi.  
Câu 15: Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s. Động năng của vật là:  
A. 5J B. 20J C. 25J D. 50J  
Câu 16: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng :  
D. nhanh dần đều.  
A. Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được  
C. Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được  
B. Nhiệt lượng mà vật nhận được  
D. Công mà vật nhận được  
Câu 17: Trong chuyển động nhiệt, các phân tử ở thể lỏng  
A. dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển  
B. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng  
C. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định  
D. chuyển động hỗn loạn  
Câu 18: Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Thế năng đàn hồi  
của lò xo khi giãn ra 5 cm so với trạng thái ban đầu là:  
A. 0,125J  
Câu 19: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sac-Lơ?  
A. p ~ t B. p ~ T. C. p1/ T1 = p2/ T2  
B. 12,5J  
C. 1250J  
D. 0,25J  
D. p1T2 = p2T1  
Câu 20: Vật có khối lượng m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:  
A. Một giá trị khác B. 2gh D. 2gh  
C. h2/2g  
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:  
Câu 1: Một bình nhôm có khối lượng 1,5kg chứa 0,5kg nước ở nhiệt độ 250 C. Người ta thả vào bình một  
miếng sắt có khối lượng 0,8kg đã được nung nóng tới 800 C. Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự  
cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103  
J/(kg.K) ; của nước là 4,18.103 J/(kg.K) ; của sắt là 0,46.103 J/(kg.K).  
Câu 2: Một thước thép ở 200C có độ dài 1200 mm. Cho hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1.  
a) Tính độ nở dài của thước thép này khi nhiệt độ tăng lên đến 500C ?  
b) Tính chiều dài của thước thép này ở 500C ?  
Bài làm  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………................  
……………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………................  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA HKII (2015-2016)  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Môn : VẬT LÝ Lớp 10 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:217  
Họ và tên:  
Lớp:  
SBD:  
ĐIỂM  
GT  
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
1
2
3 4  
5
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đáp án  
Câu 1: Người ta truyền cho khí trong xi-lanh nhiệt lượng 110 J. Chất khí nở ra thực hiện công 75 J đẩy  
pittông lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là bao nhiêu?  
A. 185J  
B. 35J  
C. -185J  
D. -35J  
Câu 2: Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:  
A. lực vuông góc với phương chuyển động của vật  
B. lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o  
C. lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o  
D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật  
Câu 3: Vật có khối lượng m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:  
A. Một giá trị khác B. 2gh D. 2gh  
C. h2/2g  
Câu 4: Trong hê toạ độ (p, V) đường đẳng nhiệt có dạng là:  
A. đường thẳng đi qua gốc toạ độ  
C. đường thẳng nếu kéo dài qua gốc toạ độ  
B. đường parabol  
D. đường hyperbol  
Câu 5: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì :  
A. thế năng của vật tăng gấp đôi  
B. gia tốc của vật tăng gấp đôi  
C. động lượng của vật tăng gấp đôi  
D. động năng của vật tăng gấp đôi  
Câu 6: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sac-Lơ?  
A. p ~ T. B. p ~ t C. p1/ T1 = p2/ T2  
D. p1T2 = p2T1  
Câu 7: Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận  
tốc của chúng?  
A. vận tốc của vật 1 nhỏ hơn vận tốc vật 2  
C. vận tốc của chúng bằng nhau .  
B. chưa kết luận được.  
D. vận tốc của vật 1 lớn hơn vận tốc vật 2.  
Câu 8: Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s. Động năng của vật là:  
A. 20J  
Câu 9: Lực nào sau đây không phải là lực thế:  
A. trọng lực. B. lực đàn hồi.  
B. 5J  
C. 25J  
D. 50J  
C. lực ma sát.  
D. lực hấp dẫn.  
Câu 10: Ở nhiệt độ 200C thể tích của một lượng khí là 30 lít. Tính thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ  
400C. Biết áp suất không đổi.  
A. 16 lít  
Câu 11: Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:  
A. biến đổi. B. chậm dần đều. C. thẳng đều.  
B. 28 lít  
C. 32 lít  
D. 64 lít  
D. nhanh dần đều.  
Câu 12: Một người nhấc một vật có khối lượng 1kg lên độ cao 6m. Lấy g = 10m/s2. Công mà người đã  
thực hiện là bao nhiêu:  
A. 6J  
Câu 13: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí:  
A. áp suất B. khối lượng C. nhiệt độ D. thể tích  
B. 0,6J  
C. 3J  
D. 60J  
Câu 14: Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Thế năng đàn hồi  
của lò xo khi giãn ra 5 cm so với trạng thái ban đầu là:  
A. 0,125J  
B. 12,5J  
C. 1250J  
D. 0,25J  
Câu 15: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng :  
A. Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được  
C. Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được  
B. Nhiệt lượng mà vật nhận được  
D. Công mà vật nhận được  
Câu 16: Trong chuyển động nhiệt, các phân tử ở thể lỏng  
A. dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển  
B. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng  
C. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định  
D. chuyển động hỗn loạn  
Câu 17: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:  
A. có tính dị hướng  
B. có dạng hình học xác định  
C. có cấu trúc tinh thế  
D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định  
Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?  
A. Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng.  
B. Hệ số căng bề mặt  
của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.  
C. Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn l  
của mặt thoáng.  
D. Hệ số căng bề mặt  
không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.  
Câu 19: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:  
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu  
C. động năng bằng nửa thế năng  
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại  
D. động năng bằng thế năng  
Câu 20: Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?  
A. Vì vải bạt bị dính ướt nước.  
B. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.  
C. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.  
D. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.  
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:  
Câu 1: Một bình nhôm có khối lượng 1kg chứa 0,4kg nước ở nhiệt độ 200 C. Người ta thả vào bình một  
miếng sắt có khối lượng 0,7kg đã được nung nóng tới 900 C. Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự  
cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103  
J/(kg.K) ; của nước là 4,18.103 J/(kg.K) ; của sắt là 0,46.103 J/(kg.K).  
Câu 2: Một thước thép ở 300C có độ dài 1500 mm. Cho hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1.  
a) Tính độ nở dài của thước thép này khi nhiệt độ tăng lên đến 600C ?  
b) Tính chiều dài của thước thép này ở 600C ?  
Bài làm  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………................  
……………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………................  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA HKII (2015-2016)  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Môn : VẬT LÝ Lớp 10 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:369  
Họ và tên:  
Lớp:  
SBD:  
ĐIỂM  
GT  
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
1
2
3 4  
5
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đáp án  
Câu 1: Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?  
A. Vì vải bạt bị dính ướt nước.  
B. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.  
C. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.  
D. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.  
Câu 2: Lực nào sau đây không phải là lực thế:  
A. lực đàn hồi.  
Câu 3: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sac-Lơ?  
A. p1T2 = p2T1 B. p ~ T. C. p ~ t  
B. trọng lực.  
C. lực hấp dẫn.  
D. lực ma sát.  
D. p1/ T1 = p2/ T2  
Câu 4: Vật có khối lượng m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:  
A. 2gh  
Câu 5: Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:  
A. chậm dần đều. B. thẳng đều. C. nhanh dần đều.  
B. 2gh  
C. Một giá trị khác  
D. h2/2g  
D. biến đổi.  
Câu 6: Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận  
tốc của chúng?  
A. vận tốc của vật 1 nhỏ hơn vận tốc vật 2  
C. vận tốc của chúng bằng nhau .  
B. chưa kết luận được.  
D. vận tốc của vật 1 lớn hơn vận tốc vật 2.  
Câu 7: Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s. Động năng của vật là:  
A. 20J B. 5J C. 25J D. 50J  
Câu 8: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì :  
A. thế năng của vật tăng gấp đôi  
B. gia tốc của vật tăng gấp đôi  
C. động lượng của vật tăng gấp đôi  
D. động năng của vật tăng gấp đôi  
Câu 9: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí:  
A. áp suất B. khối lượng C. nhiệt độ D. thể tích  
Câu 10: Một người nhấc một vật có khối lượng 1kg lên độ cao 6m. Lấy g = 10m/s2. Công mà người đã  
thực hiện là bao nhiêu:  
A. 6J  
B. 0,6J  
C. 3J  
D. 60J  
Câu 11: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng :  
A. Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được  
C. Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được  
B. Nhiệt lượng mà vật nhận được  
D. Công mà vật nhận được  
Câu 12: Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:  
A. lực cùng phương với phương chuyển động của vật  
B. lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o  
C. lực vuông góc với phương chuyển động của vật  
D. lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o  
Câu 13: Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Thế năng đàn hồi  
của lò xo khi giãn ra 5 cm so với trạng thái ban đầu là:  
A. 0,125J  
B. 12,5J  
C. 1250J  
D. 0,25J  
Câu 14: Trong hê toạ độ (p, V) đường đẳng nhiệt có dạng là:  
A. đường thẳng đi qua gốc toạ độ  
C. đường parabol  
B. đường hyperbol  
D. đường thẳng nếu kéo dài qua gốc toạ độ  
Câu 15: Trong chuyển động nhiệt, các phân tử ở thể lỏng  
A. dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển  
B. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng  
C. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định  
D. chuyển động hỗn loạn  
Câu 16: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:  
A. có tính dị hướng  
C. có cấu trúc tinh thế  
B. có dạng hình học xác định  
D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định  
Câu 17: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?  
A. Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng.  
B. Hệ số căng bề mặt  
của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.  
C. Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới  
hạn l của mặt thoáng.  
D. Hệ số căng bề mặt  
không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.  
Câu 18: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:  
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu  
C. động năng bằng nửa thế năng  
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại  
D. động năng bằng thế năng  
Câu 19: Người ta truyền cho khí trong xi-lanh nhiệt lượng 110 J. Chất khí nở ra thực hiện công 75 J đẩy  
pittông lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là bao nhiêu?  
A. 35J  
B. -185J  
C. 185J  
D. -35J  
Câu 20: Ở nhiệt độ 200C thể tích của một lượng khí là 30 lít. Tính thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ  
400C. Biết áp suất không đổi.  
A. 28 lít  
B. 32 lít  
C. 64 lít  
D. 16 lít  
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:  
Câu 1: Một bình nhôm có khối lượng 1,5kg chứa 0,5kg nước ở nhiệt độ 250 C. Người ta thả vào bình một  
miếng sắt có khối lượng 0,8kg đã được nung nóng tới 800 C. Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự  
cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103  
J/(kg.K) ; của nước là 4,18.103 J/(kg.K) ; của sắt là 0,46.103 J/(kg.K).  
Câu 2: Một thước thép ở 200C có độ dài 1200 mm. Cho hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1.  
a) Tính độ nở dài của thước thép này khi nhiệt độ tăng lên đến 500C ?  
b) Tính chiều dài của thước thép này ở 500C ?  
Bài làm  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………................  
……………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………………………………………................  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA HKII (2015-2016)  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Môn : VẬT LÝ Lớp 10 C.trình Chuẩn  
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề: 473  
Họ và tên:  
Lớp:  
SBD:  
ĐIỂM  
GT  
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:  
Câu  
1
2
3 4  
5
6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đáp án  
Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?  
A. Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng.  
B. Hệ số căng bề mặt  
của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.  
C. Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn l  
của mặt thoáng.  
D. Hệ số căng bề mặt  
không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.  
Câu 2: Trong hê toạ độ (p, V) đường đẳng nhiệt có dạng là:  
A. đường thẳng đi qua gốc toạ độ  
C. đường parabol  
B. đường hyperbol  
D. đường thẳng nếu kéo dài qua gốc toạ độ  
Câu 3: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng :  
A. Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được  
C. Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được  
B. Nhiệt lượng mà vật nhận được  
D. Công mà vật nhận được  
Câu 4: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:  
A. có tính dị hướng  
B. có dạng hình học xác định  
C. có cấu trúc tinh thế  
D. có nhiệt độ nóng chảy không xác định  
Câu 5: Trong chuyển động nhiệt, các phân tử ở thể lỏng  
A. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng  
B. chuyển động hỗn loạn  
C. dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển  
D. chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định  
Câu 6: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:  
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu  
C. động năng bằng nửa thế năng  
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại  
D. động năng bằng thế năng  
Câu 7: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì :  
A. thế năng của vật tăng gấp đôi  
B. gia tốc của vật tăng gấp đôi  
C. động lượng của vật tăng gấp đôi  
D. động năng của vật tăng gấp đôi  
Câu 8: Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s. Động năng của vật là:  
A. 50J B. 25J C. 20J D. 5J  
Câu 9: Một người nhấc một vật có khối lượng 1kg lên độ cao 6m. Lấy g = 10m/s2. Công mà người đã  
thực hiện là bao nhiêu:  
A. 6J  
B. 60J  
C. 3J  
D. 0,6J  
Câu 10: Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:  
A. lực vuông góc với phương chuyển động của vật  
B. lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o  
C. lực cùng phương với phương chuyển động của vật  
D. lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o  
Câu 11: Vật có khối lượng m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:  
A. 2gh B. 2gh C. Một giá trị khác  
D. h2/2g  
Câu 12: Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Thế năng đàn hồi  
của lò xo khi giãn ra 5 cm so với trạng thái ban đầu là:  
A. 0,125J  
Câu 13: Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:  
A. thẳng đều. B. biến đổi. C. chậm dần đều.  
Câu 14: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sac-Lơ?  
B. 0,25J  
C. 1250J  
D. 12,5J  
D. nhanh dần đều.  
A. p1T2 = p2T1  
B. p ~ T.  
C. p ~ t  
D. p1/ T1 = p2/ T2  
Câu 15: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí:  
A. áp suất  
Câu 16: Lực nào sau đây không phải là lực thế:  
A. lực ma sát. B. lực hấp dẫn.  
B. nhiệt độ  
C. thể tích  
D. khối lượng  
D. lực đàn hồi.  
C. trọng lực.  
Câu 17: Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận  
tốc của chúng?  
A. Chưa kết luận được.  
C. vận tốc của vật 1 nhỏ hơn vận tốc vật 2  
B. vận tốc của vật 1 lớn hơn vận tốc vật 2.  
D. vận tốc của chúng bằng nhau .  
Câu 18: Người ta truyền cho khí trong xi-lanh nhiệt lượng 110 J. Chất khí nở ra thực hiện công 75 J đẩy  
pittông lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là bao nhiêu?  
A. -185J  
B. 35J  
C. 185J  
D. -35J  
Câu 19: Ở nhiệt độ 200C thể tích của một lượng khí là 30 lít. Tính thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ  
400C. Biết áp suất không đổi.  
A. 28 lít  
B. 64 lít  
C. 32 lít  
D. 16 lít  
Câu 20: Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?  
A. Vì vải bạt bị dính ướt nước.  
B. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.  
C. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.  
D. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.  
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:  
Câu 1: Một bình nhôm có khối lượng 1kg chứa 0,4kg nước ở nhiệt độ 200 C. Người ta thả vào bình một  
miếng sắt có khối lượng 0,7kg đã được nung nóng tới 900 C. Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự  
cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103  
J/(kg.K) ; của nước là 4,18.103 J/(kg.K) ; của sắt là 0,46.103 J/(kg.K).  
Câu 2: Một thước thép ở 300C có độ dài 1500 mm. Cho hệ số nở dài của thép là = 11.10-6 K-1.  
a) Tính độ nở dài của thước thép này khi nhiệt độ tăng lên đến 600C ?  
b) Tính chiều dài của thước thép này ở 600C ?  
Bài làm  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM  
I.Trắc nghiệm:Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm  
ĐÁP ÁN:  
ĐỀ 140  
Câu  
Đáp án  
1
2
3
4
5
6 7  
B A D D C B C D D B  
ĐỀ 369  
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
B
C
D
C
A
A
A
A
B
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án  
D D C B C A C C B D  
A
C
A
B
A
D
D
B
A
B
II.Tự luân:  
ĐÁP ÁN ĐỀ 140 VÀ ĐỀ 369  
Đáp án  
Nhiệt lượng thu vào của bình nhôm và nước là:  
Q Q2 m1c1(t t1) m2c2 (t t2 )  
Câu  
Biểu điểm  
0,5đ  
Q
thu  
1
Nhiệt lượng tỏa ra của miếng sắt là:  
0,5đ  
Q Q3 m3c3 (t t3 )  
toa  
Phương trình cân bằng nhiệt:  
Q Q 0  
0,5đ  
thu  
toa  
Q Q2 Q3 0  
1
1
m1c1(t t1) m2c2 (t t2 ) m3c3 (t t3 ) 0  
m1c1t1 m2c2t2 m3c3t3  
0,25đ  
0,25đ  
t   
m1c1 m2c2 m3c3  
1,5.0,92.103.250,5.4,18.103.250,8.0,46.103.80  
t   
30,270 C  
1,5.0,92.103 0,5.4,18.103 0,8.0,46.103  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
a) l l0..t l0.(t t0 )  
2
l 1200.11.106.(50 20) 0,396mm  
b) l l0  l l l0  l  
l 1200 0,396 1200,396mm  
- Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài .  
- Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.  
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM  
I.Trắc nghiệm:Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm  
ĐÁP ÁN:  
ĐỀ 217  
Câu  
Đáp án  
1
2
3 4  
B A B D C B A C C C  
ĐỀ 473  
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
D
D
B
A
A
A
D
D
B
C
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án  
D B A D C B C B B A  
A
A
D
C
D
A
C
B
C
D
II.Tự luân:  
ĐÁP ÁN ĐỀ 217 VÀ ĐỀ 473  
Đáp án  
Câu  
Biểu điểm  
Nhiệt lượng thu vào của bình nhôm và nước là:  
Q Q2 m1c1(t t1) m2c2 (t t2 )  
0,5đ  
Q
thu  
1
Nhiệt lượng tỏa ra của miếng sắt là:  
Q Q3 m3c3 (t t3 )  
toa  
0,5đ  
0,5đ  
Phương trình cân bằng nhiệt:  
Q Q 0  
1
thu  
toa  
Q Q2 Q3 0  
1
m1c1(t t1) m2c2 (t t2 ) m3c3 (t t3 ) 0  
m1c1t1 m2c2t2 m3c3t3  
t   
m1c1 m2c2 m3c3  
0,25đ  
0,25đ  
1.0,92.103.20 0,4.4,18.103.20 0,7.0,46.103.90  
t   
27,740 C  
1.0,92.103 0,4.4,18.103 0,7.0,46.103  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
a) l l0..t l0.(t t0 )  
2
l 1500.11.106.(60 30) 0,495mm  
b) l l0  l l l0  l  
l 1500 0,495 1500,495mm  
- Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài .  
- Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.  
doc 13 trang Thùy Anh 17740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2015_2016_tru.doc