Đề thi Học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng

Kỳ thi: HỌC KỲ I  
Môn thi: TOÁN 10  
Trắc nghiệm ( 4 điểm) :  
A {x N / x 5}  
B. {1,2,3,4}  
0001: Liệt kê các phần tử của tập hợp  
ta được  
C. {0,1,2,3,4,5}  
A. {0,1,2,3}  
D. { 1,2,3,4,5}  
D. ( 7 ; 4 )  
0002:  
có kết quả là  
7;4 4;7  
A.  
B. ( - 4 ; 7 )  
C. ( - 7 ; 4 )  
0003: Tọa độ đỉnh của Parabol y a x2 bx c,(a 0) là  
b   
;
b
b
b   
;
A.  
B.  
;  
2a 4a  
C.  
;  
2a 4a  
D.  
2a 4a  
2a 4a  
0004: Tập nghiệm của phương trình  
là  
x 5 3  
A. { - 8 ; 2}  
B. { 8 ; - 2}  
C. { 8 ; 2}  
D. {- 8 ; - 2}  
0005: Gọi x1;x2 là hai nghiệm của phương trình x2 5x 3 0 . Khi đó  
A. x1 x2  5  
B. x1 x2 5  
C.  
D.  
x1.x2 5  
x1.x2  5  
2x y 5  
x y 1  
0006: Nghiệm của hệ phương trình  
A. ( 2; - 1 )  
B. ( 2; 1 )  
C. (- 1 ; - 2 )  
   
D. ( - 2; - 1 )  
D. ( 1; - 2 )  
0007: Cho a (2;1);b (1;3) . Khi đó tọa độ của vectơ a b ?  
A. ( 1; 2 )  
B. ( - 1; - 2 )  
0008: Cho x (3;4) . Khi đó tọa độ của vectơ 3x ?  
A. ( 9; - 12 ) B. ( - 9; 12 )  
C. ( - 1; 2 )  
C. ( - 9; - 12 )  
D. ( 9; 12 )  
D. ( 2; 4 )  
0009: Cho A( 2 ; 7 ) ; B( 2; 1 ). Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là :  
A. ( - 2; - 4 )  
B. ( - 2 ; 4 )  
C. ( 2; - 4 )  
0010: Cho a (a1;a2 ) Độ dài của vectơ  
a
là a ?  
2
2
A. a12 a2 B.  
C. a12 a2 D. a1 a2  
a1 a2  
0011: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề  
A. là số vô tỉ B. 999 chia hết cho 3  
0012: Cho B = {0;2;4;6;8}; C = {3,4,5,6,7}. Tập B\C là  
A. {3,6,7} B. { 0,6,8 }  
3
C. Hôm nay trời đẹp.  
C. { 0,2,8 }  
D. 5 > 7  
D. { 0, 2 }  
0013: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn  
2
2
2
x 3y 1  
2x y 2  
x 5y 1  
x y2 0  
x y z 1  
x y2 0  
x x 1 0  
A.  
B.  
C.  
D.  
x 1 0  
x y z 3  
0014: Hệ phương trình 2x y 2z  3 có nghiệm :  
x 3y 3z  5  
A. ( 1, 3, - 1 )  
0015: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số : y = 2x + 2  
A. ( - 1; 2 ) B. ( 0; 2)  
0016: Nghiệm của phương trình x4 3x2 4 0 là  
A. { - 1;4} B. { - 2; 2}  
B. ( 1, 3, - 2 )  
C. ( 1, 2, - 1 )  
C. ( 2 ;0 )  
D. ( 1, - 3, - 1 )  
D. (1 ; 2 )  
C. { - 1; 1 }  
D. { -1;1;-2; 2}  
  
0017: Cho A( - 1; 3) ; B( 1; 0) . Tọa độ của vectơ AB là  
A. ( - 2; - 3)  
B. ( 2; 3)  
C. ( 2; - 3)  
D. ( - 2; 3)  
0018: Cho tứ giác ABCD . Số vectơ khác  
A. 4 B. 8  
0
có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 4 đỉnh của tứ giác bằng  
C. 6  
D. 12  
0019: Đẳng thức nào sau đây sai  
A. cos450 sin 450  
B. cos300 sin1200  
C. cos450 sin1350  
D. cos1200 sin300  
0020: Chọn đẳng thức đúng  
0
0
tantan(1800 )  
coscos(180 )  
cotcot(1800 )  
sinsin(180 )  
A.  
B.  
C.  
D.  
Tự luận ( 6 điểm) : -------------------------------------------  
Câu 21: ( 1 điểm ) Cho A = [ - 3; 2 ) ; B = ( - 4; 1 ].  
Tìm A B; A B; A \ B; B \ A  
Câu 22: ( 2 điểm )  
Giải các phương trình:  
1/ x 5 2x 5  
2 / x 2 x2 3x 5  
Câu 23: ( 1 điểm ) Cho phương trình : x2 (2m 1)x m 6 0( m là tham số ).  
2
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1;x2 thỏa x12 x2 17  
Câu 24: ( 2 điểm ) Trong mặt phẳng 0xy cho A ( 2 ; 1) ; B ( 3 ; 0 ) ; C( - 1 ; - 2 )  
1/ Tính độ dài các cạnh AB, BC, CA  
2/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Từ đó suy ra diện tích tam giác ABC ?  
3/ Tìm tọa độ D để tứ giác ABDC là hình chữ nhật  
doc 2 trang Thùy Anh 11860 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Học kì 1 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truong_thp.doc