Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
Tính trọng số, phân bổ điểm, số câu cho các chủ đề, cấp độ trong đề kiểm tra hk2
Môn: Vật lý 10
Năm học: 2016 – 2017 (15 câu)
Tổng
số
tiết
Chỉ số
VD
Trọng số
Số câu
Số điểm
Lý
thuyết
Nội dung
Chương V: Chất khí
LT
3,5
LT
VD
LT
VD
0
LT
VD
0
7
4
5
3
3,5
1,9
21,9
13,1
21,9
7
3
2,8
1,2
Chương VI: Cơ sở của nhiệt động
lực học
Chương VII: Chất rắn và chất
lỏng.Sự chuyển thể.
Tổng
2,1
2,8
11,9
1
2,0
2,0
5
4
2,2
17,5
52,5
13,7
47,5
5
1
2
2,0
16
12
Lưu ý: + Trắc nghiệm: 60%: 15 câu/ 6 điểm.
+ Tự luận: 40%: 2 câu /4 điểm.
1
Trường THPT Bác Ái
Tổ: Toán – Tin – Lý - KTCN
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII
Môn Vật lý 10 [Năm học 2016 – 2017 (15 câu)]
(Dùng cho loại đề kiểm tra TNKQ 60% + 40%TL)
Cấpđộ
Nhận biết
Cấp độ 1
TNKQ
Thông hiểu
Cấp độ 2
Vận dụng
Cấp độ thấp (3)
TNKQ TL
Cộng
Cấp độ cao (4) TNKQ
TL
Tên chủ đề:
Nội dung, chương…
TL
TNKQ
TL
Chủ đề V: Chất khí (7 tiết)/ 7 câu.
6. Cấu tạo chất.Thuyết động
học phân tử chất khí
Nêu được đặc điểm
của chất rắn, chất
lỏng, chất khí.Giải
thích được nguyên
nhân.
Số câu
Số điểm (%)
7. Quá trình đẳng nhiệt. Định
luật Bôi-Lơ-Ma-ri-ốt
1
1
2
2
Viết được biểu thức của
định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt,
.Vận dụng được định
luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt
đường đẳng nhiệt trong hệ để giải bài tập.
tọa độ
1
Số câu
Số điểm (%)
8. Quá trình đẳng tích. Định
luật Sác-lơ.
(1 tiết = 5,3%)
1
. Viết được biểu thức của
định luật Sác-lơ, Biết vẽ
đường đẳng tích trong hệ
tọa độ (p,T)
Vận dụng được định
luật Sác-lơ để giải bài
tập
Số câu
1
1
Số điểm (%)
9. Phương trình trạng thái của Nhận dạng được phương
Vận dụng phương
trình trạng thái của khí
lí tưởng, qúa trình
đẳng áp để làm bài tập
1
khí lí tưởng.
trình trạng thái của khí lí
(1 tiết = 5,3%)
Số câu
1
2
2
Số điểm %
Chủ đề VI : Cơ sở của nhiệt động lực học( 4 tiết)/ 3 câu.
10. Nội năng và sự biến đổi nội Các cách làm thay đổi nội
năng
năng, biết được công thức
tính nhiệt lượng
Số câu
1
1
Số điểm (%)
11. Các nguyên lí của nhiệt
động lực học
Phát biểu và viết được
nguyên lí I và II của nhiệt
động lực học. Nêu được
dấu các đại lượng
1
Nêu được qui ước về
dấu của các đại lượng NĐLH để giải các bài tập
trong hệ thức
Vận dụng được nguyên lí I
Số câu
1
1
3/1TL
Số điểm (%)
Chủ đề VII: Chất rắn và chất lỏng. Sự chuyển thể (5 tiết)/ 5 câu.
12. Chất rắn kết tinh. Chất rắn cấu trúc tinh thể
Giải thích được một số tính
chất của chất rắn dựa trên
cấu trúc tinh thể của chúng
vô định hình
đặc điểm, tính chất của
chất rắn kết tinh và chất rắn
vô định hình
Nêu được một số ứng dụng
1
Số câu
1
2
Số điểm (%)
13. Sự nở vì nhiệt của vật rắn
Viết được công thức sự nở
dài và sự nở khối
Tính độ nở dài,
giải thích hiện
tượng trong
cuộc sống
1
Số câu
1
2
2
Số điểm (%)
14. Các hiện tượng bề mặt của Nói rõ được phương, chiều, ứng dụng hiện tượng Vận dụng được công thức
chất lỏng
độ lớn của lực căng bề mặt. dính ướt, không dính
tính lực căng bề mặt để giải
bài tập
ướt
Số câu
1
1
Số điểm (%)
3
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 4) - LỚP 10
NĂM HỌC: 2016 – 2017
Môn: Vật lý - Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 123
(Không kể thời gian phát đề)
Đề ra: (Đề kiểm tra có 02 trang)
A. Phần câu hỏi trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)
Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47oC.
Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên tới 15 atm.
Tìm nhiệt độ của hỗn hợp khí nén?
C©u 1 :
A. 207 K
C©u 2 :
B. 70,5 K
C. 320K
D. 480K
Một bình nhôm có khối lượng 0,5kg chứa 0,5kg nước ở nhiệt độ 250C. Khi tăng nhiệt độ lên 1000C
thì nhiệt lượng mà hệ thu được là bao nhiêu? (cho nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kgK; nhôm là
896J/kgK).
A. 1,9.105J
C©u 3 :
B. 0,336. 105J
C. 1,57. 105J
D. 1,234. 105J
Một khối khí có thể tích giảm và nhiệt độ tăng thì áp suất của khối khí sẽ:
A. tăng. B. Giữ không đổi. C. chưa đủ dữ kiện để kết luận.
C©u 4 :
D. giảm.
Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và thực hiện công?
A. Không đổi. B. Tăng. C. Giảm. D. Chưa đủ điều kiện để kết luận.
C©u 5 :
Một khối khí lý tưởng có thể tích 8lít đang ở áp suất 1,2atm thì được nén đẳng nhiệt cho tới khi thể
tích bằng 2,5 lít. Áp suất của khối khí đã thay đổi là?
A. 3,2atm.
B. 2,64atm.
C. 3,84atm.
D. 2,67atm.
C©u 6 :
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A. Có dạng hình học xác định
C. Có cấu trúc tinh thể
C©u 7 :
B. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D. Có tính dị hướng
Một xilanh chứa 150cm3 khí ở áp suất 2.105Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100cm3.Tính
áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.
A. 5.105Pa
C©u 8 :
B. 3.105Pa
C. 4.105Pa
D. 2.105Pa
Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức U = A + Q phải có
giá trị nòa sau đây ?
A. Q > 0, A > 0.
B. Q > 0, A < 0.
C. Q < 0, A > 0.
D. Q < 0, A < 0.
C©u 9 :
Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết
luận nào sau đây là đúng?
A. Nội năng của khí tăng 80J.
C. Nội năng của khí giảm 80J
B. Nội năng của khí tăng 120J.
D. Nội năng của khí giảm 120J.
C©u 10 :
Cho các đồ thị sau:
p
V
p
T
V
V
T
T
IV)
I)
Đồ thị nào mô tả quá trình đẳng nhiệt?
A. I và II. B. I; II; III.
II)
III)
C. I; II; III; IV.
D. II và III.
Một lượng hơi nước ở 100oC có áp suất 1 atm ở trong một bình kín. Làm nóng bình đến 150oC đẳng
tích thì áp suất của khí trong bình là?
C©u 11 :
A. 1,13 atm.
B. 5,2 atm.
C. 4,75 atm.
D. 2,75 atm.
C©u 12 :
Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không liên quan đến sự nở vì nhiệt?
4
A. Dụng cụ đo độ nở dài
C. Nhiệt kế kim loại
B. Rơle nhiệt
D. Đồng hồ báo thức
C©u 13 :
Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng.
B. Nội năng là một dạng năng lượng.
C. Nội năng của một vật có thể tăng thêm hoặc giảm đi.
D. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
C©u 14 :
Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí?
A. Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.
B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
C. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
D. Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.
C©u 15 :
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tính?
A. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
C. Có dạng hình học xác định
B. Có cấu trúc tinh thể
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định
B. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 1,5 J. Khí nở ra đẩy pittông đi
một đoạn 5cm với một lực có độ lớn 20N. Tính độ biến thiên nội năng của khí?
Câu 2: (2 điểm)
Một thanh ray đường sắt dài 12,5m ở nhiệt độ 150C. Khi nhiệt độ tăng lên thì thanh ray dãn thêm
một đoạn 4,81mm. Cho hệ số nở dài của sắt là 11.10-6K-1. Tìm nhiệt độ thanh ray lúc bấy giờ?
---HẾT---
5
BẢNG ĐÁP ÁN LÍ 10 HKII- 2017
A. Trắc nghiệm
Câu/ mã đề
123
D
A
A
C
C
B
B
B
234
B
C
A
D
C
A
C
B
A
B
A
D
D
B
345
D
D
A
D
C
A
B
B
C
A
B
B
A
C
456
C
C
Điểm
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
0,4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
B
D
D
B
B
A
D
B
A
A
C
C
B
A
D
C
D
A
C
A
C
C
B. Tự luận.
Câu
Nội dung chấm
Điểm
+ Công cung cấp cho khí trong xilanh là:
A = F.s = 20.0,05 = 1,0J
+ Khí nhận nhiệt nên: Q > 0 Q = 1,5J
+ Khí thực hiện công: A < 0 A = - 1,0J
+ Độ biến thiên nội năng là: U A Q
1,0 1,5
0,5J
0,25 - 0,25 - 0,25
0,25
0,25
0,5
1
=
0,25
0
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
t0 15 C
l 12,5m
0
l 4,18mm
6
1
11.10 K
2
t ?
Áp dụng công thức tính độ nở dài: l .l0.t
0,5
0,5
l
.l0
t 350 C
t
0,25
0.25
Hay: t t0 t 500 C
6
7
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_10_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc

