Đề kiểm tra 45 phút Học kì I môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK I – KHỐI 10
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÃ ĐỀ:... (gồm 02 trang)
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)
Mức độ cần đạt
Chủ đề/ mức độ
Vận dụng
Thông
Nhận biết
hiểu
Cấp thấp
Cấp cao
1. Một số phương pháp biểu hiện
các đối tượng địa lí trên bản đồ.
1 câu
2 câu
3 câu
1 câu
1 câu
1 câu
2 câu
2. Sử dụng bản đồ trong học tập và
1 câu
1 câu
đời sống
3. Vũ trụ. Hệ quả các chuyển động
của Trái Đất
2 câu
1 câu
4. Cấu trúc của Trái Đất, Thạch
1 câu
1 câu
1 câu
4 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
1 câu
quyển. Thuyết kiến tạo mảng
5. Tác động của nội lực đến địa hình
bề mặt Trái Đất
6. Tác động của ngoại lực đến địa
hình bề mặt Trái Đất
7. Khí quyển. Sự phân bố nhiệt độ
không khí trên Trái Đất
1 câu
1 câu
1 câu
8. Sự phân bố khí áp, một số loại
gió chính
9. Mưa, các nhân tố ảnh hưởng đến
lượng mưa trên Trái Đất
1 câu
1 câu
8 câu
7 câu
15 câu
10 câu
Tổng số câu/ điểm
3,75 điểm 2,50 điểm
2,00 điểm
1,75 điểm
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK I – KHỐI 10
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÃ ĐỀ: (gồm 02 trang)
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)
PHẦN TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH
(mã đề 105 )
Câu
1
C
2
3
4
5
6
C
7
B
8
C
9
D
10
A
Đáp án
Câu
A
C
C
14
D
D
15
C
11
D
12
A
13
A
16
B
17
A
18
B
19
B
20
A
Đáp án
Câu
21
B
22
D
23
D
24
C
25
C
26
C
27
D
28
B
29
D
30
B
Đáp án
Câu
31
A
32
A
33
C
34
D
35
B
36
A
37
B
38
A
39
D
40
B
Đáp án
PHẦN TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH
(mã đề 106 )
Câu
1
B
2
3
4
C
5
B
6
7
C
8
B
9
C
10
C
Đáp án
Câu
C
A
A
11
D
12
A
13
D
14
B
15
D
16
D
17
C
18
B
19
B
20
C
Đáp án
Câu
21
C
22
D
23
A
24
C
25
A
26
D
27
D
28
B
29
A
30
B
Đáp án
Câu
31
A
32
A
33
A
34
B
35
C
36
A
37
B
38
D
39
D
40
D
Đáp án
PHẦN TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH
(mã đề 107 )
Câu
1
2
3
D
4
5
B
6
C
7
D
8
9
D
10
C
Đáp án
Câu
A
D
D
D
11
C
12
C
13
B
14
C
15
A
16
B
17
B
18
C
19
C
20
A
Đáp án
Câu
21
A
22
A
23
B
24
D
25
A
26
B
27
D
28
A
29
A
30
B
Đáp án
Câu
31
C
32
D
33
B
34
A
35
C
36
A
37
B
38
D
39
B
40
C
Đáp án
PHẦN TRẢ LỜI CỦA HỌC SINH
(mã đề 108 )
Câu
1
B
2
3
C
4
A
5
A
6
7
C
8
D
9
B
10
C
Đáp án
Câu
C
A
11
A
12
A
13
D
14
B
15
B
16
D
17
D
18
A
19
B
20
D
Đáp án
Câu
21
A
22
A
23
C
24
C
25
A
26
D
27
B
28
B
29
C
30
B
Đáp án
Câu
31
C
32
D
33
B
34
D
35
D
36
C
37
B
38
A
39
C
40
D
Đáp án
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK I – KHỐI 10
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)
ĐỀ
MÃ ĐỀ: 105 (gồm 03 trang)
C©u 1 :
Thành phần cấu tạo nên lớp Manti dưới của Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Keo B. Khí C. Rắn
C©u 2 :
D. Lỏng
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 8 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Hải vương tinh
C. Kim Tinh
C©u 3 :
B. Thủy Tinh
D. Trái Đất
Tác nhân chính gây ra hiện tượng phong hóa lí học là do:
A. Do nước chảy
B. Nước và các hợp chất hòa tan trong nước
D. Do gió thổi
C. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.
C©u 4 :
Chiếm phần lớn khối lượng và thể tích của Trái đất là lớp:
A. Vỏ Trái đất
C. Lớp Manti
C©u 5 :
B. Lớp nhân trong
D. Lớp nhân ngoài
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động thời tiết thường :
A. Rất nóng bức
C. Có tuyết rơi
B. Thay đổi đột ngột.
D. Có mưa lớn
C©u 6 :
Tác nhân chính gây ra các nấm đá trong sa mạc là do:
A. Sóng vỗ.
B. Băng tan.
C. Do gió thổi
D. Do nước chảy
C©u 7 :
Vào ngày 22/6 tại cực Bắc có hiện tượng:
A. Ngày ngắn hơn đêm
C. Đêm dài = 24h
B. Ngày dài = 24 h
D. Ngày dài bằng đêm
C©u 8 :
Tác nhân chính gây ra hiện tượng phong hóa hóa học là do:
A. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.
B. Do gió thổi
D. Do nước chảy
C. Nước và các hợp chất hòa tan trong nước
C©u 9 :
Gió Mùa ở khu vực Đông Nam Á có tính chất chủ yếu là:
A. Khô B. Nóng
C. Mưa phùn quanh năm D. Mưa lớn theo mùa
C©u 10 :
Phương pháp kí hiệu đường chuyển động trên bản đồ có khả năng thể hiện rõ nhất:
A. Hướng di chuyển của đối tượng địa lí
C. Vị trí của đối tượng địa lí.
B. Khối lượng của đối tượng địa lí
D. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
C©u 11 :
Gió Mậu dịch có tính chất chủ yếu là:
A. Mưa phùn quanh năm
B. Lạnh, ẩm
C. Mưa lớn theo mùa
D. Khô , ít mưa
C©u 12 :
Nguyên nhân sinh ra ngày – đêm luân phiên nhau trên Trái Đất là:
A. Do Trái đất tự quay quanh trục.
C. Do Trái Đất quay quanh Mặt Trời
B. Do trục Trái Đất nghiêng
D. Do Trái Đất chuyển động từ tây sang đông.
C©u 13 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 1 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Thủy Tinh
C. Kim Tinh
C©u 14 :
B. Trái Đất
D. Hỏa Tinh
Khối không khí ôn đới hải dương có tính chất cơ bản là
A. Rất lạnh
B. Khô, nóng
D. Mát, ẩm
C. Nóng, ẩm
C©u 15 :
Hiện tượng nâng lên –xạ xuống của một bộ phận lục địa là kết quả của vận động:
A. Vận động đứt gãy
B. Vận động uốn nếp
C. Theo phương thẳng đứng
D. Theo phương nằm ngang
C©u 16 :
Vào ngày 22/12 tại cực Nam có hiện tượng:
A. Ngày ngắn hơn đêm
B. Ngày dài = 24 h
D. Đêm dài = 24h
C. Ngày dài bằng đêm
C©u 17 :
Một trận bóng đá khai mạc ở Anh lúc 15h ngày 25/9 được truyền hình trực tiếp đi khắp thế giới. Hỏi tại
Việt Nam xem được trận đấu trên lúc nào?
A. 22 h ngày 25/9
B. 20 h ngày 25/9
C. 21 h ngày 25/9
D. 0 h ngày 26/9
C©u 18 :
Thành phần cấu tạo nên lớp Manti trên của Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Rắn
B. Keo
Thành phần cấu tạo nên vỏ Trái đất luôn tồn tại ở thể:
B. Rắn
C. Khí
D. Lỏng
C©u 19 :
A. Khí
C. Lỏng
D. Keo
C©u 20 :
Cho bản đồ có tỉ lệ bản đồ 1: 6.000.000 , vậy 1 cm trên bản đồ tương ứng với ? km trên thực địa
A. 60 km
B. 600 km
C. 6 km
D. 6000 km
C©u 21 :
Vào ngày 22/6 tại cực Nam có hiện tượng:
A. Ngày dài = 24 h
B. Đêm dài = 24h
C. Ngày ngắn hơn đêm
D. Ngày dài bằng đêm
C©u 22 :
Khối không khí bắc cực và nam cực có tính chất cơ bản là:
A. Khô, nóng
C. Lạnh, ẩm
C©u 23 :
B. Nóng, ẩm
D. Rất lạnh
Nơi có Frông hoạt động thời tiết thường :
A. Có tuyết rơi
C. Rất nóng bức
B. Có mưa lớn
D. Thay đổi đột ngột, có mưa.
C©u 24 :
Địa hào là kết quả của hiện tượng:
A. Đứt gãy
C. Động đất
B. Uốn nếp
D. Núi lửa phun trào
C©u 25 :
Thành phần vật chất chủ yếu cấu tạo nên nhân Trái Đất là:
A. Các loại đá granit
B. Các loại đá trầm tích
D. Các loại đá bazan
C. Các kim loại nặng Fe, Ni..
C©u 26 :
Hiện tượng các lớp đá bị uốn thành nếp là do vận động:
A. Theo phương thẳng đứng
B. Vận động uốn nếp xảy ra ở vùng đá cứng.
D. Vận động đứt gãy
C. Vận động uốn nếp xảy ra ở vùng đá mềm.
C©u 27 :
Nhiệt độ trung bình năm từ xích đạo về 2 cực có xu hướng:
A. Tăng dần B. Ổn định
C. Thay đổi bất thường. D. Giảm dần
C©u 28 :
Khu vực trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Tại Xích Đạo B. Ngoại chí tuyến
C. Vùng nội chí tuyến.
C©u 29 :
D. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
Gió Mậu dịch ở bán cầu bắc thổi theo hướng:
A. Tây bắc
C. Đông Nam
C©u 30 :
B. Tây Nam
D. Đông bắc
Khu vực trong 1 năm có 1 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Ngoại chí tuyến
C. Tại Xích đạo
B. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
D. Vùng nội chí tuyến.
C©u 31 :
Nước ta nằm trong khối không khí:
A. Nhiệt đới hải dương
B. Ôn đới lục địa
C. Nhiệt đới lục địa
D. Ôn đới hải dương
C©u 32 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 3 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Trái Đất
C. Kim Tinh
C©u 33 :
B. Thủy Tinh
D. Hỏa Tinh
Tác nhân chính gây ra các bậc thềm “sóng vỗ” và “hàm ếch” là do:
A. Do nước chảy
C. Sóng vỗ.
C©u 34 :
B. Băng tan.
D. Do gió thổi
Gió Tây ôn đới có tính chất chủ yếu là:
A. Khô
C. Mưa lớn theo mùa
C©u 35 :
B. Nóng
D. Mưa phùn quanh năm
Mặt trời lên thiên đỉnh lần 1 tại Xích đạo là ngày:
A. 22/6 B. 21/3
C©u 36 :
C. 23/9
D. 22/12
Nếu cần xác định vị trí một thành phố trên bản đồ thì ta lựa chọn bản đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Bản đồ Hành chính
C. Bản đồ Tự nhiên
C©u 37 :
B. Bản đồ Địa hình
D. Bản đồ Du lịch.
Khu vực trong 1 năm có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam B. Vùng nội chí tuyến.
C. Ngoại chí tuyến
D. Tại cực Bắc
Phương pháp kí hiệu trên bản đồ có khả năng thể hiện rõ nhất:
C©u 38 :
A. Vị trí của đối tượng địa lí.
B. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
D. Hướng di chuyển của đối tượng địa lí
C. Khối lượng của đối tượng địa lí
C©u 39 :
Khối không khí nhiệt đới hải dương có tính chất cơ bản là
A. Rất lạnh
C. Mát, ẩm
C©u 40 :
B. Khô, nóng
D. Nóng, ẩm
Mặt trời lên thiên đỉnh tại Chí tuyến Nam là vào ngày :
A. 23/9 B. 22/12 C. 21/3
D. 22/6
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK I – KHỐI 10
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)
ĐỀ
MÃ ĐỀ: 106 (gồm 03 trang)
C©u 1 :
Thành phần cấu tạo nên lớp Manti trên của Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Rắn B. Keo C. Khí
C©u 2 :
D. Lỏng
Thành phần vật chất chủ yếu cấu tạo nên nhân Trái Đất là:
A. Các loại đá granit
B. Các loại đá trầm tích
D. Các loại đá bazan
C. Các kim loại nặng Fe, Ni..
C©u 3 :
Gió Mùa ở khu vực Đông Nam Á có tính chất chủ yếu là:
A. Mưa lớn theo mùa
C. Khô
B. Nóng
D. Mưa phùn quanh năm
C©u 4 :
Địa hào là kết quả của hiện tượng:
A. Đứt gãy
C. Động đất
C©u 5 :
B. Uốn nếp
D. Núi lửa phun trào
Khối không khí ôn đới hải dương có tính chất cơ bản là
A. Nóng, ẩm
C. Rất lạnh
B. Mát, ẩm
D. Khô, nóng
C©u 6 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 8 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Hải vương tinh
C. Thủy Tinh
B. Kim Tinh
D. Trái Đất
C©u 7 :
Nơi có Frông hoạt động thời tiết thường :
A. Có mưa lớn
C. Thay đổi đột ngột, có mưa.
C©u 8 :
B. Rất nóng bức
D. Có tuyết rơi
Gió Mậu dịch có tính chất chủ yếu là:
A. Lạnh, ẩm
C. Mưa lớn theo mùa
C©u 9 :
B. Khô , ít mưa
D. Mưa phùn quanh năm
Khối không khí bắc cực và nam cực có tính chất cơ bản là:
A. Khô, nóng
C. Rất lạnh
C©u 10 :
B. Nóng, ẩm
D. Lạnh, ẩm
Nhiệt độ trung bình năm từ xích đạo về 2 cực có xu hướng:
A. Thay đổi bất thường.
C. Giảm dần
B. Ổn định
D. Tăng dần
C©u 11 :
Mặt trời lên thiên đỉnh tại Chí tuyến Nam là vào ngày :
A. 23/9
B. 21/3
C. 22/6
D. 22/12
C©u 12 :
Tác nhân chính gây ra hiện tượng phong hóa lí học là do:
A. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.
C. Do nước chảy
B. Do gió thổi
D. Nước và các hợp chất hòa tan trong nước
C©u 13 :
Tác nhân chính gây ra các bậc thềm “sóng vỗ” và “hàm ếch” là do:
A. Do gió thổi B. Do nước chảy
C. Băng tan. D. Sóng vỗ.
C©u 14 :
Nguyên nhân sinh ra ngày – đêm luân phiên nhau trên Trái Đất là:
A. Do Trái Đất quay quanh Mặt Trời
C. Do trục Trái Đất nghiêng
B. Do Trái đất tự quay quanh trục.
D. Do Trái Đất chuyển động từ tây sang đông.
C©u 15 :
Khu vực trong 1 năm có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
C. Tại cực Bắc
B. Ngoại chí tuyến
D. Vùng nội chí tuyến.
C©u 16 :
Nước ta nằm trong khối không khí:
A. Ôn đới hải dương
B. Ôn đới lục địa
C. Nhiệt đới lục địa
D. Nhiệt đới hải dương
C©u 17 :
Hiện tượng các lớp đá bị uốn thành nếp là do vận động:
A. Theo phương thẳng đứng
B. Vận động uốn nếp xảy ra ở vùng đá cứng.
D. Vận động đứt gãy
C. Vận động uốn nếp xảy ra ở vùng đá mềm.
C©u 18 :
Cho bản đồ có tỉ lệ bản đồ 1: 6.000.000 , vậy 1 cm trên bản đồ tương ứng với ? km trên thực địa
A. 6000 km
B. 60 km
Vào ngày 22/12 tại cực Nam có hiện tượng:
C. 6 km
D. 600 km
C©u 19 :
A. Ngày ngắn hơn đêm
C. Ngày dài bằng đêm
B. Ngày dài = 24 h
D. Đêm dài = 24h
C©u 20 :
Khu vực trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Vùng nội chí tuyến.
C. Ngoại chí tuyến
B. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
D. Tại Xích Đạo
C©u 21 :
Vào ngày 22/6 tại cực Nam có hiện tượng:
A. Ngày dài = 24 h
B. Ngày ngắn hơn đêm
D. Ngày dài bằng đêm
C. Đêm dài = 24h
C©u 22 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 3 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Kim Tinh
C. Thủy Tinh
C©u 23 :
B. Hỏa Tinh
D. Trái Đất
Tác nhân chính gây ra hiện tượng phong hóa hóa học là do:
A. Nước và các hợp chất hòa tan trong nước
C. Do gió thổi
B. Do nước chảy
D. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.
C©u 24 :
Khu vực trong 1 năm có 1 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Ngoại chí tuyến
B. Tại Xích đạo
D. Vùng nội chí tuyến.
C. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
C©u 25 :
Phương pháp kí hiệu đường chuyển động trên bản đồ có khả năng thể hiện rõ nhất:
A. Hướng di chuyển của đối tượng địa lí
C. Khối lượng của đối tượng địa lí
B. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
D. Vị trí của đối tượng địa lí.
C©u 26 :
Mặt trời lên thiên đỉnh lần 1 tại Xích đạo là ngày:
A. 22/6 B. 22/12
C©u 27 :
C. 23/9
D. 21/3
Nếu cần xác định vị trí một thành phố trên bản đồ thì ta lựa chọn bản đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Bản đồ tự nhiên
C. Bản đồ địa hình
C©u 28 :
B. Bản đồ Du lịch.
D. Bản đồ Hành chính
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 1 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Trái Đất
C. Kim Tinh
C©u 29 :
B. Thủy Tinh
D. Hỏa Tinh
Chiếm phần lớn khối lượng và thể tích của Trái đất là lớp:
A. Lớp Manti
B. Vỏ Trái đất
C. Lớp nhân trong
D. Lớp nhân ngoài
C©u 30 :
Một trận bóng đá khai mạc ở Anh lúc 15h ngày 25/9 được truyền hình trực tiếp đi khắp thế giới. Hỏi tại
Việt Nam xem được trận đấu trên lúc nào?
A. 20 h ngày 25/9
B. 22 h ngày 25/9
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động thời tiết thường :
A. Có mưa lớn
C. Thay đổi đột ngột.
C©u 32 :
C. 21 h ngày 25/9
D. 0 h ngày 26/9
C©u 31 :
B. Có tuyết rơi
D. Rất nóng bức
Tác nhân chính gây ra các nấm đá trong sa mạc là do:
A. Do gió thổi
C. Sóng vỗ.
C©u 33 :
B. Băng tan.
D. Do nước chảy
Vào ngày 22/6 tại cực Bắc có hiện tượng:
A. Ngày dài = 24 h
C. Đêm dài = 24h
B. Ngày ngắn hơn đêm
D. Ngày dài bằng đêm
C©u 34 :
Hiện tượng nâng lên –xạ xuống của một bộ phận lục địa là kết quả của vận động:
A. Vận động đứt gãy
B. Theo phương thẳng đứng
C. Theo phương nằm ngang
D. Vận động uốn nếp
C©u 35 :
Gió Mậu dịch ở bán cầu bắc thổi theo hướng:
A. Tây bắc
C. Đông bắc
C©u 36 :
B. Tây Nam
D. Đông Nam
Thành phần cấu tạo nên lớp Manti dưới của Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Rắn
B. Keo
C. Khí
D. Lỏng
D. Keo
C©u 37 :
Thành phần cấu tạo nên vỏ Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Khí
B. Rắn
C. Lỏng
C©u 38 :
Gió Tây ôn đới có tính chất chủ yếu là:
A. Mưa lớn theo mùa
C. Nóng
B. Khô
D. Mưa phùn quanh năm
C©u 39 :
Khối không khí nhiệt đới hải dương có tính chất cơ bản là
A. Rất lạnh
C. Mát, ẩm
C©u 40 :
B. Khô, nóng
D. Nóng, ẩm
Phương pháp kí hiệu trên bản đồ có khả năng thể hiện rõ nhất:
A. Khối lượng của đối tượng địa lí
B. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
D. Vị trí của đối tượng địa lí.
C. Hướng di chuyển của đối tượng địa lí
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK I – KHỐI 10
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÃ ĐỀ: 107 (gồm 03 trang)
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)
ĐỀ
C©u 1 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 8 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Hải vương tinh
C. Thủy Tinh
C©u 2 :
B. Kim Tinh
D. Trái Đất
Vào ngày 22/6 tại cực Bắc có hiện tượng:
A. Ngày dài bằng đêm
C. Đêm dài = 24h
B. Ngày ngắn hơn đêm
D. Ngày dài = 24 h
C©u 3 :
Thành phần cấu tạo nên vỏ Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Khí B. Lỏng
C©u 4 :
C. Keo
D. Rắn
Hiện tượng nâng lên –xạ xuống của một bộ phận lục địa là kết quả của vận động:
A. Vận động đứt gãy
B. Theo phương nằm ngang
C. Vận động uốn nếp
D. Theo phương thẳng đứng
C©u 5 :
Cho bản đồ có tỉ lệ bản đồ 1: 6.000.000 , vậy 1 cm trên bản đồ tương ứng với ? km trên thực địa
A. 600 km B. 60 km C. 6 km D. 6000 km
C©u 6 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 1 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Kim Tinh
C. Thủy Tinh
C©u 7 :
B. Trái Đất
D. Hỏa Tinh
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động thời tiết thường :
A. Có tuyết rơi
C. Thay đổi đột ngột.
C©u 8 :
B. Rất nóng bức
D. Có mưa lớn
Gió Mậu dịch ở bán cầu bắc thổi theo hướng:
A. Tây bắc
C. Tây Nam
C©u 9 :
B. Đông Nam
D. Đông bắc
Tác nhân chính gây ra các nấm đá trong sa mạc là do:
A. Do nước chảy
C. Băng tan.
B. Sóng vỗ.
D. Do gió thổi
C©u 10 :
Khu vực trong 1 năm có 1 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Ngoại chí tuyến
B. Tại Xích đạo
C. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
D. Vùng nội chí tuyến.
C©u 11 :
Chiếm phần lớn khối lượng và thể tích của Trái đất là lớp:
A. Lớp nhân trong B. Vỏ Trái đất
C. Lớp Manti
C©u 12 :
D. Lớp nhân ngoài
Vào ngày 22/6 tại cực Nam có hiện tượng:
A. Ngày ngắn hơn đêm
C. Đêm dài = 24h
B. Ngày dài bằng đêm
D. Ngày dài = 24 h
C©u 13 :
Hiện tượng các lớp đá bị uốn thành nếp là do vận động:
A. Theo phương thẳng đứng
B. Vận động uốn nếp xảy ra ở vùng đá mềm.
D. Vận động đứt gãy
C. Vận động uốn nếp xảy ra ở vùng đá cứng.
C©u 14 :
Mặt trời lên thiên đỉnh lần 1 tại Xích đạo là ngày:
A. 23/9
B. 22/12
C. 21/3
D. 22/6
C©u 15 :
Địa hào là kết quả của hiện tượng:
A. Động đất
C. Núi lửa phun trào
C©u 16 :
B. Uốn nếp
D. Đứt gãy
Khu vực trong 1 năm có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
C. Ngoại chí tuyến
B. Vùng nội chí tuyến.
D. Tại cực Bắc
C©u 17 :
Nguyên nhân sinh ra ngày – đêm luân phiên nhau trên Trái Đất là:
A. Do Trái Đất chuyển động từ tây sang đông.
C. Do trục Trái Đất nghiêng
B. Do Trái đất tự quay quanh trục.
D. Do Trái Đất quay quanh Mặt Trời
C©u 18 :
Tác nhân chính gây ra hiện tượng phong hóa hóa học là do:
A. Do gió thổi B. Do nước chảy
C. Nước và các hợp chất hòa tan trong nước D. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.
C©u 19 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 3 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Thủy Tinh
C. Trái Đất
C©u 20 :
B. Hỏa Tinh
D. Kim Tinh
Gió Mùa ở khu vực Đông Nam Á có tính chất chủ yếu là:
A. Mưa lớn theo mùa
C. Khô
B. Mưa phùn quanh năm
D. Nóng
C©u 21 :
Khối không khí bắc cực và nam cực có tính chất cơ bản là:
A. Rất lạnh
C. Nóng, ẩm
C©u 22 :
B. Khô, nóng
D. Lạnh, ẩm
Khối không khí ôn đới hải dương có tính chất cơ bản là
A. Mát, ẩm
B. Khô, nóng
D. Rất lạnh
C. Nóng, ẩm
C©u 23 :
Tác nhân chính gây ra các bậc thềm “sóng vỗ” và “hàm ếch” là do:
A. Do gió thổi
C. Do nước chảy
C©u 24 :
B. Sóng vỗ.
D. Băng tan.
Khối không khí nhiệt đới hải dương có tính chất cơ bản là
A. Rất lạnh
C. Mát, ẩm
B. Khô, nóng
D. Nóng, ẩm
C©u 25 :
Thành phần cấu tạo nên lớp Manti trên của Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Keo B. Khí C. Rắn
C©u 26 :
D. Lỏng
Tác nhân chính gây ra hiện tượng phong hóa lí học là do:
A. Nước và các hợp chất hòa tan trong nước
C. Do nước chảy
B. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.
D. Do gió thổi
C©u 27 :
Thành phần cấu tạo nên lớp Manti dưới của Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Khí
B. Keo
Nơi có Frông hoạt động thời tiết thường :
C. Lỏng
D. Rắn
C©u 28 :
A. Thay đổi đột ngột, có mưa.
C. Có mưa lớn
B. Rất nóng bức
D. Có tuyết rơi
C©u 29 :
Nhiệt độ trung bình năm từ xích đạo về 2 cực có xu hướng:
A. Giảm dần
C. Tăng dần
C©u 30 :
B. Thay đổi bất thường.
D. Ổn định
Nước ta nằm trong khối không khí:
A. Ôn đới hải dương
C. Ôn đới lục địa
B. Nhiệt đới hải dương
D. Nhiệt đới lục địa
C©u 31 :
Phương pháp kí hiệu đường chuyển động trên bản đồ có khả năng thể hiện rõ nhất:
A. Vị trí của đối tượng địa lí.
C. Hướng di chuyển của đối tượng địa lí
C©u 32 :
B. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
D. Khối lượng của đối tượng địa lí
Phương pháp kí hiệu trên bản đồ có khả năng thể hiện rõ nhất:
A. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
C. Hướng di chuyển của đối tượng địa lí
B. Khối lượng của đối tượng địa lí
D. Vị trí của đối tượng địa lí.
C©u 33 :
Vào ngày 22/12 tại cực Nam có hiện tượng:
A. Ngày ngắn hơn đêm
B. Ngày dài = 24 h
D. Đêm dài = 24h
C. Ngày dài bằng đêm
C©u 34 :
Gió Mậu dịch có tính chất chủ yếu là:
A. Khô , ít mưa
C. Lạnh, ẩm
C©u 35 :
B. Mưa lớn theo mùa
D. Mưa phùn quanh năm
Nếu cần xác định vị trí một thành phố trên bản đồ thì ta lựa chọn bản đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Bản đồ địa hình
C. Bản đồ Hành chính
C©u 36 :
B. Bản đồ Du lịch.
D. Bản đồ tự nhiên
Thành phần vật chất chủ yếu cấu tạo nên nhân Trái Đất là:
A. Các kim loại nặng Fe, Ni..
C. Các loại đá granit
B. Các loại đá trầm tích
D. Các loại đá bazan
C©u 37 :
Khu vực trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Vùng nội chí tuyến.
B. Ngoại chí tuyến
D. Tại Xích Đạo
C. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
C©u 38 :
Gió Tây ôn đới có tính chất chủ yếu là:
A. Khô
C. Mưa lớn theo mùa
C©u 39 :
B. Nóng
D. Mưa phùn quanh năm
Mặt trời lên thiên đỉnh tại Chí tuyến Nam là vào ngày :
A. 23/9 B. 22/12 C. 21/3
C©u 40 :
D. 22/6
Một trận bóng đá khai mạc ở Anh lúc 15h ngày 25/9 được truyền hình trực tiếp đi khắp thế giới. Hỏi tại
Việt Nam xem được trận đấu trên lúc nào?
A. 0 h ngày 26/9
B. 21 h ngày 25/9
C. 22 h ngày 25/9
D. 20 h ngày 25/9
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: SỬ - ĐỊA – GDCD
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK I – KHỐI 10
NĂM HỌC: 2016 - 2017
MÃ ĐỀ: 108 (gồm 03 trang)
MÔN: ĐỊA LÍ (Thời gian 45 phút)
ĐỀ
C©u 1 :
Khu vực trong 1 năm có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
C. Tại cực Bắc
C©u 2 :
B. Vùng nội chí tuyến.
D. Ngoại chí tuyến
Tác nhân chính gây ra các bậc thềm “sóng vỗ” và “hàm ếch” là do:
A. Do nước chảy
C. Sóng vỗ.
B. Do gió thổi
D. Băng tan.
C©u 3 :
Khối không khí bắc cực và nam cực có tính chất cơ bản là:
A. Lạnh, ẩm
C. Rất lạnh
B. Khô, nóng
D. Nóng, ẩm
C©u 4 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 1 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Thủy Tinh
C. Hỏa Tinh
B. Trái Đất
D. Kim Tinh
C©u 5 :
Hiện tượng nâng lên –xạ xuống của một bộ phận lục địa là kết quả của vận động:
A. Theo phương thẳng đứng
B. Theo phương nằm ngang
C. Vận động uốn nếp
D. Vận động đứt gãy
C©u 6 :
Tác nhân chính gây ra các nấm đá trong sa mạc là do:
A. Do gió thổi
C. Băng tan.
C©u 7 :
B. Sóng vỗ.
D. Do nước chảy
Khối không khí nhiệt đới hải dương có tính chất cơ bản là
A. Rất lạnh
B. Mát, ẩm
C. Nóng, ẩm
D. Khô, nóng
C©u 8 :
Mặt trời lên thiên đỉnh tại Chí tuyến Nam là vào ngày :
A. 23/9
C©u 9 :
B. 22/6
C. 21/3
D. 22/12
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 3 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Thủy Tinh
C. Hỏa Tinh
B. Trái Đất
D. Kim Tinh
C©u 10 :
Thành phần cấu tạo nên lớp Manti dưới của Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Khí
B. Lỏng
C. Rắn
D. Keo
C©u 11 :
Gió Mậu dịch ở bán cầu bắc thổi theo hướng:
A. Đông bắc
C. Tây bắc
B. Đông Nam
D. Tây Nam
C©u 12 :
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động thời tiết thường :
A. Có mưa lớn
B. Rất nóng bức
D. Có tuyết rơi
C. Thay đổi đột ngột.
C©u 13 :
Vào ngày 22/12 tại cực Nam có hiện tượng:
A. Ngày ngắn hơn đêm
B. Đêm dài = 24h
D. Ngày dài = 24 h
C. Ngày dài bằng đêm
C©u 14 :
Tác nhân chính gây ra hiện tượng phong hóa hóa học là do:
A. Do gió thổi
C. Do nước chảy
C©u 15 :
B. Nước và các hợp chất hòa tan trong nước
D. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột.
Vào ngày 22/6 tại cực Nam có hiện tượng:
A. Ngày ngắn hơn đêm
C. Ngày dài = 24 h
B. Đêm dài = 24h
D. Ngày dài bằng đêm
C©u 16 :
Phương pháp kí hiệu đường chuyển động trên bản đồ có khả năng thể hiện rõ nhất:
A. Vị trí của đối tượng địa lí.
B. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
D. Hướng di chuyển của đối tượng địa lí
C. Khối lượng của đối tượng địa lí
C©u 17 :
Khu vực trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
A. Tại Xích Đạo B. Vùng nội chí tuyến.
C. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam D. Ngoại chí tuyến
C©u 18 :
Tính từ Mặt Trời trở ra, hành tinh có vị trí số 8 trong Hệ Mặt Trời là:
A. Hải vương tinh
C. Thủy Tinh
B. Kim Tinh
D. Trái Đất
C©u 19 :
Gió Mùa ở khu vực Đông Nam Á có tính chất chủ yếu là:
A. Khô
C. Nóng
C©u 20 :
B. Mưa lớn theo mùa
D. Mưa phùn quanh năm
Nếu cần xác định vị trí một thành phố trên bản đồ thì ta lựa chọn bản đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Bản đồ Du lịch.
C. Bản đồ địa hình
B. Bản đồ tự nhiên
D. Bản đồ Hành chính
C©u 21 :
Vào ngày 22/6 tại cực Bắc có hiện tượng:
A. Ngày dài = 24 h
B. Ngày dài bằng đêm
D. Ngày ngắn hơn đêm
C. Đêm dài = 24h
C©u 22 :
Thành phần cấu tạo nên vỏ Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Rắn B. Keo
C©u 23 :
C. Khí
D. Lỏng
D. Lỏng
Thành phần cấu tạo nên lớp Manti trên của Trái đất luôn tồn tại ở thể:
A. Khí B. Rắn C. Keo
C©u 24 :
Khối không khí ôn đới hải dương có tính chất cơ bản là
A. Khô, nóng
C. Mát, ẩm
B. Nóng, ẩm
D. Rất lạnh
C©u 25 :
Cho bản đồ có tỉ lệ bản đồ 1: 6.000.000 , vậy 1 cm trên bản đồ tương ứng với ? km trên thực địa
A. 60 km B. 6 km C. 6000 km D. 600 km
C©u 26 :
Một trận bóng đá khai mạc ở Anh lúc 15h ngày 25/9 được truyền hình trực tiếp đi khắp thế giới. Hỏi tại
Việt Nam xem được trận đấu trên lúc nào?
A. 0 h ngày 26/9
B. 21 h ngày 25/9
C. 20 h ngày 25/9
D. 22 h ngày 25/9
C©u 27 :
Mặt trời lên thiên đỉnh lần 1 tại Xích đạo là ngày:
A. 22/6
B. 21/3
C. 23/9
D. 22/12
C©u 28 :
Hiện tượng các lớp đá bị uốn thành nếp là do vận động:
A. Theo phương thẳng đứng
B. Vận động uốn nếp xảy ra ở vùng đá mềm.
D. Vận động đứt gãy
C. Vận động uốn nếp xảy ra ở vùng đá cứng.
C©u 29 :
Nhiệt độ trung bình năm từ xích đạo về 2 cực có xu hướng:
A. Ổn định
C. Giảm dần
C©u 30 :
B. Thay đổi bất thường.
D. Tăng dần
Nguyên nhân sinh ra ngày – đêm luân phiên nhau trên Trái Đất là:
A. Do Trái Đất chuyển động từ tây sang đông.
C. Do Trái Đất quay quanh Mặt Trời
B. Do Trái đất tự quay quanh trục.
D. Do trục Trái Đất nghiêng
C©u 31 :
Nước ta nằm trong khối không khí:
A. Ôn đới hải dương
B. Nhiệt đới lục địa
D. Ôn đới lục địa
C. Nhiệt đới hải dương
C©u 32 :
Thành phần vật chất chủ yếu cấu tạo nên nhân Trái Đất là:
A. Các loại đá trầm tích
C. Các loại đá granit
B. Các loại đá bazan
D. Các kim loại nặng Fe, Ni..
C©u 33 :
Địa hào là kết quả của hiện tượng:
A. Núi lửa phun trào
B. Động đất
D. Uốn nếp
C. Đứt gãy
C©u 34 :
Gió Mậu dịch có tính chất chủ yếu là:
A. Mưa lớn theo mùa
B. Lạnh, ẩm
C. Mưa phùn quanh năm
D. Khô , ít mưa
C©u 35 :
Phương pháp kí hiệu trên bản đồ có khả năng thể hiện rõ nhất:
A. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
C. Hướng di chuyển của đối tượng địa lí
B. Khối lượng của đối tượng địa lí
D. Vị trí của đối tượng địa lí.
C©u 36 :
Tác nhân chính gây ra hiện tượng phong hóa lí học là do:
A. Do nước chảy B. Nước và các hợp chất hòa tan trong nước
C. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột. D. Do gió thổi
C©u 37 :
Chiếm phần lớn khối lượng và thể tích của Trái đất là lớp:
A. Vỏ Trái đất B. Lớp Manti
C. Lớp nhân trong
D. Lớp nhân ngoài
Khu vực trong 1 năm có 1 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:
C©u 38 :
A. Tại chí tuyến Bắc và Chí tuyến Nam
C. Ngoại chí tuyến
B. Tại Xích đạo
D. Vùng nội chí tuyến.
C©u 39 :
Nơi có Frông hoạt động thời tiết thường :
A. Rất nóng bức
C. Thay đổi đột ngột, có mưa.
C©u 40 :
B. Có mưa lớn
D. Có tuyết rơi
Gió Tây ôn đới có tính chất chủ yếu là:
A. Nóng
C. Mưa lớn theo mùa
B. Khô
D. Mưa phùn quanh năm
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì I môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_10_nam_hoc_2016.doc

