Bài giảng Quản trị vận hành - Chương 3: Kiểm soát chất lượng - Đinh Bá Hùng Anh
Chương 2
Chương 3
Độ tin cậy
Kiểm soát chất lượng
Biên soạn: PhD. Đinh Bá Hùng Anh
Tel: 01647.077.055/090.9192.766
Mail: [email protected]
Nội dung
1. Kiểm soát chất lượng
2. Thuộc tính chất lượng
3. Bài học kinh nghiệm
4. Nguyên tắc kiểm soát chất lượng
5. Phương pháp quản lý chất lượng
6. Tư duy mới
7. Chi phí chất lượng.
3-2
Kiểm soát chất lượng
Hình thái sản phẩm
Sản phẩm vật chất
Sản phẩm dịch vụ
3-3
Kiểm soát chất lượng
Cấp sản phẩm
Sản phẩm cơ bản
Cꢂch bꢂn vꢃ giao hꢃng
Sản phẩm cụ thể
SP gia tăng
Cấp chất lượng
Trꢂch
nhiệm
Nhãn
hiệu
Bảo
hành
Bao bì
LꢀI ꢁCH
CƠ BꢂN
vꢃ độ
tin cậy
Cấu trꢀc,
chức năng sꢁ dụng
Dịch vụ hậu mꢄi
Chăm sꢅc khꢂch hꢃng
3-4
Kiểm soát chất lượng
Tiêu chuẩn chất lượng
Bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO 9000:1994
Bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO 9000:2000
ISO 8402:1994
Chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật.
3-5
Kiểm soát chất lượng
Định nghĩa chất lượng
“Chất lượng là mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu cầu của
người tiêu dùng” - Tổ chức kiểm tra chất lượng Châu Âu
“Chất lượng là sự phù hợp với yêu cầu” - Philip B. Crosby.
3-6
Kiểm soát chất lượng
Khách hàng trong/ngoài
Cung cấp
Cung cấp
Khách hàng
bên ngoài
Nhà cung cấp
Khách hàng
bên trong
Nhà cung cấp
bên trong
bên ngoài
Yêu cầu
Yêu cầu
3-7
Kiểm soát chất lượng
Khách hàng?
“Lꢃ người tiêu dùng cuối cùng”.
Ishikawa
“Quꢂ trình kế tiếp chính là
khách hꢃng”.
3-8
Kiểm soát chất lượng
Động lực
Năng lực
Năng lực
Thiết bị
Thiết bị
Thiết bị
Hành động
Hành động
Hành động
Hành động
Nhầm lẫn
Hiệu quả
thấp
Tầm nhìn
Tầm nhìn
Không tự
Động lực
tin
Động lực
Động lực
Năng lực
Năng lực
Thất bại
Tầm nhìn
Tầm nhìn
Thất bại
từ đầu
Thiết bị
Thiết bị
Năng lực
Tầm nhìn
Động lực
Hành động Thành công
3-9
Nội dung ..
1. Kiểm soát chất lượng
2. Thuộc tính chất lượng
3. Bài học kinh nghiệm về chất lượng
4. Nguyên tắc quản lý chất lượng
5. Phương pháp quản lý chất lượng
6. Tư duy mới trong kiểm soát chất lượng
7. Chi phí chất lượng.
3-10
Thuộc tính chất lượng
Sản phẩm: Đặc tính sản phẩm thỏa mãn nhu cầu.
Khách hàng: Sản phẩm phù hợp với yêu cầu của khách hàng
Giá trị
- Chất lượng là sự thỏa mãn, nếu cung cấp chức năng mong
muốn ở mức giá chấp nhận được.
- Đánh giá thông qua tỷ số giá trị Q.
Q = P/E
P: Lợi ích
E: Giá thành
3-11
Thuộc tính chất lượng
Sản xuất
Dịch vụ
◦ Tính năng chính ◦ Thời gian
◦ Tính bổ sung ◦ Toàn vẹn
◦ Độ tin cậy
◦ Phù hợp
◦ Độ bền
◦ Lịch sự
◦ Đồng nhất
◦ Tiện lợi
◦ Dịch vụ phụ
◦ Thẩm mỹ
◦ An toàn
◦ Chính xác
◦ Phản hồi
◦ Hữu hình
◦ Nhận thức.
3-12
Thuộc tính chất lượng
Sản phẩm (hữu hình)
Tham số
Giải thích
Tính năng chính
Performance
Đặc tính vận hành cơ bản
Tính năng bổ sung
Feature
Bổ sung cho chức năng cơ bản, làm tăng tính
hấp dẫn của sản phẩm.
Độ tin cậy
Reliability
Khả năng duy trì chất lượng trong một khoảng
thời gian xác định.
Phù hợp
Conformance
Đꢂp ứng đꢀng những tiêu chuẩn đꢄ đề ra
3-13
Thuộc tính chất lượng
Tham số
Giải thích
Độ bền
Durability
Thời gian sꢁ dụng sản phẩm trước khi nó bị giảm
giá trị sꢁ dụng phải thay thế bằng sản phẩm khác.
Dịch vụ
Serviceability
Sꢁa chꢁa, bảo trì dễ dàng, nhanh chóng, tiện lợi.
Sự truyền cảm, sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ,
kết cấu, kích thước, tính cân đối, màu sắc, trang trí,
tính thời trang.
Thẩm mỹ
Aesthetics
An toàn
Safety
Không gây nguy hại khi sꢁ dụng sản phẩm
Nhận thức thương hiệu.
Nhận thức
Perceptions
3-14
Thuộc tính chất lượng
Dịch vụ
Tham số
Giải thích
Ví dụ
Thời gian khách hàng phải chờ
đợi để được phục vụ, thời gian
cần thiết để hoàn tất một dịch vụ.
Thời gian
Time
Khách hàng chờ
trong bao lâu?
Khách hàng có thể nhận được tất
cả những mong đợi được đảm
bảo bởi nhà cung cấp dịch vụ.
Toàn vẹn
Completeness
Nhân viên quầy cꢅ
thân thiện vꢃ nhꢄ
nhặn không?
Nhã nhặn
Courtesy
Cung cách đối xꢁ của nhân viên
phục vụ.
Đồng nhất Cùng mức độ dịch vụ như nhau
Consistency cho tất cả các khách hàng
3-15
Thuộc tính chất lượng
Tham số
Giải thích
Ví dụ
Tiện lợi
Convenience
Vị trí đặt trung tâm dịch
vụ cꢅ tiện lợi không?
Hoàn thành đꢀng mọi lúc
Chính xác
Accuracy
Hoàn thành đꢀng mọi lúc
Nhân viên dịch vụ khꢂch
hꢃng cꢅ biết vꢃ sẵn lòng
trả lời câu hỏi của khꢂch
hàng không?
Đáp ứng
Responsiven những tình huống bất
ess
Khả năng ứng phó với
thường
Vẻ bề ngoài của cơ sở vật Cơ sở cꢅ sạch sẽ, nhân
chất. viên cꢅ nhiệt tình không?
Hữu hình
Tangibility
3-16
Bài học kinh nghiệm
Bài học kinh nghiệm
Quan niệm về chất lượng
Chất lượng không đo được
Chất lượng đòi hỏi chi phí
Qui lỗi chất lượng kém cho người
thừa hành
Chất lượng được đảm bảo nhờ KCS
3-17
BBààiihhọọcckkiinnhhnngghhiiệệmm
BÀI HỌC THỨ NHẤT
Quan niệm về chất lượng
“Vấn đề của chất lượng không phải
ở chỗ mọi người không biết về nó,
mà chính là ở chỗ họ cứ tưởng là họ
đã biết”
(P.B. Crosby)
3-18
Bài học kinh nghiệm
Chất lượng sản phẩm
+ Nhiều quan điểm
+ Từ nhiều góc độ
+ Tùy đặc điểm nền kinh tế
Chất lượng quá trình
Kiểm soꢂt chất lượng
Chất lượng sản phẩm
=> Keát quaû
Chất lượng con người
Chất lượng công việc
Chất lượng quản lý
Nguyên nhân
3-19
Bài học kinh nghiệm
BÀI HỌC THỨ HAI
Chất lượng không đo được
Nhận thức sai lầm này đã làm cho nhiều lãnh đạo bất lực
trước vấn đề về chất lượng.
Có thể đo chất lượng thông qua mức độ phù hợp của sản
phẩm so với nhu cầu.
Thành công
Mức chất lượng
Lợi nhuận.
Thất bại
Chi phí chất lượng (cao)
Khách hàng không hài lòng.
3-20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản trị vận hành - Chương 3: Kiểm soát chất lượng - Đinh Bá Hùng Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_van_hanh_chuong_3_kiem_soat_chat_luong_di.pdf

