Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HKII (BÀI SỐ 4) LỚP 11  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÔN: VẬT LÝ Chương trình chuẩn  
THỜI GIAN: 45 phút  
PHẦN I:  
MA TRẬN KIỂM TRA HKII  
(Đề theo chương trình Vật lí 11 Chuẩn, dạng trắc nghiệm kết hợp với tự luận, 45 phút, 20 câu  
trắc nghiệm,2 câu tự luận, nội dung kiểm tra chương IV,V, VI,VII)  
1. Xác định mục tiêu đề:  
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình môn Vật lí lớp 11 trong Chương trình  
giáo dục phổ thông từ tiết 38 đến tiết 68.  
2. Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra trắc nghiệm khách quan với tự luận.  
Tính trọng số, số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ nội dung kiểm tra theo khung phân  
phối chương trình:  
Chỉ số  
LT VD  
Trọng số  
Số câu  
Điểm số  
Tổng số  
tiết  
Tiết  
Nội dung  
LT  
LT VD  
LT VD LT VD  
Chủ đề 1: Từ  
trường  
6
5
4
8
4
3
2
5
2,8  
2,1  
1,4  
3,5  
3,2 12,1  
13,9  
12,6  
11,3  
9
4
3
4
1,6  
1,2  
1,2  
2,0  
Chủ đề 2: Cảm  
ứng điện từ.  
Chủ đề 3: Khúc  
xạ ánh sáng  
Chủ đề 4:Mắt.  
Các dụng cụ  
quang học.  
Tổng  
2,9  
2,6  
4,5  
9,1  
6,1  
1
1
2
2
15,2 19,5  
23  
14  
9,8  
13,2 42,5 57,5  
20  
2
6
4
3. Thiết lập khung ma trận  
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII  
Môn: Vật lí lớp 11  
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )  
Phạm vi kiểm tra: từ tiết 38 đến tiết 68 (theo chương trình Chuẩn).  
Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan, tự luận.  
Tên Chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng cao  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
TN  
TL  
Chủ đề 1: Điện tích, điện trường  
Đặc điểm từ tường. Tácdụng từ trường,  
Từ trường.  
tạo nam châm.  
1 câu-  
2 câu-  
0,3đ  
0,6đ  
Lực từ.  
Đặc điểm lực từ .  
Tính lực từ.  
1 câu-  
1 câu-  
0,3đ  
0,3đ  
Tính cảm ứng từ  
Tính từ trường tổng  
hợp.  
Từ trường trong  
các dạng dây dẫn.  
1 câu-  
1 câu-  
0,3đ  
0,3đ  
Tính lực Lo-ren-  
xơ lên điện tích.  
Lực Lo-ren-xơ  
1 câu-  
0,3đ  
Số câu  
2 câu(0,6đ)  
2 câu(0,6đ)  
3 câu(0,9đ)  
1 câu(0,3đ)  
Số câu (điểm)  
Tỉ lệ %  
4 câu(1,2đ);  
4 câu(1,2đ)  
Chủ đề 2: Cảm ứng điện từ.  
Cảm ứng điện từ,  
Tính từ thông.  
từ thông.  
1 câu-  
0,3đ  
Công thức suất  
điện động cảm  
ứng.  
Tính suất điện  
Suất điện động  
cảm ứng.  
động cảm ứng, độ  
biến thiên dòng  
điện.  
1 câu-  
2 câu-  
0,3đ  
0,3đ  
Số câu  
Số câu (điểm)  
Tỉ lệ %  
1 câu(0,3đ)  
1 câu(0,3đ);  
3 câu(0,9đ)  
3 câu(0,9đ)  
Chủ đề 3: Khúc xạ ánh sáng.  
Hiện tượng khúc  
xạ ánh sáng.  
Phát biểu định luật Mối quan hệ góc  
Tính góc khúc xạ  
khúc xạ.  
tới và góc khúc xạ.  
Chiết suất môi  
trường.  
1 câu-  
1câu  
1 câu-  
1 câu-  
0,3đ  
(2,0đ)  
0,3đ  
0,3đ  
Hiện tượng phản  
xạ toàn phần.  
Số câu  
1câu (0,3 đ) 1câu  
1 câu(0,3đ);  
1 câu(0,3đ)  
(2,0đ)  
Chủ đề 4: Mắt và dụng cụ quang học.  
Tính tiêu cự kính, Tính tiêu cự kính  
xác định tính chất  
Thấu kính.  
ảnh  
1 câu-  
1/2câu-  
1/2câu-  
0,3đ  
1,0đ  
1,0đ  
Mắt, các tật của  
Các tật của mắt  
Tính độ tụ kính  
mắt.  
cận, mắt viễn  
3 câu-  
1 câu-  
0,9đ  
0,3đ  
Số câu  
3 câu(1,2đ);  
1 câu (0,4 đ),1/2  
câu(1,0đ)  
1/2 câu(1,0đ)  
Số câu(số điểm)  
Tỉ lệ ( %)  
Số câu(số điểm)  
Tỉ lệ ( %) toàn bài.  
3 câu(1,2đ);  
10 câu(3,0đ); 1 câu(2,0đ)  
2 câu (0,3 đ), 1 câu(2,0đ)  
10 câu(3,0đ); 1 câu(2,0đ)  
PHẦN II: ĐỀ  
Câu 1: Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phóng điện tử của máy thu hình thì hình ảnh  
trên màn hình bị nhiễu. Giải thích nào là đúng:  
A. Từ trường của nam châm tác dụng lên sóng điện từ của đài truyền hình  
B. Từ trường của nam châm tác dụng lên dòng điện trong dây dẫn  
C. Nam châm làm lệch đường đi của ánh sáng trong máy thu hình  
D. Từ trường của nam châm làm lệch đường đi của các electron trong đèn hình  
Câu 2: Quan sát hình vẽ (O, F, V là quang tâm của mắt, tiêu điểm mắt, điểm vàng). Hãy cho  
biết đó là mắt gì:  
V
A. Cận thị  
B. Viễn thị  
C. Mắt không tật D. Mắt người già  
O
F
Câu 3: Một đoạn dây dẫn có chiều dài  
l = 1 m, có dòng điện I = 2 A chạy qua, đặt trong từ  
trường đều B = 0,1 T, góc hợp bởi đoạn dây và cảm ứng từ  
dòng điện có giá trị:  
B
là 300. Lực từ tác dụng lên  
A.  
3
(N)  
B. 0,4 (N)  
C. 0,1 (N) D.10 (N)  
Câu 4: Mắt người có đặc điểm sau: OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng:  
A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa  
C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân  
Câu 5: Một khung dây phẳng hình vuông, có cạnh 0,1m, đặt trong từ trường đều B= 2.10-2 T.  
B
vectơ cảm ứng từ  
hợp với véctơ pháp tuyến một góc 600, thì từ thông gửi qua diện tích giới  
hạn bởi khung dây là:  
A.  
.10-4 (Wb)  
Câu 6: Trong hiÖn t-îng khóc x¹ ¸nh s¸ng:  
A. gãc khóc x¹ lu«n bÐ h¬n gãc tíi. B. gãc khóc x¹ lu«n lín h¬n gãc tíi.  
3
B. 10-4 (Wb)  
C. 5  
3
.10-7 (Wb)  
D. 5.10-5 (Wb)  
C. gãc khóc x¹ tØ lÖ thuËn víi gãc tíi. D. khi gãc tíi t¨ng dÇn th× gãc khóc x¹ còng t¨ng dÇn.  
Câu 7: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm). Trong hai dây có hai  
dòng điện cùng cường độ I1 = I2 = 2 (A), ngược chiều chạy qua. Cảm ứng từ do hệ hai dòng  
điện gây ra tại điểm M là trung điểm của đường thẳng nối hai dòng điện có độ lớn là:  
A. 0 (T)  
B. 4.10-8 (T)  
C. 4.10-6 (T)  
D. 4.10-5 (T)  
Câu 8: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công  
thức:  
t  
  
  
t  
  
t  
A. ec   
B. ec   
.
C. ec  .t  
D. ec    
Câu 9: Một dòng điện thẳng dài có cường độ I = 1 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại  
những điểm cách dòng điện 5.10-2 m có độ lớn là:  
A. 10.10-5 (T)  
B. 0,4.10-5 (T)  
C. 2,25.10-5 (T)  
D. 2,25.105 (T)  
Câu 10: Tính chất cơ bản của từ trường là:  
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.  
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.  
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.  
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.  
Câu 11: Một khung dây kín hình chử nhật có diện tích 10-2 m2, đặt trong từ trường biến thiên  
từ 0,2T đến 0,6 T trong khoảng thời gian  
t = 0,04s. Chọn vectơ pháp tuyến dương  
n
của  
mặt phẳng S có cùng hướng với  
A. 0,01(V) B. 1,6 (V)  
Câu 12: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?  
A. Sắt và hợp chất của sắt; B. Niken và hợp chất của niken;  
B . Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn là:  
C. 0,16 (V)  
D. 0,1(V)  
C. Cô ban và hợp chất của cô ban; D. Nhôm và hợp chất của nhôm.  
Câu 13: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm thì độ tụ là  
A. - 2,5(dp)  
B. 2,5 (dp)  
C. -0,25 (dp)  
D. 0,25 (dp)  
Câu 14:Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận C của người viễn thị được tạo ra:  
C
A. Tại điểm vàng V.  
C. Sau điểm vàng V.  
B. Trước điểm vàng V.  
D. Không xác định được vì không có ảnh.  
Câu 15: Một điện tích 1,6.10-6 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5 T với vận tốc  
2.106 m/s theo phương vuông góc với từ trường. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ  
lớn bằng:  
A. 1,6 N  
Câu 16: Mắt người có khoảng cực viễn OCV = 100 cm, thì phải đeo kính có độ tụ  
A. – 1 (dp) B. 1 (dp) C. -0,01 (dp) D. 0,01 (dp)  
B. 0,16 N  
C. 16 N  
D. 160 N  
Câu 17: Một ống dây dẫn có độ tự cảm 0,5 H, trong khoảng thời gian 0,02s, suất điện động tự  
cảm xuất hiện ở trong ống dây là 50 v, độ biến thiên cường độ dòng điện trong khoảng thời  
gian đó là:  
A. 2(A)  
B. 1,6 (A)  
C. 1(A)  
D. 0,5 (A)  
Câu 18: Hai dây dẫn nằm trên mặt phẳng ngang, song song, mang dòng điện cùng chiều.  
khẳng định nào sau đây là đúng cho lực từ tác dụng lên 2 dây dẫn?  
A. Hai dây đẩy nhau.  
B. Hai dây hút nhau.  
C. Lực tác dụng lên dây thứ nhất hướng lên, lực tác dụng lên dây thứ 2 hướng xuống.  
D. Lực tác dụng lên cả 2 dây đều hướng lên.  
Câu 19: Một tia sáng từ môi trường (1) có chiết suất n1 = 1,5 đến mặt phân cách của môi  
trường (2) có chiết suất n2 = 4/3. Biết góc tới i = 30o. Góc khúc xạ là  
A. 34o14'  
B. 36o.  
C. 35o.  
D. Một giá trị khác.  
D. luôn lớn hơn 0.  
Câu 20: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng  
A. luôn lớn hơn 1.  
B. luôn nhỏ hơn 1.  
C. luôn bằng 1.  
Phần tự luận.  
Câu 1: Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng. Ví dụ về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?  
Câu 2: Vật đặt trước một thấu kính hội tụ một khoảng 15 cm, tiêu cự của thấu kính là 20 cm.  
a. Xác định tính chất và độ phóng đại của ảnh.  
b.Thay thấu kính trên bằng thấu kính khác, qua thấu kính cho ảnh thật và lớn gấp 2 lần vật.  
Tính tiêu cự của kính?  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÔN: VẬT LÝ Chương trình chuẩn  
THỜI GIAN: 45 phút  
ĐÁP ÁN , HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN  
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.  
Câu  
1
Đáp án  
D
Biểu điểm  
0.3  
2
A
0.3  
3
C
0.3  
4
B
0.3  
5
B
0.3  
6
D
0.3  
7
C
0.3  
8
B
0.3  
9
B
0.3  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
A
D
D
B
C
A
A
A
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
0.3  
B
A
A
0.3  
0.3  
0.3  
PHẦN2. TỰ LUẬN  
Câu  
Nội dung:  
Điểm  
1
+ Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới( tạo bởi tia tới và pháp + 0,5đ.  
tuyến ) và ở phía bên kia pháp tuyến.  
(2 đ)  
+ Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa góc tới  
sini và góc khúc xạ sinr luôn không đổi:  
Sini / Sinr = hằng số.  
+ Nhìn hòn sỏi ở đáy chậu do khúc xạ thấy hòn sỏi nhô lên  
khỏi đáy châu một đoạn…  
+ 0,5đ.  
+ 0,5đ.  
+ 0,5đ.  
2
a. + d’ = d – f / d.f = 15. 20 / 15 - 20 = - 60 cm.  
+ k = - d’/d = 4  
+ 0, 75 đ.  
+ 0,5 đ  
(2 đ)  
+ ảnh ảo, cùng chiều với vật và gấp 4 lần vật.  
b. ảnh thật nên ngược chiều với vật k<0,  
k = - d’/d = - 2 suy ra d’= 2d = 30 cm  
thay vào f = d’ . d / d’ + d = 30 . 15 / 45 = 10 cm.  
+ 0,25 đ  
+ 0, 5 đ.  
doc 6 trang Thùy Anh 15960 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_bai_so_4_nam_hoc_2016.doc