Đánh giá rủi ro trong hoạt động chuỗi cung ứng: Trường hợp công ty TNHH Synthomer Việt Nam
Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Số 41, 2019
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
NGUYỄN QUANG VINH 1, MAI THỊ KIM HUYỀN 2
1 Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh1
2 Công ty TNHH Synthomer Việt Nam
Tóm tắt. Rꢀi ro có thể xꢁy ra ꢂ mꢃt điểm nꢄo đꢅ trong chuꢆi cung ꢇng sẽ gây ꢁnh hưꢂng lꢈn đꢉn doanh
nghiệp nꢉu như doanh nghiệp không thể kiểm soꢊt tốt. Công ty TNHH Synthomer Việt Nam hiện cũng
đang rất quan tâm đꢉn vấn đề này trong quꢁn trị chuꢆi cung ꢇng cꢀa mình. Đꢊnh giꢊ cꢊc rꢀi ro tiềm năng
cùng các tꢊc đꢃng để từ đꢅ đưa ra mꢃt số hàm ý quꢁn trị nhꢋm giꢁm thiểu, kiểm soꢊt và xử lý tốt các rꢀi ro
ưu tiên lꢄ mục tiêu cꢀa nghiên cꢇu này. Kꢌ thuꢍt phân tꢎch tꢊc đꢃng vꢄ hꢏnh thꢇc sai lꢆi FMEA được xử
dụng kꢉt hợp vꢈi phỏng vấn 10 chuyên gia đưa đꢉn kꢉt quꢁ 8 rꢀi ro được xꢊc định cꢐn phꢁi được ưu tiên
xử lꢑ trưꢈc so vꢈi 22 rꢀi ro cꢒn lại kèm theo các hàm ý quꢁn trị tương ꢇng giúp Synthomer Việt Nam cꢁi
thiện hiệu quꢁ chuꢆi cung ꢇng cꢀa Công ty.
Từ khóa. Quꢁn trị rꢀi ro, chuꢆi cung ꢇng, Synthomer Việt Nam
RISK ASSESSMENT IN SUPPLY CHAIN: THE CASE OF SYNTHOME VIETNAM
Abstract. Risks could occur at anytime in a supply chain, causing great effect to an enterprise where risk
controls are not good enough. Synthomer Vietnam limited company is very interested in this matter
concerning its supply chain. Assessing petential risks, effects, and solutions given for priority risks are
objectives of this research. The technique of Failure Mode & Effects Analysis, combining with expert in-
depth interview resulted to 8 potential risks out of the rest of 22 and the 8 correspongdingly priority
solutions are suggested to help Synthomer Vietnam improve its supply chain management.
Keywords. Risk management, supply chain management, Synthomer Vietnam
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
Hoạt đꢃng sꢁn xuất vꢄ thương mại hóa toàn cꢐu hiện nay đꢓ tạo điều kiện cho cꢊc doanh nghiệp nꢔm
bꢔt cơ hꢃi hợp tꢊc vꢈi cꢊc đối tꢊc bên ngoꢄi doanh nghiệp nhꢋm nâng cao hiệu quꢁ hoạt đꢃng sꢁn xuất kinh
doanh. Cꢊc doanh nghiệp không cꢒn hoạt đꢃng đꢃc lꢍp mꢄ kꢉt hợp vꢈi nhau tạo ra mạng lưꢈi chuꢆi cung
ꢇng ngꢄy cꢄng phꢊt triển. Việc vꢍn dụng, quꢁn trị tốt chuꢆi cung ꢇng đꢓ giꢕp cho cꢊc doanh nghiệp cꢅ được
lợi thꢉ cạnh tranh trên thị trường trong vꢄ ngoꢄi nưꢈc. Cạnh tranh toꢄn cꢐu đang ngꢄy cꢄng trꢂ nên khốc
liệt hơn cꢖng vꢈi sꢗ phꢊt triển ngꢄy cꢄng phꢇc tạp cꢀa chuꢆi cung ꢇng. Số lượng cꢊc doanh nghiệp không
có được chuꢆi cung ꢇng hoạt đꢃng hiệu quꢁ ngꢄy cꢄng tang mà lꢑ do chꢀ yꢉu xuất phꢊt từ cꢊc rꢀi ro trong
hoạt đꢃng cꢀa chuꢆi cung ꢇng [1]. Bên cạnh đꢅ, cꢊc thꢁm họa thiên nhiên bất ngờ (như trꢍn đꢃng đất vꢄ
sꢅng thꢐn xꢁy ra ꢂ Nhꢍt Bꢁn hồi thꢊng 3 năm 2011) cũng gꢅp phꢐn gây ꢁnh hưꢂng nghiêm trọng đꢉn nhiều
doanh nghiệp. Các cuꢃc chiꢉn thương mại giữa mꢃt số cường quốc kinh tꢉ trên thꢉ giꢈi gꢐn đây cũng đꢓ
cho thấy khꢁ năng xꢁy ra lꢈn cꢀa các rꢀi ro trong hoạt đꢃng kinh doanh toàn cꢐu. Trong những tꢏnh huống
nghiêm trọng, rꢀi ro xꢁy ra ꢂ mꢃt điểm nꢄo đꢅ trong chuꢆi cung ꢇng cꢅ thể gây tꢘn thất lꢈn cho doanh
nghiệp, thꢍm chꢎ dꢙn đꢉn phꢊ sꢁn. Toꢄn cꢐu hóa đꢓ mang lại nhiều lợi thꢉ vꢄ hiệu quꢁ hoạt đꢃng cho chuꢆi
cung ꢇng đồng thời cũng tạo ra nhiều nguy cơ rꢀi ro tiềm ꢚn. Từ thꢗc tꢉ trên, trꢁ lời câu hỏi lꢄm thꢉ nꢄo để
ngăn ngừa, giꢁm thiểu rꢀi ro trong quꢊ trꢏnh từ tꢏm kiꢉm nguồn nguyên liệu, sꢁn xuất vꢄ phân phối sꢁn
phꢚm đꢉn tay khꢊch hꢄng lꢄ mꢃt trong những thꢊch thꢇc lꢈn đối vꢈi cꢊc doanh nghiệp tại Việt Nam khi mà
“sꢗ tham gia cꢀa các doanh nghiệp Việt Nam trong mạng lưꢈi sꢁn xuất chuꢆi giá trị toàn cꢐu còn thấp so
vꢈi các nền kinh tꢉ cꢅ quy mô tương tꢗ trong khu vꢗc Đông Nam Á” [2]. Điều nꢄy gây không ꢎt khꢅ khăn
lꢙn rꢀi ro cho cꢊc công ty khi hợp tꢊc vꢈi nhau trong chuꢆi cung ꢇng tại Việt Nam.
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
74
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
Lꢄ mꢃt doanh nghiệp FDI tại Việt Nam, chuyên sꢁn xuất, kinh doanh nguyên phụ liệu cho ngꢄnh sơn,
nguyên liệu keo dꢊn trong ngꢄnh bao bꢏ giấy vꢄ keo dꢊn cho ngꢄnh gꢆ công nghiệp, Công ty TNHH
Synthomer Việt Nam (Synthomer Việt Nam) cũng đꢓ vꢄ đang gꢛp phꢁi những khꢅ khăn trong hoạt đꢃng
sꢁn xuất kinh doanh do nhu cꢐu cꢀa thị trường trong ngꢄnh sơn xây dꢗng sụt giꢁm, mꢃt hệ quꢁ cꢀa sꢗ đꢅng
băng thị trường bất đꢃng sꢁn trong những năm vừa qua tại Việt Nam. Để cꢅ thể vượt qua giai đoạn khꢅ
khăn nꢄy vꢄ tiꢉp tục phꢊt triển trong thời gian tꢈi, ban giꢊm đốc Công ty đꢓ đề ra những phương ꢊn nhꢋm
giꢁm thiểu chi phꢎ đꢐu vꢄo, trong đꢅ cꢅ yêu cꢐu cꢊc phꢒng ban trong Công ty không để phꢊt sinh cꢊc chi
phꢎ do cꢊc rꢀi ro không lường trưꢈc được trong quꢊ trꢏnh hoạt đꢃng sꢁn xuất kinh doanh gây ra. Đꢐu năm
2015, ông Calum Maclean – CEO cꢀa tꢍp đoꢄn Synthomer– đꢓ ban hꢄnh chꢎnh sꢊch “Risk management”
(Phụ lục 01), theo đꢅ, Tꢍp đoꢄn cam kꢉt xem quꢁn trị rꢀi ro hiệu quꢁ là mꢃt phꢐn không thể thiꢉu trong
hoạt đꢃng sꢁn xuất kinh doanh cꢀa mình. Đꢐu năm 2016, tꢍp đoꢄn đꢓ triển khai kꢉ hoạch chuyển đꢘi từ ISO
9001:2008 lên ISO 9001:2015, dꢗ kiꢉn chính thꢇc áp dụng phiên bꢁn mꢈi vào cuối năm 2018. ISO
9001:2015 là mꢃt phiên bꢁn hệ thống quꢁn lý chất lượng ISO 9001 cꢅ tư duy dꢗa trên quꢁn lý rꢀi ro. Lꢄ
mꢃt công ty con trꢗc thuꢃc tꢍp đoꢄn Synthomer, Synthomer Việt Nam cũng phꢁi tuân thꢀ chính sách quꢁn
trị rꢀi ro cꢀa Tꢍp đoꢄn cũng như chuꢚn bị sẵn sꢄng để hoàn thành công tác chuyển đꢘi phiên bꢁn mꢈi cꢀa
ISO 9001 theo đꢕng kꢉ hoạch Tꢍp đoꢄn đꢓ đề ra. Đây cũng chꢎnh lꢄ lꢑ do dꢙn đꢉn nghiên cꢇu “Đꢊnh giꢊ
rꢀi ro trong hoạt đꢃng chuꢆi cung ꢇng tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Synthomer Việt Nam” được thꢗc
hiện vꢈi mục đꢎch giúp cꢁi thiện chất lượng công tꢊc quꢁn trị chuꢆi cung ꢇng cꢀa Synthomer Việt Nam ꢂ
hiện tại và trong tương lai. Các câu hỏi như: 1) những rꢀi ro nꢄo cꢅ thể xꢁy ra trong hoạt đꢃng chuꢆi cung
ꢇng cꢀa Synthomer Việt Nam? 2) tꢐn suất, đꢃ nghiêm trọng, khꢁ năng phꢊt hiện vꢄ đꢃ lꢈn các rꢀi ro này
như thꢉ nào? và 3) các hàm ý quꢁn trị nào cho Synthomer Việt Nam để Công ty có thể kiểm soát, giꢁm
thiểu, và xử lý tốt các rꢀi ro ưu tiên trong hoạt đꢃng chuꢆi cung ꢇng mꢃt cách có hiệu quꢁ hơn sẽ được trꢁ
lời qua nghiên cꢇu này.
2
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Dꢗa trên mô hình quá trình quꢁn lý rꢀi ro được giꢈi thiệu trong Tiêu chuꢚn quốc gia TCVN ISO/IEC
31010:2013 (IEC/ISO 31010:2009) về Quꢁn lý rꢀi ro – Kꢌ thuꢍt đꢊnh giꢊ rꢀi ro [3], nghiên cꢇu đꢓ thꢗc
hiện phỏng vấn 9 nhꢄ quꢁn lꢑ cấp cao cꢀa Tꢍp đoꢄn Synthomer (Tꢘng giꢊm đốc Công ty Synthomer Việt
Nam, Quꢁn lý Chuꢆi cung ꢇng tꢍp đoꢄn Synthomer khu vꢗc Đông Nam Á, Quꢁn lý chất lượng tꢍp đoꢄn
Synthomer khu vꢗc Đông Nam Á, Giꢊm đốc tꢄi chꢎnh, Giꢊm đốc sꢁn xuất, Trưꢂng ban quꢁn lý chất lượng,
chuyên viên an toàn, chuyên viên mua hàng, chuyên viên chăm sꢅc khꢊch hꢄng vꢄ điều phối, giám sát kho)
cùng 1 chuyên gia về quꢁn trị chuꢆi cung ꢇng và quꢁn trị rꢀi ro khác (Giꢊm đốc tư vấn rꢀi ro Tꢍp đoꢄn
PricewaterhouseCoopers Việt Nam). Liên quan đꢉn thꢗc trạng hoạt đꢃng chuꢆi cung ꢇng tại Synthomer
Việt Nam, các dữ liệu cꢅ sẵn từ Công ty (các báo cáo tài chính, tồn kho, khꢁo sát sꢗ hài lòng khách hàng,
khiꢉu nại khách hàng và các tài liệu khác) được thu thꢍp, chọn lọc, và tꢘng hợp để mô tꢁ thꢗc trạng chuꢆi
cung ꢇng và các rꢀi ro có liên quan. Vꢈi kinh nghiệm trꢗc tiꢉp tham gia vào quꢁn lý hoạt đꢃng chuꢆi cung
ꢇng, các chuyên gia hiểu rõ về các rꢀi ro và cung cấp các đꢊnh giꢊ định lượng chính xác về các rꢀi ro
Synthomer Việt Nam đꢓ, đang vꢄ sẽ gꢛp phꢁi.
Bꢀng 1: Các bước thực hiện trong phân tꢁch tác đꢂng vꢃ hꢄnh thꢅc sai lꢆi (FMEA)
Bưꢈc 1
Bưꢈc 2
Bưꢈc 3
Bưꢈc 4
Bưꢈc 5
Bưꢈc 6
Bưꢈc 7
Bưꢈc 8
Bưꢈc 9
Bưꢈc 10
Xem xét quá trình hay sꢁn phꢚm
Đꢃng nꢓo để tìm ra các sai lꢆi tiềm ꢚn
Liệt kê cꢊc tꢊc đꢃng tiềm ꢚn cho từng sai lꢆi
Xꢊc định mꢇc đꢃ nghiêm trọng cꢀa từng tꢊc đꢃng
Xꢊc định tꢐn suất xꢁy ra cꢀa các sai lꢆi
Xꢊc định khꢁ năng phꢊt hiện ra các sai lꢆi và/hoꢛc cꢊc tꢊc đꢃng
Tính toán hệ số rꢀi ro (RSV), và hệ số ưu tiên rꢀi ro (RPN) cho từng sai lꢆi
Tính toán tìm ra các sai lꢆi ưu tiên xử vꢄ đưa ra cꢊc hꢄnh đꢃng ngăn ngừa
Hꢄnh đꢃng để giꢁm thiểu hoꢛc loại bỏ các sai lꢆi
Tính toán lại RPN sau khi thꢗc hiện hꢄnh đꢃng giꢁm thiểu, ngăn ngừa
(Nguồn: McDermott và các cꢃng sꢗ, 2008)
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
75
Dữ liệu phỏng vấn từ các nhà quꢁn lý cấp cao và chuyên gia được ghi nhꢍn vꢄo “Potential FMEA
Analysis worksheet” và được sử dụng để đꢊnh giꢊ vꢄ phân tꢎch cꢊc rꢀi ro theo Phương phꢊp phân tꢎch tꢊc
đꢃng vꢄ hꢏnh thꢇc sai lꢆi FMEA (Failure Mode Effect Analysis) nhꢋm định lượng khꢁ năng xuất hiện, mꢇc
đꢃ nghiêm trọng vꢄ khꢁ năng phꢊt hiện rꢀi ro cũng như tiꢉn hꢄnh xꢊc định hệ số rꢀi ro RSV (Risk Score
Value) vꢄ hệ số ưu tiên rꢀi ro RPN (Risk Priority Number) [4]. Biểu đồ Pareto cho RSV, RPN được thiꢉt
lꢍp để tꢏm ra 20% rꢀi ro cꢐn ưu tiên giꢁi quyꢉt vꢈi công thꢇc RSV = Occurence x Severity; và RPN =
Occurence x Seveity x Detection. Cuối cꢖng, sơ đồ Scatter kꢉt hợp vꢈi kꢉt quꢁ từ biểu đồ Pareto được sử
dụng để xꢉp hạng rꢀi ro vꢄ thꢇ tꢗ ưu tiên giꢁi quyꢉt cꢀa từng rꢀi ro. Nghiên cꢇu này sử dụng bꢃ thang đo
cꢀa Palaniappan [6], trong đꢅ, thấp nhất lꢄ 1 điểm và cao nhất lꢄ 10 điểm.
Bꢀng 2: Các thang đo dựa theo bꢂ thang đo của Palaniappan (2014)
Khꢁ năng xuất hiện
Diꢜn giꢁi
Mꢇc
đꢃ
Chꢔc chꢔn xꢁy ra
Rꢀi ro xꢁy ra ꢎt nhất 1 lꢐn trong ngꢄy
10
Thường xuyên xꢁy ra Cꢅ thể đoꢊn được rꢀi ro sẽ xꢁy ra hoꢛc rꢀi ro xꢁy ra 3 hoꢛc 4
ngꢄy 1 lꢐn
9
Khꢁ năng xꢁy ra cao
Rꢀi ro xꢁy ra thường xuyên hoꢛc 1 tuꢐn 1 lꢐn
8
7
6
5
4
3
2
Thang đo khꢁ
năng xuất hiện
Cꢅ thể xꢁy ra
Rꢀi ro thꢝnh thoꢁng xꢁy ra 1 thꢊng 1 lꢐn
Khꢁ năng thấp
Rꢀi ro thꢝnh thoꢁng xꢁy ra hoꢛc xꢁy ra khoꢁng 3 thꢊng 1 lꢐn
Rất hiꢉm khi xꢁy ra rꢀi ro hoꢛc xꢁy ra khoꢁng mꢆi năm 1 lꢐn
Hiꢉm khi xꢁy ra
Rất hiꢉm xꢁy ra
Hꢐu như không xꢁy ra, không ai cꢒn nhꢈ lꢐn cuối cꢖng rꢀi ro
xꢁy ra khi nꢄo
1
Rất nghiêm trọng
Nghiêm trọng
Rꢀi ro gây tꢘn thất cho khꢊch hꢄng.
10
9
Rꢀi ro gây đꢏnh trệ hoạt đꢃng
Khꢊ nghiêm trọng
Rꢀi ro gây ꢁnh hưꢂng thấp đꢉn trung bꢏnh cꢊc hoạt đꢃng vꢄ
lꢄm cho nhiều khꢊch hꢄng không hꢄi lꢒng.
Rꢀi ro gây đꢏnh trệ hoạt đꢃng ꢂ mꢇc đꢃ thấp vꢄ lꢄm cho 1 số
khꢊch hꢄng không hꢄi lꢒng
8
7
6
5
4
3
2
Nghiêm trọng
Thang đo mꢇc
đꢃ nghiêm
trọng
Hơi nghiêm trọng
ꢞt nghiêm trọng
Không nghiêm trọng
Rꢀi ro gây rất ꢎt hoꢛc không đꢏnh trệ hoạt đꢃng nhưng cꢅ thể
gây khꢊch hꢄng phiền lꢒng
Rꢀi ro không gây đꢏnh trệ hoạt đꢃng vꢄ khꢊch hꢄng không
biꢉt rꢀi ro xꢁy ra.
Rꢀi ro không gây đꢏnh trệ hoạt đꢃng vꢄ không ꢁnh hưꢂng
đꢉn hệ thống
1
Không thể phꢊt hiện
Rất khꢅ phꢊt hiện
Không cꢅ cꢊch để phꢊt hiện rꢀi ro
10
9
Chꢝ cꢅ thể phꢊt hiện rꢀi ro khi kiểm tra thꢍt kꢌ lưꢟng vꢄ
không dể thꢗc hiện việc kiểm tra
Khꢅ phꢊt hiện
Cꢅ thể phꢊt hiện rꢀi ro bꢋng kiểm tra thꢀ công, không cꢅ quy
trꢏnh vꢄ phꢊt hiện rꢀi ro chꢀ yꢉu do tꢏnh cờ
Cꢅ quy trꢏnh kiểm tra nhưng không tꢗ đꢃng vꢄ chꢝ kiểm tra
mꢙu
8
7
6
5
4
3
2
Thang đo khꢁ
năng phꢊt hiện
rꢀi ro
Khꢁ năng phꢊt hiện
trung bꢏnh
Cꢅ thể phꢊt hiện
Hệ thống được kiểm tra, xem xꢠt nhưng không tꢗ đꢃng
Phꢊt hiện được
Hệ thống được kiểm tra vꢄ tꢗ đꢃng phꢊt hiện
Cꢅ hệ thống tꢗ đꢃng ngăn ngừa rꢀi ro
Chꢔc chꢔc phꢊt hiện
1
(Nguồn: Ý kiꢉn các chuyên gia tham gia phỏng vấn)
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
76
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
3
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Có nhiều cꢊch phân loại cꢊc rꢀi ro chuꢆi cung ꢇng, tùy vꢄo cꢊch tiꢉp cꢍn khꢊc nhau cꢀa cꢊc tꢊc giꢁ,
hoꢛc theo hưꢈng quꢁn trị cꢊc hoạt đꢃng cꢀa chuꢆi cung ꢇng, hoꢛc theo hưꢈng tꢄi chꢎnh, hoꢛc cꢅ thể dꢗa
vꢄo mꢇc đꢃ phꢇc tạp cꢀa hệ thống chuꢆi cung ꢇng. Bꢁng 3-1 liệt kê các hình thꢇc phân loại rꢀi ro chuꢆi
cung ꢇng cꢀa mꢃt số nghiên cꢇu liên quan trên thꢉ giꢈi.
Bꢀng 3: Phân loại rủi ro chuꢆi cung ꢅng
Năm
Loại rꢀi ro
Nguồn
1993 (1) Môi trường, (2) ngành, (3) tꢘ chꢇc, vấn đề cụ thể, (4) người ra quyꢉt định
liên quan đꢉn các sꢗ thay đꢘi
Ritchie và Marshall (1993)
2000 (1) môi trường bên trong, (2) quá trình vꢍn hành, (3) các quyꢉt định
(1) ngoại sinh, (2) nꢃi sinh
Deloach (2000)
Ritchie và Brindley (2000)
Juttner và cꢃng sꢗ (2002)
2002 (1) bên ngoài chuꢆi cung ꢇng, (2) bên trong chuꢆi cung ꢇng (3) mạng lưꢈi liên
quan
2003 (1) hoạt đꢃng không ꢘn định, (2) đꢇt gãy chiꢉn thuꢍt, (3) chiꢉn lược không chꢔc Paulsson và Norrman (2003)
chꢔn.
(1) sꢗ phối hợp cung-cꢐu, (2) sꢗ đꢇt gãy.
Kleindorfer và Wassenhove
(2003)
(1) môi trường, (2) mạng lưꢈi liên quan, (3) tꢘ chꢇc
Jüttner và cꢃng sꢗ (2003)
2004 (1) rꢀi ro hoạt đꢃng, (2) thꢁm họa hoạt đꢃng, (3) chiꢉn lược không chꢔc chꢔn
(1) quá trình, (2) quꢁn lý, (3) cꢐu, (4) cung, (5) môi trường
Norrman và Lindroth (2004)
Christopher và Peck (2004)
(1) Đꢇt gãy, (2) trì hoãn, (3) hệ thống, (4) dꢗ báo, (5) sꢂ hữu trí tuệ, (6) thu mua, Chopra và Sodhi (2004)
(7) nợ phꢁi thu, (8) tồn kho, (9) công suất
(1) dòng chꢁy sꢁn phꢚm, (2) dòng chꢁy thông tin, (3) dòng chꢁy tiền tệ, (4) an
ninh, (5) hꢄnh vi cơ hꢃi, (6) trách nhiệm xã hꢃi
Spekman và Davis (2004)
2005 (1) kꢉt hợp cung và cꢐu, (2) đꢇt gãy trong các hoạt đꢃng
(1) cung, (2) cꢐu, (3) môi trường
Kleindorfer và Saad (2005)
Jüttner (2005)
2006 (1) nꢃi bꢃ có thể kiểm soꢊt được, (2) nꢃi bꢃ có thể kiểm soꢊt được mꢃt phꢐn, (3) Wu và cꢃng sꢗ (2006)
nꢃi bꢃ không thể kiểm soát,(4) bên ngoài có thể kiểm soꢊt được, (5) bên ngoài
kiểm soꢊt được mꢃt phꢐn, (6) bên ngoài không thể kiểm soꢊt được
(1) phía cꢐu, (2) phía cung, (3) thꢁm họa
(1) hoạt đꢃng, (2) đꢇt gãy
Wagner và Bode (2006)
Tang (2006)
2007 (1) chiꢉn lược, (2) chiꢉn thuꢍt, (3) hoạt đꢃng
(1) tꢘ chꢇc, (2) cấp mạng lưꢈc, (3) cấp ngành, (4) cấp môi trường
Ritchie và Brindley (2007)
Gaonkar và Viswanadham
(2007)
2008 (1) cung, (2) hoạt đꢃng, (3) cꢐu, (4) an ninh, (5) vĩ mô, (6) chꢎnh trị, (7) cạnh
tranh, (8) nguồn lꢗc
Manuj và Mentzer (2008)
(1) phía cꢐu, (2) phꢎa cung, (3) quy định, (4) luꢍt phꢊp vꢄ quan liên, (5) cơ sꢂ hạ Wagner và Bode (2008)
tꢐng; (6) thꢁm họa
(1) cung, (2) quy trình, (3) cꢐu, (4) sꢂ hữu trí tuệ, (5) hành vi, (6) chính trị/xã hꢃi Tang và Tomlin (2008)
2009 (1) cung, (2) quy trình, (3) cꢐu, (4) đꢇt gãy hiꢉm xꢓy ra nhưng nghiêm trọng, (5) Tang và Tomlin (2009)
khác, (6) hành vi, (7) chính trị và xã hꢃi
2011 (1) cꢐu, (2) chꢍm trꢜ, (3) giꢊn đoạn, (4) tồn kho, (5) ngừng sꢁn xuất, (6) công
suất nhà máy, (7) cung, (8) hệ thống, (9) nhꢄ nưꢈc, (10) phân phối
2013 (1) phía cung, (2) phía nhà sꢁn xuất, (3) phía cꢐu, (4) phía vꢍn tꢁi, (5) thông tin,
(6) môi trường
Tummala và Schoenherr
(2011)
Punniyamoorthy và cꢃng sꢗ
(2013)
(Nguồn: Liu và Ding. 2014) [5]
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
77
4
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Bꢀng 4: Kꢇt quꢀ phân tích rủi ro
Mꢇc đꢃ nghiêm Tꢐn số xuất
Mꢓ
rꢀi
ro
RSV
RPN
Khꢁ năng
Rꢀi ro tiềm ꢚn
trọng (S)
hiện (O)
phꢊt hiện (D)
(SxO) (SxOxD)
Nhꢄ cung cấp bị phꢊ
sꢁn
S1
S2
S3
S4
S5
D1
8,67
1,00
3,33
4,67
1,33
5,33
5,67
8,33
8,67
30,56
22,22
7,78
28,89
142,59
29,63
Phụ thuꢃc vꢄo mꢃt nhꢄ
cung cấp
8,33
6,67
3,33
4,33
2,33
3,67
3,33
2,33
5,33
333
Rꢀi ro
từ
Chất lượng đꢐu vꢄo
không ꢘn định
nguồn
cung
Cꢊc rꢀi ro từ nhꢄ cung
cấp cꢀa nhꢄ cung cấp
41,48
Nhꢄ cung cấp giao
hꢄng bị chꢍm trꢜ
23,11
7,78
130,96
64,81
Dꢗ bꢊo cao hơn nhu
cꢐu thꢗc tꢉ
Dꢗ bꢊo thấp hơn nhu
cꢐu thꢗc tꢉ
Rꢀi ro
từ
D2
D3
D4
D5
P1
2,00
2,00
3,33
2,00
4,33
3,33
1,00
2,33
1,33
4,67
8,33
7,33
8,33
6,33
7,00
6,67
2,00
55,56
14,67
64,81
16,89
141,56
nguồn
cꢐu
Mất khꢊch hꢄng lꢈn
Đối thꢀ cạnh trạnh gay
gꢔt
7,78
Khꢊch hꢄng bị phꢊ sꢁn
2,67
Chất lượng không ꢘn
định
20,22
Thiꢉt bị không đꢊp ꢇng
nhu cꢐu sꢁn xuất
P2
P3
P4
5,67
2,33
5,67
3,33
4,67
4,67
5,33
3,33
4,33
18,89
10,89
26,44
100,74
36,30
Rꢀi ro
trong
sꢁn
Năng suất sꢁn xuất thấp
Thời gian tạo sꢁn phꢚm
mꢈi chꢍm
xuất
114,59
Chất lượng không ꢘn
định
P1
C1
C2
4,33
5,67
4,33
4,67
1,00
4,33
7,00
2,67
2,00
20,22
5,67
141,56
15,11
37,56
Gꢛp khꢅ khăn về tꢄi
chꢎnh
Rꢀi ro
trong
quꢁn
lý
Liên lạc giữa cꢊc
phꢒng ban không tốt
18,78
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
78
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
Kꢉt hợp dꢗ bꢊo vꢄ kꢉ
C3
C4
C5
5,33
2,33
2,67
2,67
2,00
2,67
2,33
3,67
4,67
14,22
4,67
7,11
33,19
17,11
33,19
hoạch không chꢛt chẽ
Quan hệ vꢈi đối tꢊc
không tốt
Hệ thống thông tin hꢆ
trợ kꢠm
Hạ tꢐng giao thông
Việt Nam không đꢁm
bꢁo
B1
3,67
4,33
7,67
15,89
121,81
Kho bꢓi không đꢀ sꢇc
chꢇa
B2
B3
B4
4,33
5,67
4,67
4,33
2,33
5,33
3,00
2,00
4,00
18,78
13,22
24,89
56,33
26,44
99,56
Rꢀi ro
trong
phân
phối
Hꢄng hꢅa vꢍn chuyển
bị trꢃm cưꢈp
Không đꢀ phương tiện
tꢁi phục vụ giao hꢄng
Tuyꢉn đường vꢍn
chuyển dꢄi vꢄ khꢅ
khăn
B5
5,33
3,33
1,67
17,78
29,63
E1
E2
E3
E4
E5
Thꢁm họa thiên nhiên
Chiꢉn tranh, khꢀng bố
Đꢏnh công
7,67
8,00
5,67
2,00
2,00
1,00
1,00
1,33
1,00
1,00
9,67
9,67
9,33
8,67
6,67
7,7
8,0
7,6
2,0
2,0
74,1
77,3
70,5
17,3
13,3
Rꢀi ro
từ môi
trường
bên
Thay đꢘi về luꢍt
Thay đꢘi về thuꢉ
ngoꢄi
(Nguồn: Tính toán từ dữ liệu thu thꢍp sau phỏng vấn)
160
100
35
30
25
20
15
10
5
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
140
120
100
80
60
40
100
99
98
98
97
96
95
100
99
99
98
98
96
95
93
93
92
90
88
87
85
83
80
60
40
20
0
92
90
88
85
83
81
79
77
75
81
79
76
73
70
66
62
58
54
72
68
64
60
55
50
45
40
34
28
22
15
49
44
38
31
24
16
20
-
0
8
8
S2 B4 S3 P2 B2 B1 B3 S1 D1 S4 E3 D2 P5 D5 E5
S2 S5 P4 B4 E1 D4 B2 S4 P3 C5 B5 B3 E4 D5D3
RSV % Theo tꢎch lũy
RPN % Theo tꢎch lũy
Hình 1: Pareto hệ số mꢅc đꢂ rủi ro RSV xác định
Hình 2: Pareto hệ số ưu tiên rủi ro xác định
Kꢉt quꢁ phân tích hệ số rꢀi ro RSV theo biểu đồ Pareto (Hꢏnh 1) cho thấy 80% rꢀi ro xꢁy ra vꢄ ꢁnh
hưꢂng đꢉn chuꢆi cung ꢇng tꢍp trung vꢄo 16 rꢀi ro (từ 30 rꢀi ro được nhꢍn diện ban đꢐu), được liệt kê trong
Bꢁng 5. Tương tꢗ như hệ số RSV, biểu đồ Pareto (Hꢏnh 2) hệ số ưu tiên rꢀi ro RPN xꢊc định được 15 rꢀi
ro chiꢉm 80% ꢁnh hưꢂng nhiều nhất đꢉn chuꢆi cung ꢇng, được liệt kê trong Bꢁng 6.
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
79
Bꢀng 5: Các rủi ro cꢈ hệ số RSV cꢉn ưu tiên giꢀi quyꢇt
Rꢀi ro tiềm ꢚn
Phụ thuꢃc vꢄo mꢃt nhꢄ cung cấp
Thời gian tạo sꢁn phꢚm mꢈi chꢍm
Không đꢀ phương tiện vꢍn chuyển phục vụ
Nhꢄ cung cấp giao hꢄng bị chꢍm trꢜ
Chất lượng đꢐu vꢄo không ꢘn định
Chất lượng không ꢘn định
Hệ số RSV
30,56
Mꢓ rꢀi ro
S2
P4
B4
S5
S3
P1
P2
C2
B2
B5
B1
C3
B3
P3
S1
E2
26,44
24,89
23,11
22,22
20,22
18,89
18,78
18,78
17,78
15,89
14,22
13,22
10,89
8,67
Thiꢉt bị không đꢊp ꢇng được nhu cꢐu sꢁn xuất
Liên lạc giữa cꢊc phꢒng ban không tốt
Kho bꢓi không đꢀ sꢇc chꢇa
Tuyꢉn đường vꢍn chuyển dꢄi vꢄ khꢅ khăn
Hạ tꢐng giao thông không đꢁm bꢁo
Kꢉt hợp dꢗ bꢊo vꢄ kꢉ hoạch không chꢛt chẽ
Hꢄng hꢅa vꢍn chuyển bị trꢃm cưꢈp
Năng suất sꢁn xuất thấp
Nhꢄ cung cấp bị phꢊ sꢁn
Chiꢉn tranh vꢄ khꢀng bố
8,00
(Nguồn: Tính toán từ dữ liệu thu thập sau phỏng vấn)
Bꢀng 6: Các rủi ro cꢈ hệ số RPN cꢉn ưu tiên
Rꢀi ro tiềm ꢚn
Phụ thuꢃc vꢄo mꢃt nhꢄ cung cấp
Mꢓ rꢀi ro
Hệ số PRN
142,59
S2
P1
S5
P4
B4
B1
P2
E2
E1
E3
D4
B2
D2
D1
S4
Chất lượng không ꢘn định
141,56
142,59
141,56
130,96
121,81
114,59
100,74
99,56
Nhꢄ cung cấp giao hꢄng bị chꢍm trꢜ
Thời gian tạo sꢁn phꢚm mꢈi chꢍm
Không đꢀ phương tiện vꢍn chuyển phục vụ
Hạ tꢐng giao thông không đꢁm bꢁo
Thiꢉt bị không đꢊp ꢇng được nhu cꢐu sꢁn xuất
Chiꢉn tranh vꢄ khꢀng bố
Thꢁm họa thiên nhiên
Đꢏnh công
77,30
Đối thꢀ cạnh trạnh gay gꢔt
74,10
Kho bꢓi không đꢀ sꢇc chꢇa
70,50
Dꢗ bꢊo thấp hơn nhu cꢐu thꢗc tꢉ
Dꢗ bꢊo cao hơn nhu cꢐu thꢗc tꢉ
Cꢊc rꢀi ro từ nhꢄ cung cấp cꢀa nhꢄ cung cấp
64,81
64,81
56,33
(Nguồn: Tính toán từ dữ liệu thu thập sau phỏng vấn)
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
80
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
RPN vs SRV
150
140
130
120
110
100
90
RPN, 142.59
RPN, 141.56
RPN, 130.96
RPN, 121.81
RPN, 114.59
RPN, 99.56
RPN, 100.74
80
RPN, 77.30
RPN, 74.10
RPN, 70.50
70
RPN, 64.81
60
RPN, 56.33
RPN, 37.56
RPN, 55.56
50
RPN, 41.48
40
RPN, 36.30
RPN, 28.89
RPN, 33.19
RPN, 33.19
RPN, 26.44
RPN, 29.63
RPN, 29.63
30
RPN, 22.22
20
RPN, 17.30
RPN, 16.R8P9N, 17.11
RPN, 15.11
RPN, 14.67
RPN, 13.30
10
-
-
2
4
6
8
10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34
RSV
Hình 3: Biꢊu đồ Scatter xác định rủi ro ưu tiên xử lý
Vꢈi 16 rꢀi ro cꢅ hệ số rꢀi ro RSV vꢄ 15 rꢀi rꢅ hệ số ưu tiên RPN cao, việc tiꢉp theo lꢄ tꢏm ra những
rꢀi ro nꢄo trong cꢊc rꢀi ro nꢄy cꢅ cꢁ hai hệ số RSV vꢄ RPN đều cao và đꢅ cũng chꢎnh lꢄ những rꢀi ro cꢐn
được xem xꢠt vꢄ ưu tiên xử lꢑ trưꢈc. Biểu đồ Scatter sẽ giꢕp tꢏm ra mối quan hệ giữa hai hệ số RSV vꢄ
RPN (Hꢏnh 3). Dꢗa vꢄo kꢉt quꢁ riêng biệt cho từng hệ số, mꢇc giꢈi hạn ưu tiên rꢀi ro cho RSV lꢄ từ 8,0 trꢂ
lên, mꢇc giꢈi hạn ưu tiên rꢀi ro cho RPN lꢄ từ 37,6 trꢂ lên. Biểu đồ Scatter cho thấy cꢅ tꢘng cꢃng 8 rꢀi ro
vừa cꢅ hệ số RSV cao vꢄ vừa cꢅ hệ số RPN cao, trong đꢅ, 2 rꢀi ro do từ nguồn cung, 3 rꢀi ro từ khâu sꢁn
xuất tại Synthomer Việt Nam, và 3 rꢀi ro trong phân phối. Nguồn cꢐu vꢄ môi trường bên ngoꢄi không cꢅ
rꢀi ro nꢄo nꢋm trong nhꢅm rꢀi ro cꢐn ưu tiên xử lꢑ.
Bꢀng 7: Danh sách rủi ro cꢉn ưu tiên xử lꢋ
Số thꢇ
tꢗ
Mꢓ rꢀi ro
Rꢀi ro tiềm ꢚn
Hệ số RSV
Hệ số RPN
1
S2
S5
P4
P1
P2
B4
B1
B2
Phụ thuꢃc vꢄo mꢃt nhꢄ cung cấp
30,56
23,11
26,44
20,22
18,89
24,89
15,89
18,78
142,59
130,96
114,59
141,56
100,74
99,56
2
3
4
5
6
7
8
Nhꢄ cung cấp giao hꢄng bị chꢍm trꢜ
Thời gian tạo sꢁn mꢈi chꢍm
Sꢁn xuất hꢄng hoꢊ chất lượng không ꢘn định
Thiꢉt bị không đꢊp ꢇng được nhu cꢐu sꢁn xuất
Không đꢀ phương tiện vꢍn chuyển phục vụ
Hạ tꢐng giao thông tại Việt Nam không đꢁm bꢁo
Kho bꢓi không đꢀ sꢇc chꢇa
121,81
56,33
(Nguồn: Tính toán từ dữ liệu thu thꢍp sau phỏng vấn)
Rủi ro do phꢌ thuꢂc vꢃo mꢂt nhꢃ cung cấp Trong cꢊc rꢀi ro trên, rꢀi ro phụ thuꢃc vꢄo nhꢄ cung cấp cꢅ
hai chꢝ số RSV vꢄ RPN cao nhất vꢈi RSV 30,56 vꢄ RPN lꢄ 142,59. Giꢁi thꢎch cho kꢉt quꢁ nꢄy, cꢊc chuyên
gia nhꢍn định rꢋng việc phụ thuꢃc vꢄo nhꢄ cung cấp lꢄ rꢀi ro chꢀ yꢉu dꢙn đꢉn thiꢉu hụt nguyên vꢍt liệu sꢁn
xuất gây định trệ hoạt đꢃng sꢁn xuất, không đꢀ hꢄng hꢅa cung cấp cho khꢊch hꢄng. Theo các chuyên gia,
rꢀi ro nꢄy gây ꢁnh hưꢂng khꢊ nghiêm trọng đꢉn mꢇc đꢃ hꢄi lꢒng cꢀa khꢊch hꢄng. Về tấn số xuất hiện, cꢊc
chuyên gia đều trꢁ lời rꢋng rꢀi ro nꢄy đꢓ vꢄ đang xꢁy ra tại Synthomer Việt Nam vꢄ cꢅ khꢁ năng xꢁy ra
trong tương lai nꢉu Synthomer vꢙn duy trꢏ hoạt đꢃng như hiện nay. Mꢇc đꢃ ꢁnh hưꢂng khꢊ nghiêm trọng
vꢄ cꢅ khꢁ năng xꢁy ra nhưng Synthomer Việt Nam lại không cꢅ biện phꢊp nꢄo hữu hiệu để cꢅ thể phꢊt hiện
ra rꢀi ro nꢄy vꢏ rꢀi ro nꢄy nꢋm ngoꢄi tꢐm kiểm soꢊt nꢃi bꢃ cꢀa Synthomer Việt Nam vꢄ chꢝ cꢅ thể phꢊt hiện
rꢀi ro khi được thông bꢊo bꢂi chꢎnh nhꢄ cung cấp.
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
81
Rủi ro do nhꢃ cung cấp giao hꢃng bị chậm trꢍ Ngoꢄi việc phụ thuꢃc quꢊ nhiều vꢄo mꢃt nhꢄ cung cấp
thꢏ mꢃt rꢀi ro khꢊc do nhꢄ cung cấp gây ꢁnh hưꢂng đꢉn hoạt đꢃng cꢀa chuꢆi cung ꢇng Synthomer Việt Nam
đꢅ lꢄ rꢀi ro do nhꢄ cung cấp giao hꢄng bị chꢍm trꢜ. Cũng giống như phụ thuꢃc vꢄo mꢃt nhꢄ cung cấp, nhꢄ
cung cấp giao hꢄng bị chꢍm trꢜ cũng dꢙn đꢉn nguy cơ thiꢉu hụt nguyên vꢍt liệu cho sꢁn xuất gây ꢁnh hưꢂng
đꢉn tiꢉn đꢃt giao hꢄng cho khꢊch hꢄng. Ghi nhꢍn cꢀa cꢊc chuyên gia thꢏ cꢊc công ty thương mại tại Việt
Nam lꢄ đối tượng tạo ra rꢀi ro nꢄy nhiều nhất, nguyên nhân lꢄ do cꢊc công ty thương mại phꢁi nhꢍp hꢄng
từ nưꢈc ngoꢄi vꢄ khꢁ năng quꢁn lꢑ hꢄng tồn kho cũng như yꢉu kꢠm trong khâu lꢍp kꢉ hoạch nhꢍp hꢄng.
Rꢀi ro gây hꢍu quꢁ nghiêm trọng, rꢀi ro cũng đꢓ từng xꢁy ra nhiều trong quꢊ khꢇ nhưng hiện nay Synthomer
Việt Nam vꢙn chưa cꢅ biện phꢊp phꢒng trꢊnh nꢄo hữu hiệu ngoꢄi việc tăng lượng tồn kho nguyên vꢍt liệu
để dꢗ phꢒng rꢀi ro.
Rủi ro do thời gian tạo sꢀn phꢎm mới chậm Synthomer Việt Nam không cꢅ bꢃ phꢍn Nghiên cꢇu và
Phát triển (R&D), mọi công tꢊc nghiên cꢇu vꢄ phꢊt triển sꢁn phꢚm mꢈi đều phꢁi phụ thuꢃc vꢄo sꢗ hꢆ trợ
cꢀa tꢍp đoꢄn. Trong vꢒng 5 năm trꢂ lại đây, Synthomer không cꢅ sꢁn phꢚm mꢈi để đꢊp ꢇng nhu cꢐu ngꢄy
cꢄng cao, đꢛc biệt lꢄ Synthomer Việt Nam vꢙn chưa cꢅ dꢒng sꢁn phꢚm xanh không gây hại môi trường lꢄ
dꢒng sꢁn phꢚm mꢄ khꢊch hꢄng đang hưꢈng đꢉn.
Rủi ro do sꢀn xuất hꢃng hóa không ꢏn định Chất lượng hꢄng hoꢊ sꢁn xuất ra không ꢘn định cũng lꢄ
rꢀi ro cao đối vꢈi Synthomer Việt Nam. Theo bꢊo cꢊo cꢀa Ban lꢓnh đạo Công ty thì trong năm 2015 cꢅ 5
sꢗ cố chất lượng vꢄ trong năm 2016, tꢎnh đꢉn hꢉt thꢊng 11 đꢓ ghi nhꢍn 7 sꢗ cố sꢁn xuất. Chất lượng hꢄng
hóa cũng lꢄ lꢑ do khꢊch hꢄng khiꢉu nại nhiều nhất. Trong năm 2014, 15 trong tꢘng số 17 khiꢉu nại cꢀa
khꢊch hꢄng liên quan đꢉn chất lượng; con số nꢄy trong năm 2015 là 10 trên 12; còn riêng trong thꢊng 11
năm 2016 thꢏ 10 trong tꢘng số 11 khiꢉu nại cꢀa khꢊch hꢄng liên quan đꢉn chất lượng hꢄng hóa.
Rủi ro do thiꢇt bị không đáp ꢅng nhu cꢉu sꢀn xuất Rꢀi ro do thiꢉt bị mꢊy mꢅc không đꢊp ꢇng đꢀ nhu
cꢐu sꢁn xuất cũng được cꢊc chuyên gia đꢊnh giꢊ lꢄ mꢃt trong những rꢀi ro gây ꢁnh hưꢂng đꢉn hoạt đꢃng
cꢀa chuꢆi cung ꢇng. Tꢘng công suất khai thꢊc trong năm 2015 chꢝ chiꢉm 70% công suất tối đa nhưng rꢀi
ro do mꢊy mꢅc không đꢊp ꢇng nhu cꢐu sꢁn xuất lại bị đꢊnh giꢊ lꢄ rꢀi ro cao. Sꢁn lượng bꢊn ra cꢀa Synthomer
Việt Nam không đồng đều trong cꢊc thꢊng trong năm mꢄ cꢅ tꢎnh chất mꢖa vụ, 6 thꢊng đꢐu năm luôn cꢅ sꢁn
lượng bꢊn ra ꢎt hơn so vꢈi 6 thꢊng cuối năm. Do thời hạn sử dụng cꢀa sꢁn phꢚm ngꢔn cꢃng vꢈi quy định
không trữ hꢄng tồn kho để đꢁm bꢁo chất lượng sꢁn phꢚm nên Synthomer Việt Nam không thể sꢁn xuất để
trữ hꢄng vꢄ bꢊn vꢄo mua cao điểm. Do đꢅ, cꢊc thꢊng cuối năm đꢛc biệt lꢄ quꢑ IV hꢄng năm Công ty luôn
trong tꢏnh trạng không đꢀ công suất để đꢊp ꢇng nhu cꢐu khꢊch hꢄng.
Rủi ro do không đủ phương tiện vận tꢀi phꢌc vꢌ giao hꢃng Công ty hiện đang kꢑ hợp đồng vꢈi 3 nhꢄ
vꢍn tꢁi để cung cấp dịch vụ chuyên chꢂ nguyên liệu nhꢍp khꢚu vꢄ vꢍn tꢁi hꢄng hoꢊ phân phối cho khꢊch
hꢄng nhưng khi trao đꢘi vꢈi cꢊc chuyên gia đang phụ trꢊch lĩnh vꢗc logistics cho Synthomer Việt Nam thꢏ
nhu cꢐu vꢍn chuyển hꢄng hoꢊ vꢙn không đꢊp ꢇng được nhu cꢐu vꢄ thường gây ra những phꢁn hồi không
tốt cꢀa khꢊch hꢄng về tꢏnh trạng giao hꢄng cꢀa Synthomer Việt Nam. Giꢁi thꢎch cho nguyên nhân nꢄy, cꢊc
chuyên gia cho rꢋng do đꢛc tꢎnh kinh doanh mꢖa vụ cꢀa Synthomer Việt Nam nên cꢊc công ty vꢍn tꢁi gꢛp
khꢅ khăn trong vấn đề cung cấp dịch vụ cho Synthomer Việt Nam vꢄo mꢖa cao điểm, họ cho rꢋng việc đꢐu
tư số lượng xe tꢁi cung cấp đꢀ yêu cꢐu cꢀa Synthomer Việt Nam vꢄo mꢖa cao điểm thꢏ họ gꢛp khꢅ khăn
trong mꢖa thấp điểm khi nhu cꢐu về vꢍn tꢁi cꢀa Synthomer giꢁm xuống, điều nꢄy ꢁnh hưꢂng đꢉn doanh thu
cꢀa cꢊc công ty vꢍn tꢁi, do đꢅ họ vꢙn đang cố xoay sꢂ trong mꢃt số lượng xe nhất định.
Rủi ro do hạ tꢉng giao thông tại Việt Nam không đꢀm bꢀo Hệ thống giao thông Việt Nam vꢈi mꢍt đꢃ
tham gia giao thông cao, tốc đꢃ cꢀa cꢊc phương tiện di chuyển khꢊ chꢍm vꢄ nguy cơ xꢁy ra tai nạn giao
thông cũng rất lꢈn lꢄ cꢊc vấn đề gây ꢁnh hưꢂng đꢉn chuꢆi cung ꢇng cꢀa Synthomer Việt Nam trong khâu
phân phối hꢄng hoꢊ. Vꢈi hơn 90% sꢁn lượng hꢄng hoꢊ tiêu thụ tại thị trường Việt Nam, Synthomer Việt
Nam phꢁi điều phối hꢄng hoꢊ cung cấp cho cꢊc tꢝnh thꢄnh từ Bꢔc đꢉn Nam vꢄ đang gꢛp phꢁi cꢊc rꢀi ro
trong khâu phân phối như công tai nạn giao thông, kꢡt xe gây ꢁnh hưꢂng sꢗ hꢄi lꢒng cꢀa khꢊch hꢄng.
Rủi ro do kho bꢐi không đủ sꢅc chꢅa Cꢊc chuyên gia phụ trꢊch quꢁn lꢑ kho cꢀa Synthomer Việt Nam
cho rꢋng diện tꢎch, hệ thống kho bꢓi hiện nay cꢀa Synthomer Việt Nam không đꢀ để đꢊp ꢇng nhu cꢐu. Cụ
thể, Công ty chꢝ cꢅ 2 bồn chꢇa hꢄng thꢄnh phꢚm vꢈi dung tꢎch mꢆi bồn chꢇa lꢄ 50 tấn, trong khi đꢅ
Synthomer đang sꢁn xuất 8 mꢛt hꢄng cꢐn sử dụng bồn chꢇa do đꢅ bꢃ phꢍn sꢁn xuất phꢁi gꢛp khꢅ khăn trong
việc lꢛp kꢉ hoạch sꢁn xuất vꢄ luân phiên sử dụng 2 bồn chꢇa nꢄy. Chꢎnh vꢏ khꢅ khăn nꢄy, Công ty thường
gꢛp mꢃt số vấn đề như hꢄng hoꢊ kꢠm chất lượng do cꢊc sꢁn phꢚm bị lꢙn vꢄo nhau do vệ sinh bồn chꢇa
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
82
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
trưꢈc khi sử dụng không lꢄm sạch hꢉt cꢊc chất trưꢈc đꢅ, kꢉ hoạch sꢁn xuất bị đꢏnh trệ do không đꢀ bồn
chꢇa hꢄng thꢄnh phꢚm. Bên cạnh việc thiꢉu hụt bồn chꢇa hꢄng thꢄnh phꢚm, diện tꢎch kho chꢇa sꢁn phꢚm
khꢊc cũng được ghi nhꢍn không đꢀ đꢊp ꢇng lượng hꢄng tồn kho, hꢄng hoꢊ thường phꢁi để bên ngoꢄi dưꢈi
ꢊnh nꢔng mꢛt trời hoꢛc chịu tꢊc đꢃng cꢀa nưꢈc mưa gây ꢁnh hưꢂng lꢈn đꢉn chất lượng sꢁn phꢚm vꢄ bao bꢏ.
5
HÀM Ý QUẢN TRỊ
Từ kꢉt quꢁ phân tích trên, vꢈi 8 rꢀi ro trong chuꢆi cung ꢇng cꢀa Synthomer Việt Nam được xꢊc định
cꢐn được ưu tiên xử lý, nghiên cꢇu đề xuất các hàm ý quꢁn trị tương ꢇng nhꢋm cꢁi thiện hiệu quꢁ chuꢆi
cung ꢇng cꢀa Công ty như sau:
Đối vꢈi rꢀi ro Phꢌ thuꢂc vꢃo mꢂt nhꢃ cung cấp, do phꢐn lꢈn nguyên vꢍt liệu phục vụ sꢁn xuất tại
Synthomer Việt Nam phꢁi nhꢍp khꢚu từ nưꢈc ngoꢄi nên việc xử lꢑ rꢀi ro phụ thuꢃc vꢄo nhꢄ cung cấp lꢄ
mꢃt nhiệm vụ cꢐn thiꢉt vꢄ không dꢜ thꢗc hiện. Công ty nên: 1) Đối vꢈi cꢊc nguyên liệu do khꢊch hꢄng chꢝ
định nhꢄ sꢁn xuất, Công ty cꢐn cꢅ hợp đồng cung ꢇng, rꢄng buꢃt trꢊch nhiệm rꢢ rꢄng đối vꢈi nhꢄ cung cấp,
tiꢉn hꢄnh đꢊnh giꢊ khꢁ năng cꢀa nhꢄ cung cấp hꢄng năm nhꢋm đꢁm bꢁo khꢁ năng cung ꢇng cꢀa nhꢄ cung
cấp, đồng thời, Công ty cꢐn xây dꢗng mối quan hệ chꢛt chẽ vꢈi nhꢄ cung cấp cũng như thường xuyên cꢍp
nhꢍt thông tin, dꢗ bꢊo để nhꢄ cung cấp nꢔm rꢢ nhu cꢐu cꢀa Công ty; vꢈi cꢊc nhꢄ sꢁn xuất ꢂ nưꢈc ngoꢄi, do
thời gian vꢍn chuyển lâu vꢄ cꢅ nhiều nguy cơ trꢜ hꢄng vì thời gian vꢍn chuyển trên biển kꢠo dꢄi, Công ty
cꢐn cân nhꢔc vꢄ xây dꢗng mꢇc tồn kho cho cꢊc nguyên vꢍt liệu nꢄy cao hơn cꢊc nhꢅm mꢛt hꢄng khꢊc; 2)
Đối vꢈi cꢊc nguyên liệu mua qua nhꢄ phân phối trong nưꢈc: Bên cạnh việc xây dꢗng mối quan hệ vꢈi nhꢄ
cung cấp hiện tại, Công ty cꢐn xây dꢗng chꢎnh sꢊch ꢎt nhất hai nhꢄ phân phối cho mꢆi nguyên vꢍt liệu. Việc
duy trꢏ hai nhꢄ cung cấp sẽ đꢁm bꢁo nguồn nguyên vꢍt liệu ꢘn định, nꢉu mꢃt trong cꢊc nhꢄ phân phối không
thể cung cấp nguyên liệu thꢏ sẽ cꢅ nhꢄ phân phối khꢊc hꢆ trợ. Tuy nhiên, Công ty cũng cꢐn cân nhꢔc đꢉn
vấn đề về giꢊ nguyên liệu nꢉu số lượng nguyên vꢍt liệu chia cho nhiề nhꢄ phân phối thꢏ lợi thꢉ về giꢊ nꢉu
mua số lượng lꢈn sẽ bị ꢁnh hưꢂng; Công ty cũng nên duy trꢏ nhiều nhꢄ phân phối cho cꢖng mꢃt nhꢄ sꢁn
xuất thꢏ rꢀi ro vꢙn cꢅ nguy cơ xꢁy ra nꢉu nhꢄ sꢁn xuất gꢛp sꢗ cố. Do đꢅ, nꢉu nguyên liệu không bị rꢄng
buꢃc về nhꢄ sꢁn xuất, Công ty cꢐn kꢉt hợp vꢈi bꢃ phꢍn R&D cꢀa Tꢍp đoꢄn tꢏm kiꢉm nhꢄ sꢁn xuất khꢊc vꢈi
nhꢄ sꢁn xuất hiện tại giúp giꢁm thiꢉu nguy cơ sꢗ cố xꢁy ra tại nhꢄ sꢁn xuất.
Đối vꢈi rꢀi ro Nhꢃ cung cấp giao hꢃng bị chậm trꢍ, vấn đề giꢁm thiểu việc nhꢄ cung cấp giao hꢄng bị
chꢍm trꢜ phụ thuꢃc nhiều vꢄo sꢗ giꢊm sꢊt, theo dꢢi nhꢄ cung cấp cꢀa bꢃ phꢍn thu mua nguyên vꢍt liệu. Do
đꢅ, Công ty cꢐn cꢅ mꢃt quy trꢏnh theo dꢢi đơn đꢛt hꢄng vꢄ mꢃt hệ thống tꢗ đꢃng theo dꢢi đơn hꢄng, đꢁm
bꢁo nguyên vꢍt liệu được giao hꢄng đꢕng theo kꢉ hoạch. Ngoꢄi ra, vꢈi cꢊc lꢑ do khꢊch quan từ phꢎa nhꢄ
cung cấp, để đꢁm bꢁo tiꢉn đꢃ sꢁn xuất không bị ꢁnh hưꢂng, Công ty cꢐn cꢅ mꢃt chꢎnh sꢊch về mꢇc tồn kho
phꢖ hợp cho từng nguyên vꢍt liệu dꢗa vꢄo đꢛc điểm cꢀa từng loại nguyên vꢍt liệu, từng nhꢄ cung cấp thꢏ
cꢅ mꢇc tồn kho khꢊc nhau.
Đối vꢈi rꢀi ro Thời gian thay đꢏi sꢀn phꢎm chậm, do thời gian thay đꢘi sꢁn phꢚm phụ thuꢃc nhiều vꢄo
quyꢉt định vꢄ chiꢉn lược cꢀa Tꢍp đoꢄn Synthomer nên Synthomer Việt Nam cꢐn cꢅ những đề xuất vꢄ kꢉ
hoạch rꢢ rꢄng bꢊo cꢊo cho cꢊc cấp quꢁn lꢑ hiểu rꢢ những nguy cơ trong kinh doanh tại Công ty gây nên bꢂi
thời gian thay đꢘi sꢁn phꢚm chꢍm nꢄy gây ra. Để lꢄm được việc nꢄy, bꢃ phꢍn kinh doanh cũng như cấp
lꢓnh đạo cꢀa Tꢍp đoꢄn Synthomer cꢐn phꢁi kꢉt hợp vꢈi nhau vꢄ đưa ra những kịch bꢁn chi tiꢉt cũng như
những như cꢐu cụ thể về sꢁn phꢚm mꢄ Công ty cꢐn để đꢊp ꢇng cho khꢊch hꢄng cꢀa Synthomer Việt Nam.
Đối vꢈi rꢀi ro Sꢀn xuất hꢃng hoá cꢈ chất lưꢑng không ꢏn định, để giꢁm thiểu rꢀi ro hꢄng hꢅa cꢅ chất
lượng không ꢘn định do quꢊ trꢏnh sꢁn xuất gây ra, Công ty cꢐn tꢍp trung cꢁi tiꢉn quy trꢏnh sꢁn xuất bꢋng
cꢊch giꢁi quyꢉt triệt để nguyên nhân gây ra hꢄng hꢅa bị hư hỏng trong quꢊ trꢏnh sꢁn xuất. Để thꢗc hiện
được việc nꢄy, cꢐn phꢁi cꢅ sꢗ chꢝ đạo vꢄ mꢃt quy trꢏnh chuꢚn ꢊp dụng cho bꢃ phꢍn sꢁn xuất trong việc điều
tra nguyên nhân vꢄ rꢕt ra kꢉt luꢍn vꢄ giꢁi phꢊp cụ thể để loại trừ sꢗ cố lꢛp đi lꢛp lại. Bên cạnh đꢅ, Công ty
cꢐn tꢘ chꢇc cꢊc khꢅa đꢄo tạo vꢄ huấn luyện về quꢁn lꢑ chất lượng vꢄ kꢌ thuꢍt vꢍn hꢄnh đꢕng theo quy trꢏnh
nhꢋm nâng cao kꢌ năng cꢀa đꢃi ngũ sꢁn xuất.
Đối vꢈi rꢀi ro Thiꢇt bị không đáp ꢅng nhu cꢉu sꢀn xuất, Synthomer Việt Nam xây dꢗng chiꢉn lược
kinh doanh: 1) Hoꢛc là chiꢉn lược gia tăng lợi nhuꢍn dꢗa trên phꢊt triển thị trường vꢄ doanh số vꢈi việc đꢐu
tư thêm thiꢉt bị mꢊy mꢅc vꢄ dꢗ trꢖ ngân sꢊch cho kꢉ hoạch nꢄy (Quyꢉt định nꢄy cꢐn phꢁi cꢅ sꢗ hꢆ trợ vꢄ
phê duyệt cꢀa cꢊc cấp lꢓnh đạo cấp cao cꢀa tꢍp đoꢄn Synthomer và Tꢘng giꢊm đốc nhꢄ mꢊy Synthomer
Việt Nam sẽ lꢄ người chịu trꢊch nhiệm triển khai kꢉ hoạch nꢄy), hoꢛc là 2) Chiꢉn lược gia tăng lợi nhuꢍn
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
83
dꢗa trên sꢁn phꢚm cꢅ lợi nhuꢍn cao, theo đꢅ, Công ty sẽ vꢙn duy trꢏ sꢁn lượng hiện tại nhưng sẽ tꢍp trung
vꢄo cꢊc sꢁn phꢚm cꢅ lợi nhuꢍn cao. Việc nꢄy sẽ được thꢗc hiện bꢂi bꢃ phꢍn quꢁn lꢑ kinh doanh. Bꢃ phꢍn
kinh doanh sẽ xem xꢠt vꢄ quyꢉt định không tiꢉp tục bꢊn cꢊc sꢁn phꢚm cꢅ doanh số vꢄ sꢁn lượng thấp, cꢊc
sꢁn phꢚm cꢅ nguy cơ bị đꢄo thꢁi trong tương lai. Việc ngưng bꢊn cꢊc sꢁn phꢚm nꢄy sẽ lꢄm giꢁm gꢊnh nꢛng
về công suất mꢊy mꢅc không đꢀ đꢊp ưng nhu cꢐu sꢁn xuất trong mꢖa cao điểm.
Đối vꢈi rꢀi ro Không đủ phương tiện vận tꢀi phꢌc vꢌ giao hꢃng, Công ty cꢐn xem xꢠt đꢉn kꢉ hoạch
tꢏm kiꢉm mꢃt nhꢄ cung cấp khꢊc thay thꢉ hoꢛc tꢏm kiꢉm thêm mꢃt nhꢄ cung cấp thꢇ hai. Tuy nhiên, Công
ty cũng nên cân nhꢔc đꢉn vấn đề chi phi vꢍn tꢁi khi tiꢉn hꢄnh cꢊc kꢉ hoạch nꢄy. Ngoꢄi việc tꢏm kiꢉm cꢊc
nhꢄ cung cấp dịch vụ vꢍn tꢁi khꢁi khꢊc, Công ty cũng cꢅ thể xem xꢠt kꢉ hoạch mua mꢈi hoꢛc thuê phương
tiện vꢍn tꢁi trong dꢄi hạn vꢄ tꢗ điều phối giao hꢄng, như vꢍy Công ty sẽ chꢀ đꢃng hơn trong hoạt đꢃng giao
hꢄng.
Đối vꢈi rꢀi ro Hạ tꢉng giao thông không đꢀm bꢀo, do cơ sꢂ hạ tꢐng giao thông không đꢁm bꢁo nꢋm
ngoꢄi khꢁ năng xử lꢑ cꢀa Công ty nên Synthomer Việt Nam chꢝ cꢅ thể chọn phương ꢊn chuyển giao rꢀi ro
nꢄy sang cho cꢊc bên thꢇ ba bꢋng cꢊch chuyển trꢊch nhiệm nꢄy sang cho nhꢄ cung cấp dịch vụ vꢍn tꢁi bꢋng
cꢊch yêu cꢐu cꢊc nhꢄ cung cấp dịch vụ vꢍn tꢁi phꢁi đꢁm bꢁo tiꢉn đꢃ giao hꢄng đꢕng theo yêu cꢐu, cꢊc biện
phꢊp chꢉ tꢄi thể hiện rꢢ trong cꢊc hợp đồng giữa Công ty vꢄ nhꢄ cung cấp dịch vụ vꢍn tꢁi hꢄng hꢅa cho
công ty. Phương ꢊn chuyển giao rꢀi ro nꢄy cũng cꢅ thể được thꢗc hiện bꢋng cꢊch Công ty kꢑ hợp đồng bꢁo
hiểm hꢄng hꢅa cho nguyên vꢍt liệu vꢄ thꢄnh phꢚm thuꢃc trꢊch nhiệm quꢁn lꢑ trên đường đꢉn Công ty vꢄ
trên đường đi đꢉn nơi giao hꢄng cho khꢊch hꢄng.
Đối vꢈi rꢀi ro Kho bꢐi không đủ sꢅc chꢅa, Công ty nên xử lꢑ theo hai phương ꢊn: 1) Giꢁm lượng hꢄng
tồn kho; vꢄ 2) Đꢐu tư thêm kho bꢓi bꢋng cꢊch xây dꢗng thêm bồn chꢇa hꢄng, mꢂ rꢃng diện tꢎch kho hoꢛc
cꢅ thể thuê kho bên ngoꢄi. Vꢈi phương ꢊn đꢐu tiên lꢄ giꢁm lượng hꢄng tồn kho thꢏ Công ty phꢁi hꢉt sꢇc cân
nhꢔc về cꢊc rꢀi ro khꢊc cꢅ thể xꢁy nꢉu lượng hꢄng tồn kho quꢊ thấp. Vꢈi phương ꢊn thꢇ hai thꢏ cꢐn phꢁi cꢅ
sꢗ phê duyệt từ Ban lꢓnh đạo Tꢍp đoꢄn trong việc phân bꢘ ngân sꢊch vꢄ nguồn vốn.
6
KẾT LUẬN
Nghiên cꢇu nꢄy đꢓ xꢊc định và đꢊnh giꢊ mꢇc đꢃ cꢊc rꢀi ro trong hoạt đꢃng cꢀa chuꢆi cung ꢇng
Synthomer Việt Nam, từ đꢅ đề xuất mꢃt số hàm ý quꢁn trị tương ꢇng vꢈi từng rꢀi ro cꢐn ưu tiên xử lꢑ. Cꢅ
nhiều hàm ý quꢁn trị khꢊc nhau để xử lꢑ mꢃt rꢀi ro nꢄo đꢅ; việc chọn hàm ý quꢁn trị như thꢉ nꢄo phụ thuꢃc
nhiều vꢄo mục tiêu cꢀa Công ty và vꢄo tꢐm nhꢏn cꢀa ban lꢓnh đạo Công ty. Kꢉt quꢁ nghiên cꢇu nꢄy gꢔn
liền vꢈi thꢗc trạng hoạt đꢃng cꢀa chuꢆi cung ꢇng Công ty Synthomer Việt Nam trong thời điểm nghiên
cꢇu, do đꢅ cꢊc hàm ý quꢁn trị đề xuất phꢖ hợp vꢈi thꢗc trạng cꢀa Công ty hiện nay. Khi bối cꢁnh kinh
doanh vꢄ hoạt đꢃng chuꢆi cung ꢇng thay đꢘi, Công ty nên tiꢉn hꢄnh đꢊnh giꢊ lại cꢊc rꢀi ro. Kꢉt quꢁ nghiên
cꢇu lꢄ cơ sꢂ giꢕp Synthomer Việt Nam xem xꢠt vꢄ xử lꢑ cꢊc rꢀi ro hiện tại theo mꢇc đꢃ ưu tiên đꢓ xꢊc định.
Do hạn chꢉ về khoꢁng cꢊch vị trꢎ địa lꢑ vꢄ thời gian lꢄm việc cꢀa cꢊc chuyên gia tham gia phỏng vấn nên
các nꢃi dung nghiên cꢇu chuyên sâu hơn nữa cꢀa đề tꢄi chưa thể thꢗc hiện được. Tuy vꢍy, các nghiên cꢇu
hưꢈng đꢉn việc giúp cꢁi thiện hoạt đꢃng quꢁn trị chuꢆi cung ꢇng tại Synthomer Việt Nam sao cho ngày
càng hiệu quꢁ hơn vꢙn luôn là rất cꢐn thiꢉt đối vꢈi Công ty nói riêng và vꢈi Tꢍp đoꢄn nꢅi Synthomer chung.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Tummala, R., và Schoenherr, T. (2011). Assessing and managing risks using the supply chain risk management
process (SCRMP). Supply Chain Management: An International Journal, 16(6), 474-483 [Online]. Available:
[2] Minh Hương (2016). Doanh nghiệp Việt và chuꢆi giá trị toàn cꢐu. Viện chiꢉn lược và chính sách tài chính [Online].
09&dID=80566&_afrLoop=32318272725741412#!%40%40%3FdID%3D80566%26_afrLoop%3D323182727
25741412%26dDocName%3DMOF157309%26_adf.ctrl-state%3Dzl42p99wj_4.
[3] TCVN IEC/ISO 31010:2013. Quꢁn lꢑ rꢀi ro – Kꢌ thuꢍt đꢊnh giꢊ rꢀi ro.
[4] McDermott, R., Mikulak, R. J., và Beauregard, M. (2008). The basics of FMEA. CRC Press.
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
84
ĐÁNH GIÁ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI CUNG ỨNG:
TRƯỜNG HỢP CÔNG TY TNHH SYNTHOMER VIỆT NAM
[5] Liu, L., và Ding, Y. (2014). Supply chain management risks in a sushi restaurant. University of Galve.
[6] Palaniappan, P. K. (2014). Risk Assessment and Management in Supply Chain. Global Journal of Research In
Engineering, 14(2).
Ngꢃy nhận bꢃi: 23/07/2019
Ngꢃy chấp nhận đăng: 28/11/2019
© 2019 Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh
Bạn đang xem tài liệu "Đánh giá rủi ro trong hoạt động chuỗi cung ứng: Trường hợp công ty TNHH Synthomer Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
danh_gia_rui_ro_trong_hoat_dong_chuoi_cung_ung_truong_hop_co.pdf

