Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)

Kỳ thi: KIÊM TRA LÍ 10 CB  
Môn thi: VẬT LÍ 10 THI KÌ I  
001: Hãy chọn câu đúng.  
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.  
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.  
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.  
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.  
002: Chọn đáp án sai.  
A. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.  
B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s =v.t  
C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v0 at  
.
D. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt.  
003: Trong các câu dưới đây câu nào sai?  
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:  
A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.  
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.  
C. Gia tốc là đại lượng không đổi.  
D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.  
004: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:  
2h  
A. v 2gh  
.
B. v   
.
C. v 2gh  
.
D. v gh .  
g
005: Hãy chỉ ra câu sai?  
Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:  
A. Quỹ đạo là đường tròn. B. Tốc độ dài không đổi.  
C. Tốc độ góc không đổi. D. Vectơ gia tốc không đổi  
006: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?  
A. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.  
B. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.  
C. Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.  
D. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.  
007: Trong phép đo chiều dài, kết quả như sau :  
A. S = ( 9,123 0,12 )  
S
= 9,12345 m ; ΔS = 0,123 m . Kết luận nào sau đây là đúng ?  
B. S = ( 9,1234 0,123 ) m  
C. Sai số tỉ đối δS = 13, 5 %  
D. Sai số tỉ đối δS = 1,35 %  
  
   
  
  
  
  
008: Có 2 lực đồng quy  
A.  
= 00  
009: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:  
A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.  
B. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào  
khác.  
F
,
F
2 . Gọi  
là góc hợp bởi  
F
và F2  
;
F
=
F
+
F2 . Nếu F= F1-F2 thì :  
1
1
1
B.  
= 900  
C.  
= 1800  
D. 0<  
<1800  
C. Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.  
D. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.  
010: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:  
A. Tác dụng vào cùng một vật.  
B. Tác dụng vào hai vật khác nhau.  
C. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.  
D. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.  
011: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:  
m1m2  
r2  
m1m2  
r2  
m1m2  
r
m1m2  
r
A.  
B. Fhd   
C. Fhd G.  
D. Fhd   
Fhd G.  
012: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.  
A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.  
B. Luôn là lực kéo.  
C. Tỉ lệ với độ biến dạng.  
D. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.  
013: Công thức của lực ma sát trượt là :  
A. Fmst t N  
.
B. Fmst t N  
.
C. Fmst t N  
.
D. Fmst t N  
014: Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:  
A. Fht k l B. Fht mg  
C. Fht m2r  
D. Fht mg  
015: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước?  
Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h  
A. 8 km/h.  
016: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.  
A. 7,27.104 rad / s B. 7,27.105 rad / s D. 5,42.105 rad / s  
C. 0,26rad / s  
B. 10 km/h.  
C. 12km/h.  
D. 20 km/h.  
017: Một người đứng ở độ cao 45m so với mặt đất, ném một hòn đá theo phương ngang. Cho g= 10m/s2. Thời gian hòn  
đá chạm đất là:  
A. 1s  
018: Có 2 lực đồng quy có độ lớn bằng 3N và 5N. Trong số các giá trị sau giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?  
A. 1N B. 2N C. 9N D. 50N  
B. 2s  
C. 3s  
D. 4s  
019: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được  
của chất điểm sau 2h là:  
A. 4,5 km.  
B. 2 km.  
C. 6 km.  
D. 8 km.  
020: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x 10t 4t2 (x:m; t:s).  
Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:  
A. 28 m/s.  
B. 18 m/s  
C. 26 m/s  
D. 16 m/s  
021: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,  
xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây kể từ lúc hãm là:  
A. s = 19 m  
B. s = 20m  
C. s = 18 m  
D. s = 21m  
022: Một vật có khối lượng 5kg chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/ s2 dưới tác dụng của lực F= 10,2  
N theo phương ngang. Lấy g=10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng có giá trị nào sau đây?  
A. 0,1  
B. 0,2  
C. 0,184  
D. 0,3  
023: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực  
1N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:  
A. 2,5cm.  
B. 12.5cm.  
C. 7,5cm.  
D. 9,75cm.  
024: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?  
A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.  
B. Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.  
C. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.  
D. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng  
025: Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s2. Lực gây ra gia tốc này  
bằng bao nhiêu?  
A. 16N  
B. 1,6N  
C. 1600N.  
D. 160N.  
026: Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian 2,0 giây.  
Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:  
A. 0,5m.  
B. 2,0m.  
C. 1,0m.  
D. 4,0m  
027: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h= 80m, có tầm ném xa L=120m. Bỏ qua sức cản không khí,  
g=10m/s2. Vận tốc vật lúc chạm đất là:  
A. 20m/s  
028: Một vật rơi không vận tốc đầu từ độ cao 80m xuống đất. Cho g=10m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây cuối là:  
A. 35m B. 40m C. 45m D. 50m  
B. 30 m/s  
C. 40m/s  
D. 50m/s  
029: Hai vật có khối lượng bằng nhau, nếu đặt cách nhau r1 thì hút nhau một lực 1,67.10-19N. Nếu hai vật đặt cách nhau  
r2 thì hút nhau một lực 2,54.10-19 N. Nếu hai vật đặt cách nhau r = 2r1 +3r2 thì hút nhau một lực là  
A. 8,5.10-21  
N
B. 10,9.10-19  
N
C. 4,2.10-19  
N
D. 6,5.10-21  
N
030: Một đĩa nằm ngang quay quanh trục thẳng đứng với vận tốc 30 vòng /phút.Vật đặt trên đĩa cách trục quay 20cm.  
Lấy g = 10 m/s2. Để vật không trượt trên đĩa thì hệ số ma sát giữa vật và đĩa phải là  
A. 0,112  
B. 0,197  
C. 0,251  
D. 0,331  
doc 3 trang Thùy Anh 10420 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ninh Hải (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.doc