Bài giảng Điều khiển quá trình - Chương 2, Phần 1: Mô hình quá trình

Điều khiển quá trình  
Chương 2: Mô hình quá trình  
- phần I  
18/08/2006  
Nội dung chương 2  
2.1 Giới thiệu chung  
2.2 Các dạng mô hình toán học  
2.3 Mô hình hóa lý thuyết  
2.4 Mô hình hóa thực nghiệm  
2
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
2.1 Giới thiệu chung  
ƒ Mô hình là một hình thức mô tả khoa học và cô ₫ọng các khía  
cạnh thiết yếu của một hệ thống thực, có thể có sẵn hoặc cần  
phải xây dựng.  
ƒ Một mô hình phản ánh hệ thống thực từ một góc nhìn nào  
₫ó phục vụ hữu ích cho mục ₫ích sử dụng.  
ƒ Phân loại mô hình:  
— Mô hình ₫ồ họa: Sơ ₫ồ khối, lưu ₫ồ P&ID, lưu ₫ồ thuật toán  
— Mô hình toán học: ODE, Hàm truyền, mô hình trạng thái  
— Mô hình máy tính: Chương trình phần mềm  
— Mô hình suy luận: Cơ sở tri thức, luật  
ƒ Trong nội dung chương 2 ta quan tâm tới xây dựng mô hình  
toán học cho các quá trình công nghệ.  
3
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Mục ₫ích sử dụng mô hình  
1. Hiểu rõ hơn về quá trình  
2. Thiết kế cấu trúc/sách lược ₫iều khiển và lựa  
chọn kiểu bộ ₫iều khiển  
3. Tính toán và chỉnh ₫ịnh các tham số của bộ ₫iều  
khiển  
4. Xác ₫ịnh ₫iểm làm việc tối ưu cho hệ thống  
5. Mô phỏng, ₫ào tạo người vận hành  
4
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Thế nào là một mô hình tốt  
ƒ Chất lượng mô hình thể hiện qua:  
— Tính trung thực của mô hình: Mức ₫ộ chi tiết và mức ₫ộ  
chính xác của mô hình  
— Giá trị sử dụng (phù hợp theo mục ₫ích sử dụng)  
— Mức ₫ộ ₫ơn giản của mô hình  
ƒ “Không có mô hình nào chính xác, nhưng một số mô  
hình có ích”.  
ƒ Một mô hình tốt cần ₫ơn giản nhưng thâu tóm  
₫ược các ₫ặc tính thiết yếu cần quan tâm của thế  
giới thực trong một ngữ cảnh sử dụng.  
5
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Tổng quan qui trình mô hình hóa  
1. Đặt bài toán mô hình  
hóa  
2. Phân chia thành các  
quá trình cơ bản  
3. Xây dựng các  
mô hình thành phần  
4. Kết hợp các mô hình  
thành phần  
5. Phân tích và kiểm  
chứng mô hình  
6
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Phương pháp xây dựng mô hình toán học  
ƒ Phương pháp lý thuyết (mô hình hóa lý thuyết,  
phân tích quá trình, mô hình hóa vật lý):  
— Xây dựng mô hình trên nền tảng các ₫ịnh luật vật lý, hóa  
học cơ bản  
— Phù hợp nhất cho các mục ₫ích 1., 2. và 5.  
ƒ Phương pháp thực nghiệm (nhận dạng quá trình,  
phương pháp hộp ₫en):  
— Ước lượng mô hình trên cơ sở các quan sát số liệu vào-ra  
thực nghiệm  
— Phù hợp nhất cho các mục ₫ích 3. và 4.  
ƒ Phương pháp kết hợp:  
— Mô hình hóa lý thuyết ₫ể xác ₫ịnh cấu trúc mô hình  
— Mô hình hóa thực nghiệm ₫ể ước lượng các tham số mô  
hình  
7
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
2.2 Các dạng mô hình toán học  
ƒ Mô hình tuyến tính/Mô hình phí tuyến:  
— Mô hình tuyến tính: Phương trình vi phân tuyến tính,  
mô hình hàm truyền, mô hình trạng thái tuyến tính, ₫áp  
ứng quá ₫ộ, ₫áp ứng tần số...  
— Mô hình phi tuyến: Phương trình vi phân (phi tuyến), mô  
hình trạng thái  
ƒ Mô hình ₫ơn biến/Mô hình ₫a biến  
— Mô hình ₫ơn biến: Một biến vào ₫iều khiển và một biến  
ra ₫ược ₫iều khiển, biến vào-ra ₫ược biểu diễn là các ₫ại  
lượng vô hướng  
— Mô hình ₫a biến: Nhiều biến vào ₫iều khiển hoặc/và  
nhiều biến ra, các biến vào-ra có thể ₫ược biểu diễn dưới  
dạng vector  
8
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Các dạng mô hình toán học (tiếp)  
ƒ Mô hình tham số hằng/ Mô hình tham số biến  
thiên:  
— Mô hình tham số hằng : các tham số mô hình không  
thay ₫ổi theo thời gian  
— Mô hình tham số biến thiên: ít nhất 1 tham số mô hình  
thay ₫ổi theo thời gian  
ƒ Mô hình tham số tập trung/Mô hình tham số rải:  
— Mô hình tham số tập trung: các tham số mô hình không  
phụ thuộc vào vị trí, có thể biểu diễn mô hình bằng (hệ)  
phương trình vi phân thường (OEDs)  
— Mô hình tham số rải: ít nhất một tham số mô hình phụ  
thuộc vị trí, biểu diễn mô hình bằng (hệ) phương trình vi  
phân ₫ạo hàm riêng  
ƒ Mô hình liên tục/mô hình gián ₫oạn  
9
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
2.3 Mô hình hóa lý thuyết  
Các bước mô hình hóa lý thuyết:  
1. Phân tích bài toán mô hình hóa  
— Tìm hiểu lưu ₫ồ công nghệ, nêu rõ mục ₫ích sử dụng  
của mô hình, từ ₫ó xác ₫ịnh mức ₫ộ chi tiết và ₫ộ chính  
xác của mô hình cần xây dựng.  
— Phân chia thành các quá trình con,  
— Liệt kê các giả thiết liên quan tới xây dựng mô hình  
nhằm ₫ơn giản hóa mô hình.  
— Nhận biết và ₫ặt tên các biến quá trình và các tham số  
quá trình.  
2. Xây dựng các phương trình mô hình  
10  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
3. Kiểm chứng mô hình:  
‰ Phân tích bậc tự do của quá trình dựa trên số lượng các biến  
quá trình và số lượng các quan hệ phụ thuộc.  
‰ Phân tích khả năng giải ₫ược của mô hình, khả năng ₫iều  
khiển ₫ược  
‰ Đánh giá mô hình về mức ₫ộ phù hợp với yêu cầu dựa trên  
phân tích các tính chất của mô hình kết hợp mô phỏng máy  
tính.  
4. Phát triển mô hình:  
‰ Phân tích các ₫ặc tính của mô hình  
‰ Chuyển ₫ổi mô hình về các dạng thích hợp  
‰ Tuyến tính hóa mô hình tại ₫iểm làm việc nếu cần thiết.  
‰ Mô phỏng, so sánh mô hình tuyến tính hóa với mô hình phi  
tuyến ban ₫ầu  
‰ Thực hiện chuẩn hóa mô hình theo yêu cầu của phương pháp  
phân tích và thiết kế ₫iều khiển.  
5. Lặp lại một trong các bước trên nếu cần thiết  
11  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
2.3.1 Nhận biết các biến quá trình  
ƒ Tìm hiểu lưu ₫ồ công nghệ, nêu rõ mục ₫ích sử  
dụng của mô hình, từ ₫ó xác ₫ịnh mức ₫ộ chi tiết  
và ₫ộ chính xác của mô hình cần xây dựng.  
ƒ Phân chia thành các quá trình con, nhận biết và  
₫ặt tên các biến quá trình và các tham số quá  
trình. Liệt kê các giả thiết liên quan tới xây dựng  
mô hình nhằm ₫ơn giản hóa mô hình.  
— Phân biệt giữa tham số công nghệ và biến quá trình  
— Nhận biết các biến ra cần ₫iều khiển theo mục ₫ích ₫iều  
khiển: thường là áp suất, nồng ₫ộ, mức  
— Nhận biêt các biến ₫iều khiển tiềm năng: thường là lưu  
lượng, công suất nhiệt (can thiệp ₫ược qua van ₫iều  
khiển, qua thay ₫ổi ₫iện áp, v.v…)  
— Các biến nhiễu quá trình  
12  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Ví dụ bình chứa chất lỏng  
ƒ Giả thiết ρ0 không thay ₫ổi ₫áng kể => ρ = ρ0 và ₫ược coi là  
một tham số quá trình.  
ƒ Dựa quan hệ nhân quả => V là một biến ra, F và F0 là các  
biến vào.  
ƒ Phân tích mục ₫ích ₫iều khiển => Biến cần ₫iều khiển là V.  
ƒ F0 phụ thuộc vào quá trình ₫ứng trước => nhiễu  
ƒ F phải là biến ₫iều khiển.  
13  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Ví dụ thiết bị khuấy trộn liên tục  
Ví dụ thiết bị gia nhiệt  
15  
Ví dụ tháp chưng luyện hai cấu tử  
16  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Phân tích mục ₫ích ₫iều khiển  
• Đảm bảo chất lượng: Duy trì nồng ₫ộ sản phẩm  
₫ỉnh (xD) và nồng ₫ộ sản phẩm ₫áy (xB) tại giá trị  
₫ặt mong muốn  
• Đảm bảo năng suất: Đảm bảo lưu lượng sản phẩm  
₫ỉnh (D) và lưu lượng sản phẩm ₫áy (B) theo năng  
suất mong muốn  
ƒ Đảm bảo vận hành an toàn, ổn ₫ịnh: Duy trì nhiệt  
₫ộ và áp suất trong tháp (T, P), mức ₫áy tháp (MB)  
và mức tại bình chứa (MD) trong phạm vi cho phép  
LTùy theo yêu cầu bài toán cụ thể mà chọn các  
biến cần ₫iều khiển thích hợp!  
17  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Các biến quá trình trong bài toán tiêu biểu  
ƒ Biến cần ₫iều khiển:  
T
y = x x M M P  
[
]
D
B
D
B
ƒ Biến ₫iều khiển  
T
u = L V D B V  
[
]
T
ƒ Nhiễu quá trình  
d = F x T V ... T  
[
]
F
F
F
18  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
2.3.2 Xây dựng các phương trình mô hình  
ƒ Viết các phương trình cân bằng và các phương  
trình cấu thành  
— Các phương trình cân bằng có tính chất nền tảng, viết  
dưới dạng dạng phương trình vi phân hoặc phương trình  
₫ại số, ₫ược xây dựng trên cơ sở các ₫ịnh luật bảo toàn  
vật chất, bảo toàn năng lượng và các ₫ịnh luật khác  
— Các phương trình cấu thành liên quan nhiều tới quá  
trình cụ thể, thường ₫ược ₫ưa ra dưới dạng phương trình  
₫ại số.  
ƒ Đơn giản hóa mô hình bằng cách thay thế, rút gọn  
và ₫ưa về dạng phương trình vi phân chuẩn tắc.  
ƒ Tính toán các tham số của mô hình dựa trên các  
thông số công nghệ ₫ã ₫ược ₫ặc tả.  
19  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Các phương trình cân bằng vật chất  
‰ Phương trình cân bằng vật chất (toàn phần)  
Ở trạng thái xác lập  
‰ Phương trình cân bằng thành phần  
20  
Chương 2: Mô hình quá trình  
© 2006 - HMS  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 58 trang Thùy Anh 21901 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Điều khiển quá trình - Chương 2, Phần 1: Mô hình quá trình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_dieu_khien_qua_trinh_chuong_2_phan_1_mo_hinh_qua_t.pdf