Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
TỔ: TOÁN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 12 – NĂM HỌC 2015-2016
Vận dung
bậc thấp bậc cao
Cấp độ
Nhận
biết
Thông
hiểu
Cộng
Chủ đề
Bài I:
KT, KN
Dùng
Số câu 1
Số điểm= 1.0
Số câu
Số điểm 1 Tỉ lệ 10 %
bảng CT
đạo hàm
Bài II: Tích phân
KT, KN tính KT, KN
Số câu
2
tích phân
tính tp
Số điểm 3.0 Tỉ lệ 30 %
Số câu 2
Số điểm 2.0
Số câu 1 Số câu 3
Số điểm Số điểm= 3.0
1.0
Bài III: Ứng dụng tích
phân tình thể tích
KT, KN
tính thể
tích khối
thể tròn
xoay
Số câu
1
Số điểm 1 Tỉ lệ 10%
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
Số điểm= 1.0
Bài IV: Phương pháp
tọa độ trong không
gian Oxyz
KT, KN
viết PT
mp,tìm
gđ của đt
và mp
KT, KN viết KT, KN
pt mặt cầu,
Tìm tọa độ
viết
đường
tiếp điểm của thẳng
mp và mặt
Số câu
3
Số điểm 3 Tỉ lệ 30%
cầu
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 1 Số câu 3
Số điểm 1 Số điểm= 3
Bài V: Số phức ;Vận
KT, KN KT, KN
dụng các phép toán về tính giá tìm mô
số phức
trị của
đun,phần
Số câu
Số điểm 2 Tỉ lệ 20%
2
btvới các thực, ảo
số phức của số phức
Số câu 1 Số câu 1
Số điểm 1 Số điểm 1
Số câu 2
Số điểm= 2.0
Tổng số câu
3
2
3
2
Số câu 10
Tổng số điểm
3.0
2.0
4.0
1.0 Số điểm=10.0
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2015 - 2016
TỔ: TOÁN
MÔN: TOÁN-KHỐI 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ I
Bài 1:(1.0 điểm). Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 3x2 2x 1, biết F(2) = -1
Bài 2:(3.0 điểm). Tính các tích phân sau:
2
4
7
dx
3
M x 1 x2 dx
a)
;
P
b) N (3 x)cos xdx c)
0 1 tan x
0
0
Bài 3:(1.0 điểm).
Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
y x3 1, y = 0, x = 0, và x = 1 khi (H) quay xung quanh trục Ox.
Bài 4:(3.0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(–1; 0; 2),
x 3 2t
mặt phẳng (P): 2x – y – z +3 = 0 và đường thẳng (d): y 2 4t , t ¡
z 6 t
a) Tìm giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Viết phương trình mặt phẳng (Q)
qua A và song song (P).
b) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P).Tìm tọa độ tiếp
điểm của (S) và (P).
c) Viết phương trình đường thẳng () biết rằng () đi qua điểm A, cắt (d) tại B và cắt (P)
tại C sao cho AC 2AB 0
.
Bài 5 (2.0 điểm)
1) Tìm mô đun của số phức z 9 15i (2 3i)2
2) Cho số phức z thỏa mãn (1 i)z (4 7i) 8 4i .Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
----------------------HẾT----------------------
Họ và tên: …………………………………………….Số báo danh:……………………...................
Giám thị 1...............................................................Giám thị 2..................................................
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 - 2016
TỔ: TOÁN
MÔN: TOÁN-KHỐI 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ II
Bài I:(1.0 điểm). Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 4x3 3x2 1, biết F(1) = -3
Bài II:(3.0 điểm). Tính các tích phân sau:
2
4
1
dx
I x 1 3x2 dx
a)
;
b)
c) K
J (3 2x)sin xdx
0 1 tan x
0
0
Bài III:(1.0 điểm).
Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong : y x3 1 và các đường x = 0,
x = 1 và trục Ox.
Bài IV:(3.0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 0; -2),
x 12 4t
mặt phẳng (P): 3x + 5y – z - 2 = 0 và đường thẳng (d): y 9 3t , t ¡
z 1 t
1) Tìm giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng (P). Viết phương trình mặt phẳng
(Q) qua A và song song (P).
2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P).Tìm tọa độ tiếp
điểm của (S) và (P).
3) Viết phương trình đường thẳng () biết rằng () đi qua điểm A, cắt (d) tại B và cắt (P)
tại C sao cho 2AC AB 0
.
Bài V (2.0 điểm)
1) Tìm mô đun của số phức z 35i (2 3i)2
2) Cho số phức z thỏa mãn (1i)z (4 i)z 3 4i .Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
----------------------HẾT----------------------
Họ và tên: …………………………………………….Số báo danh:……………………...................
Giám thị 1...............................................................Giám thị 2..................................................
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
TỔ: TOÁN
HƯỚNG DẪN CHẤM
THI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM HỌC 2015 - 2016
(Hướng dẫn chấm này gồm 03 trang)
ĐÁP ÁN – ĐỀ I
Bài
ĐIỂM
1
(1 điểm) Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 3x2 2x 1, biết F(2) = -1
F(x) (3x2 2x 1).dx x3 x2 x C
0.5
0.25
0.25
F(2) = -1
8 – 4 + 2 + C = - 1 C = - 7
Vậy: F(x) = x3 – x2 + x - 7
2
a/(1.5 điểm)
7
(3.0 điểm)
3
M x 1 x2 dx
0
Đặt :
0.25
3
t 1 x2 t3 1 x2 3t2dt 2xdx
3
xdx t2dt
2
Đổi cận: x 0 t 1; x 7 t 2
0.25
0.5
2
2 3
3
3
45
8
t3dt t4 (16 1)
I 2
8
8
1
1
b/(1.5 điểm)
2
N (3 x)cos xdx
0
u 3 x du dx
0.25
Đặt:
dv cos xdx v sin x
2
2
0
2
6
2
I (3 x)sin x sin xdx (
) cos x 0
0.5
0
6
8
2
2
0.25
(
) (0 1)
4
2
4
dx
c) P
0 1 tan x
Đặt t = tanx
dt = (1 + tan2x)dx
0.25
0.25
Đổi cận: x = 0
t = 0 ; x =
t = 1
4
tdt
1
1
dt
1 1 dt
1 1 dt
1
P
2
2
2
0 (1 t)(1 t ) 2 0 1 t 2 0 1 t
2 0 1 t
1
0.25
0.25
P ln 2 P
1
4
1
8
P P ln 2
1
8
4
3
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y x3 1và y=0:
x3 1 0 x 1 0;1
(1 điểm)
0.25
Gọi V là thể tích của vật thể cần tìm :
0.25
0.5
1
1
V (x3 1)2 dx (x6 2x3 1)dx
0
0
1
7
x
1
1 1
23
14
x4 x
1
7
2
7 2
0
a/(1.5 điểm)* Tọa độ giao điểm M của mp(P) và đt d là nghiệm
x 3 2t
4
(2 điểm)
0.25
y 2 4t
của hệ
z 6 t
2x y z 3 0
0.25
0.5
- Giải được t = 1
- Tìm được tọa độ giao điểm là M(5; 6; 7).
* Do mặt phẳng (Q) qua A và song song (P) nên có phương trình
dạng
0.25
0.25
2x – y – z + d = 0
Vì (Q) qua A(–1; 0; 2), nên có d = 4.
Vậy pt (Q): 2x – y – z + 4 = 0
b/. (1.0 điểm)
* Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên có bán kính
2(1) 2 3
1
R = d(A, (P)) =
0.25
4 11
6
1
6
Phương trình mặt cầu là :(x 1)2 y2 (z 2)2
0.25
*Đường thẳng() qua A(-1;0;2) và vuông góc (P) nhận VTPT của
x 1 2t
y t
(P) : n (2;1;1) làm VTCP có PTTS:
,(t R)
0.25
z 2 t
-Gọi H () (P).H là tiếp điểm có tọa độ là nghiệm của hệ:
0.25
1
6
t
2x y z 3 0
x 1 2t
y t
2
3
1
6
x
y
2
1 11
H( ; ; )
6 6
3
z 2 t
11
z
6
c/. (1.0 điểm)
* B (d) B(3 + 2t; 2 + 4t; 6 + t) AB =(4 + 2t; 2 + 4t; 4 + t)
* Từ AC 2AB 0
AC =(- 8 – 4t; - 4 – 8t; - 8 – 2t)
0.25
C(- 9 – 4t; - 4 – 8t; - 6 – 2t)
* C (P) t = 5/2 AB =(9; 12; 13/2 ) là một vtcp của ()
x 1 9t
y 12t
13
* Mà () qua A nên có ptts là
0.25
z 2
t
2
1.(1.0điểm)
Ta có z 9 15i (2 3i)2 9 15i 4 9i2 12i 4 3i
Mô đun của z là z 42 (3)2 25 5
2.(1.0 điểm)
0.75
0.25
5
(2.0điểm)
Ta có
(1 i)z (4 7i) 8 4i (1 i)z 4 3i
4 3i (4 3i)(1i) 4 4i 3i 3i2 7 1
0.75
0.25
z
i
1 i
(1 i)(1i)
2
2 2
7
1
Số phức z có phần thực là a = ,phần ảo là b =
,
2
2
---------HẾT--------
• Lưu ý:
- Nếu học sinh có cách giải khác mà vẫn đúng thì giám khảo cho điểm tối đa từng phần
như đáp án trên. Điểm làm tròn cho tổng điểm bài thi theo quy định 0.25 thành 0.3.
- Thang điểm đề 2 tương tự đề 1
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_12_nam_hoc_2015_2016_truon.doc

