Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
MA TRẬN ĐỀ THI HKII- MÔN TOÁN 10 CƠ BẢN- NĂM HỌC 2016-2017
CHỦ ĐỀ
Nhận biết
TNKQ
Thông hiểu
TNKQ TL
Vận dụng thấp
TNKQ TL
Vận dụng cao
TNKQ TL
Cộng
TL
1. Dấu của nhị thức
Dựa vào định lí về dấu
Dựa vào định lí về dấu
của nhị thức
của nhị thức
Số câu
1
1
2
5
Điểm
0.2
0.2
0.4
2. Dấu của tam thức bậc hai
Dựa vào định lí về dấu
của tam thức bậc hai
Dựa vào định lí về dấu
của tam thức bậc hai
Vận dụng đlí về dấu
của tam thức bậc hai
Vận dụng đlí về dấu
của tam thức bậc hai
Số câu
1
1
1
1
1
Điểm
0.2
0.2
1.0
1.0
0.2
2.6
0.4
1.2
3. Cung và góc lượng giác
Nắm được công thức
chuyển đổi từ độ sang
radian và ngược lại
Số câu
2
2
2
Điểm
0.4
4. Giá trị lượng giác của một
cung
Dựa vào dấu của GTLG Vận dụng công thức
và công thức lượng giác lượng giác cơ bản
cơ bản
Số câu
1
1
Điểm
1.0
0.2
5. Công thức lượng giác
Nắm được công thức
Dựa vào công thức cộng,
cộng, công thức nhân đôi công thức nhân đôi
1
Số câu
1
1
2
Điểm
0.2
0.2
0.4
6. Hệ thức lượng trong tam
Nắm được định lí sin và
Dựa vào định lí sin và
giác
cosin, công thức diện tích cosin, công thức diện
tam giác
1
tích tam giác
Số câu
1
2
7
Điểm
0.2
1.0
1.2
1.4
7. Phương trình đường thẳng Nắm được VTCP, VTPT Dựa vào công thức tính
Viết được pt đường
thẳng
của đường thẳng
khoảng cách, góc
Số câu
2
2
3
Điểm
0.4
0.4
0.6
8. Phương trình đường tròn
Nắm được dạng phương
trình đường tròn
Viết được pt đường tròn
có tâm và bán kính cho
trước
Số câu
1
1
2
Điểm
0.2
1.0
1.2
9. Phương trình elip
Nắm được hình dạng của
elip( tiêu điểm, tiêu cự,..)
Viết ptct của elip
Số câu
1
1
2
Điểm
0.2
10
2.0
1.0
2.0
1.2
Tổng số câu
Điểm
5
4
4
2
1
26
1.0
4.0
0.8
0.2
10.0
2
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 4 điểm , TNTL: 6 điểm
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của
Chủ đề
1. Dấu của nhị thức
Câu
1
Cấp độ
Nhận biết
Mô tả
Tìm khoảng âm, dương của nhị thức
Giải bpt tích của hai nhị thức
2
Thông hiểu
Nhận biết
2. Dấu của tam thức bậc hai
3
Giải bpt bậc hai
4TL
TL
5
Thông hiểu
Vận dung thấp
Vận dụng cao
Thông hiểu
Giải bpt chứa ẩn dưới mẫu
Tìm m để pt có hai nghiệm
Tìm m để tam thức luôn dương hoặc âm
Đổi từ độ sang radian
3. Cung và góc lượng giác
6
7
Đổi từ radian sang độ
4. Giá trị lượng giác của một cung
5. Công thức lượng giác
8TL
9
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Nhận biết
Tìm các GTLG của một cung
Cho sin cos ,tính sin.cos
Tính giá trị sin acosb cosasinb
Tính giá trị củacos2a
10
11
12
TL
13
14
15
Thông hiểu
Nhận biết
6. Hệ thức lượng trong tam giác
7. Phương trình đường thẳng
Tính độ dài cạnh, bk đường tròn ngoại tiếp, diện tích.
Tính độ dài cạnh, diện tích tam giác
Tìm VTCP, VTPT
Thông hiểu
Nhận biết
Tìm VTCP, VTPT biết đường thẳng song song với trục tọa độ
Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
Thông hiểu
3
16
17
18
19
TL
20
TL
Tính góc giữa hai đường thẳng
Viết pt đường trung trực của đoạn thẳng
Viết pt đường thẳng đi qua hai điểm
Xét 1pt có phải là đường tròn?
Viết pt đường tròn biết tâm và bán kính
Tìm tiêu cự của elip
Vận dụng thấp
8. Phương trình đường tròn
9. Phương trình đường elip
Nhận biết
Thông hiểu
Nhận biết
Vận dụng thấp
Viết pt chính tắc của elip
4
D. Đề kiểm tra
Sở GD & ĐT Ninh Thuận
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TOÁN 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Tổ: Toán
Họ và tên học sinh:……………………………………. Lớp 10C………..
Chữ kí GT…………………………………………………………………..
ĐỀ 1
I. PHẤN TRẮC NGHIỆM:( 4 điểm) Hãy chọn đáp án đúng điền vào ô tương ứng ?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 1. Nhị thức f x = 2x - 4 luôn âm trong khoảng nào sau đây ?
( )
A. - ¥ ;0
B. 2;+ ¥
C. - ¥ ;2
D. 0;+ ¥
(
)
(
)
(
)
(
)
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình x 3 2x 6 0 là :
A. 3;3
B.(;3] [3;)
C. 3;3
D. R
Câu 3. Điều kiện của tham số m để bất phương trình m 1 x2 m 2 0 vô nghiệm là:
A. m Î ¡
B. m (1;2)
C. m 1;
D. m 2;
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 3 0 là:
A. ;3 1;
B. 3;1
C.
R
D. 3;1
Câu 5. Tìm giá trị tham số m để f x x2 m 2 x 8m 1 luôn luôn dương ?
A. 0;28
B. ;0 28;
C. ;0 28;
D. 0;28
Câu 6: Đổi số đo của góc 4800 sang radian ?
4
3
6
3
8
3
10
3
A.
B.
C.
D.
5
11
4
Câu 7: Đổi số đo của góc
sang độ ?
A. 4950
B. 5050
C. 5150
D. 5250
.
5
Câu 8: Cho sin a cosa . Khi đó sina.cosa có giá trị bằng bao nhiêu ?
4
5
4
9
3
A.
1
B.
C.
D.
32
16
10
cos cos sin sin
15
15 10
15 10
Câu 9: Giá trị biểu thức
bằng:
sin cos cos sin
15
10
1
A. 1
B.
C.
1
D.
3
3
3
Câu 10: Cho sin . Khi đó
bằng:
cos 2
4
7
1
8
1
8
7
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
4
Câu 11: Cho ABC có S=84, a 13,b 14,c 15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là:
A. 8,125 B. 130 C. 8 D. 8, 5
Câu 12: Tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4) là:
A. (2 ; 1)
B. (2 ; 1)
C. (1 ; 2)
D. (1 ; 2).
Câu 13: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox là:
A. (1 ; 0)
Câu 14 : Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(1 ; 2 ), phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB là :
A. x 1 = 0 B. y + 1 = 0 C. y 1 = 0 D. x 4y = 0
Câu 15 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)
A. 3x y + 10 = 0 B. 3x + y 8 = 0 C. 3x y + 6 = 0 D. x + 3y + 6 = 0
Câu 16 : Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : 1 :3x 2y 14 0 và :
B. (0 ; 1)
C. (1 ; 0)
D. (1 ; 1).
x 4 2t
y 13t
2
A. Song song nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
6
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc nhau.
Câu 17 : Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng :3x y 4 0 là :
3 10
5
5
2
10
2 10
A.
B.
C.
D.
.
Câu 18: Tìm góc giữa hai đường thẳng 1 : 1 : x 3y 0 x 10 0
D. 900
.
A. 300
B. 450
C. 600
Câu 19: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn ?
x2 y2 x y 9 0
x2 y2 x 0
.
A.
C.
.
B.
D.
2
2
2
2
x y 2xy 1 0
x y 2x 3y 1 0
x2 y2
Câu 20: Đường Elip
1 có độ dài tiêu cự bằng :
5
4
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
x 1 x 1
x 1 2x 3
Câu 1(1 điểm): Giải bất phương trình:
Câu 2(1điểm): Tìm m để phương trình (m 2)x2 2(2m 3)x 5m 6 0 có hai nghiệm .
3
2
Câu 2(1 điểm): Cho tan 2 và
, tính sin và cos .
0
µ
Câu 4(1 điểm): Cho tam giác ABC, biết A 30 , b 3,c 4 , tính a, SABC
.
Câu 5(1 điểm): Viết phương trình đường tròn có tâm I(1;2) , và bán kính bằng 3.
2
Câu 6(1 điểm): Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua M (0;1), N( 2;
) .
2
HẾT
7
Sở GD & ĐT Ninh Thuận
Trường THPT Phạm Văn Đồng
Tổ: Toán
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TOÁN 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:……………………………………. Lớp 10C………..
Chữ kí GT…………………………………………………………………..
ĐỀ 2
I. PHẤN TRẮC NGHIỆM:( 4 điểm) Hãy chọn đáp án đúng điền vào ô tương ứng ?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 1. Nhị thức f x = 2x - 4 luôn dương trong khoảng nào sau đây:
( )
A. - ¥ ;0
B. 2;+ ¥
C. - ¥ ;2
D. 0;+ ¥
(
)
(
)
(
)
(
)
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x 2x 7 0
7 3
7 3
7
2
3
2
3 7
A. ;
B. ;
C. ;
; D. ;
2 2
2 2
2 2
Câu 3. Điều kiện
A. m Î ¡
m
để bất phương trình m 1 x2 m 2 0 vô nghiệm là
B. m (;1)
C. m 1;2
D. m 2;
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 6 0 là :
A. ;2 3;
B.
C. ;1 6; D. 2;3
Câu 5. Tìm
m
để f x x2 2 m 1 x 4m2 luôn luôn dương
1
3
1
1
3
A. 1;
B. ;1 ;
C. 0;
D.
;
3
Câu 6: Đổi số đo của góc 3300 sang radian là:
8
5
6
11
6
3
4
11
12
A.
B.
C.
D.
5
4
Câu 7: Đổi số đo của góc
sang độ là:
A. 2200
B. 2250
C. 2300
D. 2350
.
1
Câu 8: Cho sin a cosa . Khi đó sina.cosa có giá trị bằng :
4
15
D.
11
32
9
3
A.
B.
C.
32
16
32
10
sin cos cos sin
15
15 10
15 10
Câu 9: Giá trị biểu thức
bằng:
cos cos sin sin
15
10
3
3
A.
1
B.
3
C.
D.
.
2
3
Câu 10: Cho ABC có b = 6, c = 8, A=600. Độ dài cạnh a là:
A. 2 13 B. 3 12 C. 2 37
Câu 11: Cho cos . Khi đó bằng:
D. 20
3
cos 2
4
7
1
8
1
7
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
4
8
4
Câu 12:Tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4) là:
A. (4;2) B. (2;1) C. (1;2) D.(1;2)
.
Câu 13: vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy là:
A. (1;0) B. (0;1) C. (0;1) D. (1;1)
Câu 14 : Cho 2 điểm A(1;4), B(3;4) , phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB là :
A. x 2 = 0 B. x + y 2 = 0 C. y + 4 = 0 D. y 4 = 0
Câu 15 : Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 3) là :
.
A. 2x y + 5 = 0
C. 3x y + 5 = 0
B. 2x + y 5 = 0
D. x + 3y + 6 = 0
9
x 4 2t
y 15t
Câu 16 : Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : 1 :5x 2y 14 0 và :
2
A. Song song nhau.
C. Trùng nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
D. Vuông góc nhau.
Câu 17 : Khoảng cách từ điểm M (1;1) đến đường thẳng :3x y 4 0 là :
10
10
2 10
A. 1
B.
C.
D.
.
5
Câu 18: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2x 2 3y 5 0 và 2 : y 6 0
A. 300 B. 450 C. 600 D. 900
.
Câu 19 : Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn ?
x2 y2 100y 1 0
x2 y2 x y 4 0
x2 y2 2 0
x2 y2 y 0
A.
C.
.
B.
D.
.
x2 y2
Câu 20: Đường Elip
1 có độ dài tiêu cự bằng :
16
7
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
x 1 x 1
x 1 2x 3
Câu 1(1 điểm): Giải bất phương trình:
Câu 2(1điểm): Tìm m để phương trình (m 1)x2 2(2m 1)x 6m 3 0 có hai nghiệm .
3
2
Câu 2(1 điểm): Cho cot 3 và
, tính sin và cos .
0
0
µ
µ
Câu 4(1 điểm): Cho tam giác ABC, biết A 30 , B 60 ,b 4 , tính a, SABC
.
Câu 5(1 điểm): Viết phương trình đường tròn có tâm I(3;5) , và bán kính bằng 4.
6
Câu 6(1 điểm): Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua M (3;0), N( 3;
) .
3
HẾT
10
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Câu
1
C
2
B
3
B
4
A
5
A
15
B
6
C
7
A
8
B
9
B
10
D
11
A
12
A
13
B
14
A
16
C
17
A
18
C
19
B
20
B
Đáp án
PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Điểm
0.25đ
Câu 1
x 1 x 1
x 1 2x 3
Giải bất phương trình:
x 1 x 1
x 1 2x 3
x 1 x 1
x 1 2x 3
0
x2 5x 4
(x 1)(2x 3)
0.25đ
0.5đ
0
3
4 x hoặc 1 x 1
2
Tìm m để phương trình (m 2)x2 2(2m 3)x 5m 6 0 có hai nghiệm
Câu 2
Câu 3
1.0đ
m 2
m2 4m 3 0
m 2 0
' 0
m 2
Phương trình có hai nghiệm
1 m 3
3
2
Cho tan 2 và
, tính sin và cos
0.25đ
0.25đ
1
Ta có:
1 tan2 1 22 5
cos2
1
Suy ra cos
5
0.25đ
3
2
1
Vì
nên cos 0 , do đó cos
5
11
0.25đ
2
sin tan.cos
5
0
µ
Câu 4
Cho tam giác ABC, biết A 30 , b 3,c 4 , tính a, SABC
.
Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có:
a2 b2 c2 2bccos A
32 42 2.3.4.cos300
2512 3
0.25đ
0.25đ
a 2512 3 ; 4,22
0.5đ
1
1
SABC bcsin A .3.4.sin300 12
2
2
Câu 5
Câu 6
Viết phương trình đường tròn có tâm I(1;2) , và bán kính bằng 3
(x 1)2 (y 2)2 9
1.0đ
2
Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua M (0;1), N( 2;
) .
2
x2 y2
Gọi ptct của elip (E) là:
1
a2 b2
0.25đ
0.25đ
1
M (0;1)(E) nên
1 b2 1 (1)
b2
2
2
2
N( 2;
)(E) nên
1 (2)
2
a2 4b2
Từ (1) và (2) suy ra: a2 4
0.25đ
0.25đ
x2 y2
Vậy (E):
1
4
1
12
13
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Câu
1
B
2
A
12
C
3
B
4
D
5
B
6
B
7
B
8
D
9
D
19
C
10
A
11
A
13
A
14
A
15
B
16
A
17
C
18
A
20
C
Đáp án
PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
x 1 x 1
x 1 2x 3
Giải bất phương trình:
0.25đ
0.25đ
x 1 x 1
x 1 2x 3
x 1 x 1
x 1 2x 3
0
x2 x 2
0
(x 1)(2x 3)
0.5đ
1.0đ
3
2 x hoặc 1 x 1
2
Tìm m để phương trình (m 1)x2 2(2m 1)x 6m 3 0 có hai nghiệm
Câu 2
m 1
m 1
m 1 0
' 0
Phương trình có hai nghiệm
1
2
2m2 7m 4 0
4 m
Câu 3
3
2
Cho cot 3 và
, tính sin và cos
0.25đ
0.25đ
1
Ta có:
1 cot2 1 32 10
sin2
1
Suy ra sin
10
0.25đ
0.25đ
3
2
1
Vì
nên sin 0, do đó sin
10
3
cos cot.sin
10
14
0
0
µ
µ
Câu 4
Cho tam giác ABC, biết A 30 , B 60 ,b 4 , tính a, SABC
Áp dụng định lí sin trong tam giác ta có:
a
b
bsin A 4sin300 4 3
a
sin A sin B
sin B
sin 600
3
0.5đ
0.5đ
1
1
4 3 8 3
SABC ab .4.
(
ABC vuông tại C )
2
2
3
3
Câu 5
Câu 6
Viết phương trình đường tròn có tâm I(3;5) , và bán kính bằng 4
(x 3)2 (y 5)2 16
1.0đ
6
Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua M (3;0), N( 3;
) .
3
x2 y2
Gọi ptct của elip (E) là:
1
a2 b2
0.25đ
0.25đ
9
M (3;0)(E) nên
1 a2 9 (1)
a2
6
3
6
N( 3;
)(E) nên
1 (2)
3
a2 9b2
Từ (1) và (2) suy ra: b2 1
0.25đ
0.25đ
x2 y2
Vậy (E):
1
9
1
------- Hết ------
15
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truon.doc

