Đề kiểm tra 45 phút Học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I  
MÔN GDCD – 12 NĂM HỌC : 2016 – 2017  
Chủ đề/bài  
Mức độ nhận thức  
Thông hiểu  
Tổng  
Nhận biết  
Vận dụng  
Vận dụng thấp Vận dụng  
cao  
Đánh giá ý thức Đánh giá  
- Nêu được khái niệm - Hiểu được các đặc  
pháp luật.  
- Nêu được bản chất  
của pháp luật.  
- Nêu được mối quan - Bản chất giai cấp của  
hệ giữa pháp luật với pháp luật;  
trưng của pháp luật.  
- Hiểu được bản chất  
của pháp luật.  
tôn trọng pháp  
luật và cách xử  
sự theo đúng quy thân theo  
định của pháp các chuẩn  
luật của bản thân mực của  
hành vi xử  
sự của bản  
Bài 1: pháp  
luật và đời  
sống  
đạo đức.  
- Nêu được các đặc  
trưng của pháp luật.  
- Bản chất xã hội của  
pháp luật.  
- Hiểu được mối quan  
hệ giữa đạo đức và pháp  
luật.  
và những người  
xung quanh  
pháp luật  
Số câu:1  
Số điểm: 0,25 Số điểm:4.25  
Tỉ lệ: 2,5%  
Số câu :17  
Số câu :  
Số điểm :  
Tỉ lệ :%  
Số câu :6  
Số điểm :1,5  
Tỉ lệ :15%  
Số câu :6  
Số điểm :1,5  
Tỉ lệ :15%  
Số câu: 4  
Số điểm :1,0  
Tỉ lệ: 10%  
Tỉ lệ :42,5%  
Nêu được khái niệm  
Hiểu được vi phạm pháp -Ủng hộ các  
Lựa chọn  
và các hình thức thực luật và trách nhiệm pháp hành vi thực hiện được các  
Bài 2: Thực hiện pháp luật  
hiện pháp luật  
lý  
đúng pháp luật.  
-Phê phán những đúng khi  
cách xử sự  
hành vi làm trái  
pháp luật  
Số câu:3  
Số điểm:0,75  
Tỉ lệ : 7,5%  
thực hiện  
pháp luật  
Số câu: 2  
Số điểm: 0.5  
Tỉ lệ 5%:  
Số câu :17  
Số điểm:4.25  
Tỉ lệ :42,5%  
Số câu :  
Số điểm :  
Tỉ lệ :%  
Số câu :6  
Số điểm :1,5  
Tỉ lệ :15%  
Số câu :6  
Số điểm :1,5  
Tỉ lệ :15%  
- Hiểu được thế nào là Có ý thức tôn  
Đánh giá  
công dân bình đẳng về trọng quyền bình hành vi của  
quyền và nghĩa vụ.  
đẳng của công  
dân trước pháp  
luật  
bản thân về  
việc thực  
hiện quyền  
bình đẳng  
của công  
dân trước  
pháp luật.  
Số câu:1  
Bài 3: Công  
dân bình đẳng  
trước pháp  
luật  
-Hiểu được thế nào là  
công dân bình đẳng về  
trách nhiệm pháp lý.  
Số câu :6  
Số câu :  
Số điểm :  
Tỉ lệ :%  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
Số câu :4  
Số câu:1  
Số điểm: 0,25 Số điểm:1,5  
Tỉ lệ: 2,5%  
Số điểm :1,0  
Tỉ lệ :10%  
Số câu :16  
Số điểm :4  
Tỉ lệ :40%  
Số điểm: 0,25  
Tỉ lệ: 2,5%  
Số câu :8  
Số điểm :2  
Tỉ lệ :20%  
Tỉ lệ :15%  
Số câu :4  
Số điểm :1,0  
Tỉ lệ :10%  
Số câu :40  
Số điểm :10  
Tỉ lệ :100%  
Số câu :12  
Số điểm :3,0  
Tỉ lệ :30%  
Trang 1  
ĐỀ KIỂM TRA  
Câu 1. Vi phạm pháp luật là  
A. hành vi có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.  
B. hành vi trái pháp luật, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.  
C. hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.  
D. hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người không có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.  
Câu 2. Cô A có số tiền rất lớn, cô A đã đem số tiền này đi ký gửi vào ngân hàng . Trong trường  
hợp này cô A đã  
A. tuân thủ pháp luật.  
C. sử dụng pháp luật.  
B. thi hành pháp luật.  
D. áp dụng pháp luật.  
Câu 3. Nhà nước quản lí xã hội bằng phương tiện nào là hữu hiệu nhất?  
A. Pháp luật.  
C. Kế hoạch.  
B. Giáo dục.  
D. Tổ chức.  
Câu 4. Pháp luật bắt nguồn từ đâu?  
A. Từ đạo đức.  
B. Từ nhà nước tư sản.  
C. Từ xã hội phong kiến.  
D. Từ thực tiễn đời sống xã hội.  
Câu 5. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện  
A. bằng chủ trương của Nhà nước.  
C. bằng chính sách của Nhà nước.  
B. bằng quyền lực Nhà nước.  
D. bằng uy tín của Nhà nước.  
Câu 6. Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản?  
A. 5 dấu hiệu.  
C. 2 dấu hiệu.  
B. 4 dấu hiệu.  
D. 3 dấu hiệu.  
Câu 7. Câu: “Luật pháp bất vị thân ” có nghĩa là  
A. sự vô trách nhiệm của pháp luật. B. sự vô tâm của con người.  
C. sự vô tình của pháp luật.  
D. sự vô tư của pháp luật.  
Câu 8. A đến nhà B, thấy không có ai ở nhà, A đã vào nhà B và lấy trộm cái ti vi. A đã vi phạm  
hành vi nào dưới đây?  
A. Vi phạm hành chính.  
C. Vi phạm dân sự.  
B. Vi phạm hình sự.  
D. Vi phạm kỉ luật.  
Câu 9. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc  
A. quản lí cán bộ.  
C. kiểm soát hợp đồng.  
B. an toàn lao động.  
D. quản lí nhà nước.  
Câu 10. Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định mọi công dân đều  
A. bình đẳng trước pháp luật.  
C. bình đẳng về nghĩa vụ.  
B. bình đẳng trước Nhà nước.  
D. bình đẳng về quyền lợi.  
Câu 11. Một trong những đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của pháp luật.  
A. Pháp luật có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.  
B. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.  
C. Pháp luật có tính kỷ luật nghiêm khắc.  
D. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến.  
Câu 12. Người lao động tự ý bỏ việc nhiều ngày mà không có lí do chính đáng .Việc làm trên  
thuộc loại vi phạm nào?  
A. Vi phạm hình sự.  
B. Vi phạm dân sự.  
Trang 2  
C. Vi phạm hành chính.  
D. Vi phạm kỉ luật.  
Câu 13. Pháp luật là phương tiện để nhà nước làm gì?  
A. Bảo vệ các giai cấp.  
C. Quản lí xã hội.  
B. Bảo vệ các công dân.  
D. Quản lí con người.  
Câu 14. Từ khi thành lập nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà đến nay nước ta đã ban hành Hiến  
pháp 5 lần vào những năm nào?  
A. 1946- 1959- 1980- 1992- 2013.  
B. 1945- 1954- 1975- 1980- 1986.  
C. 1946- 1954-1975- 1992- 2013.  
D. 1945- 1946- 1959- 1975- 2013.  
Câu 15. Pháp luật mang bản chất xã hội, vì pháp luật  
A. phản ánh lợi ích của con người.  
B. luôn tồn tại trong mọi xã hội.  
C.phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.  
D. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.  
Câu 16. Ông A là người có thu nhập cao, hàng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp  
thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này ông A đã  
A. tuân thủ pháp luật  
C. sử dụng pháp luật  
B. thi hành pháp luật  
D. áp dụng pháp luật  
Câu 17. Người có hành vi gây tổn hại sức khỏe của người khác thì  
A. phải chịu trách nhiệm hành chính  
B. phải chịu trách nhiệm dân sự  
C. phải chịu trách nhiệm kỷ luật  
D. phải chịu trách nhiệm hình sự  
Câu 18. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi  
phạm do mình gây ra?  
A. 18 tuổi.  
B. 17 tuổi.  
C.14 tuổi.  
D.16 tuổi.  
Câu 19. Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh A ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ  
các cơ sở về tăng cường cho Ủy ban nhân dân các huyện miền núi. Trong trường hợp này, Chủ  
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh A đã  
A. sử dụng pháp luật.  
C. thi hành pháp luật.  
B. tuân thủ pháp luật.  
D. áp dụng pháp luật.  
Câu 20. Bản Hiến pháp đầu tiên của nước ta ban hành vào năm nào?  
A. Năm 1946.  
C. Năm 1945.  
B. Năm 1975.  
D. Năm 1954.  
Câu 21.Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích của con người làm cho những  
quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của  
A. các cá nhân, tổ chức.  
C. các đoàn thể xã hội.  
B. các cá nhân, tập thể.  
D. các cơ quan nhà nước.  
Câu 22. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý được hiểu là  
A. công dân nào ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.  
B. công dân nào vi phạm quy định của cơ quan đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.  
C. công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.  
Trang 3  
D. công dân thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật không chịu trách nhiệm  
pháp lý.  
Câu 23. Khi bạn A thuê nhà trọ để tiện việc học hành. Nhưng vì thấy nhà chật chội, bạn A đã tự  
ý sửa chữa, cải tạo nhà mà không hỏi ý kiến của chủ nhà cho thuê. Vậy bạn A đã vi phạm hành  
vi nào đưới đây?  
A. Vi phạm hình sự.  
C. Vi phạm dân sự.  
B. Vi phạm hành chính.  
D. Vi phạm kỉ luật.  
Câu 24. Yêu cầu đối với chủ thể thi hành pháp luật là  
A. không được làm, nếu không sẽ bị xử lí theo quy định của pháp luật.  
B. phải làm, nếu không sẽ bị xử lí theo quy định của pháp luật.  
C. có thể làm hoặc không làm, không bị ép buộc.  
D. bắt buộc tuân theo các thủ tục, trình tự chặt chẽ do pháp luật quy định.  
Câu 25. Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy  
hiểm đến tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết là  
A. vi phạm hình sự.  
C. vi phạm hành chính.  
B. vi phạm dân sự.  
D. vi phạm kỷ luật.  
Câu 26. Bạn A không đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp điện trên đường. Trong trường hợp này  
bạn A đã  
A. không sử dụng pháp luật.  
C. không tuân thủ pháp luật.  
B. không áp dụng pháp luật.  
D. không thi hành pháp luật.  
Câu 27. Khẳng định nào sau đây là đúng?  
A. Công dân được hưởng quyền tùy thuộc vào địa vị xã hội.  
B. Công dân nam được hưởng quyền nhiều hơn công dân nữ.  
C. Công dân đều bình đẳng về hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ.  
D. Công dân được bình đẳng hưởng nhưng không bình đẳng về nghĩa vụ.  
Câu 28. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi  
A. dân tộc, giới tính, tuổi tác, tôn giáo.  
B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.  
C. dân tộc, độ tuổi, giới tính.  
D. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.  
Câu 29. Hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm pháp luật?  
A. Bạn A 20 tuổi có ý định lấy trộm xe máy.  
B. Anh Q mắc bệnh tâm thần , anh đã đánh người hàng xóm trọng thương.  
C. Ba bạn học sinh lớp 7 chở nhau trên một chiếc xe đạp điện và không đội mũ bảo hiểm.  
D. H 17 tuổi có hành vi cướp giật túi xách của người đi đường.  
Câu 30. Cô X tham gia ứng cử vào hội đồng nhân dân các cấp. Trong trường hợp này cô X đã  
A. sử dụng pháp luật.  
C. thi hành pháp luật.  
B. tuân thủ pháp luật.  
D. áp dụng pháp luật.  
Câu 31. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?  
A. Tính quy phạm phổ biến.  
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.  
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.  
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.  
Câu 32. Học sinh đủ 16 tuổi được phép lái loại xe có dung tích xi – lanh bằng bao nhiêu?  
Trang 4  
A. Dưới 50 cm3.  
B. Từ 50 cm3 đến 70 cm3.  
D. Trên 90 cm3.  
C. Từ 70 cm3 đến 90 cm3.  
Câu 33. Ở nước ta lấy ngày nào là ngày Pháp luật Việt Nam?  
A. Ngày 20/10 hàng năm.  
C. Ngày 22/12 hàng năm.  
B. Ngày 20/11 hàng năm.  
D. Ngày 9/11 hàng năm.  
Câu 34. Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của  
công dân phụ thuộc vào  
A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người.  
B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.  
C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh của mỗi người.  
D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người.  
Câu 35. Đâu là đặc điểm cơ bản đầu tiên của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam?  
A. Do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.  
B. Quản lí mọi mặt đời sống xã hội bằng pháp luật.  
C. Là Nhà nước của dân, do dân, vì dân.  
D. Là Nhà nước của giai cấp công nhân.  
Câu 36. Pháp luật là phương tiện để  
A. quản lí công dân.  
C. quản lí nhà nước.  
B. quản lí xã hội.  
D. quản lí kinh tế.  
Câu 37. Tuân thủ pháp luật là  
A. làm những gì pháp luật quy định phải làm.  
B. làm những gì pháp luật cho phép làm.  
C. làm những gì pháp luật không cấm.  
D. làm những gì pháp luật cấm.  
Câu 38. Những đối tượng nào sau đây bị xử phạt hành chính?  
A. Buôn bán hàng lậu, hàng giả, hàng cấm.  
B. Trốn thuế bị phát hiện thường xuyên.  
C. Trốn thuế với số lượng thật lớn.  
D. Trốn thuế với số lượng nhỏ, vi phạm lần đầu.  
Câu 39. Bạn H cho rằng: “Pháp luật chỉ là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội”. Nhận định  
này xuất phát từ  
A. bản chất của pháp luật.  
C. đặc trưng của pháp luật.  
B. vai trò của pháp luật.  
D. chức năng của pháp luật.  
Câu 40: Những giá trị cơ bản mà pháp luật và đạo đức cùng hướng tới là  
A. công minh, trung thực, tự do, bác ái.  
B. công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.  
C. công bằng, hòa bình, tự do, tôn trọng.  
D. công bằng, trung thành, bác ái, lẽ phải.  
Trang 5  
ĐÁP ÁN MÔN GDCD 12  
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9  
Câu  
10  
C
Câu  
11  
C
Câu  
12  
A
Câu  
13  
D
Câu  
14  
B
Câu  
15  
D
Câu  
16  
D
Câu  
17  
B
Câu  
18  
D
Câu  
19  
A
Câu  
20  
C
D
C
A
D
C
D
D
D
A
Câu  
21  
Câu  
22  
Câu  
23  
Câu  
24  
Câu  
25  
Câu  
26  
Câu  
27  
Câu  
28  
Câu  
29  
Câu  
30  
A
C
C
B
A
D
C
D
D
A
Câu  
31  
Câu  
32  
Câu  
33  
Câu  
34  
Câu  
35  
Câu  
36  
Câu  
37  
Câu  
38  
Câu  
39  
Câu  
40  
B
A
D
C
C
B
C
D
B
B
Trang 6  
doc 6 trang Thùy Anh 14500 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 1 môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2016-2017 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_1_mon_giao_duc_cong_dan_lop_12_na.doc