Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
TIẾT 36: KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN TIN HỌC LỚP 11
I. Mục tiêu cần đánh giá
Đánh giá thực trạng chất lượng dạy học, kết quả học tập sau khi học hết chương 4.
Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần: Kiểu dữ liệu mảng một chiều, kiểu dữ liệu
xâu.
Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy cho các chương sau.
II. Yêu cầu của đề
❖ Kiến thức:
Biết cách khai báo mảng một chiều, kiểu xâu.
Hiểu các thao tác với mảng một chiều, kiểu xâu, kiểu tệp.
❖ Kỹ năng:
Sử dụng được một số lệnh của mảng, xâu để viết được chương trình đơn giản.
III. Ma trận đề:
Biết
Hiểu
Vận dụng
TNKQ TL
Thực hiện được khai
Tổng
Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Hiểu cách khai báo và truy báo mảng, truy cập,
cập đến các phần tử của mảng. tính toán các phần tử
của mảng.
Kiểu dữ
liệu mảng
một chiều
7c
1c
3c
11c
2.1đ
1đ
0.9đ
4đ
Biết cách khai báo
xâu, truy cập phần tử
của xâu
Sử dụng được một số
thủ tục, hàm thông
dụng về xâu.
Kiểu dữ
liệu xâu
4c
11c
6c
1c
1.8đ
3đ
1.2đ
6đ
1c
6c
7c
1c
7c
22c
Tổng
3đ
1.8đ
2.1đ
1đ
2.1
10đ
IV. Nội Dung Đề
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Lần 2 (2015-2016)
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Môn: TIN HỌC
Lớp: 11
C.Trình Chuẩn
Mã đề: 132
Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:............................................................................................. Lớp:....................... SBD: ......................
I.
Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất
Câu 1: Trong NNLT Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ?
A. Độ dài xâu S khi khai báo;
C. Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng
B. Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách;
D. Số ký tự hiện có của xâu S.
Câu 2: Cho khai báo mảng như sau: Var m : array[0..15] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?
A. a(9);
B. a(10);
C. a[10];
D. a[9];
Câu 3: Trong NNLT Pascal, xâu kí tự là ?
A. Mảng các ký tự;
B. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII;
C. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh;
D. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh;
Câu 4: Trong NNLT Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết :
A. Delete(S, 1, 1);
B. Delete(S, i, 1);
C. Delete(S, length(S), 1); D. Delete(S, 1, i);
Câu 5: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau làm công việc gì :
i := pos(‘ ’, X) ;
while i <>0 do
Begin
Delete(X, i, 1) ;
i := pos(‘ ’, X) ;
End;
A. Xóa tất cả các dấu cách ở hai đầu của xâu X ;
B. Xóa tất cả các dấu cách phía bên trái trong xâu X;
C. Xóa tất cả các dấu cách phía bên phải trong xâu X; D. Xóa tất cả các dấu cách trong xâu X ;
Câu 6: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là
A. 5;
Câu 7: Trong NNLT Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng?
A. S := file of string ; B. S : file of char ; C. S : string;
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
B. 6;
C. 7;
D. 8;
D. S = string[30];
A. Là một tập hợp các số nguyên
C. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
B. Mảng không thể chứa kí tự
D. Độ dài tối đa của mảng là 255
Câu 9: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. Readln(A[20]); B. Write(A[20]); C. Write(A(20));
D. Write([20]);
Câu 10: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
S := 0 ;
For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. Đếm số phần tử của mảng A;
C. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
Câu 11: Trong NNLT Pascal, xâu kí tự có tối đa ?
B. Tính tổng các phần tử của mảng A;
D. In ra màn hình mảng A;
A. 8 kí tự;
B. 256 kí tự;
C. 16 kí tự;
D. 255 kí tự;
Câu 12: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần
A. khai báo chỉ số kết thúc của mảng;
C. không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;
B. khai báo một hằng số là số phần tử của mảng;
D. khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng;
Câu 13: Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(70)-Random(70); Hãy cho biết giá trị của mảng
A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
A. Từ -49 đến -49
B. Từ -70 đến 70
C. Từ -69 đến 69
D. Từ 0 đến 69
Câu 14: Cho a là mảng số nguyên, chương trình sau sẽ xuất ra cái gì?
For i:=1 to n do
If a[i] mod 2 =1 then Write(a[i]);
A. Xuất ra tổng của mảng a
C. Xuất ra các số lẻ của mảng a
B. Xuất ra tất cả các số của mảng a
D. Xuất ra các số chẳn của mảng a
Câu 15: Khai báo nào là đúng trong các khai báo mảng 1 chiều sau:
A. VAR A:ARRAY[100] OF Integer;
C. VAR A:ARRAY[1-100] OF Integer;
B. VAR A:ARRAY[1..100] OF Integer;
D. VAR A=ARRAY[1..100]OF Integer;
Câu 16: Cho a:='Truong Truong Phan Truong'; Hàm pos('Truong',a) cho giá trị là:
A. 5 B. 1 C. 6 D. 2
Câu 17: Biểu thức quan hệ nào dưới đây cho giá trị TRUE ?
A. “MOR” < “MORK”; B. “MATHE” < “LOOK”;
Câu 18: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
C. “ABC” < “ ”;
D. “MOR” < “LOK”;
A. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
C. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
B. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
D. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Câu 19: Trong NNLT Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ?
A. Xâu rỗng; B. Xâu không; C. Xâu trắng;
Câu 20: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
D. Không phải là xâu kí tự;
A. Type mang1c=array[1..100] of char
C. Type mang=array[1-100] of char;
II. Phần tự luận (4 điểm)
B. Type 1chieu=array[1..100] of char;
D. Type mang1c=array(1..100) of char;
Câu 1:Viết khai báo các biến (mảng A, i, dem) cho bài toán: Nhập mảng một chiều A gồm 50 phần tử số
nguyên, đếm các phần tử chẳn của mảng.
Câu 2: Viết chương trình nhập một xâu bất kỳ, xuất ra xâu gồm tất cả các chữ cái Hoa có trong xâu ban đầu?
Ví dụ: Nhập xâu: Phan Chu Trinh 19/04/2011 Xuất ra: PCT
BÀI LÀM
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Lần 2 (2015-2016)
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Môn: TIN HỌC
Lớp: 11
C.Trình Chuẩn
Mã đề: 209
Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:............................................................................................. Lớp:....................... SBD: ......................
I.
Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất
Câu 1: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau làm công việc gì :
i := pos(‘ ’, X) ;
while i <>0 do
Begin
Delete(X, i, 1) ;
i := pos(‘ ’, X) ;
End;
A. Xóa tất cả các dấu cách ở hai đầu của xâu X ;
C. Xóa tất cả các dấu cách phía bên trái trong xâu X ;
B. Xóa tất cả các dấu cách phía bên phải trong xâu X;
D. Xóa tất cả các dấu cách trong xâu X ;
Câu 2: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. Write([20]); B. Write(A[20]); C. Write(A(20));
Câu 3: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
D. Readln(A[20]);
A. Type mang1c=array[1..100] of char
C. Type mang=array[1-100] of char;
B. Type 1chieu=array[1..100] of char;
D. Type mang1c=array(1..100) of char;
Câu 4: Trong NNLT Pascal, xâu kí tự có tối đa ?
A. 256 kí tự;
B. 8 kí tự;
C. 255 kí tự;
D. 16 kí tự;
Câu 5: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần
A. Không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;
C. Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng;
B. Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng;
D. Khai báo chỉ số kết thúc của mảng;
Câu 6: Trong NNLT Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ?
A. Xâu không; B. Xâu rỗng; C. Xâu trắng;
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
D. Không phải là xâu kí tự;
A. Độ dài tối đa của mảng là 255
C. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
B. Mảng không thể chứa kí tự
D. Là một tập hợp các số nguyên
Câu 8: Khai báo nào là đúng trong các khai báo mảng 1 chiều sau:
A. VAR A:ARRAY[1..100] OF Integer;
C. VAR A:ARRAY[1-100] OF Integer;
B. VAR A:ARRAY[100] OF Integer;
D. VAR A=ARRAY[1..100]OF Integer;
Câu 9: Cho khai báo mảng như sau: Var m : array[0..15] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng ?
A. a[10];
B. a(10);
C. a(9);
D. a[9];
Câu 10: Trong NNLT Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ?
A. Độ dài xâu S khi khai báo;
B. Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng
C. Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách; D. Số ký tự hiện có của xâu S.
Câu 11: Cho a là mảng số nguyên, chương trình sau sẽ xuất ra cái gì?
For i:=1 to n do if a[i] mod 2 =1 then Write(a[i]);
A. Xuất ra các số lẻ của mảng a
C. Xuất ra tổng của mảng a
B. Xuất ra các số chẳn của mảng a
D. Xuất ra tất cả các số của mảng a
Câu 12: Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(70)-Random(70); Hãy cho biết giá trị của mảng
A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
A. Từ -49 đến -49
Câu 13: Trong NNLT Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết :
A. Delete(S, i, 1); B. Delete(S, 1, i); C. Delete(S, length(S), 1);
Câu 14: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
B. Từ -70 đến 70
C. Từ -69 đến 69
D. Từ 0 đến 69
D. Delete(S, 1, 1);
A. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
C. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
B. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
D. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Câu 15: a:='Truong Truong Phan Truong'; Hàm pos('Truong',a) cho giá trị là:
A. 5 B. 1 C. 6
Câu 16: Biểu thức quan hệ nào dưới đây cho giá trị TRUE ?
A. “MOR” < “MORK”; B. “MATHE” < “LOOK”;
D. 2
C. “ABC” < “ ”;
D. “MOR” < “LOK”;
Câu 17: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là
A. 5; B. 7; C. 8;
D. 6;
Câu 18: Trong NNLT Pascal, xâu kí tự là ?
A. Mảng các ký tự;
B. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh;
C. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh;
D. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII;
Câu 19: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
S := 0 ;
For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. Đếm số phần tử của mảng A;
C. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
B. Tính tổng các phần tử của mảng A;
D. In ra màn hình mảng A;
Câu 20: Trong NNLT Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng?
A. S := file of string ;
B. S : file of char ;
C. S : string;
D. S = string[30];
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1:Viết khai báo các biến (mảng A, i, tong) cho bài toán: Nhập mảng một chiều A gồm 50 phần tử số
nguyên, tính tổng các phần tử chẳn của mảng.
Câu 2: Viết chương trình nhập một xâu bất kỳ, xuất ra xâu gồm tất cả các chữ cái thường có trong xâu ban đầu?
Ví dụ: Nhập xâu: 85 nam thanh lap DOAN TNCS HCM Xuất ra: namthanhlap
BÀI LÀM
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Lần 2 (2015-2016)
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Môn: TIN HỌC
Lớp: 11
C.Trình Chuẩn
Mã đề: 153
Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:............................................................................................. Lớp:....................... SBD: ......................
I.
Câu 1: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là
A. 13 B. 14 C. 12;
Câu 2: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất
D. 15
A. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
C. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
B. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
D. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
Câu 3: Cho khai báo mảng như sau: Var m : array[0..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 7 của mảng ?
A. a[7];
Câu 4: Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là
A. Tùy ý; B. 256;
B. a(7);
C. a[6];
D. a(6);
C. 255;
D. 65535;
Câu 5: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d := 0 ;
For i := 1 to length(S) do
if ( S[i] >= ‘A’ ) AND ( S[i] <= ‘Z’ ) then d := d + 1 ;
A. Xóa đi các chữ số có trong S;
B. Xóa đi ký tự đầu tiên trong S;
C. Đếm số ký tự là chữ cái Hoa trong xâu S;
D. Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S;
Câu 6: Cho a là mảng số nguyên, chương trình sau sẽ xuất ra cái gì?
For i:=1 to n do if a[i] mod 2 =1 then Write(a[i]);
A. Xuất ra tổng của mảng a
C. Xuất ra các số chẳn của mảng a
B. Xuất ra tất cả các số của mảng a
D. Xuất ra các số lẻ của mảng a
Câu 7: Khai báo nào là đúng trong các khai báo mảng 1 chiều sau:
A. VAR A=ARRAY[1..100]OF Integer;
C. VAR A:ARRAY[1..100] OF Integer;
B. VAR A:ARRAY[1-100] OF Integer;
D. VAR A:ARRAY[100] OF Integer;
Câu 8: Trong NNLT Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là?
S := ‘Ha Noi Mua thu’; Delete(S,7,8); Insert(‘Mua thu’, S, 1);
A. Mua thu Ha Noi mua thu;
Câu 9: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. Write(A(20)); B. Write(A[20]); C. Write([20]);
Câu 10: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần
B. Ha Noi Mua thu;
C. Ha Noi;
D. Mua thu Ha Noi;
D. Readln(A[20]);
A. khai báo một hằng số là số phần tử của mảng;
C. không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;
Câu 11: Trong NNLT Pascal, với xâu kí tự ta có thể ?
B. khai báo chỉ số kết thúc của mảng;
D. khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng;
A. So sánh hai xâu kí tự
B. Gán biến xâu cho biến xâu C. Gán một kí tự cho biến xâu D. Cả ba việc này
Câu 12: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. Type 1chieu=array[1..100] of char;
C. Type mang1c=array(1..100) of char;
B. Type mang=array[1-100] of char;
D. Type mang1c=array[1..100] of char
Câu 13: Biểu thức quan hệ nào dưới đây cho giá trị FALSE ?
A. “MOR” < “LOK”; B. “MOR” < “MORK”;
C. “ABCD” < “ABD”; D. “ABCD” < “ABCDAB”;
Câu 14: Trong NNLT Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ?
A. Không có chỉ số
B. 1
C. 0
D. Do người lập trình khai báo
Câu 15: Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(60)-Random(60); Hãy cho biết giá trị của mảng
A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
A. Từ -60 đến 60
B. Từ -59 đến 59
C. Từ 0 đến 59
D. Từ -49 đến 49
Câu 16: Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện
A. chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt ;
C. sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt ;
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
B. chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt ;
D. nối xâu S2 vào S1;
A. Độ dài tối đa của mảng là 255
C. Là một tập hợp các số nguyên
B. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
D. Mảng không thể chứa kí tự
Câu 18: Trong NNLT Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết
A. Insert(S1,S2,vt); B. Insert(S1,vt,S2); C. Insert(vt,S1,S2); D. Insert(S2,S1,vt);
Câu 19: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
S := 0 ;
For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. Tính tổng các phần tử của mảng A;
B. In ra màn hình mảng A;
C. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
D. Đếm số phần tử của mảng A;
Câu 20: Trong NNLT Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là :
A. Chữ cái in hoa tương ứng với ch
C. Xâu ch toàn chữ thường
B. Biến ch thành chữ thường
D. Xâu ch gồm toàn chữ hoa
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1:Viết khai báo các biến (mảng A, i, tong) cho bài toán: Nhập mảng một chiều A gồm 50 phần tử số
nguyên, tính tổng các phần tử chẳn của mảng.
Câu 2: Viết chương trình nhập vào 1 xâu bất kì. Đếm các kí tự số có trong xâu?
Ví dụ: Nhập ‘Phan Chu Trinh 19/04/2011’ in ra: 8
BÀI LÀM
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Lần 2 (2015-2016)
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Môn: TIN HỌC
Lớp: 11
C.Trình Chuẩn
Mã đề: 281
Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:............................................................................................. Lớp:....................... SBD: ......................
I.
Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất
Câu 1: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
S := 0 ;
For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. Tính tổng các phần tử của mảng A;
C. Đếm số phần tử của mảng A;
B. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
D. In ra màn hình mảng A;
Câu 2: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. Write([20]); B. Readln(A[20]); C. Write(A[20]);
Câu 3: Biểu thức quan hệ nào dưới đây cho giá trị FALSE ?
A. “MOR” < “LOK”; B. “ABCD” < “ABD”; C. “ABCD” < “ABCDAB”;
Câu 4: Trong NNLT Pascal, với xâu kí tự ta có thể ?
D. Write(A(20));
D. “MOR” < “MORK”;
A. So sánh hai xâu kí tự
B. Gán biến xâu cho biến xâu
C. Gán một kí tự cho biến xâu D. Cả ba việc này
Câu 5: Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(60)-Random(60); Hãy cho biết giá trị của mảng A
trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
A. Từ -49 đến 49
B. Từ -59 đến 59
C. Từ 0 đến 59
D. Từ -60 đến 60
Câu 6: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là
A. 12;
Câu 7: Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là
A. Tùy ý; B. 65535;
B. 13
C. 15
D. 14
C. 256;
D. 255;
Câu 8: Khai báo nào là đúng trong các khai báo mảng 1 chiều sau:
A. VAR A:ARRAY[1-100] OF Integer;
C. VAR A:ARRAY[100] OF Integer;
B. VAR A:ARRAY[1..100] OF Integer;
D. VAR A=ARRAY[1..100]OF Integer;
Câu 9: Cho a là mảng số nguyên, chương trình sau sẽ xuất ra cái gì?
For i:=1 to n do if a[i] mod 2 =1 then Write(a[i]);
A. Xuất ra các số lẻ của mảng a
C. Xuất ra các số chẳn của mảng a
B. Xuất ra tất cả các số của mảng a
D. Xuất ra tổng của mảng a
Câu 10: Trong NNLT Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ?
A. Không có chỉ số B. Do người lập trình khai báo C. 1
Câu 11: Trong NNLT Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết
A. Insert(S1,vt,S2); B. Insert(vt,S1,S2); C. Insert(S1,S2,vt); D. Insert(S2,S1,vt);
Câu 12: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
D. 0
A. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
C. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
B. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
D. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Câu 13: Trong NNLT Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là :
A. Biến ch thành chữ thường
C. Xâu ch toàn chữ thường
B. Xâu ch gồm toàn chữ hoa
D. Chữ cái in hoa tương ứng với ch
Câu 14: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d := 0 ;
For i := 1 to length(S) do if ( S[i] >= ‘A’ ) AND ( S[i] <= ‘Z’ ) then d := d + 1 ;
A. Xóa đi ký tự đầu tiên trong S;
B. Đếm số ký tự là chữ cái Hoa trong xâu S;
C. Xóa đi các chữ số có trong S;
D. Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S;
Câu 15: Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện
A. chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt ;
C. chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt ;
B. nối xâu S2 vào S1;
D. sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt ;
Câu 16: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. Type 1chieu=array[1..100] of char;
C. Type mang=array[1-100] of char;
B. Type mang1c=array(1..100) of char;
D. Type mang1c=array[1..100] of char
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
A. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
C. Là một tập hợp các số nguyên
B. Mảng không thể chứa kí tự
D. Độ dài tối đa của mảng là 255
Câu 18: Trong NNLT Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là?
S := ‘Ha Noi Mua thu’;
Delete(S,7,8);
Insert(‘Mua thu’, S, 1);
A. Mua thu Ha Noi mua thu;
B. Ha Noi Mua thu;
C. Ha Noi;
D. Mua thu Ha Noi;
Câu 19: Cho khai báo mảng như sau: Var m : array[0..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 7 của mảng ?
A. a(7);
B. a[6];
C. a[7];
D. a(6);
Câu 20: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần
A. Khai báo chỉ số kết thúc của mảng;
C. Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng;
II. Phần tự luận (4 điểm)
B. Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng;
D. Không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;
Câu 1:Viết khai báo các biến (mảng A, i, dem) cho bài toán: Nhập mảng một chiều A gồm 50 phần tử số
nguyên, đếm các phần tử chẳn của mảng.
Câu 2: Viết chương trình nhập vào 1 xâu bất kì. Đếm các kí tự là chữ cái thường có trong xâu?
Ví dụ: Nhập ‘Phan Chu Trinh 19/04/2011’ in ra: 9
BÀI LÀM
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Lần 2 (2015-2016)
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Môn: TIN HỌC
Lớp: 11
C.Trình Chuẩn
Mã đề: 170
Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:............................................................................................. Lớp:....................... SBD: ......................
I.
Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất
Câu 1: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?
If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ;
A. Xóa ký tự có trong biến ch;
C. Biến ch thành chữ hoa;
B. Không thực hiện việc gì;
D. Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa;
Câu 2: Cho đoạn chương trình sau: a:='Phan Chu Trinh'; b:='phan chu trinh'. Phát biểu nào là đúng?
A. a bằng b B. a lớn hơn b C. Không thể so sánh 2 xâu D. b lớn hơn a
Câu 3: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. Type mang1c=array(1..100) of char;
C. Type mang=array[1-100] of char;
B. Type mang1c=array[1..100] of char
D. Type 1chieu=array[1..100] of char;
Câu 4: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. Write(A(20)); B. Write(A[20]); C. Readln(A[20]);
D. Write([20]);
Câu 5: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d := 0 ;
For i := 1 to length(S) do if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ;
A. Xóa đi các dấu cách trong xâu;
C. Đếm số dấu cách có trong xâu;
B. Đếm số ký tự có trong xâu;
D. Xóa đi các ký tự số;
Câu 6: Cho xâu a = ‘Kiem tra 1 tiet’. Khi thực hiện lệnh delete(a,9,6) thì kết quả của xâu a là?
A. tra 1
B. Kiem tiet
C. Kiem tra
D. 1 tiet
Câu 7: a sẽ có kết quả là gì trong đoạn chương trình sau:
a:='hoc tro'; b:='tuoi'; insert(a,b,5);
A. tuoi hoc tro
B. Sai cú pháp
C. hoc tro
D. hoc tuoi tro
Câu 8: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần
A. Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng;
C. Khai báo chỉ số kết thúc của mảng;
B. Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng;
D. Không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;
Câu 9: Khai báo nào là đúng trong các khai báo mảng 1 chiều sau:
A. VAR A:ARRAY[100] OF Integer;
C. VAR A=ARRAY[1..100]OF Integer;
B. VAR A:ARRAY[1..100] OF Integer;
D. VAR A:ARRAY[1-100] OF Integer;
Câu 10: Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(80)-Random(80); Hãy cho biết giá trị của mảng
A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
A. Từ 0 đến 79
B. Từ -80 đến 80
C. Từ -49 đến 49
D. Từ -79 đến 79
Câu 11: Đoạn chương trình sau làm gì?
k:=0;
For i:=1 to length(a) do if a[i]='a' then k:=k+1;
A. Đếm số kí tự trong xâu a
C. Đếm số kí tự a trong xâu a
B. Đếm số kí tự số trong xâu a
D. Đếm số kí tự trắng trong xâu a
Câu 12: Trong NNLT Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ?
A. Chỉ có phép cộng B. Phép cộng và phép trừ C. Phép ghép xâu và phép so sánh D. Phép cộng, trừ, nhân, chia
Câu 13: Cho khai báo mảng như sau: Var m : array[0..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 9 của mảng ?
A. a(8);
B. a[8];
C. a[9];
D. a(9);
Câu 14: Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ;
A. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;
C. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên;
B. In từng kí tự xâu ra màn hình;
D. In xâu ra màn hình;
Câu 15: Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau?
A. i := pos(‘hoa’, S) ; B. i := pos(S, hoa) ; C. i := pos(S, ’hoa’) ; D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ;
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
A. Mảng không thể chứa kí tự
C. Là một tập hợp các số nguyên
B. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
D. Độ dài tối đa của mảng là 255
Câu 17: Cho a là mảng số nguyên, chương trình sau sẽ xuất ra cái gì?
For i:=1 to n do if a[i] mod 2 =1 then Write(a[i]);
A. Xuất ra các số lẻ của mảng a
C. Xuất ra các số chẳn của mảng a
B. Xuất ra tổng của mảng a
D. Xuất ra tất cả các số của mảng a
Câu 18: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
A. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
C. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
B. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
D. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Câu 19: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
S := 0 ;
For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
C. Đếm số phần tử của mảng A;
B. In ra màn hình mảng A;
D. Tính tổng các phần tử của mảng A;
Câu 20: Trong NNLT Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ?
A. S : string;
B. X1 : string[100];
C. X1 : string[1];
D. S : string[256];
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1:Viết khai báo các biến (mảng A, i, dem) cho bài toán: Nhập mảng một chiều A gồm 50 phần tử số
nguyên, đếm các phần tử chẳn của mảng.
Câu 2: Viết chương trình nhập vào một xâu bất kì, xuất ra xâu gồm tất cả các chữ số có trong xâu ban đầu?.
Ví dụ: Nhập ‘Phan Chu Trinh 19/04/2011’ in ra: 19042011
BÀI LÀM
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Lần 2 (2015-2016)
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
Môn: TIN HỌC
Lớp: 11
C.Trình Chuẩn
Mã đề: 245
Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên:............................................................................................. Lớp:....................... SBD: ......................
I.
Phần trắc nghiệm: (6đ) Chọn một phương án đúng nhất
Câu 1: Cho a là mảng số nguyên, chương trình sau sẽ xuất ra cái gì?
For i:=1 to n do if a[i] mod 2 =1 then Write(a[i]);
A. Xuất ra tất cả các số của mảng a
C. Xuất ra tổng của mảng a
B. Xuất ra các số lẻ của mảng a
D. Xuất ra các số chẳn của mảng a
Câu 2: Trong NNLT Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng?
A. Type mang1c=array(1..100) of char;
C. Type mang1c=array[1..100] of char
B. Type 1chieu=array[1..100] of char;
D. Type mang=array[1-100] of char;
Câu 3: Cho đoạn chương trình sau: a:='Phan Chu Trinh'; b:='phan chu trinh'. Phát biểu nào là đúng?
A. b lớn hơn a B. a lớn hơn b C. Không thể so sánh 2 xâu D. a bằng b
Câu 4: a sẽ có kết quả là gì trong đoạn chương trình sau:
a:='hoc tro'; b:='tuoi'; insert(a,b,5);
A. hoc tro
Câu 5: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. Write(A[20]); B. Write([20]); C. Readln(A[20]);
B. Sai cú pháp
C. tuoi hoc tro
D. hoc tuoi tro
D. Write(A(20));
Câu 6: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?
If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ;
A. Biến ch thành chữ hoa;
B. Không thực hiện việc gì;
C. Xóa ký tự có trong biến ch;
D. Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa;
Câu 7: Trong NNLT Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ?
A. S : string; B. X1 : string[100]; C. X1 : string[1]; D. S : string[256];
Câu 8: Cho xâu a = ‘Kiem tra 1 tiet’. Khi thực hiện lệnh delete(a,9,6) thì kết quả của xâu a là?
A. 1 tiet B. Kiem tiet C. Kiem tra D. tra 1
Câu 9: Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
d := 0 ;
For i := 1 to length(S) do if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ;
A. Xóa đi các dấu cách trong xâu;
C. Đếm số ký tự có trong xâu;
B. Đếm số dấu cách có trong xâu;
D. Xóa đi các ký tự số;
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
A. Mảng không thể chứa kí tự
C. Độ dài tối đa của mảng là 255
B. Là một tập hợp các số nguyên
D. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu
Câu 11: Cho khai báo mảng như sau: Var m : array[0..10] of integer ;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 9 của mảng ?
A. a(9);
B. a[8];
C. a(8);
D. a[9];
Câu 12: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ?
A. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
C. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
B. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
D. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Câu 13: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần
A. Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng;
C. Khai báo chỉ số kết thúc của mảng;
B. Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng;
D. Không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;
Câu 14: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
S := 0 ;
For i := 1 to N do S := S + A[i] ;
A. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên.
C. Tính tổng các phần tử của mảng A;
B. In ra màn hình mảng A;
D. Đếm số phần tử của mảng A;
Câu 15: Trong NNLT Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách
nào trong các cách sau ?
A. i := pos(‘hoa’, S) ;
B. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ;
C. i := pos(S, ’hoa’) ; D. i := pos(S, hoa) ;
Câu 16: Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(80)-Random(80); Hãy cho biết giá trị của mảng
A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
A. Từ -49 đến 49
B. Từ -80 đến 80
C. Từ -79 đến 79
D. Từ 0 đến 79
Câu 17: Đoạn chương trình sau làm gì?
k:=0;
For i:=1 to length(a) do if a[i]='a' then k:=k+1;
A. Đếm số kí tự số trong xâu a
C. Đếm số kí tự trắng trong xâu a
B. Đếm số kí tự trong xâu a
D. Đếm số kí tự a trong xâu a
Câu 18: Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ;
A. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên;
B. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;
C. In xâu ra màn hình;
D. In từng kí tự xâu ra màn hình;
Câu 19: Khai báo nào là đúng trong các khai báo mảng 1 chiều sau:
A. VAR A:ARRAY[1..100] OF Integer;
C. VAR A:ARRAY[100] OF Integer;
B. VAR A:ARRAY[1-100] OF Integer;
D. VAR A=ARRAY[1..100]OF Integer;
Câu 20: Trong NNLT Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ?
A. Phép cộng và phép trừ B. Phép cộng, trừ, nhân, chia C. Chỉ có phép cộng D. Phép ghép xâu và phép so sánh
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1:Viết khai báo các biến (mảng A, i, tong) cho bài toán: Nhập mảng một chiều A gồm 50 phần tử số
nguyên, tính tổng phần tử chẳn của mảng.
Câu 2: Viết chương trình nhập vào một xâu bất kì, xuất ra xâu gồm tất cả các chữ cái thường có trong xâu ban
đầu?.
Ví dụ: Nhập ‘Phan Chu Trinh 19/04/2011’ in ra: hanhurinh
BÀI LÀM
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
V. Đáp án và hướng dẫn chấm
I. Trắc nghiệm
MÃ ĐỀ: 132
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
D
D
B
A
D
C
C
C
B
B
D
D
C
C
B
B
A
A
A
A
Mỗi câu đúng 0.3 điểm
II. Tự luận
Câu 1:
Var
A : array[1..50] of integer; (0.5 điểm)
i,dem: byte; (0.5 điểm)
Câu 2: Đáp án đề xuất
Var
s:string; i:byte; (0.5 điểm)
Begin
Write(“Nhap xau: ”); Readln(s); (0.5 điểm)
For i:=1 to length(s) do if s[i] IN [‘A’..’Z’] then write(s[i]); (2 điểm)
End.
MÃ ĐỀ: 209
I. Trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
D
B
A C
C
B
C
A D D
A
C
D
A
B
A
B
D
B
C
Mỗi câu đúng 0.3 điểm
II. Tự luận
Câu 1:
Var
A : array[1..50] of integer; (0.5 điểm)
i: byte; Tong: integer; (0.5 điểm)
Câu 2: Đáp án đề xuất
Var
s:string; i:byte; (0.5 điểm)
Begin
Write(“Nhap xau: ”); Readln(s); (0.5 điểm)
For i:=1 to length(s) do if s[i] IN [‘a’..’z’] then write(s[i]); (2 điểm)
End.
MÃ ĐỀ: 153
I. Trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A
A
C
C
C
C
D
C
D
B
D
D
D
A
B
B
B
B
A
A
A
Mỗi câu đúng 0.3 điểm
II. Tự luận
Câu 1:
Var
A : array[1..50] of integer; (0.5 điểm)
i: byte; Tong: integer; (0.5 điểm)
Câu 2: Đáp án đề xuất
Var
s:string; i, dem:byte; (0.5 điểm)
Begin
Write(“Nhap xau: ”); Readln(s); (0.5 điểm)
Dem:=0;
For i:=1 to length(s) do if s[i] IN [‘0’..’9’] then dem:=dem + 1; (2 điểm)
Writeln(“So ki tu so la: ”,dem);
End.
MÃ ĐỀ: 281
I. Trắc nghiệm
Câu 1
Đ/A A
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C
A
D
B
B
D
B
A
C
C
A
D
B
C
D
A
D
B
C
Mỗi câu đúng 0.3 điểm
II. Tự luận
Câu 1:
Var
A : array[1..50] of integer; (0.5 điểm)
i,dem: byte; (0.5 điểm)
Câu 2: Đáp án đề xuất
Var
s:string; i, dem:byte; (0.5 điểm)
Begin
Write(“Nhap xau: ”); Readln(s); (0.5 điểm)
Dem:=0;
For i:=1 to length(s) do if s[i] IN [‘a’..’z’] then dem:=dem + 1; (2 điểm)
Writeln(“So ki tu so la: ”,dem);
End.
MÃ ĐỀ: 170
I. Trắc nghiệm
Câu 1
Đ/A D
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D
B
B
C
C
C
A
B
D
C
C
B
A
A
B
A
A
D
D
Mỗi câu đúng 0.3 điểm
II. Tự luận
Câu 1:
Var
A : array[1..50] of integer; (0.5 điểm)
i,dem: byte; (0.5 điểm)
Câu 2: Đáp án đề xuất
Var
s:string; i:byte; (0.5 điểm)
Begin
Write(“Nhap xau: ”); Readln(s); (0.5 điểm)
For i:=1 to length(s) do if s[i] IN [‘0’..’9’] then write(s[i]); (2 điểm)
End.
MÃ ĐỀ: 245
I. Trắc nghiệm
Câu 1
Đ/A B
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C
A
A
A
D
D
C
B
D
B
C
B
C
A
C
D
B
A
D
Mỗi câu đúng 0.3 điểm
II. Tự luận
Câu 1:
Var
A : array[1..50] of integer; (0.5 điểm)
i: byte; dem:integer; (0.5 điểm)
Câu 2: Đáp án đề xuất
Var
s:string; i:byte; (0.5 điểm)
Begin
Write(“Nhap xau: ”); Readln(s); (0.5 điểm)
For i:=1 to length(s) do if (s[i] IN [‘a’..’z’]) then write(s[i]); (2 điểm)
End.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 11 - Bài số 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_11_bai_so_2_nam_hoc_2015.doc

