Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễ Du
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận
Trường THPT Nguyễn Du
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- HỌC KỲ II
Năm học 2016 – 2017
(Đề kiểm tra gồm 02 trang)
Môn: Sinh học- Lớp 10(CB)
Thời gian : 45 phút
Họ và tên: ..............................Lớp.........SBD.... Mã đề: 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
HS chọn đáp án đúng nhất (A, B, C, D) và tô đen vào đáp án mỗi câu tương ứng trong bảng sau:
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là :
A. Một chất hữu cơ
B. Một phân tử cacbonhidrat
C. Ôxi phân tử
D. Một chất vô cơ như NO2, CO2
Câu 2: Đặc điểm của vi sinh vật ưa nóng là:
A. Rất dễ chết khi môi trường gia tăng nhiệt độ
B. Các enzim của chúng dễ mất hoạt tính khi gặp nhiệt độ cao
C. Prôtêin của chúng được tổng hợp mạnh ở nhiệt độ ấm
D. Enzim và prôtêin của chúng thích ứng với nhiệt độ cao
Câu 3: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào
sinh tinh là:
A. 16.
B. 32.
C. 64.
D. 128.
Câu 4:Ở một loài động vật (2n = 78). Trong điều kiện giảm phân bình thường, có 116 tế bào sinh
trứng tham gia tạo trứng. Nếu hiệu suất thụ tinh là 25% thì tạo được bao nhiêu hợp tử?
A. 64
B. 29
C. 48
D. 32
Câu 5: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là :
A. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể B. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
C. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
Câu 6: Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
A. Mônôsaccarit B. Prôtêin C. Pôlisaccarit D. Phênol
D. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
Câu 7: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một lại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành
phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4 – 1,5; KH2PO4- 1,0 ; MgSO4 – SO2 ; CaCl2- 0,1
NaCl – 5,0. Môi trường trên là môi trường gì?
A. Tự nhiên
Câu 8: Người ta thường sát muối, tẩm đường để bảo quản thịt là ứng dụng ảnh hưởng của nhân tố:
A. pH B. Áp suất thẩm thấu C. Nhiệt độ D. Bức xạ
B. Bán tự nhiên
C. Tổng hợp
D. Bán tổng hợp
Câu 9: Trong thời gian 375 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy
cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?
A. 1 giờ 30 phút
B. 45 phút
C. 1 giờ 15 phút
D. 2 giờ
Câu 10: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, S, G2, nguyên phân
C. G1, G2, S, nguyên phân
B. S, G1, G2, nguyên phân
D. G2, G1, S, nguyên phân
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Câu 11: Một quần thể vi sinh vật có số tế bào là 1280, biết rằng số tế bào ban đầu của quần thể là 20,
quần thể vi sinh vật đó đã phân chia mấy lần?
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 12: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sinh ra ít hơn số lượng tế bào chết đi. Tế bào
ấy đang ở pha:
A. Tiềm phát
B. Luỹ thừa
C. Suy vong
D. Cân bằng
Câu 13: Cho các sự kiện sau:
1. Sự tiếp hợp và có thể xảy ra trao đổi chéo của các nhiễm sắc thể kép tương đồng.
2. Diễn ra sự phân li độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng về hai cực tế bào.
3. Các nhiễm sắc thể kép tập trung xếp song song ở giữa thoi phân bào.
4. Hai tế bào mới được tạo thành đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) kép nhưng khác nhau về
nguồn gốc. Trình tự những diễn biến cơ bản ở giảm phân I là
A. 1-3-2-4
B. 2-1-3-4
C. 2-3-1-4
D. 1-2-3-4
Câu 14: Gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế
bào là:
A. 78 NST kép
B. 156 NST đơn
C. 78 NST đơn
D. 156 NST kép
Câu 15: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là:
A. Sự tăng thể tích tế bào của quần thể
C. Sự tăng số lượng tế bào của quần thể
B. Sự tăng khối lượng tế bào của quần thể
D. Sự tăng kích thước tế bào của quần thể
Câu 16: Để phân giải xenlulôzơ vi sinh vật cần tiết ra enzim:
A. Xenlulaza B. Amilaza C. Proteaza
Câu 17: Thời gian tính từ lúcvi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là:
A. Pha cân bằng động B. Pha tiềm phát C. Pha luỹ thừa D. Pha suy vong
D. Lipaza
Câu 18: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào của loài đó ở kì cuối I
của giảm phân là:
A. 8 NST kép
B. 4 NST đơn
C. 8 NST đơn
D. 4 NST kép
Câu 19: Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng
được gọi là:
A. Quang tự dưỡng
B. Quang dị dưỡng
C. Hoá dị dưỡng D. Hoá tự dưỡng
Câu 20: Pha G1 là thời kỳ sinh trưởng chủ yếu của tế bào vì pha G1 diễn ra sự gia tăng của…1.., sự
hình thành thêm các. ..2…khác nhau, sự phân hóa về. ..3...và. ..4…của tế bào và chuẩn bị các…5.., các
…6…cho sự tổng hợp ADN.
a. Tế bào
e. tiền chất
b. Tế bào chất
f. chức năng
c. bào quan
g. điều kiệnn
d. cấu trúc
h.protein.
Chọn các cụm từ thích hợp điền vào các khoảng trống theo thứ tự cho phù hợp với đoạn thông tin trên?
A. 1b, 2c, 3d, 4f, 5e, 6g
C. 1a, 3c, 4d, 6f, 7g, 5e
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
B.1a, 2b, 4d, 6f, 5e, 7g
D. 2b, 3c, 4d, 1a, 7g, 5e
Câu 1. Quan sát hình bên, hãy cho biết đó là kỳ nào của quá trình phân
bào nào? Hãy mô tả diễn biến cơ bản của kỳ đó? (1,0 điểm)
Câu 2: ở một loài (2n = 78) có tổng số tế bào sinh tinh và sinh trứng của
một loài bằng 320. Tổng số NST đơn trong các tinh trùng nhiều hơn các
NST trong các trứng là 37440. Tính:
a. Số tế bào sinh tinh, sinh trứng, số thể định hướng
b. Tìm hiệu suất thụ tinh của tinh trùng? biết Htrứng= 100%.
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễ Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_132_n.doc

