Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TI ẾT (B ÀI S Ố 3) LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HOÙA HOÏC. Chương trình chuẩn
( KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM VÀ HỢP CHẤT
CỦA CHÚNG)
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng (TN)
Nội dung
(TN)
(TN)
kiến thức
Vận dụng
- Tính chất hóa - Hỗn hợp 2
Vận dụng cao
1. KIM
LOẠI
- Vị trí, cấu
tạo, tính chất
học của kim
kim loại tác
KIỀM VÀ
vật lý, điều chế loại kiềm.
dụng với nước.
HỢP CHẤT kim loại kiềm. - Tính chất hóa Tìm 2 kim loại.
QUAN
học của NaOH - Một kim loại
(2 câu). kiềm tác dụng
- Tính chất hóa với H2O. Tính
TRỌNG
CỦA KIM
LOẠI
học của
NaHCO3,
Na2CO3.
C%.
KIỀM.
Số câu
2
4
2
8
Số điểm
1,6
3,2
0,8
0,8
2. KIM
- Khái niệm và - Tính chất hóa - CO2 tác dụng - Muối
LOẠI
phân loại nước học của kim
với dung dịch
NaHCO3,
KIỀM THỔ cứng.
VÀ HỢP
CHẤT
loại kiềm thổ.
- Tính chất hóa - Muối cacbonat dụng với
học của của
Ca(OH)2.
Na2CO3 tác
tác dụng với
Ca(OH)2 hoặc
QUAN
Ca(OH)2.
axit HCl. Tìm 2 Ba(OH)2. Tính
TRỌNG
CỦA KIM
LOẠI
KIỀM
THỔ.
- Tính chất hóa kim loại ở 2 chu lượng kết tủa
học của CaCO3; kỳ liên tiếp.
sinh ra.
- Cách làm
mềm nước
cứng.
Số câu
1
4
2
1
8
Số điểm
0,4
1,6
0,4
3,2
0,8
3. NHÔM
VÀ HỢP
CHẤT
- Điều chế và
ứng dụng của
nhôm.
- Tính chất hóa - Nhôm tác
- Muối nhôm
tác dụng với
dung dịch kiềm
học của nhôm
dụng với dung
dịch kiềm.
(2 câu).
QUAN
- Công thức
- Tính chất hóa - Nhôm tác
NaOH. Tính
TRỌNG
CỦA
hóa học và ứng học của Al2O3
dụng của phèn và Al(OH)3.
dụng với axit
HNO3 hay
khối lượng kết
tủa.
NHÔM.
chua.
- Cách nhận biết H2SO4 đặc.
muối nhôm.
Số câu
2
4
2
1
9
Số điểm
0,8
1,6
0,4
3,6
10
0,8
Tổng số câu 5
Tổng số
điểm
12
6
2
25
2,0
(20%)
4,8
(48%)
2,4
(24%)
0,8
(12%) (100%)
Tỷ lệ
Câu 1: Phát biểu nào không đúng đối với kim loại kiềm:
A. Xesi được dùng làm tế bào quang điện B. Có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns1
C. Có màu trắng bạc, độ cứng thấp D. Liên kết trong tinh thể là liên kết kim loại
mạnh
Câu 2: Cách nào sau đây thường dùng để điều chế kim loại kiềm:
A. Phương pháp nhiệt luyện. B. Điện phân nóng chảy muối halogenua của nhóm
IA
C. Điện phân dung dịch muối ăn
D. Phương pháp thủy luyện
Câu 3: Cho dung dịch NaHCO3 vảo dung dịch Ca(OH)2 dư, sản phẩm thu được là:
A. Na2CO3 , H2O
C. NaOH , CaCO3 , H2O
B. Na2CO3 , H2O , CaCO3
D. CaCO3 , H2O
Câu 4: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với:
A. Nước B. Oxi C. Dung dịch acid
D. Dung dịch muối
Câu 5: Cho 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp trong BTH tác dụng hết
với nước thu được dung dịch X. Để trung hòa hết dung dịch X cần dùng 50 ml dung dịch
HCl 2M. Vậy tên hai kim loại kiềm là:
A. 23Na ; 39K
B. 39K ; 86Rb
C. 86Rb ; 133Cs
D. 7Li; 23Na
Câu 6: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi cho 46g Na kim loại vào 456g nước là:
A. 14% B. 16% C. 15% D. 17%
Câu 7: Trong các mẫu nước cứng sau, mẫu nước nào có tính cứng tạm thời:
A. dd MgSO4 B. dd CaCl2 C. dd Ca(HCO3)2
Mg(NO3)2
Câu 8: Chất nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng toàn phần:
A. NaCl B. Ca(OH)2 C. H2SO4 D. Na2CO3
Câu 9: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy:
D. dd
A. CuSO4 , HCl, SO2 , Al2O3
C. BaCl2 , HCl, SO2 , K
B. CuSO4 , HNO3 , SO2 , CuO
D. K2CO3 , HNO3 , CO2, CuO
Câu 10: Dung dịch có thể hòa tan được đá vôi là:
A. BaCl2 B. H2O có hòa tan CO2
C. Na2SO4
D. Ca(HCO3)2
Câu 11: Dung dịch NaOH không phản ứng với dung dịch :
A. HCl B. HNO3 C. Ca(OH)2
Câu 12: Chất nào vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2, vừa tác dụng với dung dịch HCl:
A. Na2SO4 B. BaCl2 C. Ca(NO3)2 D. Na2CO3
Câu 13: Dãy kim loại nào có kim loại không khử được nước ở điều kiện thường:
A. Mg, Ca, Sr B. Ca, Sr, Ba C. Mg, Sr, Ba D. Be, Sr, Ca
D. Al(OH)3
Câu 14: Dẫn khí CO2 đi qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 có pH=13 cần dùng hết V lít khí
CO2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 0,224 lít
B. 0,448 lít
C. 0,112 lít
D. 0,336 lít
Câu 15: Cho 36g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kỳ kế tiếp
nhau trong BTH vào dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí (đktc). Vậy tên hai kim loại là:
A. 9Be; 24Mg
B. 24Mg ; 40Ca
C. 40Ca ; 88Sr
D. 88Sr ; 137Ba
Câu 16: Cho 16,8g NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, khối lượng kết tủa thu được là:
A. 20g
B. 10g
C. 15g
D. 25g
Câu 17: Công thức hóa học của phèn chua là:
A. K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
B. Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
C. Li2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
D. (NH4)2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
Câu 18: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A. Quặng pirit
dolomit
Câu 19: Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với:
A. Oxi B. Lưu huỳnh
B. Quặng boxit
C. Quặng manhetit
D. Quặng
C. Clo
D. Hơi nước
Câu 20: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2S + H2O là:
A. 58 B. 46 C. 56 D. 42
Câu 21: Chất nào không có tính lưỡng tính:
A. Al2O3 B. NaHCO3
C. Al(OH)3
D. ZnSO4
Câu 22: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến dư, thì có hiện tượng:
A. có kết tủa trắng
B. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh
C. một lúc sau mới có kết tủa trắng
D. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Câu 23: Thể tích khí thoát ra (đktc), khi cho 2,7g Al vào dung dịch NaOH vừa đủ là:
A. 2,24 lít
B. 6,72 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
Câu 24: Cho m (g) nhôm tác dụng với 600 ml dung dịch HNO3 0,05M, thu được hai muối
. Giá trị m là:
A. 0,810g
B. 0,216g
C. 0,432g
D. 0,648g
Câu 25: Cho 34,2g muối Al2(SO4)3 vào 28g dung dịch NaOH. Vậy khối lượng kết tủa thu
được là:
A. 7,8g
B. 15,6g
C. 18,2g
D. 2,7g
.................................................................Hết...........................................................................
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA MỘT TIẾT ( BÀI SỐ 3)
MÔN: HÓA HỌC- 12CB
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Đáp án và biểu điểm
0,4 điểm/ câu
Đáp án
Câu
1
D
B
C
A
A
B
D
B
A
B
C
D
D
C
B
A
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
D
D
C
B
A
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc

