Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 10 - Chương 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG VI – ĐẠI SỐ 10
(Theo hình thức TNKQ và TL)
Chủ đề hoặc
mạch kiến thức,
kỹ năng
Nhận biết
TNKQ TL
- Liên hệ giữa độ - Biểu diễn cung
Thông hiểu
Vận dụng thấp Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
TNKQ TL
1. Cung và góc và radian.
lượng giác
lượng giác trên
đường tròn lượng
giác.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
0,4
4%
1
0,4
4%
2
0,8
8%
- Nắm được định - Tính được các - Tính giá trị
nghĩa giá trị giá trị lượng giác biểu thức lượng
lượng giác của của một cung giác, rút gọn
cung
lượng giác, dấu một biểu thức
của các giá trị lượng giác bằng
2. Giá trị lượng
giác của một
cung
- Tính được giá
trị lượng giác của
một cung khi biết
trước cung lượng
giác.
lượng giác.
các cung liên
kết.
- Tính được giá
trị của biểu thức - Chứng minh
lượng giác.
được biểu thức
lượng giác.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
0,4
4%
1
2,0
20%
1
0,4
4%
2
2,0
20%
1
0,4
4%
2
4,0
40%
8
9,2
92%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
2
0,8
8%
1
2,0
20%
2
0,8
8%
2
2,0
20%
1
0,4
4%
2
4,0
40%
11
10,0
100%
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA CHƯƠNG VI – ĐẠI SỐ 10 (Chuẩn)
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Học sinh chọn một phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1. Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo radian là:
2
3
3
2
A.
.
B. 12
.
C. 120
5
.
D.
.
Câu 2. Cho hai góc lượng giác có sđ Ox,Ou m2,mZ và sđ
2
2
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ox,Ov n2,nZ
A.
C.
và
trùng nhau.
vuông góc.
B.
D.
và
và
đối nhau.
Ou
Ov
Ou
Ou
Ov
Ov
4
và
tạo với nhau một góc .
Ou
Ov
2
Câu 3. Cho . Chọn phát biểu đúng:
A. cos > 0.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Cho cung có sđ
B. tan > 0.
C. sin > 0.
D. cot > 0.
= với điểm M (x0 , y0 ) thì sin y0 , cos x0 .
B. Với mọi R : –1 cos 1 và –1 sin 1.
2
C. tan xác định với mọi k,(k Z)
.
sin( k ) sin
D.
và cos( k ) cos;(k Z)
.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai:
A. sin() sin
.
B. cos( ) cos .
2
C. sin( ) cos
.
D. cos( ) cos .
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
sin, cos, tan, cot
Bài 1 (2,0 điểm) Không dùng máy tính, hãy tính các giá trị lượng giác
25
biết rằng
?
3
5
3
2
Bài 2 (2,0 điểm) Cho cos =
và
2
.
13
a) Tính các giá trị lượng giác của góc .
3sin 2tan
cot cos
A
b) Tính giá trị của biểu thức
.
sin
cos
1 cot2
Bài 3 (2,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:
.
1 cot2
3
cos sin cos sin
3
2
B cos
5
sin
tan
Bài 4 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
.
--------------------------------
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA CHƯƠNG VI – ĐẠI SỐ 10 (Chuẩn)
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Học sinh chọn một phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1. Góc có số đo 1500 được đổi sang số đo radian là:
5
6
6
5
A.
.
B. 150
.
C. 15
.
D.
.
3
2
Câu 2. Cho hai góc lượng giác có sđ (Ox,Ou)
m2,m Z và sđ
2
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ox,Ov n2,nZ
A.
C.
và
vuông góc.
trùng nhau.
3
B.
D.
và
và
đối nhau.
Ou
Ov
Ou
Ou
Ov
Ov
4
và
tạo với nhau một góc .
Ou
Ov
Câu 3. Cho . Chọn phát biểu đúng:
2
A. sin > 0.
B. cos < 0.
C. tan < 0.
D. cot < 0.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai:
2
tan( ) tan
A.
C.
.
B. sin( ) cos
.
cos() cos
cot( ) cot
.
D.
.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai:
A. sin, cos xác định với mọi R
.
B. cot xác định với mọi k,(k Z)
.
C. sin( k ) sin và cos( k ) cos,(k Z)
.
sin y
0 , cos x0 .
D. Cho cung
có sđ
= với điểm M (x0 , y0 ) thì
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
sin, cos, tan, cot
Bài 1 (2,0 điểm) Không dùng máy tính, hãy tính các giá trị lượng giác
25
biết rằng
?
6
12
13
2
Bài 2 (2.0 điểm) Cho sin =
và
.
a) Tính các giá trị lượng giác của góc .
3sin cot
tan 2cos
A
b) Tính giá trị của biểu thức
.
cos
sin
1 tan2
Bài 3 (2,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:
Bài 4 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau: B cos
.
1 tan2
5
sin cos sin cos
3
sin
5
cot
.
2
-------------------------------
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA CHƯƠNG VI – ĐẠI SỐ 10 (Chuẩn)
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
ĐỀ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Học sinh chọn một phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cho cung
B. Với mọi R : –1 cos 1 và –1 sin 1.
C. tan xác định với mọi k,(k Z)
có sđ
= với điểm M (x0 , y0 ) thì sin y0 , cos x0 .
.
D. sin( k2 ) sin; cos( k2 ) cos;(k Z)
.
2
Câu 2. Cho . Chọn phát biểu đúng:
A. tan < 0.
B. sin < 0.
C. cos > 0.
D. cot > 0.
Câu 3. Góc có số đo 1350 được đổi sang số đo radian là:
4
3
3
4
A.
.
B.
.
C. 13,5
5
.
D. 135 .
Câu 4. Cho hai góc lượng giác có sđ (Ox,Ou)
m2,m Z và sđ
2
2
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ox,Ov n2,nZ
A.
C.
và
vuông góc.
trùng nhau.
B.
D.
và
và
đối nhau.
Ou
Ov
Ou
Ou
Ov
Ov
4
và
tạo với nhau một góc .
Ou
Ov
Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai?
A. sin() sin
.
B. cos( ) cos
.
2
C. sin( ) cos
.
D. cos( ) cos .
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
sin, cos, tan, cot
Bài 1 (2,0 điểm) Không dùng máy tính, hãy tính các giá trị lượng giác
25
biết rằng
?
3
5
3
2
Bài 2 (2,0 điểm) Cho cos =
và
2
.
13
a) Tính các giá trị lượng giác của góc .
3sin 2tan
cot cos
A
b) Tính giá trị của biểu thức
.
sin
cos
1 cot2
Bài 3 (2,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:
.
1 cot2
3
cos sin cos sin
3
2
B cos
5
sin
tan
Bài 4 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
.
------------------------------
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA CHƯƠNG VI – ĐẠI SỐ 10 (Chuẩn)
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
ĐỀ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Học sinh chọn một phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1. Chọn phát biểu không đúng trong các câu sau:
2
A. cos( ) sin
.
B. tan( ) tan
D. cot( ) cot
.
.
C. sin() sin
.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cung có sđ
= với điểm M (x0 , y0 ) thì sin x0 , cos y0 .
B. Với mọi R : –1 cos 1; –1 sin 1.
2
tan
C.
xác định với mọi k,(k Z)
.
D. sin( k2 ) sin; cos( k2 ) cos;(k Z)
.
Câu 3. Góc có số đo 750 được đổi sang số đo radian là:
5
12
12
5
A. 75
.
B.
.
C.
.
D. 7,5
.
5
2
Câu 4. Cho hai góc lượng giác có sđ (Ox,Ou)
m2,m Z và sđ
(Ox,Ou) n2,n Z . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
và
vuông góc.
B.
và
đối nhau.
Ou
Ov
Ou
Ov
Ov
4
C.
và
trùng nhau.
D.
và
tạo với nhau một góc .
Ou
Ov
Ou
3
2
Câu 5. Cho
2 . Chọn phát biểu đúng:
A. cot > 0.
B. tan > 0.
C. cos > 0.
D. sin > 0.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
sin, cos, tan, cot
Bài 1 (2,0 điểm) Không dùng máy tính, hãy tính các giá trị lượng giác
25
biết rằng
?
6
12
13
2
Bài 2 (2.0 điểm) Cho sin =
và
.
a) Tính các giá trị lượng giác của góc .
3sin cot
tan 2cos
A
b) Tính giá trị của biểu thức
.
cos
sin
1 tan2
Bài 3 (2,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:
Bài 4 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau: B cos
.
1 tan2
5
sin cos sin cos
3
sin
5
cot
.
2
-----------------------------
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA CHƯƠNG VI – ĐẠI SỐ 10 (Chuẩn)
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
ĐỀ 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Học sinh chọn một phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:
3
2
Câu 1. Cho . Chọn phát biểu đúng:
A. sin > 0.
B. cos > 0.
C. tan < 0.
D. cot > 0.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai?
sin( ) sin
tan() tan
cos( ) cos
A.
C.
.
B.
D.
.
cot( ) tan
.
.
2
Câu 3. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Với mọi R : –1 cos 1; –1 sin 1.
2
cot
B.
xác định với mọi k,(k Z)
.
C. sin( k2 ) sin và cos( k2 ) cos;(k Z)
.
D. Cung
có sđ
= , điểm M (x0 , y0 ) thì sin y0
,
cos x0 .
Câu 4. Góc có số đo 2100 được đổi sang số đo radian là:
6
7
7
6
A. 210
.
B.
.
C.
.
D. 21 .
5
2
Câu 5. Cho hai góc lượng giác có sđ (Ox,Ou) m2,m Z và sđ
(Ox,Ou) 3 n2,n Z . Khẳng định nào sau đây đúng?
4
A.
C.
và
và
tạo với nhau một góc .
B.
D.
và
và
đối nhau.
Ou
Ou
Ov
Ov
Ou
Ou
Ov
Ov
trùng nhau.
vuông góc.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
sin, cos, tan, cot
Bài 1 (2,0 điểm) Không dùng máy tính, hãy tính các giá trị lượng giác
25
biết rằng
?
3
5
3
2
Bài 2 (2,0 điểm) Cho cos =
và
2
.
13
a) Tính các giá trị lượng giác của góc .
3sin 2tan
cot cos
A
b) Tính giá trị của biểu thức
.
sin
cos
1 cot2
Bài 3 (2,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:
.
1 cot2
3
cos sin cos sin
3
2
B cos
5
sin
tan
Bài 4 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
.
--------------------------------
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA CHƯƠNG VI – ĐẠI SỐ 10 (Chuẩn)
NĂM HỌC 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
ĐỀ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Học sinh chọn một phương án đúng nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1. Góc có số đo 2250 được đổi sang số đo radian là:
4
5
5
4
A. 22,5
.
B.
.
C. 225
.
D.
.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai?
A. cos( ) cos
.
B. cos( ) cos .
2
C. cot() cot
3
.
D. tan( ) cot
.
Câu 3. Cho
2 . Chọn phát biểu đúng:
2
A. cos < 0.
B. sin < 0.
C. tan > 0.
D. cot > 0.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai?
2
A. tan( k ) tan với mọi
.
k,(k Z)
B. sin, cos xác định với mọi R
.
C. sin( k ) sin và cos( k ) cos,(k Z)
.
D. Cung
có sđ
= với điểm M (x0 , y0 ) thì sin y0
5
, cos x0 .
Câu 5. Cho hai góc lượng giác có sđ (Ox,Ou)
m2,m Z và sđ
2
(Ox,Ou) n2,n Z . Khẳng định nào sau đây đúng?
4
A.
C.
và
và
tạo với nhau một góc .
B.
D.
và
và
đối nhau.
Ou
Ou
Ov
Ov
Ou
Ou
Ov
Ov
trùng nhau.
vuông góc.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
sin, cos, tan, cot
Bài 1 (2,0 điểm) Không dùng máy tính, hãy tính các giá trị lượng giác
25
biết rằng
?
6
12
13
2
Bài 2 (2.0 điểm) Cho sin =
và
.
a) Tính các giá trị lượng giác của góc .
3sin cot
tan 2cos
A
b) Tính giá trị của biểu thức
.
cos
sin
1 tan2
Bài 3 (2,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:
.
1 tan2
5
sin cos sin cos
3
Bài 4 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức sau: B cos
sin
5
cot
.
2
--------------------------------
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 câu × 0,4 đ = 2,0 điểm)
Câu 1. Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo radian…
Câu 1. Góc có số đo 1500 được đổi sang số đo radian …
1A
2A
3C
4D
5A
1A
1C
2C
2A
3B
3B
4D
4B
5C
5C
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai?
1B
2A
3B
4A
5C
Câu 1. Chọn phát biểu không đúng trong các câu sau
3
1D
1D
2A
2A
3B
3B
4C
4C
5D
5D
Câu 1. Cho
. Chọn phát biểu đúng:
2
Câu 1. Góc có số đo 2250 được đổi sang số đo rad là:
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Lời giải sơ lược và hướng dẫn chấm ĐỀ 1
ĐIỂM
Bài 1: Không dùng máy tính, hãy tính các giá trị lượng giác sin
25
,
cos
tan cot
, ,
(2,0)
biết rằng
?
3
3
3
3
2
3
3
1
2
sin sin
8 sin
,
cos cos
8 cos
0,5/ 0,5
sin
cos
cos
sin
3
tan
3
,
cot
3
0,5/ 0,5
25
3
3
*Nếu HS chỉ tách được
8 thì cho 0,5 đ
5
3
Bài 2: Cho cos =
và
2
.
(1,5)
13
2
a) Tính các giá trị lượng giác của góc .
sin2 cos2 1 sin2 1 cos2
144
169
12
sin
0,75
0,25
13
3
12
13
Vì
2 sin
2
sin
cos
12
5
cos
sin
3sin 2tan
cot cos
5
tan
,
cot
0,25/ 0,25
(0,5)
12
b) Tính giá trị của biểu thức A
.
12
13
12
5
5
3
2
1584
25
0,25/ 0,25
A
5
12 13
sin
cos
1 cot2
1 cot2
(2,0)
Bài 3: Chứng minh đẳng thức sau:
.
cos sin cos sin
sin.(cos sin) cos.(cos sin) sin2 cos2
0,5/ 0,5
0,5/ 0,5
VT =
cos2 sin2
cos2 sin2
1 cot2 1 cot2
cot2 1 1 cot2
3
2
Bài 4: Rút gọn biểu thức sau: B cos
5
sin
tan
3
.
(2,0)
cos 5 cos 4 cos
cos
0,5
3
2
2
2
sin
=
sin sin
cos
0,5
tan
3
=
tan
tan
0,5
0,5
B cos (cos) ( tan) tan
Lời giải sơ lược và hướng dẫn chấm ĐỀ 2
ĐIỂM
Bài 1: Không dùng máy tính, hãy tính các giá trị lượng giác sin
25
tan
, , ,
cos
(2,0)
cot biết rằng
?
6
6
6
3
6
6
1
2
sin sin
4 sin
,
cos cos 4 cos
0,5/ 0,5
0,5/ 0,5
2
sin
cos
3
cos
sin
tan
,
cot
25
3
3
6
*Nếu HS chỉ tách được
4 thì cho 0,5 đ
6
12
2
Bài 2: Cho sin =
và .
13
(1,5)
a) Tính các giá trị lượng giác của góc .
25
5
13
sin2 cos2 1 cos2 1sin2
cos
0,75
0,25
169
5
Vì cos
2
13
sin
cos
12
5
cos
sin
5
tan
,
cot
0,25/ 0,25
(0,5)
12
3sin cot
b) Tính giá trị của biểu thức A
.
tan 2cos
12
13
12
5
5
12
5
3
2485
1272
A
0,25/ 0,25
2
13
cos
sin
1 tan2
1 tan2
Bài 3: Chứng minh đẳng thức sau:
.
(2,0)
0,5/ 0,5
0,5/ 0,5
(2,0)
sin cos sin cos
cos.(sin cos)sin.(sin cos) cos2 sin2
VT =
sin2 cos2
sin2 cos2
1 tan2 1 tan2
tan2 1 1 tan2
3
2
Bài 4: Rút gọn biểu thức sau: B cos
sin
5
cot
5
.
3
2
2
2
cos
=
cos cos sin
0,5
sin
5
sin
4
sin
sin
0,5
0,5
0,5
cot
5
=
cot
cot
B sin sin (cot) cot
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên.
Điểm toàn bài làm tròn đến 01 số thập phân.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 10 - Chương 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_10_chuong_6_nam_hoc_2016_2017.doc

