Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 132 -Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

MaDe: 152  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT HKII - lớp 11  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2016 – 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Cấp độ  
Vận dụng cấp  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng cấp độ thấp  
độ cao  
Tên chủ đề  
Tự  
TNKQ  
TNKQ  
Tự luận  
TNKQ  
Tự luận  
TNKQ  
Tự luận  
luận  
TUẦN  
HOÀN  
MÁU  
Phân biệt  
tim của  
các loài  
thú  
.
Giải thích  
ví dụ về  
tuần hoàn  
hở.  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:1  
Số điểm: 2.3 Số điểm:  
đ
Sốđiểm:  
0.3  
Sốđiểm:  
2.0  
Sốđi  
ểm  
Tỉ lệ:  
23%  
3%  
20%  
CÂN  
Nêu được  
Liên hệ thực  
tế về vai trò  
của gan và  
thận  
BẰNG NỘI vai trò của  
MÔI  
thận.  
Số câu: 2  
Điểm: 0.6  
Số câu:1  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu: 1  
Số  
Số điểm: 0.3  
điểm:0.3  
3%  
Tỉ lệ:  
3%  
6%  
HƯỚNG  
ĐỘNG  
Nêu được Nêu được  
khái niệm hướng  
và nêu  
động?  
được đặc  
điểm của  
các kiểu  
hướng  
Các loại  
hướng  
động?  
Nguyên  
nhân của  
hướng  
động.  
động?  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm: 2.3 Số điểm:  
Số điểm:  
2.0  
Số điểm:  
Sốđiểm:  
Số điểm Sốđiểm  
S
điểm  
đ
0.3  
Tỉlệ: 23%  
ỪNG  
ĐỘNG  
3%  
20%  
Nêu được  
khái niệm  
và cho  
Giải thích  
vận động  
chu kì  
.
được ví dụ  
về dạng  
củacây.  
cảm ứng.  
Số câu:1  
Số câu:2  
Số câu:  
Số câu:1  
Số câu: Số câu:  
Số câu: Số câu:  
1
MaDe: 152  
Số  
Số điểm:  
0.6  
Số điểm:  
0.3  
Số điểm:  
0.3  
Sốđiểm:  
điểm  
Tỉlệ: 6%  
3%  
3%  
CẢM ỨNG Nêu được  
Phân tích  
được vai  
Ở ĐỘNG  
VẬT  
đặc điểm  
và cho  
trò chủ yếu  
quyết định  
hình thức  
và mức độ  
phản ứng.  
được các  
ví dụ có  
liên quan  
về các  
dạng cảm  
ứng.  
Số câu:2  
Số câu:1  
Số câu: 1  
Số  
Số câu:  
Sốđiểm:  
0.6  
Sốđiểm:0.  
3
điểm:0.3  
Sốđiểm:0  
Sốđiểm:  
Sốđiể  
m
Tỉ lệ:  
6%  
3%  
3%  
ĐIỆN THẾ Nêu được  
Giải thích  
cơ chế hình  
thành điện  
thế nghỉ.  
.
NGHỈ  
khái niệm.  
Số câu: 2  
Số câu:1  
Số câu: 1  
Sốđiểm: 0.6 Sốđiểm:0. Số điểm  
Sốđiểm:  
0.3  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
Sốđi  
m
đ
3
3%  
Tỉlệ:6%  
3%  
:
ĐIỆN THẾ Nêu được  
HOẠT khái niệm  
ĐỘNG VÀ về điện  
SỰ LAN  
TRUYỀN  
XUNG  
thế hoạt  
động.  
THẦN  
KINH  
Số câu: 1  
Số câu:1  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu:  
Số điểm: 0.3 Sốđiểm:o.  
Số điểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:  
:
Sốđiể  
đ
3
m
Tỉlệ:  
3%  
3%  
TRUYỀN  
TIN QUA  
XINAP  
Trình bày  
được  
sự truyền  
tin qua  
xináp và  
thành  
Giải thích  
được chiều  
truyền theo  
cung phản  
xạ.  
phần hóa  
học.  
Số câu: 2  
Sốcâu:1  
Số câu: 1  
Số câu:  
Số câu:  
2
MaDe: 152  
Số  
Điểm: 0.6  
Số điểm:  
0.6  
sốđiểm:  
Số điểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:0. Sốđiểm:  
3
Sốđiểm:  
0.3  
điểm  
Tỉlệ: 6%  
3%  
3%  
TẬP TÍNH Nêu được  
Vân dụng  
liên hệ thực  
tế để phân  
tích các tập  
tính.  
CỦA  
khái niệm  
hình thức  
học khôn,  
học ngầm  
Số câu:1  
ĐỘNG  
VẬT  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số câu:  
Số câu: 1  
Số câu:  
:
Số điểm: 0.6 Sốđiểm:0. Số điểm:  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:0.3  
:
Số  
đ
3
điểm  
Tỉ lệ: 6%  
SINH  
TRƯỞNG  
Ở THỰC  
VẬT  
Số câu: 2  
Điểm: 0.6  
Số điểm: 0.6 Sốđiểm:  
3. %  
3.%  
Liên hệ thực  
tế về chu kì  
ra hoa của  
các loài cây.  
Số câu: 2  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu  
Số điểm:  
Số điểm  
Số câu:  
Điểm:  
Số điểm: 0.6  
Sốđiểm:1 Sốđiểm:  
Sốđiểm  
Sốđiể  
đ
m
Tỉ lệ: 6%  
6%  
HOOC  
MÔN  
THỰC  
VẬT  
Nêu chức  
năng  
chính  
gibêreli,  
auxin,  
xitokinin  
Số câu:1  
Số câu: 1  
Điểm: 0.3  
Số điểm:  
0.3  
Tỉ lệ: 3%  
PHÁT  
TRIỂN Ở  
THỰC  
3 %  
Nêu được  
khái niệm.  
Liên hệ thực  
tế về sự ra  
hoa.  
VẬT CÓ  
HOA  
Số câu: 2  
Điểm: 0.6  
Tỉ lệ: 3%  
Số câu: 1 Số câu:  
Số câu:  
Điểm:  
Số câu:1  
Số  
điểm:0.3  
Số câu:  
Số điểm:  
Số điểm:  
Số điểm:  
0.3  
3%  
3%  
Tổngsố câu: Số câu:  
Số câu:1  
Số câu:5 Sốcâu:  
Số câu: 5  
Sốđiểm:1.5  
15%  
Sốcâu:1  
Số  
câu:  
Số câu  
32  
10  
Số điểm; Sốđiểm:  
Tổng điểm:  
Số điểm:  
1.5  
Sốđiểm:  
Sốđiểm:20 Sốđiểm Sốđiểm  
3.0  
2.0  
:
Tỉ lệ:  
30%  
20%  
15%  
0%  
20%  
3
MaDe: 152  
50%  
15%  
35%  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1T HKII - Lớp 11  
NĂM HỌC 2016– 2017  
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN  
Thời gian:45 phút  
Họ và tên……………………………………Lớp………  
Mã đề thi 132  
I. Phần trắc nghiệm:  
Câu 1: Hình thức học tập thông qua sự phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết  
những tình huống mới là:  
A. Điều kiện hóa.  
Câu 2: Bộ phận có vai trò chủ yếu quyết định hình thức và mức độ phản ứng là:  
A. Dây thần kinh. B. Cơ hoặt tuyến. C. Thụ quan. D. Hệ thần kinh.  
Câu 3: Kết quả của quá trình phát triển là:  
B. Học ngầm.  
C. In vết.  
D. Học khôn.  
A. Hình thành các cơ quan rễ, thân, lá, hoa, quả.  
B. Quá trình cây lớn lên.  
C. Cây bị già cỗi.  
D. Quá trình cây ngừng sinh trưởng.  
Câu 4: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây  
là một ví dụ về hình thức học tập:  
A. Học khôn.  
B. Học ngầm.  
C. Điều kiện hoá hành động.  
D. Quen nhờn .  
Câu 5: Thực vật một lá mầm sống lâu năm nhưng chỉ ra hoa một lần là:  
A. Dừa.  
B. Lúa.  
C. Tre.  
D. Cau.  
Câu 6: Gibêrelin có chức năng chính là:  
A. Ức chế phân chia tế bào.  
B. Đóng mở lỗ khí.  
C. Kéo dài thân ở cây gỗ.  
D. Sinh trưởng chồi bên.  
Câu 7: Florigen được tổng hợp từ bộ phận nào sau đây của cây?  
A. Lá. B. Rễ. C. Thân.  
D. Hoa.  
Câu 8: Hai lớp động vật có cấu tạo tim giống nhau nhất là  
A. Bò sát và lưỡng cư. B. Bò sát và chim. C. Chim và thú.  
D. Cá và lưỡng cư.  
Câu 9: Bộ phận của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực là  
A. Lá. B. Rễ. C. Thân. D. Chồi ngọn.  
Câu 10: Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi, Cổng:  
A. K+ và Na+ cùng đóng.  
C. K+ đóng và Na+ mở.  
B. K+ và Na+ cùng mở.  
D. K+ mở và Na+ đóng.  
Câu 11: Trong xinap hóa học, bóng chứa chất trung gian hóa học nằm ở  
A. Trên mang trước xinap. B. Chùy xinap.  
4
MaDe: 152  
C. Trên màng sau xinap.  
Câu 12: Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi là:  
A. Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu. B. Điều hoá huyết áp.  
D. Khe xinap.  
C. Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu. D. Điều hoà áp suất thẩm thấu.  
Câu 13: Chất đóng vai trò là trung tâm của hoạt động trao đổi đường của cơ thể là:  
A. Galactôzơ.  
B. Frutôzơ.  
C. Glucôzơ.  
D. Pentôzơ.  
Câu 14: Cử động mang tính chất chu kì là:  
A. Nở hoa ở cây mười giờ.  
B. Cử động bắt mồi ở cây nắp ấm.  
C. Cử độngquấn vòng của tua cuốn ở cây mướp khi chạm giàn.  
D. Khép lá ở cây trinh nữ khi chạm vào vật lạ.  
Câu 15: Vận động tự vệ của cây trinh nữ thuộc loại;  
A. Hướng động dương.  
C. Ứng động không sinh trưởng.  
B. Ứng động sinh trưởng.  
D. Hướng động âm.  
Câu 16: Thực vật một lá mầm sống lâu năm nhưng ra hoa nhiều lần là:  
A. Dừa. B. Lúa. C. Tre. D. Cau.  
Câu 17: Ttrong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực là do  
A. Na+ đi ra làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng tế bào  
B. Na+ đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng.  
C. K+ đi ra làm trung hoà điện tích trong và ngoài màng tế bào.  
D. K+ đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng.  
Câu 18: Cảm ứng ở động vật có đặc điểm:  
A. Diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.  
C. Dễ nhận thấy.  
B. Mức độ chính xác cao, dễ nhận thấy.  
D. Hình thứn phản ứng đa dạng.  
Câu 19: Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ  
cảm đến cơ quan đáp ứng Là vì:  
A. các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều.  
B. sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.  
C. khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.  
D. chất trun gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.  
Câu 20: Mặt ngoài của màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi( không hưng phấn) tích  
điện:  
A. Hoạt động.  
B. Dương.  
C. Âm.  
D. Trung tính.  
----II. Phần tự luận:  
Câu 1: Thế nào là hướng động? Các loại hướng động? Nguyên nhân của hướng động?  
(2 điểm)  
Câu 2: Tại sao hệ tuần hoàn của côn trùng là hệ tuần hoàn hở? (2 điểm)  
------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
5
MaDe: 152  
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM  
MÔN SINH 11 KT 1T HKII 2016-2017  
I. Phần trắc nghiệm:  
Mã đề: 132  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
II. Phần tự luân:  
Câu 1:  
- Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng  
xác định. (0.5 điểm)  
- Có hai loại hướng động chính: hướng động dương( sinh trưởng tới nguồn kích thích) và hướng  
động âm( sinh trưởng theo hướng tránh xa nguồn kích thích). (0.5 điểm)  
- Hướng động dương xảy ra khi các tế bào ở phía không kích thích sinh trưởng nhanh hơn so với tế  
bào phía được kích thích. Nhờ đó, phía không được kích thích của cơ quan sinh trưởng dài ra làm  
cho cơ quan uốn cong về phía kích thích. Còn đối với hướng động âm, quá trình xảy ra theo hướng  
ngược lại. (1 điểm)  
Câu 2: Hệ tuần hoàn của côn trùng là hệ tuần hoàn hở là vì có hai đặc điểm sau:  
- Máu được tim dơm vào động mạch và sau đó tàn vào khoang cơ thể. Ở đay máu trộn lẫn với dịch  
mô tạo thành hỗn hợp máu- dịch mô. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào, sau đó trở về  
tim.( 1điểm)  
- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm. ( 1điểm)  
6
doc 6 trang Thùy Anh 11940 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 11 - Mã đề: 132 -Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_11_ma_de_132_n.doc