Kiểm tra môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Tôn Đức Thắng

Câu 1(biết). Cho các mệnh đề dưới đây  
1. Các halogen (F, Cl, Br) có số oxi hoá từ -1 đến +7  
2. Flo là chất chỉ có tính oxi hoá  
3. C2 đẩy được F2 ra khỏi dung dịch muối NaF  
4. Tính axit của các hợp chất với hidro của các halogen tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI  
Các mệnh đề luôn đúng là: A. 1, 2, 3.  
B. 2, 3.  
C. 2, 4  
D. 1, 2, 4  
Câu 2. (hiểu) Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?  
A. Ở điều kiện thường là chất khí  
B. Có tính oxi hoá mạnh  
C. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử  
D. Tác dụng mạnh với nước  
Câu 3. (biết). Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ  
vết tích của thuốc sát trùng chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:  
A. clo độc nên có tính sát trùng.  
B. clo có thể phát ra tia cực tím.  
C. clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.  
D. clo tác dụng với nước tạo ra kháng thể diệt khuẩn.  
Câu 4. (biết). Trong phản ứng clo với nước, clo đóng vai trò là:  
A. chất oxi hóa.  
B. chất khử.  
C. vừa oxi hóa, vừa khử.  
D. chất tạo môi trường.  
Câu 5.(biết). Cho dãy các chất: MnO2, Fe(OH)2, CuO, KMnO4. Số chất trong dãy HCl tác dụng thể hiện tính  
khử là:  
A. 2  
B. 4  
C. 3  
D. 1  
Câu 6. (biết). Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hiđroclorua trong phòng thí nghiệm.  
A. Thủy phân AlCl3.  
B. Tổng hợp từ H2 và Cl2.  
C. Clo tác dụng với H2O.  
D. NaCl tinh thể và H2SO4 đặc.  
Câu 7. (biết). Ứng dụng không phải của muối clorua là  
A. sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng và hóa chất vô cơ  
B. diệt khuẩn và làm phân bón  
C. xúc tác tổng hợp các hóa chất hữu cơ  
D. sản xuất nhựa Teflon làm nhựa chống dính  
Câu 8. (biết). Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có thể là chất khử?  
A. HCl + NaOH → NaCl + H2O  
B. 2HCl + Mg → MgCl2 + H2↑  
C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O  
D. NH3 + HCl → NH4Cl  
Câu 9. (hiểu) Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?  
A. Fe, CuO và Cu(OH)2.  
B. Fe2O3, KMnO4 và Cu.  
C. AgNO3, NaHCO3 và BaSO4.  
D. CaCO3, H3PO4 và Mg(OH)2.  
Câu 10. (hiểu) Cho ba dung dịch HNO3, HCl, HF. Thuốc thử duy nhất để phân biệt axít HCl là:  
A. BaCO3.  
Câu 11. (biết). Trong phân tử CaOCl2, hai nguyên tử clo có số oxi hóa  
A. 0 B. 0 và –1 C. 0 và +1  
Câu 12. (hiểu) Nước Gia–ven dùng để tẩy trắng vải, sợi vì có  
B. NaCl  
C. Al(OH)3.  
D. AgNO3.  
D. –1 và +1  
A. tính khử mạnh  
C. tính axit mạnh  
B. tính hấp thụ màu mạnh  
D. tính oxi hóa mạnh  
Câu 13. (biết). Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.  
A. Vì flo không tác dụng với nước. B. Vì flo có thể tan trong nước.  
C. Vì flo bốc cháy khi tác dụng với nước. D. Vì flo không thể oxi hóa được nước.  
Câu 14. (biết). Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này gọi là  
A. sự biến dạng.  
Câu 15: (biết). Hợp chất của flo có trong cơ thể người là:  
A. Móng chân, móng tay B. Da C. Men răng  
Câu 16. (hiểu) Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra được?  
A. I2 + KCl B. I2 + KBr C. Br2 + KI  
B. sự sôi.  
C. sự thăng hoa.  
D. sự phân hủy.  
D. Tóc  
D. Br2 + KCl  
Câu 17(biết) Hiện tượng quan sát được khi thêm dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột  
là  
A. có hơi màu tím bay lên  
C. dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng  
Câu 18: (hiểu) Quan sát hình vẽ:  
B. dung dịch chuyển màu vàng  
D. không có hiện tượng  
Tìm nhận định không đúng:  
A. Có thể thay thế KMnO4 bằng MnO2  
B. Hỗn hợp gồm KMnO4 và HCl có tác dụng làm tăng tính tẩy màu của khí Clo ẩm  
C. Trong hình vẽ chỉ xảy ra một phản ứng hóa học  
D. Trong hình vẽ xảy ra nhiều hơn một phản ứng hóa học  
II. TỰ LUẬN  
ĐỀ 1:  
Câu 19: Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: (1điểm)  
NaNO3 , NaCl, HCl, HNO3, NaOH  
Câu 20: Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH  
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc). (1điểm)  
b) Tính thể tích dung dịch HCl 1,5M đủ để trung hòa lượng NaOH tham gia phản ứng với clo ở trên. (1điểm)  
*Câu 21: Hòa toàn 10,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lit khí A  
(đktc) và 1,54g chất rắn B và dung dịch C. Cô cạn dung dịch C thu được m gam muối. Tính m? (1điểm)  
ĐỀ 2:  
Câu 19: Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học: (1điểm)  
a) KNO3, KBr, HBr, HNO3, KOH  
Câu 20: Cho 15,8 (g) KMnO4 tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch  
KOH  
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc). (1điểm)  
b) Tính thể tích dung dịch HCl 2,5M đủ để trung hòa lượng KOH tham gia phản ứng với clo ở trên.  
(1điểm)  
*Câu 21: Hòa tan hết 38,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra 14,56 lit H2  
(đktc). Tính khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được? (1điểm)  
ĐÁP ÁN LẦN 3 LỚP 10  
Đề 1  
Câu 19:  
Nhận biết  
một chất  
được 0,15;  
Hai phương  
trình được  
0,25  
NaNO3  
không đổi màu  
NaCl  
.không  
màu  
HCl  
đổi Đỏ  
HNO3  
Đỏ  
NaOH  
xanh  
Quì tím  
AgNO3  
Không  
tượng  
hiện ↓ Trắng  
↓ Trắng  
Không  
tượng  
hiện Không đem  
thử  
PTHH: AgNO3 + HCl → AgCl ↓ + HNO3  
AgNO3 + NaCl → AgCl ↓ + NaNO3  
Câu 20:  
0,25  
m
10,44  
a) nMnO2  
0.12mol  
0,25  
0.25  
0,25  
M
87  
t0  
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O  
0.12  
0,12  
VCl2 n.22,4 0,12.22,4 2.688l  
0,25  
0,25  
b) Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O  
0,12 0,24  
NaOH + HCl NaCl + H2O  
0,24 0,24  
0.25  
0,25  
n
V   
= 0,16 (l)  
CM  
Câu 21:  
Ta có: mmuối = m kim loại  
+
0,25  
0,25  
0.50  
Trong đó:  
(mol)  
mmuối = 38,6 + 1,3.35,5 = 84,75g.  
Đề 2  
Câu 19:  
KNO3  
Nhận biết  
KBr  
không  
màu  
HBr  
đổi Đỏ  
HNO3  
Đỏ  
KOH  
xanh  
một  
chất  
Quì tím  
không đổi màu  
được 0,15;  
Hai phương  
trình được  
0,25  
AgNO3  
Không  
hiện ↓ vàng  
↓ vàng  
Không  
tượng  
hiện Không đem  
tượng  
thử  
PTHH: AgNO3 + HBr → AgBr ↓ + HNO3  
AgNO3 + KBr → AgBr ↓ + KNO3  
Câu 20:  
0,25  
m
15,8  
158  
a) nKMnO4  
0.1 mol  
M
0,25  
0.25  
0,25  
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O  
0,1  
0.25  
VCl2 n.22,4 0,25.22,4 5,6l  
b) Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O  
0,25 0,5  
0,25  
0,25  
KOH + HCl KCl + H2O  
0,5 0,5  
0.25  
0,25  
n
V   
= 0,2 (l)  
CM  
Câu 21: Ta có: mmuối = m kim loại(Al, Mg)  
Trong đó:  
+
mol  
0,25  
0,25  
0.50  
doc 3 trang Thùy Anh 12060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra môn Hóa học Lớp 10 - Trường THPT Tôn Đức Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • dockiem_tra_mon_hoa_hoc_lop_10_truong_thpt_ton_duc_thang.doc