Bài giảng Thống kê kinh doanh - Chương 2: Các phương pháp thống kê trong quản trị kinh doanh

18/01/2018  
Chương 2  
CÁC PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ  
TRONG QUẢN TRỊ KINH DOANH  
B
A
PHƯƠNG PHÁP  
THỐNG KÊ  
MÔ TẢ  
PHƯƠNG PHÁP  
THỐNG KÊ  
SUY LUẬN  
41  
18/01/18  
A. PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ MÔ TẢ  
1. Phân tổ, trình bày dữ liệu bằng bảng và đồ thị  
2. Các mức độ của hiện tượng  
42  
18/01/18  
21  
18/01/2018  
1.1. Phân tổ thống kê  
Khái niệm, ý nghĩa và nhiệm vụ của phân tổ thống kê  
Các loại phân tổ thống kê  
Các bước tiến hành phân tổ thống kê  
Khá i niệm phâ n tổ thống kê  
Phâ n tổ thống kê là căn cứ vào một (hay một số) tiêu thức  
nào đó để tiến hành phâ n chia cá c đơn vị của hiện tượng  
nghiên cứu thành cá c tổ (và cá c tiểu tổ) có tí nh chất khá c  
nhau  
22  
18/01/2018  
Ý nghĩa phâ n tổ thống kê  
Có ý nghĩa trong cả quá trì nh nghiên cứu thống kê  
• Giai đoạn điều tra thống kê  
• Giai đoạn tổng hợp thống kê  
• Giai đoạn phâ n tí ch thống kê  
Nhiệm vụ phâ n tổ thống kê  
• Phâ n chia cá c loại hì nh KTXH.  
• Biểu hiện kết cấu của hiện tượng nghiên cứu.  
• Nghiên cứu mối liên hệ giữa cá c tiêu thức.  
23  
18/01/2018  
Cá c loại phâ n tổ thống kê  
Phân tổ thống kê  
Nhiệm vụ phân tổ  
thống kê  
Số lượng tiêu thức  
phân tổ  
Phân tổ  
phân loại  
Phân tổ  
kết cấu  
Phân tổ  
liên hệ  
Phân tổ theo  
một tiêu thức  
Phân tổ theo  
nhiều tiêu thức  
Phân tổ  
kết hợp  
Phân tổ nhiều  
chiều  
Các bước phân tổ thống kê  
Phân phối các đơn vị vào từng tổ  
Bước 4  
Xác định số tổ và khoảng cách tổ  
Bước 3  
Lựa chọn tiêu thức phân tổ  
Bước 2  
Xác định mục đích phân tổ  
Bước 1  
24  
18/01/2018  
1.2. Bảng thống kê  
Bảng thống kê là một hình thức trình bày các tài liệu thống  
kê một cách có hệ thống, hợp lý và rõ ràng, nhằm nêu lên các  
đặc trưng về mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu  
1.3. Đồ thị thống kê  
Là các hình vẽ hoặc đường nét hình học dùng để  
miêu tả có tính chất quy ước các tài liệu thống kê  
25  
18/01/2018  
A. PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ MÔ TẢ  
1. Phân tổ, trình bày dữ liệu bằng bảng và đồ thị  
2. Các mức độ của hiện tượng  
51  
18/01/18  
CÁC MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG  
Các mức  
độ trung  
tâm  
Số  
tuyệt  
đối  
Các loại  
Số bình  
quân  
CÁC MỨC ĐỘ CỦA  
HIỆN TƯỢNG  
số  
trong  
thống  
kê  
Số  
tương  
đối  
Các mức  
độ biến  
thiên  
Mốt  
Trung vị  
Khoảng biến  
Độ lệch tuyệt  
đối bình quân  
Phương sai  
Độ lệch chuẩn  
Hệ số biến thiên  
thiên  
52  
18/01/18  
26  
18/01/2018  
2.1. Số tuyệt đối và số tương đối trong  
thống kê  
Số tuyệt đối trong thống kê  
Số tương đối trong thống kê  
a
b
c
Điều kiện vận dụng số tuyệt đối và số tương đối trong thống kê  
a. Số tuyệt đối trong thống kê  
Khái niệm  
Đơn vị tính  
Các loại  
27  
18/01/2018  
Khái niệm số tuyệt đối  
Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện quy mô, số  
lượng của hiện tượng nghiên cứu tại thời gian, địa  
điểm.  
Đơn vị tính số tuyệt đối  
- Đơn vị hiện vật: cái, con, quả, chiếc, m, kg, giờ, ngày…  
- Đơn vị giá trị: VND, USD,…  
- Đơn vị kép: tấn-km, kwh,..  
28  
18/01/2018  
Các loại số tuyệt đối  
Số tuyệt đối  
Thời điểm  
Thời kỳ  
b. Số tương đối trong thống kê  
Khái niệm  
Đơn vị tính  
Các loại  
29  
18/01/2018  
Khái niệm số tương đối  
Số tương đối trong thống kê biểu hiện quan hệ so  
sánh giữa hai mức độ nào đó của hiện tượng.  
Đơn vị tính  
Lần, phần trăm (%) phần nghìn (‰)  
Đơn vị kép: người/km2, sản phẩm/người...  
30  
18/01/2018  
Các loại số tương đối  
• Số tương đối kết cấu: Phản ánh tỷ trọng của từng bộ  
phận cấu thành trong một tổng thể.  
yi  
di   
(100)  
yi  
Các loại số tương đối  
• Số tương đối không gian: so sánh giữa hai hiện tượng  
cùng loại nhưng khác nhau về không gian hoặc là quan  
hệ so sánh mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể  
31  
18/01/2018  
Các loại số tương đối  
Số tương đối cường độ: so sánh chỉ tiêu của hai hiện  
tượng khác nhau nhưng có quan hệ với nhau.  
c. Vận dụng chung số tương đối  
và tuyệt đối trong thống kê  
• Phân tích lý luận KTXH, đặc điểm của hiện tượng  
nghiên cứu để rút ra kết luận  
• Vận dụng kết hợp số tương đối với số tuyệt đối  
32  
18/01/2018  
2.2. Cá c mức độ trung tâ m  
Số bình quân (trung bình)  
Mốt (Mo)  
a
b
Trung vị (Me)  
c
a. Số bình quân (trung bình)  
Khái niệm chung  
Các loại số bình quân  
Đặc điểm của số bình quân  
Hạn chế của số bình quân  
Điều kiện vận dụng số bình quân trong thống kê  
33  
18/01/2018  
Khái niệm  
Số bình quân trong thống kê là mức độ đại biểu  
theo một tiêu thức nào đó của một tổng thể bao  
gồm nhiều đơn vị.  
Tá c dụng  
• Phản ánh mức độ đại biểu, nêu lên đặc trưng chung nhất  
của tổng thể  
• So sánh các hiện tượng không có cùng quy mô.  
34  
18/01/2018  
Các loại số bình quân  
Số bình quân cộng (áp dụng khi các lượng biến có quan hệ tổng)  
Tổng lượng biến của tiêu thức  
Số bì nh quâ n  
=
Tổng số đơn vị  
Số bình quân cộng  
Số bình quân cộng giản đơn (khi dữ liệu chưa phân tổ)  
x1 x2 ... xn  
x
i
x   
n
n
35  
18/01/2018  
Số bình quân cộng  
Số bình quân cộng gia quyền  
x1 f1 x2 f2 ...xn fn  
x f  
i
i
x   
f1 f2 ...fn  
f
i
fi  
di  
x x d  
i
i
fi  
Số bình quân cộng  
Số bình quân điều hoà gia quyền  
M1 M2 ...Mn  
M
Mi  
xi  
i
x   
M1  
M2  
Mn  
...  
x1  
x2  
xn  
Mi xi fi  
Tổng lượng biến tổ thứ i  
36  
18/01/2018  
Số bình quân cộng  
Số bình quân điều hoà giản đơn (áp dụng khi các Mi  
bằng nhau)  
n
x  
1
xi  
Số bình quân nhân  
Số bình quân nhân (áp dụng khi các lượng biến có  
quan hệ tích)  
Số bình quân nhân giản đơn  
n
n
x x1 x2 ...xn  
x
i
Số bình quân nhân gia quyền  
f
f
i
f
f
2
x1 x2 ...xnf  
x f  
i
1
n
i
x   
i
37  
18/01/2018  
Đặc điểm của số bình quân  
•Mang tính tổng hợp, khái quát cao.  
•San bằng các chênh lệch giữa các đơn vị về trị số của tiêu  
thức nghiên cứu.  
•Chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất.  
Điều kiện vận dụng số bình quân  
• Số bình quân chỉ nên tính ra từ tổng thể đồng  
chất.  
• Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp  
với các số bình quân tổ hoặc dãy số phân phối.  
38  
18/01/2018  
b. Mốt (Mode)  
Mốt là biểu hiện của tiêu thức phổ biến nhất (gặp  
nhiều nhất) trong một tổng thể hay trong một dãy  
số phân phối  
c. Trung vị (Median)  
Trung vị là lượng biến của đơn vị đứng ở vị trí  
giữa trong một dãy số, chia dãy số thành hai phần  
bằng nhau  
39  
18/01/2018  
2.3. Cá c tham số đo độ phâ n tá n (biến  
thiên)  
Khoảng biến thiên  
a
b
Độ lệch tuyệt đối bình quân  
c
Phương sai  
Độ lệch tiêu chuẩn  
d
e
Hệ số biến thiên  
a. Khoảng biến thiên  
• Là chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và  
lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu  
R = Xmax - Xmin  
40  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 58 trang Thùy Anh 14900 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Thống kê kinh doanh - Chương 2: Các phương pháp thống kê trong quản trị kinh doanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_thong_ke_kinh_doanh_chuong_2_cac_phuong_phap_thong.pdf