Bài giảng Luật tố tụng hình sự - Chương 7: Xét xử sơ thẩm vụ án hình sự - Trần Ngọc Hưng
Chương VIII
XÉT XỬ SƠ THẨM VỤ ÁN HÌNH SỰ
ThGiảng viêTrần NgọHưng
A. THẨM QUYỀN XÉT XỬ CỦA TÒA ÁN
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI THẨM
QUYỀN XÉT XỬ
1Khániệm:
Là tổng hợcádấu hiệu củmộVAHS
cho phép xáịnh tòán nàhatòa án
kháđợc quyền xéxử ơ thẩm VAHS ó
2Phân loạthẩm quyền xéx:
aThẩm quyền theo sự việc
Là sự phân ịnh thẩm quyền xéxử n cứ vào
tính chấmức ộ phức tạp và ảnh ởng xã hội
của tộphạm.
n cứ này dùng ể phân ịnh thẩm quyền xét
xử giữa Tòa án cấp huyện vớTòa án cấp tỉnh
hoặgiữa TAQS khu vựvớTAQS quân kh.
bThẩm quyền theo ốợng
Là sự phân ịnh thẩm quyền xéxử n cứ vào
chủ thể thực hiện tộphạm hoặc ốợng btội
phạm xâm hạ.
n cứ nàdùng phân ịnh thẩm quyền xéxử
giữa TAND vớTAQ.
Theo quy ịnh tạĐiều 272 BLTTHS, TAQS có thẩm
quyền xéxử những VAHS:
VAHS mBC lquân nhân tạngcônchứcônnhâ,
viên chức quốc phònquân nhân dự bị trong thờgian
tập trung huấn luyện hoặc kiểm tra tình trạng sẵn sàng
chiến đấdân quâtự vtrong thờgian tập trung huấn
luyện hoặphốthuộvớQĐND trong chiến đấphụvụ
chiến đấcông dân được điều độntrưng tập hoặc hợp
đồng vào phụvụ trong QĐND
VAHS mà BC không thuộcáốợng trên mà phạm tội
có liên quan ến bí mật quân sự hoặc gây thiệt hại cho
quân ộ.
Tấcả tộphạm xảy ra trong địa bàn thiếquân luậ.
u :
Đốvớnhững nờkhông còn phục vụ trong quân ội
mà phát hiện TP của họ đợc thực hiện trong thờgian
phục vụ trong quân ộhoặc những nờang phục vụ
trong quân ội mà phát hiện TP của họ đợc thực hiện
tớc khvào quân ộthTAQS xéxử những TP có liên
quan ến bmậquân sự hoặc gây thiệhạcho quân ộ;
những TP khádo TAND xéx.
Trong tờng hợp VA vừa có BC hoặc TP thuộc thẩm
quyền xét xử của TAQSvừa có BC hoặc TP thuộc thẩm
quyền xéxử của TAND thTAQS xéxử toàn bộ VNếu
có thể tách ra ể xéxử riêng thTAQS xéxử những BC
theo quy ịnh tại Điều 3 và Điều 4 Pháp lệnh tổ chức
TAQnhững BC và TP khác thuộc thẩm quyền xéxử của
TAN.
cThẩm quyền theo lãnh thổ
Là sự phân ịnh thẩm quyền xéxử giữa các Tòa án cùng
cấp vớnhau dựa vào xảy ra tộphạm hoặc kếthúc
việc iều tra vụ á.
Tòa án có thẩm quyền xéxử VAHS là Tòa án tộphạm
đợc thực hiệTrong ờng hợp tộphạm đợc thực hiện
tạnhiều khánhau hoặkhông xáịnh đợthực
hiện tộphạm thTòa án có thẩm quyền xéxử là Tòa án i
kếthúc việiều tra 1 269 BLTTHS.
u :
Bị cáo phạm nhiều tộ, trong ó có tội phạm thuộc thẩm
quyền xéxử của Tòa án cấp trên thTòa án cấp trên xéxử
toàn bộ vụ á.
Bị cáo phạm tội ở ớc ngoài nếu xét xử ở Việt Nam thì do
TAND cấp tỉnh ư trú cuốcùng của BC ở tronớxéx.
Nếu không xáịnh đợư trú cuốcùng ở trong ớcủa
BC thtùy từng tờng hợChánh án TANDTC ra quyếịnh
giao cho TAND thành phố Hà Nội hoặc TAND TPHCM hoặc
TAND Thành phố Đà Nẵng xéxBC phạm tộở ớc ngoà,
nếu thuộc thẩm quyền xéxử của TAQS thdo TAQS cấp quân
khu trở lên xéxử theo quyếịnh của Chánh án TAQSTW.
Những TP xảy ra trên tàu bay hoặc tàu biển của ớc
CHXHCN ViệNam anhoạộnngoàkhônphận hoặc
lãnh hảViệNam thuộthẩm quyền xéxử củTòa án Việt
Namcó sân bay hoặbến cảng trở về ầu tiên hoặc i
tàu baytàu biển ó đợc đng k.
II. THẨM QUYỀN XÉT XỬ Ơ THẨM CỦA CÁC TÒA ÁN
1Thẩm quyền xéxử ơ thẩm VAHS củTAND cấp
huyện và TAQS khu vựkhoản 1 Đ. 268 BLTTHS)
Các tội xâm
phạm ANQG
Tội phạm
Các tội phá
ít nghiêm
hoại hòa bình,
chống loài
người và TP
chiến tranh
trọng
TAND
cấp huyện,
TAQS
Trừ
những
TP
Tội phạm
nghiêm trọng
Các tội quy
định tại điểm c
k1 Đ. 268
khu vực
Tội phạm
rất nghiêm
trọng
BLTTHS
Các TP thực
hiện ngoài lãnh
thổ VN
2Thẩm quyền xéxử ơ thẩm VAHS của TAND cấp
tỉnh và TAQS cấp quân khkhoản 2 Đ. 268 BLTTHS)
VAHS vcáTP không thuộthẩm quyền của
TAND cấp huyện và TAQS khu vực
VAHS có bcábhạđương sự ở nướngoài
hoặc tàsản có liên quan đến VA ở nướngoài
TAND
cấp
VAHS thuộthẩm quyền xéxử củTAND cấp
huyện và TAQSKV nhưng cnhiều tình tiếphức
tạp khó đánh githống nhấvtính chấVA hoặc
liên quan đến nhiều cấnhiều ngàn; VA mà bị
cáo lTP, KSV, ĐTVcán blãnh đạo chủ chốở
tỉnh,
TAQS
cấp
quân
khu
huqt
̣
̃
́ thntnh
pthtnh p
́
́
có chứsắc trong tôn giáo hoặcó uy tín cao trong
dân tộíngười
3Chuyển vụ án (Đ. 274 BLTTHS)
Khvụ án không thuộc thẩm quyền xéxử của mình
thTòa án trả hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sáđã truy
tố đchuyển đến Viện kiểm sácó thẩm quyền trutố
Khthấy VA vẫn thuộc thẩm quyền xx của TA
đã trả hồ sơ thVKS chuyển lạhồ sơ VA đến TA
kèm theo văn bản nêu rõ ldu TA tVA
n không thc tm qun xx a nh t̀ c
gqutranh cp tm qun xx thn theo
Đu 275 a BLTTHVKS phảthực hiện theo
quyếđịnh của TA có thẩm quyền
❖ Giảquyếtranh chấp vthẩm quyền xéxử vụ án
(Đ. 275 BLTTHS)
GiữcáTA cấp
Chánh án
huyện trong phạm
Tòa án cấp tỉn,
vmộtỉntp trực
TAQS cấp quân
thuộTWgiữa các
khu quyếịnh
TAQS khu vực
trong mộquân khu
chuyển
Giữa cáTA cấp
huyện không cùng
phạm vtỉntp trực
thuộTWgiữa các
TAQS khu vực
không cùng quân
khu
Chánh án
TAND cấp tỉn,
TAQS cấp quân
khu nơkết
thúviệĐT
quyếđịnh
❖ Giảquyếtranh chấp vthẩm quyền xéxử vụ án
(Đ. 275 BLTTHS)
Giữa cáTA cấp
tỉngiữcáTAQS
Chánh án
TANDTC,
TAQSTW
cấp quân khu
quyếịnh
GiữTAND và
Chánh án
TANDTC
quyếđịnh
TAQS
B. THỦ TỤC XÉT XỬ Ơ THẨM VAHS
I. CHUẨN BỊ XÉT XỬ
Thờhạn chuẩn bxéx(Đ277 BLTTHS)
Loại Ít nghiêm Nghiêm Rấnghiêm Đặc biệt
trọng
trọng
trong
nghiêm
TP
trọng
Thời hạn
Thông
tờng
30 ngày
45 ngày
60 ngày
90 ngày
Gia hạn <= 15 ngày <= 15 ngày <= 30 ngày <= 30 ngày
Thời hạn tối
45 ngày 60 ngày 90 ngày 120 ngày
a
❖ u :
Trong thời hạn 15 ngàykể từ ngày có quyếịnh
đa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tò;
trong ờng hợp có lý do chính áng thTòa án có
thmở phiên tòa trong thờhạn 30 ngà.
Đối vớvụ án đợc trả lạể iều tra bổ sung thì
trong thời hạn 15 ngày sau khi nhận lại hồ ,
Thẩm phán đợphân công chủ tọa phiên tòa phải
ra quyếịnh đa vụ án ra xꢀx.
❖ Những quyếịnh cụ thcủa Tòa án trong giai
oạn chuẩn bxéxử ơ thẩm:
Trong thờhạn chuẩn bxéxử ơ thẩm do luật
ịnThẩm phán đợc phân công chủ tọa phiên
tòa phảra mộtrong những quyếịnh sa:
Trhơ
iều
trbổ
Đình chỉ
hoặtạm
ình chỉ
vụ án
a vụ án
ra xéxử
sung
2Nghiên cứu hồ :
Nghiên cứu hồ ơ vụ án
Cách
thức tiếp
cận, kỹ
ng
Những
vấn ề
phải làm
sáng tỏ
khi
Một số
u ý
Chủ thể
nghiên
cứu
nghiên
cứu
3. Trao đổi với VKS:
(Mục II TTLN số 01 ngày 08/12/1988)
Trao ổi với VKS
Các
Thành
phần
tham dự
vào việc
trao ổi
Kết quả
của việc
trao ổi
Góộ
pháp lý
của việc
trao ổi
ờng
hợp cần
trao ổi
IINHỮNG QUY ĐỊNH VỀ PHIÊN TÒA Ơ THẨM
Những nờcần có mặtạphiên tò:
a. Bị cáo: K2, Đ.290 BLTTHS)
Vắng mặt không có
Bị áp giải
lý do chính áng
Hoãn
phiên tòa
Vắng mặt có lý do
chính áng
Phải có
mặt theo
giấy triệu
tập của
TĐC VA
chến
khi BC
Bị bệnh tâm thần
hoặc bệnh hiểm
nghèo khác
Bị cáo
khỏi bệnh
Tòa án
TĐC VA,
yêu cầu
CQĐT
Trốn tránh
truy nã
u :
Cátờng hợTòa án có thể
xꢀxử vắng mặbcá:
Bcáo
Bcáo
ang ở
ớc
Bị cáo đề
nghị xꢀt
xử vắng
mặt và
được Hội
đồng xꢀt
xử chấp
nhận
Nếu sự vắng mặt của
BC không vì lý do bất
khả kháng hoặc
trốn
tránh và
việtruy
nã
ngoàvà
không
thtriệu
tập ến
phiên tòa
không do trở ngại
khách quan và sự
vắng mặt của BC
không gây trở ngại
cho việc xꢀt xử
không
ckết
quả
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luật tố tụng hình sự - Chương 7: Xét xử sơ thẩm vụ án hình sự - Trần Ngọc Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_luat_to_tung_hinh_su_chuong_7_xet_xu_so_tham_vu_an.pdf

