Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 2 - Mã đề: 130 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn

TRƯỜNG THPT CHUYÊN  
LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA HK 2. BÀI SỐ: 2. LỚP: 12  
NĂM HỌC: 2016-2017  
Môn: ĐỊA LÝ. Chương trình: Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Họ, tên……………………………………  
Lớp: ………………………………………  
Mã đề thi 130  
I/. Trắc nghiệm:  
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam: mật độ dân cư ở nước ta lớn nhất tập trung vùng nào?  
A. Đồng bằng sông Cửu Long.  
C. Đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ.  
B. Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.  
D. Đồng bằng sông Hồng.  
Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam: sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành thủy sản trong thời gian qua  
theo xu hướng nào?  
A. Tăng tỷ trọng ngành nuôi trồng.  
B. Tỷ trọng ngành khai thác và nuôi trồng tăng đều.  
C. Tăng tỷ trọng ngành khai thác  
D. Giảm tỷ trọng ngành nuôi trồng  
Câu 3: Chiến lược để phát triển dân số hợp lý ở nước ta là  
A. chính sách di dân, chuyển cư.  
C. chính sách nhập cư.  
B. khuyến sinh.  
D. hạn chế tỷ lệ sinh.  
Câu 4: Điểm chênh lệch khá lớn giữa lực lượng lao động thành thị và nông thôn là  
A. trình độ chuyên môn kỹ thuật  
C. số lượng lao động.  
B. tác phong công nghiệp.  
D. năng suất lao động.  
Câu 5: Để quay vòng vốn nhanh, thu lợi nhuận, phù hợp với trình độ kỹ thuật hiện nay, nước ta cần đẩy  
mạnh các ngành công nghiệp nào?  
A. Dầu khí – điện lực.  
B. Chế biến nông, lâm, thuỷ sản – hàng tiêu dùng.  
C. Hoá chất – Vật liệu xây dựng.  
D. Cơ khí – hàng tiêu dùng.  
Câu 6: Cơ cấu lao động phân theo thành thị tăng trưởng nhanh hơn nông thôn do  
A. công nghiệp hóa  
C. đô thị hóa  
B. cách mạng khoa học kỹ thuật  
D. quá trình Đổi mới  
Câu 7: Dựa vào Atlat cho biết: Tiềm năng dầu mỏ nước ta rất lớn được tập trung ở bể trầm tích nào?  
A. Bể Cửu Long và Nam Côn Sơn.  
C. Bể trầm tích sông Hồng.  
B. Bể Thái Bình - Tiền Hải.  
D. Bể trầm tích Nam Trung Bộ.  
Câu 8: Dựa vào Atlat cho biết: Ngành công nghiệp chế biến dầu mỏ ra đời đầu tiên ở  
A. Dung Quất - Quảng Ngãi  
C. Thủ Đức  
B. Cà Mau  
D. BìnhThuận  
Câu 9: Từ năm 1990 đến nay, nhóm cây có tỉ trọng tăng nhiều nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành  
trồng trọt là  
A. cây lương thực  
B. cây ăn quả  
C. cây rau đậu  
D. cây công nghiệp  
Câu 10: Tỉ lệ thị dân của nước ta còn quá thấp so với thế giới là do các nguyên nhân nào?  
Trang 1/4 - Mã đề thi 130  
A. Chưa chú trọng hoạt động dạy nghề - đào tạo. B. Nhu cầu lao động thấp.  
C. Công nghiệp và dịch vụ chậm phát triển. D. Kiểm soát các luồng di dân.  
Câu 11: Những trở ngại của nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp là  
A. môi trường suy thoái.  
C. đất bạc màu.  
B. bão, lũ, hạn hán, sâu bệnh.  
D. thời vụ không ổn định.  
Câu 12: Công nghiệp Điện lực đi trước một bước trong kinh tế nhằm mục đích là  
A. tận dụng điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.  
B. nâng cao mức sống nhân dân.  
C. tiến hành công nghiệp hoá và hiện đại hoá nhanh chóng.  
D. hoàn thiện cơ cấu ngành kinh tế.  
Câu 13: Yếu tố nào tạo áp lực lớn đến cơ sở hạ tầng dịch vụ, sinh hoạt ở các đô thị?  
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế  
C. Mật độ dân cư quá lớn.  
B. Nhu cầu nâng cao đời sống.  
D. Gia tăng dân số nhanh.  
Câu 14: Hoạt động nuôi trồng thủy sản tăng mạnh là do  
A. kỹ thuật nuôi trồng mới.  
B. ít bị ảnh hưởng thiên tai.  
C. nguồn vốn đầu tư mạnh.  
D. nhu cầu lớn của thị trường, khai thác tiềm năng nuôi trồng.  
Câu 15: Nguồn lao động dồi dào nước ta được thể hiện ở điểm nào?  
A. Lao động mỗi năm tăng 1 triệu người.  
C. Dân số hoạt động chiếm 51% tổng số dân.  
B. Dân số trên 90 triệu người.  
D. Tuổi 0 tuổi – 14 tuổi chiếm 27%.  
Câu 16: Ngành nuôi tôm tăng trưởng khá mạnh nhờ ở kỹ thuật nuôi tôm theo hướng nào?  
A. Thâm canh theo hướng công nghiệp.  
C. Bán thâm canh.  
B. Quảng canh cải tiến.  
D. Quảng canh.  
Câu 17: Dựa vào bảng số liệu. Nhận xét về cơ cấu lao động và chuyển dịch cơ cấu lao động của nước ta  
hiện nay  
(đơn vị: %)  
Ngành  
2000  
65,1  
13,1  
21,8  
2005  
57,3  
18,2  
24,5  
Nông lâm ngư  
Công nghiệp - Xây dựng  
Dịch vụ  
A. Ngành dịch vụ tăng do đầu tư cơ sở hạ tầng.  
B. Tỷ trọng lao động trong ngành nông lâm ngư giảm, chiếm tỷ lệ cao, công nghiệp - xây dựng tăng,  
chiếm tỉ lệ còn thấp, ngành dịch vụ tăng. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực nhưng còn  
chậm.  
C. Ngành nông lâm nghiệp giảm tỷ trọng, kinh tế nước ta còn nặng về nông nghiệp chậm phát triển.  
D. Ngành công nghiệp - xây dựng tăng tỷ trọng do quá trình công nghiệp hóa.  
Câu 18: Cho bảng số liệu sau:  
(Đơn vị: %)  
Năm  
1996  
2005  
Ngành  
Công nghiệp chế biến  
79,9  
13,9  
6,2  
82,2  
11,2  
6,6  
Công nghiệp khai thác  
Công nghiệp sản xuất phân phối điện, nước, khí đốt  
Để thể hiện cơ cấu các ngành công nghiệp của nước ta từ năm 1996 - 2005.  
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất.  
A. Biểu đồ cột  
B. Biểu đồ tròn  
C. Biểu đồ đường  
D. Biểu đồ miền  
Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam: tỉnh có sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều nhất nước ta  
A. An Giang.  
Câu 20: Điều kiện quan trọng nào thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển?  
A. Nguồn lao động phong phú.  
B. Kiên Giang.  
C. Ninh Thuận.  
D. Bà Rịa – Vũng Tàu.  
B. Điều kiện khí hậu thuận lợi  
Trang 2/4 - Mã đề thi 130  
C. Nguồn thức ăn đảm bảo.  
D. Mạng lưới thú y rộng.  
Câu 21: Những ngành có thế mạnh lâu dài, mang lại hiệu quả kinh tế cao và có tác dụng mạnh mẽ đến  
việc phát triển các ngành kinh tế khác gọi là ngành  
A. công nghiệp mũi nhọn  
C. công nghiệp then chốt  
B. công nghiệp trọng điểm  
D. công nghiệp chủ lực  
Câu 22: Cho bảng số liệu sau:  
Số lượng than, dầu mỏ, điện qua các năm 1990 - 2005  
Năm  
1990  
1995  
2000  
2005  
Dầu (triệu tấn)  
2,7  
7,6  
16,3  
18,5  
Than (triệu tấn)  
4,6  
8,4  
11,6  
34,1  
Điện (tỷ KW/h)  
8,8  
14,7  
26,7  
52,1  
Để thể hiện số lượng than, dầu, điện của nước ta từ năm 1990 – 2005,  
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất.  
A. Biểu đồ miền.  
C. Biểu đồ tròn.  
B. Biểu đồ đường.  
D. Biểu đồ kết hợp cột và đường.  
Câu 23: Cho bảng số liệu sau:  
Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản năm 1990 - 2007  
(Đơn vị: tỷ đồng)  
Ngành  
1990  
1995  
2000  
2005  
2007  
Nông nghiệp  
Lâm nghiệp  
Thủy sản  
Tổng  
61.817,5  
4.969,0  
8.135,2  
74.921,7  
82.307,1  
5.033,7  
112.111,7  
5.901,6  
137.112,0  
6.315,6  
147.846,7  
6.603,4  
13.523,9  
100.864,7  
21.777,4  
139.790,7  
38.726,9  
182.154,5  
6.9321,1  
223.771,2  
Để thể hiện giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản từ năm 1990 - 2007, biểu đồ nào sau đây  
thích hợp nhất.  
A. Biểu đồ cột.  
C. Biểu đồ đường.  
B. Biểu đồ kết hợp cột và đường.  
D. Biểu đồ miền.  
Câu 24: Khu vực không phải là khu công nghiệp tập trung  
A. Bắc Bộ  
C. Duyên hải Miền Trung  
B. Nam Bộ  
D. miền núi Trung du  
II/. Tự luận:  
Phân tích những ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa ở nước ta đối với phát triển kinh tế - xã hội.  
Cho ví dụ minh họa.  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
Trang 3/4 - Mã đề thi 130  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………………………………………………………  
Trang 4/4 - Mã đề thi 130  
doc 4 trang Thùy Anh 14080 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 2 - Mã đề: 130 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_dia_li_lop_12_bai_so_2_ma_de_130_na.doc