Đề cương môn Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Tên ngành, nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
Mã ngành, nghề: 6520205
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;
Thời gian đào tạo : 3 năm.
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung:
Đào tạo nhân lực nghề Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK trình độ cao đẳng có đủ kiến thức,
kỹ năng hành nghề, các công việc của nghề trong các lĩnh vực, có khả năng làm việc độc
lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào
công việc; giải quyết được các tình huống phức tạp trong thực tế. Đồng thời, có phẩm chất
chính trị, đạo đức, lương tâm nghề nghiệp và ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công
nghiệp; có khả năng sáng tạo thích ứng với môi trường làm việc tại các doanh nghiệp, đảm
bảo năng suất, chất lượng, hiệu quả; có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục
học lên các trình độ cao hơn; Cải thiện hiệu suất môi trường, giảm phát thải, tránh thải rác,
sử dụng hiệu quả năng lượng và tài nguyên.
1.2. Mục tiêu cụ thể:
- Kiến thức.
+ Trình bày được phương pháp sử dụng năng lượng và tài nguyên một cách hiệu quả,
cũng như tránh lãng phí, thực hành tái sử dụng hoặc tái chế nguyên vật liệu bao gồm gas
lạnh, dầu,...
+ Áp dụng các tiêu chuẩn về môi trường;
+ Áp dụng các tiêu chuẩn môi chất lạnh;
+ Áp dụng được phương pháp đánh giá tác động môi trường đối với môi chất lạnh;
+ Áp dụng được phương pháp tiết kiệm năng lượng, giảm thiểu phế thải trong thực
hiện các lĩnh vực của nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí;
+ Áp dụng được các biện pháp phân loại rác thải trong công nghiệp.
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lí hoạt động của máy nén lạnh và các thiết bị điện.
+ Trình bày được cấu tạo , nguyên lí hoạt động của hệ thống lạnh, hệ thống điều hoà
không khí và chỉ ra những đặc điểm riêng, chuyên biệt của các chủng loại.
+ Trình bày được các qui trình lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, hệ thống máy lạnh nhỏ,
hệ thống máy lạnh công nghiệp; các loại máy điều hoà cục bộ và hệ thống điều hoà trung
tâm.
+ Trình bày được những dấu hiệu hư hỏng, qui trình kiểm tra, sửa chữa, thay thế các
chi tiết, cụm chi tiết và toàn bộ máy hay hệ thống.
+ Phân tích được các đặc tính kĩ thuật, so sánh được các thông số kỹ thuật của các chi
tiết, cụm chi tiết, các thiết bị trong hệ thống máy lạnh nhỏ, hệ thống máy lạnh công nghiệp;
các loại máy điều hoà cục bộ và hệ thống điều hoà trung tâm; chỉ ra được chi tiết, cụm chi
tiết, thiết bị có thể thay thế tương đương.
+ Trình bày được phương pháp tính toán cân bằng nhiệt; phương pháp tính sơ bộ năng
suất lạnh của một hệ thống máy lạnh và điều hoà không khí trung tâm.
+ Biết tổ chức tổ, nhóm trong các hoạt động vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa cũng như
các hoạt động tìm hiểu thị trường, tìm hiểu công nghệ mới của nghề.
+ Biết hướng dẫn thợ bậc thấp hơn và thợ phụ.
+ Áp dụng các tiêu chuẩn an toàn lao động, vệ sinh công nghiệp trong thực hiện các
công việc của nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.
- Kĩ năng.
+ Đánh giá được tác động môi trường của môi chất lạnh và các yếu tố ảnh hưởng đến
môi trường khi thực hiện các công việc của nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.
+ Lập và thực hiện được phương án tiết kiệm năng lượng, giảm thiểu phế thải khi thực
hiện các lĩnh vực của nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.
+ Phân loại được rác thải.
+ Vận hành, bảo trì bảo dưỡng, lắp đặt được hệ thống máy lạnh nhỏ, máy lạnh công
nghiệp, các loại máy điều hoà cục bộ, hệ thống điều hoà trung tâm và hệ thống lạnh công
nghiệp đúng quy trình;
+ Nhận biết được dấu hiệu, xác định được các nguyên nhân hư hỏng, lập được quy
trình sửa chữa, sửa chữa được các hư hỏng thông thường cả phần điện và phần lạnh.
+ Sửa chữa được các mạch điều khiển, khống chế và những hư hỏng phức tạp khác
trong các máy lạnh nhỏ và điều hoà không khí cục bộ dân dụng.
+ Phục hồi được trạng thái làm việc tiêu chuẩn của hệ thống máy lạnh nhỏ, hệ thống
máy lạnh công nghiệp, các loại máy điều hoà cục bộ và hệ thống điều hoà trung tâm.
+ Tính toán chọn thiết bị, vẽ được bản vẽ lắp đặt hệ thống máy lạnh nhỏ và các máy
điều hoà cục bộ.
+ Đọc được bản vẽ kỹ thuật, bản vẽ thi công
+ Sử dụng các thiết bị an toàn đúng kĩ thuật, sơ cứu được nạn nhân khi có sự cố mất
an toàn về điện, lạnh v.v...
+ Thực hiện đúng các biện pháp An toàn lao động và vệ sinh lao động.
+ Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng
công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;
+ Sử dụng đượcTiếng Anh cơ bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của
Việt Nam; ứng dụng được tiếng Anh vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.
- Chính trị, đạo đức
Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin; tư tưởng Hồ Chí
Minh;
Hiểu biết Hiến pháp, Pháp luật, quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng
hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát
triển của ngành Điện tử công nghiệp;
Có hiểu biết về truyền thống tốt đẹp của giai cấp công nhân Việt Nam;
- Thể chất và quốc phòng.
Đủ sức khoẻ theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế;
Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất;
Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục
quốc phòng
Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện
nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm.
Hướng dẫn giám sát những người khác thực hiện công việc xanh hóa trong lĩnh vực
nghề;
Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;
Tuân thủ, nghiêm túc thực hiệnhọc tập và nghiên cứu, tìm hiểu môi trường làm việc
để nâng cao trình độ kiến thức chuyên môn nghề nghiệp, kỹ năng trong tổ chức các
hoạt động nghề nghiệp, đáp ứng đòi hỏi trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại
hóa đất nước;
Có đủ sức khỏe, tâm lý vững vàng, tác phong làm việc nhanh nhẹn, linh hoạt dể làm
việc trong cả điều kiện khắc nghiệt của thời tiết ngoài trời, trên cột điện cao đảm
bảo an toàn lao động, cũng như có đủ tự tin, kỷ luật để làm việc trong các doanh
nghiệp nước ngoài;
Làm việc độc lập trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và
trách nhiệm một phần đối với nhóm;
Đánh giá hoạt động của nhóm và kết quả thực hiện.
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
- Giám sát viên Thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
- Kỹ thuật viên lắp đặt hệ thống máy lạnh thương nghiệp
- Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cục bộ
- Vận hành hệ thống máy lạnh
- Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh
- Sửa chữa hệ thống lạnh
- Bảo hành hệ thống lạnh
- Sửa chữa mạch điện điều khiển cho hệ thống lạnh
- Lắp đặt hệ thống lạnh công nghiệp.
- Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Chiler
- Lắp đặt vận hành hệ thống VRV/VRF
- Vận hành hệ thống điều hòa không khí trung tâm
- Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hòa ô tô
- Bộ phận thi công hệ thống lạnh
- Bộ phận sản xuất lắp ráp
- Bộ phận đào tạo nhân viên mới
- Tư vấn khách hàng
- Bộ phận bán hàng
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
- Số lượng môn học, mô đun, học phần: 33 môn học , mô đun.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 119 Tín chỉ
- Khối lượng các môn học chung /đại cương: 645 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun, học phần chuyên môn: 2355 giờ
- Khối lượng lý thuyết: 876 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 2124 giờ
3. Nội dung chương trình:
Thời gian đào tạo (giờ)
Trong đó
Mã
MH/M
Đ/HP
Số
tín
chỉ
Thực hành/
thực tập/thí
nghiệm/bài
tập/thảo
Tên mô đun/ môn học/
học phần
Tổng
số
Lý
thuyết
Kiểm
tra
luận
I
Các môn học chung/ đại cương
MH 01 Giáo dục chính trị
MH 02 Pháp luật
75
30
60
41
18
5
29
10
51
5
2
4
4
2
2
MH 03 Giáo dục thể chất
Giáo dục quốc phòng -
An ninh
MH 04
75
36
35
4
4
MH 05 Tin học
75
15
58
2
3
MH 06 Tiếng Anh cơ bản
MH 07 Tin học nâng cao
MĐ 08 Kỹ năng mềm
120
45
42
15
15
72
28
27
6
2
3
5
2
2
45
Khởi nghiệp và tìm kiếm
việc làm
MĐ 09
60
60
20
30
37
27
3
3
3
3
Tiếng Anh cấp độ 5 tháng
điểm TOEIC
MH 10
II
Các môn học/mô đun/học phần chuyên môn ngành, nghề
Môn học/mô đun/học phần cơ sở
II.1
Dung sai lắp ghép và Đo
lường kỹ thuật
MH 11
3
45
30
11
4
MH 12 An toàn lao động
MH 13 Vật liệu điện – nhiệt
MH 14 Kỹ thuật điện
2
2
5
2
30
30
90
30
24
28
60
25
4
0
2
2
4
2
26
3
MH 15 Tổ chức và quản lý sản
xuất
Cơ sở kỹ thuật nhiệt và
điều hoà không khí
MH16
4
75
50
22
3
MH 17 Vẽ kỹ thuật
MH 18 Cơ kỹ thuật
MĐ 19 Thực tập nguội
2
3
3
2
9
45
45
24
30
15
12
24
18
13
3
2
80
49
16
6
MĐ20
MĐ 21
40
22
Thực tập hàn
415
375
16
Trải nghiệm thực tế
II.2
Các mô đun, môn học chuyên môn nghề
MĐ 22 Đo lường điện – nhiệt
MĐ 23 Máy điện
2
3
5
4
5
6
50
50
15
35
33
19
38
32
29
12
6
3
MĐ 24 Trang bị điện
125
100
125
150
84
8
Kỹ thuật gia công đường
ống
MĐ 25
72
9
MĐ 26 Kỹ thuật lạnh cơ bản
76
11
8
Hệ thống điều hoà không
khí cục bộ
MĐ 27
110
Hệ thống máy lạnh dân
MĐ 28
5
3
4
125
75
30
12
20
70
48
70
25
15
10
dụng và thương nghiệp
Hệ thống máy lạnh công
nghiệp
MĐ 29
Hệ thống điều hoà không
MĐ 30
100
khí trung tâm
MĐ 31 Điện tử chuyên ngành
MĐ 32 Tiếng Anh chuyên ngành
MĐ 33 Thực tập tốt nghiệp
Tổng cộng
4
2
9
100
30
25
28
65
0
10
2
400
30
355
1908
15
216
119 3000
876
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương môn Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_cuong_mon_ky_thuat_may_lanh_va_dieu_hoa_khong_khi.pdf

