Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
MA TRẬN ĐỀ  
Mức nhận thức  
Chủ đề - Mạch kiến thức, kĩ  
Cộng  
năng  
1
2
3
4
Cơ sở dữ liệu  
10 câu  
5 câu  
15 câu  
quan hệ  
3.33 đ  
10 câu  
3.33 đ  
1.67 đ  
5 câu  
5.0 đ  
15 câu  
5.0 đ  
Trắc  
Nghiệm  
Các thao tác  
với CSDL quan  
hệ  
1.67 đ  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ %  
10 câu  
6.66 đ  
6 câu  
30 câu  
10.0 đ  
3.34 đ  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 132  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 3 trang)  
Câu 1: Thuộc tính “Ngày sinh” là một khóa của bảng Thí sinh. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Thí sinh  
SBD  
HA10  
HA11  
HA12  
HA14  
...  
Họ tên thí sinh  
Ngày sinh  
Trường  
Đỗ Hà Anh  
2/1/1990  
Lê Hồng Phong  
Phan Chu Trinh  
Phan Chu Trinh  
Lê Hồng Phong  
Lê Như Bình  
21/11/1990  
14/5/1991  
29/11/1990  
Trần Thu Cúc  
Nguyễn Anh Quân  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 2: Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều cho phép thay đổi cấu trúc bảng, thay đổi khóa chính và xóa  
bảng. Phát triểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 3: Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí:  
A. Khóa có một thuộc tính  
C. Khóa có ít thuộc tính nhất  
B. Khóa bất kỳ  
D. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian  
Câu 4: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
C. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác  
D. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
Câu 5: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ bộ (bản ghi) để chỉ:  
A. Kiểu dữ liệu  
B. Bảng  
C. Hàng  
D. Cột  
Câu 6: Trong một hệ QTCSDL quan hệ, khi nhập dữ liệu cho một bảng, dữ liệu tại các cột khóa  
chính được để trống. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
Câu 7: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:  
A. Tạo bảng B. Cập nhật dữ liệu C. Sắp xếp các bản ghi D. Truy vấn CSDL  
Câu 8: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:  
A. Cột B. Kiểu dữ liệu C. Bảng  
Câu 9: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ thuộc tính để chỉ:  
A. Cột B. Kiểu dữ liệu C. Bảng  
B. Sai  
D. Dòng  
D. Hàng  
Câu 10: Phần lớn các hệ quản trị CSDL không cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu vì sẽ làm cho  
công việc nhập dữ liệu trở nên phức tạp, mất nhiều thời gian và dễ sai sót. Phát biểu này đúng hay  
sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 11: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt cấu trúc, dữ liệu được thể hiện trong các bảng.  
Đúng/Sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 12: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. Tập hợp các bảng dữ liệu  
B. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
C. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
D. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
Câu 13: Liên kết giữa các bảng nhằm phục vụ việc kết xuất thông tin. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 14: Thuộc tính “Phách” là một khóa của bảng Điểm thi. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Điểm thi  
Phách  
S25  
S26  
S27  
S28  
...  
Điểm  
9
6
9
10  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 15: Thuộc tính “SBD” là một khóa của bảng Đánh Phách. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Đánh Phách  
SBD  
HA10  
HA10  
HA11  
...  
Phách  
S28  
S40  
S27  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 16: Thao tác nào sau đây cần phải thực hiện khi xác định và khai báo cấu trúc bảng  
A. Chọn khóa chính  
B. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
C. Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 17: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt thao tác trên dữ liệu, có thể cập nhật dữ liệu như  
thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng. Đúng/Sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 18: Bảng sau không phải là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ vì có thuộc tính đa trị. Phát biểu  
này đúng/sai?  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
5/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 19: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay:  
A. Mô hình phân cấp  
B. Mô hình dữ liệu quan hệ  
D. Không có mô hình nào  
C. Mô hình hướng đối tượng  
Câu 20: Chọn phát biểu đúng về CSDL:  
A. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức được lưu trữ trên bộ nhớ của máy tính mà ai  
cũng có quyền truy cập  
B. CSDL là một tập hợp các thông tin về một tổ chức được lưu trữ ở một nơi nào đó  
C. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức mà có nhiều người cùng truy cập  
D. CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nhằm đáp ứng  
nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.  
Câu 21: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu:  
A. Sửa bản ghi  
B. Xóa bản ghi  
C. Sắp xếp bản ghi  
D. Thêm bản ghi  
Câu 22: Mô hình dữ liệu là:  
A. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
B. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
C. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
D. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
Câu 23: Việc thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ mà không phải thay đổi toàn bộ  
giá trị các thuộc tính còn lại của bộ đó là thao tác  
A. Thêm bản ghi  
Câu 24: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:  
A. Cột B. Kiểu dữ liệu C. Hàng  
Câu 25: Ai là người đề xuất mô hình dữ liệu quan hệ:  
A. Euler B. P. Chen C. E.F. Codd  
Câu 26: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thêm bản ghi  
Câu 27: Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của  
B. Xóa bản ghi  
C. Chỉnh sửa dữ liệu  
D. Tất cả đều sai  
D. Bảng  
D. Bill Gates  
D. Tất cả đều sai  
A. người lập trình ứng dụng  
C. người quản trị cơ sở dữ liệu  
B. người dùng.  
D. Tất cả đều sai  
Câu 28: Việc xóa một hoặc một số bộ của bảng là thao tác  
A. Thêm bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Xóa bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 29: Bảng sau là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng/sai?  
Số thẻ  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TO-012  
5/9/2007  
30/9/2007  
30/9/2007  
TO-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
TN-012  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 30: Để phục vụ được việc truy vấn CSDL, thông thường các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép  
nhập các biểu thức hay các tiêu chí nhằm mục đích  
A. định vị các bản ghi  
B. thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin  
C. liệt kê một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường  
D. Tất cả đều đúng  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 209  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 3 trang)  
Câu 1: Bảng sau là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng/sai?  
Số thẻ  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TO-012  
5/9/2007  
30/9/2007  
30/9/2007  
TO-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
TN-012  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 2: Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí:  
A. Khóa có một thuộc tính  
C. Khóa có ít thuộc tính nhất  
B. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian  
D. Khóa bất kỳ  
Câu 3: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Có cùng tên  
C. Phải có cả 3 yếu tố trên  
B. Có cùng kiểu dữ liệu  
D. Đều là khóa chính  
Câu 4: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ bộ (bản ghi) để chỉ:  
A. Kiểu dữ liệu B. Bảng C. Hàng  
D. Cột  
Câu 5: Để phục vụ được việc truy vấn CSDL, thông thường các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép  
nhập các biểu thức hay các tiêu chí nhằm mục đích  
A. định vị các bản ghi  
B. liệt kê một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường  
C. thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 6: Chọn phát biểu đúng về CSDL:  
A. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức được lưu trữ trên bộ nhớ của máy tính mà ai  
cũng có quyền truy cập  
B. CSDL là một tập hợp các thông tin về một tổ chức được lưu trữ ở một nơi nào đó  
C. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức mà có nhiều người cùng truy cập  
D. CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nhằm đáp ứng  
nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.  
Câu 7: Phần lớn các hệ quản trị CSDL không cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu vì sẽ làm cho  
công việc nhập dữ liệu trở nên phức tạp, mất nhiều thời gian và dễ sai sót. Phát biểu này đúng hay  
sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 8: Thuộc tính “SBD” là một khóa của bảng Đánh Phách. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Đánh Phách  
SBD  
Phách  
HA10  
HA10  
HA11  
S28  
S40  
S27  
...  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 9: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:  
A. Cập nhật dữ liệu B. Sắp xếp các bản ghi C. Truy vấn CSDL  
D. Tạo bảng  
Câu 10: Thao tác nào sau đây cần phải thực hiện khi xác định và khai báo cấu trúc bảng  
A. Chọn khóa chính  
B. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
C. Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 11: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ thuộc tính để chỉ:  
A. Cột  
B. Hàng  
C. Bảng  
D. Kiểu dữ liệu  
Câu 12: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
B. Tập hợp các bảng dữ liệu  
C. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
D. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
Câu 13: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:  
A. Hàng  
B. Kiểu dữ liệu  
C. Cột  
D. Bảng  
Câu 14: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt thao tác trên dữ liệu, có thể cập nhật dữ liệu như  
thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng. Đúng/Sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 15: Việc thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ mà không phải thay đổi toàn bộ  
giá trị các thuộc tính còn lại của bộ đó là thao tác  
A. Chỉnh sửa dữ liệu  
B. Xóa bản ghi  
C. Thêm bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 16: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt cấu trúc, dữ liệu được thể hiện trong các bảng.  
Đúng/Sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 17: Bảng sau không phải là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ vì có thuộc tính đa trị. Phát biểu  
này đúng/sai?  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
5/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 18: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay:  
A. Mô hình phân cấp  
B. Mô hình dữ liệu quan hệ  
D. Không có mô hình nào  
C. Mô hình hướng đối tượng  
Câu 19: Thuộc tính “Phách” là một khóa của bảng Điểm thi. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Điểm thi  
Phách  
S25  
S26  
S27  
S28  
...  
Điểm  
9
6
9
10  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 20: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu:  
A. Sửa bản ghi  
B. Xóa bản ghi  
C. Sắp xếp bản ghi  
D. Thêm bản ghi  
Câu 21: Mô hình dữ liệu là:  
A. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
B. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
C. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
D. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
Câu 22: Liên kết giữa các bảng nhằm phục vụ việc kết xuất thông tin. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Đúng B. Sai  
Câu 23: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
B. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
C. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác  
D. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
Câu 24: Ai là người đề xuất mô hình dữ liệu quan hệ:  
A. Euler  
Câu 25: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thêm bản ghi  
Câu 26: Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của  
B. P. Chen  
C. E.F. Codd  
D. Bill Gates  
D. Tất cả đều sai  
A. người lập trình ứng dụng  
C. người quản trị cơ sở dữ liệu  
B. người dùng.  
D. Tất cả đều sai  
Câu 27: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:  
A. Cột B. Bảng C. Kiểu dữ liệu  
D. Dòng  
Câu 28: Thuộc tính “Ngày sinh” là một khóa của bảng Thí sinh. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Thí sinh  
SBD  
HA10  
HA11  
HA12  
HA14  
...  
Họ tên thí sinh  
Ngày sinh  
Trường  
Đỗ Hà Anh  
2/1/1990  
Lê Hồng Phong  
Phan Chu Trinh  
Phan Chu Trinh  
Lê Hồng Phong  
Lê Như Bình  
21/11/1990  
14/5/1991  
29/11/1990  
Trần Thu Cúc  
Nguyễn Anh Quân  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 29: Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều cho phép thay đổi cấu trúc bảng, thay đổi khóa chính và  
xóa bảng. Phát triểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 30: Trong một hệ QTCSDL quan hệ, khi nhập dữ liệu cho một bảng, dữ liệu tại các cột khóa  
chính được để trống. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 357  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 3 trang)  
Câu 1: Liên kết giữa các bảng nhằm phục vụ việc kết xuất thông tin. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về CSDL:  
A. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức được lưu trữ trên bộ nhớ của máy tính mà ai  
cũng có quyền truy cập  
B. CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nhằm đáp ứng  
nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.  
C. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức mà có nhiều người cùng truy cập  
D. CSDL là một tập hợp các thông tin về một tổ chức được lưu trữ ở một nơi nào đó  
Câu 3: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt cấu trúc, dữ liệu được thể hiện trong các bảng.  
Đúng/Sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 4: Bảng sau không phải là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ vì có thuộc tính đa trị. Phát biểu  
này đúng/sai?  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
5/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 5: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
B. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
C. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
D. Tập hợp các bảng dữ liệu  
Câu 6: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:  
A. Cập nhật dữ liệu  
B. Tạo bảng  
C. Truy vấn CSDL  
D. Sắp xếp các bản ghi  
Câu 7: Để phục vụ được việc truy vấn CSDL, thông thường các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép  
nhập các biểu thức hay các tiêu chí nhằm mục đích  
A. liệt kê một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường  
B. định vị các bản ghi  
C. thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 8: Mô hình dữ liệu là:  
A. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
B. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
C. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
D. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
Câu 9: Thao tác nào sau đây cần phải thực hiện khi xác định và khai báo cấu trúc bảng  
A. Chọn khóa chính  
B. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
C. Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 10: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:  
A. Hàng  
B. Cột  
C. Kiểu dữ liệu  
D. Bảng  
Câu 11: Thuộc tính “SBD” là một khóa của bảng Đánh Phách. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Đánh Phách  
SBD  
HA10  
HA10  
HA11  
...  
Phách  
S28  
S40  
S27  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 12: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Có cùng tên  
C. Đều là khóa chính  
B. Phải có cả 3 yếu tố trên  
D. Có cùng kiểu dữ liệu  
Câu 13: Phần lớn các hệ quản trị CSDL không cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu vì sẽ làm cho  
công việc nhập dữ liệu trở nên phức tạp, mất nhiều thời gian và dễ sai sót. Phát biểu này đúng hay  
sai?  
A. Đúng  
Câu 14: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thêm bản ghi  
Câu 15: Việc xóa một hoặc một số bộ của bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thêm bản ghi  
Câu 16: Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí:  
B. Sai  
D. Tất cả đều sai  
D. Tất cả đều sai  
A. Khóa bất kỳ  
B. Khóa có một thuộc tính  
C. Khóa có ít thuộc tính nhất  
D. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian  
Câu 17: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay:  
A. Mô hình phân cấp  
B. Mô hình dữ liệu quan hệ  
D. Không có mô hình nào  
C. Mô hình hướng đối tượng  
Câu 18: Thuộc tính “Phách” là một khóa của bảng Điểm thi. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Điểm thi  
Phách  
S25  
S26  
S27  
S28  
...  
Điểm  
9
6
9
10  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 19: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu:  
A. Sửa bản ghi  
Câu 20: Ai là người đề xuất mô hình dữ liệu quan hệ:  
A. P. Chen B. Bill Gates  
B. Xóa bản ghi  
C. Sắp xếp bản ghi  
D. Thêm bản ghi  
D. Euler  
C. E.F. Codd  
Câu 21: Trong một hệ QTCSDL quan hệ, khi nhập dữ liệu cho một bảng, dữ liệu tại các cột khóa  
chính được để trống. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 22: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
B. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
C. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác  
D. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
Câu 23: Việc thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ mà không phải thay đổi toàn bộ  
giá trị các thuộc tính còn lại của bộ đó là thao tác  
A. Thêm bản ghi  
Câu 24: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ bộ (bản ghi) để chỉ:  
A. Cột B. Hàng C. Kiểu dữ liệu  
Câu 25: Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của  
B. Xóa bản ghi  
C. Chỉnh sửa dữ liệu  
D. Tất cả đều sai  
D. Bảng  
A. người lập trình ứng dụng  
C. người quản trị cơ sở dữ liệu  
B. người dùng.  
D. Tất cả đều sai  
Câu 26: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:  
A. Cột B. Bảng C. Kiểu dữ liệu  
D. Dòng  
Câu 27: Bảng sau là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng/sai?  
Số thẻ  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TO-012  
5/9/2007  
30/9/2007  
30/9/2007  
TO-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
TN-012  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 28: Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều cho phép thay đổi cấu trúc bảng, thay đổi khóa chính và  
xóa bảng. Phát triểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
Câu 29: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ thuộc tính để chỉ:  
A. Kiểu dữ liệu B. Hàng C. Bảng  
B. Sai  
D. Cột  
Câu 30: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt thao tác trên dữ liệu, có thể cập nhật dữ liệu như  
thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng. Đúng/Sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 485  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 3 trang)  
Câu 1: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
B. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
C. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác  
D. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
Câu 2: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:  
A. Cập nhật dữ liệu  
Câu 3: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:  
A. Bảng B. Kiểu dữ liệu C. Hàng  
Câu 4: Việc xóa một hoặc một số bộ của bảng là thao tác  
B. Truy vấn CSDL  
C. Sắp xếp các bản ghi D. Tạo bảng  
D. Cột  
A. Xóa bản ghi  
B. Chỉnh sửa dữ liệu  
C. Thêm bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 5: Mô hình dữ liệu là:  
A. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
B. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
C. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
D. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
Câu 6: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt thao tác trên dữ liệu, có thể cập nhật dữ liệu như thêm,  
xóa hay sửa bản ghi trong một bảng. Đúng/Sai?  
A. Đúng  
Câu 7: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ thuộc tính để chỉ:  
A. Kiểu dữ liệu B. Hàng C. Bảng  
B. Sai  
D. Cột  
Câu 8: Thuộc tính “SBD” là một khóa của bảng Đánh Phách. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Đánh Phách  
SBD  
HA10  
HA10  
HA11  
...  
Phách  
S28  
S40  
S27  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 9: Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của  
A. người lập trình ứng dụng  
C. người quản trị cơ sở dữ liệu  
B. người dùng.  
D. Tất cả đều sai  
Câu 10: Thuộc tính “Ngày sinh” là một khóa của bảng Thí sinh. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Thí sinh  
SBD  
Họ tên thí sinh  
Ngày sinh  
Trường  
HA10  
HA11  
Đỗ Hà Anh  
2/1/1990  
Lê Hồng Phong  
Phan Chu Trinh  
Lê Như Bình  
21/11/1990  
HA12  
HA14  
...  
Trần Thu Cúc  
14/5/1991  
Phan Chu Trinh  
Nguyễn Anh Quân  
29/11/1990  
Lê Hồng Phong  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 11: Thao tác nào sau đây cần phải thực hiện khi xác định và khai báo cấu trúc bảng  
A. Chọn khóa chính  
B. Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.  
C. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 12: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ bộ (bản ghi) để chỉ:  
A. Bảng  
Câu 13: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thêm bản ghi  
Câu 14: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
B. Kiểu dữ liệu  
C. Cột  
D. Hàng  
D. Tất cả đều sai  
A. Đều là khóa chính  
C. Có cùng tên  
B. Có cùng kiểu dữ liệu  
D. Phải có cả 3 yếu tố trên  
Câu 15: Liên kết giữa các bảng nhằm phục vụ việc kết xuất thông tin. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 16: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay:  
A. Mô hình phân cấp  
B. Mô hình hướng đối tượng  
D. Không có mô hình nào  
C. Mô hình dữ liệu quan hệ  
Câu 17: Thuộc tính “Phách” là một khóa của bảng Điểm thi. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Điểm thi  
Phách  
S25  
S26  
S27  
S28  
...  
Điểm  
9
6
9
10  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 18: Việc thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ mà không phải thay đổi toàn bộ  
giá trị các thuộc tính còn lại của bộ đó là thao tác  
A. Thêm bản ghi  
B. Xóa bản ghi  
C. Chỉnh sửa dữ liệu  
D. Tất cả đều sai  
Câu 19: Chọn phát biểu đúng về CSDL:  
A. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức được lưu trữ trên bộ nhớ của máy tính mà ai  
cũng có quyền truy cập  
B. CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nhằm đáp ứng  
nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.  
C. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức mà có nhiều người cùng truy cập  
D. CSDL là một tập hợp các thông tin về một tổ chức được lưu trữ ở một nơi nào đó  
Câu 20: Trong một hệ QTCSDL quan hệ, khi nhập dữ liệu cho một bảng, dữ liệu tại các cột khóa  
chính được để trống. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Sai  
Câu 21: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:  
A. Cột B. Bảng C. Kiểu dữ liệu  
B. Đúng  
D. Dòng  
Câu 22: Phần lớn các hệ quản trị CSDL không cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu vì sẽ làm cho  
công việc nhập dữ liệu trở nên phức tạp, mất nhiều thời gian và dễ sai sót. Phát biểu này đúng hay  
sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 23: Để phục vụ được việc truy vấn CSDL, thông thường các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép  
nhập các biểu thức hay các tiêu chí nhằm mục đích  
A. định vị các bản ghi  
B. liệt kê một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường  
C. thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 24: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu:  
A. Xóa bản ghi  
B. Thêm bản ghi  
C. Sắp xếp bản ghi  
D. Sửa bản ghi  
Câu 25: Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều cho phép thay đổi cấu trúc bảng, thay đổi khóa chính và  
xóa bảng. Phát triểu này đúng hay sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 26: Bảng sau là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng/sai?  
Số thẻ  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
Mã số sách  
TO-012  
Ngày mượn  
5/9/2007  
Ngày trả  
30/9/2007  
30/9/2007  
TO-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
TN-012  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 27: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
B. Tập hợp các bảng dữ liệu  
C. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
D. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
Câu 28: Ai là người đề xuất mô hình dữ liệu quan hệ:  
A. Bill Gates  
B. P. Chen  
C. E.F. Codd  
D. Euler  
Câu 29: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt cấu trúc, dữ liệu được thể hiện trong các bảng.  
Đúng/Sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 30: Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí:  
A. Khóa có một thuộc tính  
C. Khóa có ít thuộc tính nhất  
B. Khóa bất kỳ  
D. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 570  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 3 trang)  
Câu 1: Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí:  
A. Khóa có một thuộc tính  
C. Khóa có ít thuộc tính nhất  
B. Khóa bất kỳ  
D. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian  
Câu 2: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thêm bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 3: Việc thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ mà không phải thay đổi toàn bộ  
giá trị các thuộc tính còn lại của bộ đó là thao tác  
A. Xóa bản ghi  
B. Chỉnh sửa dữ liệu  
C. Thêm bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 4: Thuộc tính “Phách” là một khóa của bảng Điểm thi. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Điểm thi  
Phách  
S25  
S26  
S27  
S28  
...  
Điểm  
9
6
9
10  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 5: Phần lớn các hệ quản trị CSDL không cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu vì sẽ làm cho  
công việc nhập dữ liệu trở nên phức tạp, mất nhiều thời gian và dễ sai sót. Phát biểu này đúng hay  
sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 6: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay:  
A. Mô hình phân cấp  
B. Mô hình hướng đối tượng  
D. Không có mô hình nào  
C. Mô hình dữ liệu quan hệ  
Câu 7: Mô hình dữ liệu là:  
A. Mô hình về cấu trúc của dữ liệu  
B. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một  
CSDL  
C. Mô hình về quan hệ ràng buộc trên các dữ liệu  
D. Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối  
tượng.  
Câu 8: Thuộc tính “Ngày sinh” là một khóa của bảng Thí sinh. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Thí sinh  
SBD  
Họ tên thí sinh  
Ngày sinh  
Trường  
HA10  
HA11  
HA12  
HA14  
Đỗ Hà Anh  
2/1/1990  
Lê Hồng Phong  
Phan Chu Trinh  
Phan Chu Trinh  
Lê Hồng Phong  
Lê Như Bình  
21/11/1990  
14/5/1991  
29/11/1990  
Trần Thu Cúc  
Nguyễn Anh Quân  
...  
A. Sai  
Câu 9: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu:  
A. Xóa bản ghi B. Sửa bản ghi C. Thêm bản ghi  
Câu 10: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:  
A. Cột B. Bảng C. Kiểu dữ liệu  
Câu 11: Chọn phát biểu đúng về CSDL:  
B. Đúng  
D. Sắp xếp bản ghi  
D. Hàng  
A. CSDL là một tập hợp các thông tin về một tổ chức được lưu trữ ở một nơi nào đó  
B. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức mà có nhiều người cùng truy cập  
C. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức được lưu trữ trên bộ nhớ của máy tính mà ai  
cũng có quyền truy cập  
D. CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nhằm đáp ứng  
nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.  
Câu 12: Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của  
A. người lập trình ứng dụng  
C. người dùng.  
B. người quản trị cơ sở dữ liệu  
D. Tất cả đều sai  
Câu 13: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Đều là khóa chính  
C. Có cùng tên  
B. Có cùng kiểu dữ liệu  
D. Phải có cả 3 yếu tố trên  
Câu 14: Liên kết giữa các bảng nhằm phục vụ việc kết xuất thông tin. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Đúng B. Sai  
Câu 15: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:  
A. Kiểu dữ liệu B. Bảng C. Cột  
Câu 16: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:  
A. Truy vấn CSDL B. Cập nhật dữ liệu C. Tạo bảng  
Câu 17: Việc xóa một hoặc một số bộ của bảng là thao tác  
A. Chỉnh sửa dữ liệu B. Xóa bản ghi C. Thêm bản ghi  
D. Dòng  
D. Sắp xếp các bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 18: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
B. Tập hợp các bảng dữ liệu  
C. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
D. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
Câu 19: Trong một hệ QTCSDL quan hệ, khi nhập dữ liệu cho một bảng, dữ liệu tại các cột khóa  
chính được để trống. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 20: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt thao tác trên dữ liệu, có thể cập nhật dữ liệu như  
thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng. Đúng/Sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 21: Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều cho phép thay đổi cấu trúc bảng, thay đổi khóa chính và  
xóa bảng. Phát triểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 22: Thao tác nào sau đây cần phải thực hiện khi xác định và khai báo cấu trúc bảng  
A. Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.  
B. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
C. Chọn khóa chính  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 23: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
B. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác  
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
D. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
Câu 24: Thuộc tính “SBD” là một khóa của bảng Đánh Phách. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Đánh Phách  
SBD  
HA10  
HA10  
HA11  
...  
Phách  
S28  
S40  
S27  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 25: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt cấu trúc, dữ liệu được thể hiện trong các bảng.  
Đúng/Sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 26: Bảng sau là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng/sai?  
Số thẻ  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
Mã số sách  
TO-012  
Ngày mượn  
5/9/2007  
Ngày trả  
30/9/2007  
30/9/2007  
TO-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
TN-012  
A. Sai  
Câu 27: Ai là người đề xuất mô hình dữ liệu quan hệ:  
A. Bill Gates B. P. Chen C. E.F. Codd  
B. Đúng  
D. Euler  
Câu 28: Để phục vụ được việc truy vấn CSDL, thông thường các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép  
nhập các biểu thức hay các tiêu chí nhằm mục đích  
A. thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin  
B. định vị các bản ghi  
C. liệt kê một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 29: Bảng sau không phải là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ vì có thuộc tính đa trị. Phát biểu  
này đúng/sai?  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
5/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
A. Đúng  
Câu 30: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ bộ (bản ghi) để chỉ:  
A. Bảng B. Kiểu dữ liệu C. Hàng  
B. Sai  
D. Cột  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 628  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 3 trang)  
Câu 1: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ bộ (bản ghi) để chỉ:  
A. Kiểu dữ liệu  
B. Hàng  
C. Cột  
D. Bảng  
Câu 2: Trong một hệ QTCSDL quan hệ, khi nhập dữ liệu cho một bảng, dữ liệu tại các cột khóa  
chính được để trống. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 3: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng:  
A. Tập hợp các bảng dữ liệu  
B. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access  
C. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau  
D. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ  
Câu 4: Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí:  
A. Khóa có một thuộc tính  
B. Khóa có ít thuộc tính nhất  
C. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian D. Khóa bất kỳ  
Câu 5: Mô hình dữ liệu nào phổ biến nhất hiện nay:  
A. Mô hình phân cấp  
C. Mô hình dữ liệu quan hệ  
B. Mô hình hướng đối tượng  
D. Không có mô hình nào  
Câu 6: Bổ sung một hoặc một vài bộ dữ liệu vào bảng là thao tác  
A. Xóa bản ghi B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thêm bản ghi  
D. Tất cả đều sai  
Câu 7: Thuộc tính “Ngày sinh” là một khóa của bảng Thí sinh. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Thí sinh  
SBD  
HA10  
HA11  
HA12  
HA14  
...  
Họ tên thí sinh  
Ngày sinh  
Trường  
Đỗ Hà Anh  
2/1/1990  
Lê Hồng Phong  
Phan Chu Trinh  
Phan Chu Trinh  
Lê Hồng Phong  
Lê Như Bình  
21/11/1990  
14/5/1991  
29/11/1990  
Trần Thu Cúc  
Nguyễn Anh Quân  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 8: Để phục vụ được việc truy vấn CSDL, thông thường các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép  
nhập các biểu thức hay các tiêu chí nhằm mục đích  
A. liệt kê một tập con các bản ghi hoặc tập con các trường  
B. thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin  
C. định vị các bản ghi  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 9: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt thao tác trên dữ liệu, có thể cập nhật dữ liệu như thêm,  
xóa hay sửa bản ghi trong một bảng. Đúng/Sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 10: Chọn phát biểu đúng về CSDL:  
A. CSDL là một tập hợp các thông tin về một tổ chức được lưu trữ ở một nơi nào đó  
B. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức mà có nhiều người cùng truy cập  
C. CSDL là tập hợp các thông tin của một tổ chức được lưu trữ trên bộ nhớ của máy tính mà ai  
cũng có quyền truy cập  
D. CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nhằm đáp ứng  
nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.  
Câu 11: Đặc trưng nào sau đây không phải của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:  
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng  
B. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác  
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng  
D. Mỗi nút sẽ biểu diễn một thực thể  
Câu 12: Thao tác nào sau đây cần phải thực hiện khi xác định và khai báo cấu trúc bảng  
A. Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.  
B. Đặt tên các trường, chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
C. Chọn khóa chính  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 13: Bảng sau là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng/sai?  
Số thẻ  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TO-012  
5/9/2007  
30/9/2007  
30/9/2007  
TO-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
TN-012  
A. Sai  
Câu 14: Việc xóa một hoặc một số bộ của bảng là thao tác  
A. Chỉnh sửa dữ liệu B. Thêm bản ghi C. Xóa bản ghi  
Câu 15: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:  
A. Cột B. Kiểu dữ liệu C. Dòng  
B. Đúng  
D. Tất cả đều sai  
D. Bảng  
Câu 16: Thuộc tính “Phách” là một khóa của bảng Điểm thi. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Điểm thi  
Phách  
S25  
S26  
S27  
S28  
...  
Điểm  
9
6
9
10  
A. Đúng  
Câu 17: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:  
A. Bảng B. Kiểu dữ liệu C. Hàng  
Câu 18: Ai là người đề xuất mô hình dữ liệu quan hệ:  
A. Bill Gates B. P. Chen C. E.F. Codd  
Câu 19: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu:  
A. Thêm bản ghi B. Sắp xếp bản ghi C. Sửa bản ghi  
B. Sai  
D. Cột  
D. Euler  
D. Xóa bản ghi  
Câu 20: Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu đều cho phép thay đổi cấu trúc bảng, thay đổi khóa chính và  
xóa bảng. Phát triểu này đúng hay sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 21: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, về mặt cấu trúc, dữ liệu được thể hiện trong các bảng.  
Đúng/Sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 22: Phần lớn các hệ quản trị CSDL không cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu vì sẽ làm cho  
công việc nhập dữ liệu trở nên phức tạp, mất nhiều thời gian và dễ sai sót. Phát biểu này đúng hay  
sai?  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 23: Việc thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ mà không phải thay đổi toàn bộ  
giá trị các thuộc tính còn lại của bộ đó là thao tác  
A. Thêm bản ghi  
Câu 24: Liên kết giữa các bảng nhằm phục vụ việc kết xuất thông tin. Phát biểu này đúng hay sai?  
A. Sai B. Đúng  
B. Xóa bản ghi  
C. Chỉnh sửa dữ liệu  
D. Tất cả đều sai  
Câu 25: Bảng sau không phải là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ vì có thuộc tính đa trị. Phát biểu  
này đúng/sai?  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
5/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 26: Hai trường dùng để liên kết hai bảng bắt buộc phải:  
A. Có cùng kiểu dữ liệu  
B. Có cùng tên  
C. Phải có cả 3 yếu tố trên  
D. Đều là khóa chính  
Câu 27: Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của  
A. người lập trình ứng dụng  
C. người dùng.  
B. người quản trị cơ sở dữ liệu  
D. Tất cả đều sai  
Câu 28: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:  
A. Sắp xếp các bản ghi B. Truy vấn CSDL  
C. Cập nhật dữ liệu  
D. Tạo bảng  
Câu 29: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ thuộc tính để chỉ:  
A. Kiểu dữ liệu  
B. Hàng  
C. Bảng  
D. Cột  
Câu 30: Thuộc tính “SBD” là một khóa của bảng Đánh Phách. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Đánh Phách  
SBD  
HA10  
HA10  
HA11  
...  
Phách  
S28  
S40  
S27  
A. Đúng  
B. Sai  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề thi 743  
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….  
ĐỀ  
(Tổng cộng 30 câu gồm 3 trang)  
Câu 1: Thuộc tính “Ngày sinh” là một khóa của bảng Thí sinh. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Thí sinh  
SBD  
HA10  
HA11  
HA12  
HA14  
...  
Họ tên thí sinh  
Ngày sinh  
Trường  
Đỗ Hà Anh  
2/1/1990  
Lê Hồng Phong  
Phan Chu Trinh  
Phan Chu Trinh  
Lê Hồng Phong  
Lê Như Bình  
21/11/1990  
14/5/1991  
29/11/1990  
Trần Thu Cúc  
Nguyễn Anh Quân  
A. Sai  
B. Đúng  
Câu 2: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền để chỉ:  
A. Dòng B. Bảng C. Cột  
Câu 3: Bảng sau là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng/sai?  
D. Kiểu dữ liệu  
Số thẻ  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
Mã số sách  
Ngày mượn  
Ngày trả  
TO-012  
5/9/2007  
30/9/2007  
30/9/2007  
TO-012  
12/9/2007  
24/9/2007  
TN-012  
A. Đúng  
B. Sai  
Câu 4: Thuộc tính “Phách” là một khóa của bảng Điểm thi. Phát biểu này đúng/sai?  
Bảng Điểm thi  
Phách  
S25  
S26  
S27  
S28  
...  
Điểm  
9
6
9
10  
A. Đúng  
Câu 5: Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ để chỉ:  
A. Cột B. Kiểu dữ liệu C. Hàng  
B. Sai  
D. Bảng  
Câu 6: Bảng sau không phải là 1 quan hệ trong hệ CSDL quan hệ vì có thuộc tính đa trị. Phát biểu  
này đúng/sai?  
Ngày mượn – trả  
Số thẻ  
Mã số sách  
Ngày mượn  
5/9/2007  
Ngày trả  
TV-02  
TV-04  
TV-05  
...  
TO-012  
TO-012  
TN-012  
30/9/2007  
30/9/2007  
12/9/2007  
24/9/2007  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 27 trang Thùy Anh 13580 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Tin học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_tin_hoc_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc