Bài giảng Thống kê kinh doanh - Chương 4: Thống kê hiệu quả hoạt động kinh doanh

18/01/2018  
Chương 4  
THỐNG KÊ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG  
KINH DOANH  
I
II  
III  
KHÁI NIỆM  
PHÂN TÍCH TK  
KQ VÀ HQ HOẠT  
ĐỘNG KINH  
DOANH  
HTCT PHẢN ÁNH  
HIỆU QUẢ HOẠT  
ĐỘNG KINH  
CHUNG  
DOANH  
170  
18/01/18  
85  
18/01/2018  
I. KHÁI NIỆM CHUNG  
1. Khái niệm, phân loại và ý nghĩa nghiên cứu  
2. Phương pháp xác định  
171  
18/01/18  
Khái niệm  
Là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa kết quả sản  
xuất kinh doanh và chi phí cho sản xuất kinh doanh và ngược lại  
KQ  
CP  
H
=
172  
18/01/18  
86  
18/01/2018  
Phân loại  
Theo lĩnh  
vực tính  
Theo phạm  
vi tính  
HQ thuận  
HQ nghịch  
HQ hiện  
HQ ẩn  
HQ kinh tế  
HQ xã hội  
HQ ANQP  
HQ đầu tư  
….  
HQ toàn phần  
HQ đầu tư  
tăng thêm  
Theo nội  
dung tính  
Theo hình  
thái BH  
HQ cận biên  
Ý nghĩa  
Giúp các nhà quản lý doanh nghiệp sử dụng hợp lý hơn các yếu  
tố của quá trình sản xuất.  
Tạo điều kiện tối đa hoá lợi nhuận và nâng cao năng lực cạnh  
tranh của đơn vị kinh doanh.  
174  
18/01/18  
87  
18/01/2018  
I. KHÁI NIỆM CHUNG  
1. Khái niệm, phân loại và ý nghĩa nghiên cứu  
2. Phương pháp xác định  
175  
18/01/18  
Công thức tổng quát  
Hiệu quả đầy đủ dạng thuận:  
KQ  
CP  
H =  
Trong đó:  
KQ: Các chỉ tiêu phản ánh kết quả sản xuất kinh doanh  
CP: Các chỉ tiêu phản ánh chi phí sản xuất kinh doanh  
176  
18/01/18  
88  
18/01/2018  
Hệ thống chỉ tiêu chi phí  
Lao động: L, NN, GN, V  
Vốn: TV, VDH, VNH  
Khác: IC, C1, G,…  
177  
18/01/18  
Hệ thống chỉ tiêu kết quả  
q  
GO = IC + C1 + V + M  
VA = C1 + V + M  
NVA = V + M  
DT = Ʃpq  
DT’ = [DT – Tổng các khoản giảm trừ]  
= Ʃpq – Ʃtq = Ʃ(p – t)q  
DTT = [DT’ + DT hoạt động tài chính]  
TNT = [DTT + TN khác]  
178  
18/01/18  
89  
18/01/2018  
Hệ thống chỉ tiêu kết quả (tiếp)  
M = [DT – CP] > 0  
MG = [DT’ – GV] = Ʃ(p – t - z)q  
MTBH = [MG – Tổng CPBH&CPQLDN] = Ʃ(p – t – z - c)q  
MTKD = MTBH + [DT hđTC – CP hđTC]  
MT = MTKD + [TN khác – CP khác]  
EBIT = MT + CP trả lãi vay vốn trong kỳ  
MST = MT – CP thuế TNDN  
Trong đó:  
CP thuế TNDN = MT * Thuế suất thuế TNDN  
179  
18/01/18  
Công thức tổng quát  
Hiệu quả đầy đủ dạng nghịch:  
1
CP  
=
H’ =  
H
KQ  
Trong đó:  
KQ: Các chỉ tiêu phản ánh kết quả sản xuất kinh doanh  
CP: Các chỉ tiêu phản ánh chi phí sản xuất kinh doanh  
180  
18/01/18  
90  
18/01/2018  
Phương pháp xác định  
KQ: m  
CP: n  
HQ: 2mn  
181  
18/01/2018  
I
II  
III  
KHÁI NIỆM  
PHÂN TÍCH TK  
KQ VÀ HQ HOẠT  
ĐỘNG KINH  
DOANH  
HTCT PHẢN ÁNH  
HIỆU QUẢ HOẠT  
ĐỘNG KINH  
CHUNG  
DOANH  
182  
18/01/18  
91  
18/01/2018  
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH  
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH  
1
Hiệu quả sử dụng lao động  
2
Hiệu quả sử dụng tài sản và vốn  
183  
18/01/2018  
Nhóm chỉ tiêu hiệu quả sử dụng lao động  
I
Thống kê số lượng và thời gian lao động  
Thống kê năng suất lao động  
II  
III Thống kê thu nhập của lao động  
184  
18/01/2018  
92  
18/01/2018  
I. Thống kê số lượng và thời gian lao động  
Số lượng lao động:  
- Thời điểm: Li  
- Bình quân: L  
Thời gian lao động:  
- Tổng số ngày – người làm việc trong kỳ (số ngày công): NN  
- Tổng số giờ – người làm việc trong kỳ (số giờ công): GN  
- Số ngày làm việc thực tế bình quân một lao động: N = NN/L  
- Độ dài bình quân một ngày làm việc thực tế: d = GN/NN  
Thu nhập lần đầu của lao động: V  
185  
18/01/2018  
II. Thống kê năng suất lao động  
Khái niệm  
1
Công thức tổng quát xác định NSLĐ  
2
3
Phân tích tài liệu thống kê lao động và NSLĐ  
18/01/2018  
93  
18/01/2018  
1. Khái niệm  
NSLĐ là lượng sản phẩm hoặc lượng giá trị tạo ra được tính trên  
một đơn vị lao động chi phí.  
187  
18/01/18  
2. Công thức tổng quát xác định NSLĐ  
CTTQ tính NSLĐ dạng thuận:  
WT = Q/T  
Trong đó:  
Q: Các chỉ tiêu phản ánh kết quả SXKD  
T: Các chỉ tiêu phản ánh chi phí về lao động  
188  
18/01/18  
94  
18/01/2018  
2. Công thức tổng quát xác định NSLĐ  
Cách xác định các chỉ tiêu NSLĐ dạng thuận:  
Xét mẫu số của WT, bao gồm:  
+ Năng suất bình quân một lao động: WL = Q/L  
+ Năng suất lao động bình quân một ngày làm việc: WN = Q/NN  
+ Năng suất lao động bình quân một giờ làm việc: WG = Q/GN  
Ý nghĩa?  
189  
18/01/18  
CTTQ tính NSLĐ dạng thuận (tiếp)  
Xét tử số của WT:  
Số lượng chỉ tiêu cụ thể của từng loại NSLĐ thuận phụ thuộc vào  
số lượng chỉ tiêu KQSX (Q) có trong tài liệu thống kê.  
190  
18/01/18  
95  
18/01/2018  
2. Công thức tổng quát xác định NSLĐ  
CTTQ tính NSLĐ dạng nghịch:  
W’T = T/Q = 1/WT  
Cùng 1 tài liệu thống kê thì số lượng các chỉ tiêu dạng nghịch  
tính được đúng bằng số lượng chỉ tiêu NSLĐ dạng thuận.  
Các chỉ tiêu NSLĐ dạng nghịch thường có tên gọi là suất tiêu  
hao LĐ  
191  
18/01/18  
2. Công thức tổng quát xác định NSLĐ  
Trường hợp một tổng thể bao gồm nhiều bộ phận cùng  
tham gia sản xuất kinh doanh:  
W = Qi/Li  
W = Wiki  
Trong đó:  
Qi - KQSXKD bộ phận i của tổng thể.  
Li – số LĐ có bình quân của bộ phận i  
ki = Li/Li (tỷ trọng LĐ của từng bộ phận trong tổng thể)  
192  
18/01/18  
96  
18/01/2018  
3. Phân tích tài liệu thống kê LĐ và NSLĐ  
Tính các chỉ tiêu và đánh giá việc nâng cao NSLĐ.  
Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ.  
193  
18/01/18  
Nhóm chỉ tiêu hiệu quả sử dụng lao động  
I
Thống kê số lượng và thời gian lao động  
Thống kê năng suất lao động  
II  
III Thống kê thu nhập của lao động  
194  
18/01/2018  
97  
18/01/2018  
III. Thống kê thu nhập của lao động  
Các nguồn hình thành thu nhập của LĐ (GT)  
1
Các chỉ tiêu tổng quỹ lương và tiền lương bình quân của LĐ (GT)  
Các hướng phân tích tình hình thu nhập của LĐ  
2
3
18/01/2018  
(1) Đánh giá chung tình hình thu nhập của LĐ  
Thu nhập thực tế 1 LĐ:  
TNTT 1LĐ = TN danh nghĩa – Thuế TN phải nộp* 1/CPI  
CS thu nhập thực tế bình quân 1 LĐ:  
CS TNTTbq 1LĐ = TNTT bq 1LĐ kỳ nc/TNTT bq 1LĐ kỳ gốc  
So sánh tốc độ tăng TN danh nghĩa với tốc độ tăng CPI:  
CS = TN danh nghĩa kỳ nc/TN danh nghĩa kỳ gốc/CPI  
196  
18/01/18  
98  
18/01/2018  
(2) Phân tích thu nhập bình quân của 1 lao động  
Thu nhập bình quân 1 LĐ:  
VL = V/L  
Thu nhập bình quân một ngày lao động làm việc:  
VN = V/NN (trđ/ngày-người)  
Thu nhập bình quân một giờ lao động làm việc :  
(trđ/người)  
VG = V/GN  
(trđ/giờ-người)  
Phương pháp phân tích:  
197  
18/01/18  
(3) Phân tích hiệu quả sử dụng quỹ phân phối  
lần đầu của lao động  
Năng suất sử dụng quỹ phân phối lần đầu của người LĐ:  
HV = Q/V  
Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên quỹ phân phối lần đầu:  
RV  
RV  
= M/V  
(trđ/trđ)  
= M/V * 100  
(%)  
Phương pháp phân tích:  
198  
18/01/18  
99  
18/01/2018  
(4) Phân tích MQH giữa tốc độ tăng NSLĐ và  
tốc độ tăng TN bq của LĐ  
Số tương đối:  
WL1/WL0 : VL1/VL0  
> 1  
< 0  
Số tuyệt đối:  
V1 – V0.(Q1/Q0)  
199  
18/01/18  
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU PHẢN ÁNH  
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH  
1
Hiệu quả sử dụng lao động  
2
Hiệu quả sử dụng tài sản và vốn  
200  
18/01/2018  
100  
18/01/2018  
Nhóm chỉ tiêu hiệu quả sử dụng tài sản và vốn  
I
Hiệu quả sử dụng TSCĐ  
Hiệu quả sử dụng vốn  
II  
201  
18/01/2018  
I. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TSCĐ  
Phương pháp đánh giá tình hình trang bị TSCĐ cho LĐ  
Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng TSCĐ  
1
2
18/01/2018  
101  
18/01/2018  
1. Phương pháp đánh giá tình hình trang bị  
TSCĐ cho LĐ  
Mức trang bị TSCĐ cho 1 LĐ:  
TBG = G/L  
Ý nghĩa  
Phương pháp phân tích:  
(trđ/người)  
203  
18/01/18  
2. Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng TSCĐ  
Hiệu quả trực tiếp TSCĐ:  
Năng suất TSCĐ:  
HG = Q/G  
Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên TSCĐ  
RG  
= M/G  
(trđ/trđ)  
= M/G * 100  
(%)  
Phương pháp phân tích:  
204  
18/01/18  
102  
18/01/2018  
2. Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng TSCĐ  
(tiếp)  
Hiệu quả gián tiếp TSCĐ:  
Năng suất sử dụng mức khấu hao TSCĐ:  
HC1 = Q/C1  
Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên mức khấu hao TSCĐ  
RC1  
= M/C1  
(trđ/trđ)  
= M/C1 * 100  
(%)  
Phương pháp phân tích:  
205  
18/01/18  
Nhóm chỉ tiêu hiệu quả sử dụng tài sản và vốn  
I
Hiệu quả sử dụng TSCĐ  
II  
Hiệu quả sử dụng vốn  
206  
18/01/2018  
103  
18/01/2018  
II. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN  
Hiệu quả sử dụng tổng vốn  
Hiệu quả sử dụng vốn dài hạn  
Hiệu quả sử dụng vốn ngắn hạn  
1
2
3
4
Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu  
18/01/2018  
1. HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TỔNG VỐN  
Phương pháp đánh giá tình hình trang bị TV cho LĐ:  
Mức trang bị TV cho 1 LĐ:  
TBTV = TV/L  
(trđ/người)  
18/01/2018  
104  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 25 trang Thùy Anh 14861 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thống kê kinh doanh - Chương 4: Thống kê hiệu quả hoạt động kinh doanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_thong_ke_kinh_doanh_chuong_4_thong_ke_hieu_qua_hoa.pdf